Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653873-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220653707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 16:27:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,732,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình đường giao thông nông thôn cấp B (TCVN 10380:2014), có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 8.900.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông, cấp IV (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình, kinh vĩ (mỗi loại)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ, tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung (lực rung >= 25T)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ khu di tích Bộ Tài chính thuộc thôn Đồng Tâm nối với đường ĐH.06 (Vinh Quang-Bình Nhân) tại Km4+100, xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150 đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. + Thẩm định thiết kế dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Sông Lô Xanh + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Vĩ Sơn


- Bên mời thầu: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150 đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực, bản chính hoặc bản sao được chứng thực); 3. Các tài liệu có liên quan phục vụ cho quá trình đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSDT. 4. Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). 5. Nhà thầu phải nộp kèm theo bảng kê chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, các hoá đơn, chứng từ, hợp đồng trong lĩnh vực xây dựng các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT (Bảng kê doanh thu trong báo cáo tài chính không được coi là doanh thu của nhà thầu trong hoạt động xây dựng). 6. Đối với cán bộ chủ chốt phải đính kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác; toàn bộ tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. 7. Các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu chứng minh hợp đồng đáp ứng yêu cầu trong E-HMST
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang (Phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt96,8922100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt122,4786100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,8851100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt109,4033100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt77,019100m3
6Đào nền đường - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6542100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt109,4882100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,9904100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,8851100m3
10Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt186,4223100m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt186,4223100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6542100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.973,986m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt148,6993100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt20,8538100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,73100m2
5Thi công gia cố lề bằng đá vét bãi đá C3 phá nền đường DTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,9912100m3
6Vận chuyển đá thi công gia cố lềTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt66,882110m³/1km
7Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,7448tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,7304tấn
9Ống nhựa PVC D30 thép truyền lực khe giãnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt56,1m
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt73,18m2
11Ma tits trộn nhựa chèn khe co giãnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.539kg
12Gỗ chèn khe giãnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,06m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,525100m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,09m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,34m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt27,08m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,82100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,652100m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
7Bạt nilon (bạt dứa) chống thấm vây ngăn nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt339,46m2
8Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4108100m3
9Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5416100m3
10Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6354100m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,86m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt94,06m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt32,09m3
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt73,3m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
16Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
17Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m3
18Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt44,37m3
19Bê tông sàn mái M300, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt25,58m3
20Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,25m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0573100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7778100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0862100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2471100m2
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,467100m2
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,9306100m2
27Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0955100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2468tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,741tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5311tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1405tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0658tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0355tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0232tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0751tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0229tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4341tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4924tấn
39Đắp cấp phối tự nhiên công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5079100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22,18m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,2183100m2
42Bạt nilon (bạt dứa) chống thấm lót móng mố, móng trụ, móng tường cánhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt202,08m2
43Sơn nút, đảoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,92m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
45Ống nhựa D110 lỗ thoát nước mặt cầuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4m
46Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,0628100m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m3
49Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6354100m3
50Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5802100m3
51Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4951100m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9m3
53Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt45m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt391cấu kiện
55Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,1229100m3
56Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt283,74m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,99m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8956tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9193100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,16m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,787tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5791tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8371100m2
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt99cái
65Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0352tấn
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4273100m3
69Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
70Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,93m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4481tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,8353100m2
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
74Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt309,66m2
75Vữa xi măng m150# mối nối ống cốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,34m3
76Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
77Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,01m2
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1796tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,9867tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,644tấn
81Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,0501100m3
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1164100m3
83Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,68m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,07m3
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1237tấn
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,127100m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,94m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2233tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1076100m2
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
92Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0084tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0052tấn
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111100m3
96Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1039100m3
97Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1746100m3
98Bạt dứa lót đáyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt70,88m2
99Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,54m3
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,62m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,993100m2
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5481 cấu kiện
103Vữa XM M100 gắn mạchTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,51m3
104Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,011m3
105Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt24,541m3
106Bạt dứa lót đáyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt132,12m2
107Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt32,55m3
108Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,6423100m2
109Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,822100m
110Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1577100m3
111Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,941m3
112Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt19,451m3
113Đắp lớp móng gia cố lề cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2639100m3
114Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt42,93m3
115Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
116Mùn cưa trộn nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30kg
117Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3323100m3
118Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6494100m3
119Đào xúc đất - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
120Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,091100m3
121Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 đệm móngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,96m3
122Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m3
123Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,03m3
124Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0718tấn
125Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,76100m2
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
127Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
128Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
129Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt43,421m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,77m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4177tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt39,8m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,5262100m2
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt239,99m2
7Lắp đặt cọc tiêu ck ≤70kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt603cái
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4342100m3
9Cột đỡ biển báo D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt19,8m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,721m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
12Biển chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
13Lắp đặt biển báoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,166100m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,71m3
16Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,12m3
17Đắp lớp móng gia cố lề cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,166100m3
E SẢN XUẤT ĐÁ HỘC (ĐÁ CẤP 3 NỀN ĐƯỜNG) TẬN DỤNG XÂY CỐNG, ĐẢO GIAO THÔNG
1Đá hộc sản xuất tại bãi chứa vận chuyển xây dựng cống dọc tuyến (nhân công sản xuất bậc 3,5/7 nhóm 1; 0.117 công/m3)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt370,956m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,7096100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt37,095610m3
4Phí bảo vệ môi trường (bao gồm khối lượng đất, đá thừa đổ đi và đất khai thác về đắp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình đường giao thông nông thôn cấp B (TCVN 10380:2014), có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 8.900.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông, cấp IV (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình, kinh vĩ (mỗi loại) Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT1
2 Máy đào >= 0,8m3 Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT2
3 Máy lu tĩnh bánh thép >= 10 tấn Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT2
4 Máy ủi Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT2
5 Ô tô tự đổ, tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT3
6 Máy cắt bê tông Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT1
7 Máy cắt uốn cốt thép >=5KW Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT1
8 Máy đầm bàn >=1 KW Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT2
9 Máy đầm dùi >= 1,5KW Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT2
10 Máy hàn điện >= 23KW Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT2
11 Máy lu rung (lực rung >= 25T) Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT1
12 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT1
13 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT3
14 Máy trộn vữa >= 150 lít Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT2
15 Ô tô tưới nước >= 5m3 Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT1
16 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT1
17 Búa căn khí nén Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->