Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:27:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,732,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình đường giao thông nông thôn cấp B (TCVN 10380:2014), có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 8.900.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông, cấp IV (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình, kinh vĩ (mỗi loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn >=1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung (lực rung >= 25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ khu di tích Bộ Tài chính thuộc thôn Đồng Tâm nối với đường ĐH.06 (Vinh Quang-Bình Nhân) tại Km4+100, xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực, bản chính hoặc bản sao được chứng thực); 3. Các tài liệu có liên quan phục vụ cho quá trình đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSDT. 4. Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). 5. Nhà thầu phải nộp kèm theo bảng kê chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, các hoá đơn, chứng từ, hợp đồng trong lĩnh vực xây dựng các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT (Bảng kê doanh thu trong báo cáo tài chính không được coi là doanh thu của nhà thầu trong hoạt động xây dựng). 6. Đối với cán bộ chủ chốt phải đính kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác; toàn bộ tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. 7. Các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu chứng minh hợp đồng đáp ứng yêu cầu trong E-HMST |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang (Phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,8922 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,4786 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,8851 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,4033 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,019 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6542 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,4882 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9904 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,8851 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,4223 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,4223 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6542 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.973,986 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,6993 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8538 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,73 | 100m2 |
| 5 | Thi công gia cố lề bằng đá vét bãi đá C3 phá nền đường D | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9912 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá thi công gia cố lề | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,8821 | 10m³/1km |
| 7 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7448 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7304 | tấn |
| 9 | Ống nhựa PVC D30 thép truyền lực khe giãn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,1 | m |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,18 | m2 |
| 11 | Ma tits trộn nhựa chèn khe co giãn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.539 | kg |
| 12 | Gỗ chèn khe giãn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,525 | 100m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,34 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,08 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,652 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Bạt nilon (bạt dứa) chống thấm vây ngăn nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,46 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4108 | 100m3 |
| 9 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5416 | 100m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6354 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,86 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,06 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,09 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,3 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,37 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,58 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,25 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0573 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7778 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0862 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2471 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9306 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0955 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2468 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,741 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5311 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1405 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0658 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4341 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4924 | tấn |
| 39 | Đắp cấp phối tự nhiên công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5079 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,18 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2183 | 100m2 |
| 42 | Bạt nilon (bạt dứa) chống thấm lót móng mố, móng trụ, móng tường cánh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,08 | m2 |
| 43 | Sơn nút, đảo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 45 | Ống nhựa D110 lỗ thoát nước mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 46 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0628 | 100m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6354 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5802 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4951 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1229 | 100m3 |
| 56 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,74 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,99 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8956 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9193 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,16 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,787 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5791 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8371 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | cái |
| 65 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4273 | 100m3 |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 70 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,93 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4481 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8353 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 74 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,66 | m2 |
| 75 | Vữa xi măng m150# mối nối ống cống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 76 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,01 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9867 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | tấn |
| 81 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0501 | 100m3 |
| 82 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1164 | 100m3 |
| 83 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,68 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,07 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1237 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,94 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2233 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1076 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0111 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1039 | 100m3 |
| 97 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1746 | 100m3 |
| 98 | Bạt dứa lót đáy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,88 | m2 |
| 99 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,54 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,62 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,993 | 100m2 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 548 | 1 cấu kiện |
| 103 | Vữa XM M100 gắn mạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,51 | m3 |
| 104 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,01 | 1m3 |
| 105 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,54 | 1m3 |
| 106 | Bạt dứa lót đáy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,12 | m2 |
| 107 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,55 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6423 | 100m2 |
| 109 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,822 | 100m |
| 110 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1577 | 100m3 |
| 111 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,94 | 1m3 |
| 112 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,45 | 1m3 |
| 113 | Đắp lớp móng gia cố lề cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2639 | 100m3 |
| 114 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,93 | m3 |
| 115 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 116 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | kg |
| 117 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3323 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6494 | 100m3 |
| 119 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 120 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 121 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,96 | m3 |
| 122 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m3 |
| 123 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0718 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 127 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,42 | 1m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,77 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4177 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5262 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,99 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu ck ≤70kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 603 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4342 | 100m3 |
| 9 | Cột đỡ biển báo D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 12 | Biển chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt biển báo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,71 | m3 |
| 16 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,12 | m3 |
| 17 | Đắp lớp móng gia cố lề cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| E | SẢN XUẤT ĐÁ HỘC (ĐÁ CẤP 3 NỀN ĐƯỜNG) TẬN DỤNG XÂY CỐNG, ĐẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đá hộc sản xuất tại bãi chứa vận chuyển xây dựng cống dọc tuyến (nhân công sản xuất bậc 3,5/7 nhóm 1; 0.117 công/m3) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,956 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,0956 | 10m3 |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường (bao gồm khối lượng đất, đá thừa đổ đi và đất khai thác về đắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình đường giao thông nông thôn cấp B (TCVN 10380:2014), có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 8.900.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông, cấp IV (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình, kinh vĩ (mỗi loại) | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép >= 10 tấn | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 3 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép >=5KW | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn >=1 KW | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi >= 1,5KW | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy hàn điện >= 23KW | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy lu rung (lực rung >= 25T) | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay >=70 kg | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 1 |
| 17 | Búa căn khí nén | Còn sử dung tốt, có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chương III- E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi