Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Ninh Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 18:24:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥2,0 tỷ đồng (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trác kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 7-:-10T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc gầu ≥ 0,75m3, Thiết bị kèm đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi =>110CV, Thiết bị kèm đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Ninh Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà xưởng lao động dạy nghề cho phạm nhân Phân trại số 2 - Trại giam Ninh Khánh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Ninh Khánh, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Ninh Khánh, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần (P15) – Cục C10 - Bộ Công an. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG DẠY NGHỀ PHÂN TRẠI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,812 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,287 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,073 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,574 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,653 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,521 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,696 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,267 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,015 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,124 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,921 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,384 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,208 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,046 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,79 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,434 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,267 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,214 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,227 | tấn |
| 21 | Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 144 | cái |
| 22 | Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo | Theo yêu cầu của HSTK | 272 | cái |
| 23 | Gia công lắp dựng tăng đơ D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 68 | cái |
| 24 | Gia công lắp dựng bu lông M14x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 272 | cái |
| 25 | Gia công lắp dựng vít nở M14x120 | Theo yêu cầu của HSTK | 272 | cái |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,881 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,185 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,152 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,413 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,69 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,068 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,552 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,447 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,096 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 8,439 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,126 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 8,439 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,126 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,653 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 918,347 | 1m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 630,722 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 64,474 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,342 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,651 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 306,389 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 628,198 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,407 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,24 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,498 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,964 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của HSTK | 1.214,696 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,892 | 100m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,235 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,235 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 14,32 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,727 | 100m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái | Theo yêu cầu của HSTK | 7,279 | 100m2 |
| 62 | Máng thoát nước bằng tôn liên doanh | Theo yêu cầu của HSTK | 80,44 | md |
| 63 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 57,12 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 38,4 | m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 101,28 | 1m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng) | Theo yêu cầu của HSTK | 44,16 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2: | Theo yêu cầu của HSTK | 142,842 | m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,739 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,595 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,332 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,497 | m2 |
| 73 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,468 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,352 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,418 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,182 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 133 | cái |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2463 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4927 | 100m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,04 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,256 | m3 |
| 82 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,522 | m3 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,21 | m2 |
| 84 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,37 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 99 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cọc |
| 100 | Chân bật sắt phi 8 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 101 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 110 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 111 | Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 112 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 113 | Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,864 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,029 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,131 | tấn |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,338 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,379 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,274 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,653 | m2 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 13,104 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,262 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥2,0 tỷ đồng (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trác kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ 7-:-10T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào xúc | Máy đào xúc gầu ≥ 0,75m3, Thiết bị kèm đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn BT ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 80l | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cầm tay | Máy đầm cầm tay ≥ 80kg | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi =>110CV, Thiết bị kèm đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi