Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650716-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Ninh Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220650702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 18:24:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥2,0 tỷ đồng (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trác kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 7-:-10T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc gầu ≥ 0,75m3, Thiết bị kèm đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi =>110CV, Thiết bị kèm đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Ninh Khánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà xưởng lao động dạy nghề cho phạm nhân Phân trại số 2 - Trại giam Ninh Khánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Ninh Khánh , địa chỉ: Xã Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trại giam Ninh Khánh, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần xây dựng, tư vấn và đầu tư Tân Gia Hưng. Phòng Hậu cần (P15) – Cục C10 - Bộ Công an. Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh;


- Bên mời thầu: Trại giam Ninh Khánh , địa chỉ: Xã Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trại giam Ninh Khánh, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Ninh Khánh, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Ninh Khánh, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần (P15) – Cục C10 - Bộ Công an.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG DẠY NGHỀ PHÂN TRẠI SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK1,812100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,287m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,073tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,574tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK0,653tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,521100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,696100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK16,267m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK45,015m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK10,124m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,921100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,273tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,384tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,208100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,046100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK62,79m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK7,434m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1,267100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,214tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,227tấn
21Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK144cái
22Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoTheo yêu cầu của HSTK272cái
23Gia công lắp dựng tăng đơ D16Theo yêu cầu của HSTK68cái
24Gia công lắp dựng bu lông M14x100Theo yêu cầu của HSTK272cái
25Gia công lắp dựng vít nở M14x120Theo yêu cầu của HSTK272cái
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,881m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,185tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,152tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,413100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,143tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,69tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK6,068m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,552100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK6,447m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,6100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,096tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK8,439tấn
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK4,126tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK8,439tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK4,126tấn
41Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của HSTK0,653tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK918,3471m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK630,722m2
44Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK64,474m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK69,342m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK12,651m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSTK306,389m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSTK628,198m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK88,407m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK49,24m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK82,498m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK59,964m2
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSTK1.214,696m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK9,892100m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của HSTK0,041tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,041tấn
57Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,235tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,235tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK14,321m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,727100m2
61Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiTheo yêu cầu của HSTK7,279100m2
62Máng thoát nước bằng tôn liên doanhTheo yêu cầu của HSTK80,44md
63Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmTheo yêu cầu của HSTK57,12m2
64Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmTheo yêu cầu của HSTK38,4m2
65Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu của HSTK5,76m2
66Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSTK101,281m2
67Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng)Theo yêu cầu của HSTK44,16m2
68Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Theo yêu cầu của HSTK142,842m2
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,739100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,595m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK12,332m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSTK115,497m2
73Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK37,468m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK10,352m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,418100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,182tấn
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK133cái
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2463100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,4927100m3
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK8,041m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,256m3
82Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK8,522m3
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK42,21m2
84Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK74,37m2
85Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK12bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK28bộ
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK20cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK4cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK12cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của HSTK4cái
91Lắp đặt các automat 1 pha >200ATheo yêu cầu của HSTK1cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK500m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK140m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của HSTK130m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu của HSTK4hộp
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo yêu cầu của HSTK1hộp
98Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK8cái
99Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK5cọc
100Chân bật sắt phi 8Theo yêu cầu của HSTK40cái
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK7cái
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSTK140m
103Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK30m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK3,2100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK48cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
110Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32Theo yêu cầu của HSTK2cái
111Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27Theo yêu cầu của HSTK16cái
112Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27Theo yêu cầu của HSTK5cái
113Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệtTheo yêu cầu của HSTK1cái
114Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
116Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu của HSTK8bộ
117Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,197100m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,864m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,029100m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,125m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,131tấn
123Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,338m3
124Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,379m3
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK0,75m3
126Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,063tấn
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,031100m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK5,274m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSTK16,653m2
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK5cái
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK13,104m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,262100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥2,0 tỷ đồng (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).53
2 Phụ trác kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).33
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ 7-:-10T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào xúc Máy đào xúc gầu ≥ 0,75m3, Thiết bị kèm đăng ký xe máy chuyên dùng1
3 Máy hàn Máy hàn ≥ 23KW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn BT ≥ 250l2
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 80l2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
7 Đầm dùi Đầm dùi 1,5KW2
8 Máy cắt uốn Máy cắt uốn 5kW1
9 Máy đầm cầm tay Máy đầm cầm tay ≥ 80kg1
10 Máy ủi Máy ủi =>110CV, Thiết bị kèm đăng ký xe máy chuyên dùng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->