Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651392-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220552642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 18:18:00 đến ngày 2022-06-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,467,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.140196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hạng mục điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.327.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.654.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) , xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu =
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Xây dựng tuyến đường từ đường N1 đến nhà ông Ngọt thuộc tổ dân phố Kim Hòa, phường Tiên Nội, Thị xã Duy Tiên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc , thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng TP; Địa chỉ: Đường Lê Chân, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng TP; Địa chỉ: Đường Lê Chân, Phường Lê Hồng Phong; Thành phố Phủ Lý; Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN; Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc , thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc , thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc , thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc , thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc , thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2.125,121m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.307,991m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ và vận chuyển đến bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V54,44m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V65,953100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,124100m3
6Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14.317,16m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,5265100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,7716100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1057100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V6,001100 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 25kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,001100 tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,1057100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1057100m2
14Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,376100 tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 25kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,376100 tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,1057100m2
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,252100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,156100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m3
20San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V30,886100m3
21Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V224,719m3
22Lát gạch terrazo 40x40x3,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.247,19m2
23Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9419100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,9467100m2
26Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m3
27Vữa xi măng đệm M100, dày 2cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,29m2
28Lắp dựng bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V376,76m
29Lắp dựng bó vỉa cong 18x30cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7064100m2
31Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
32Vữa xi măng đệm M100, dày 2cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,74m2
33Lắp dựng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9421 cấu kiện
34Bốc xếp bó vỉa - Bốc nên + bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V54,406tấn
35Vận chuyển bó vỉa, phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,44110 tấn/1km
36Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7573100m2
38Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,32m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V234,76m2
40Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
43Bê tông vỉa bồn trồng cây đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
44Vữa xi măng đệm M75, dày 2cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
45Lắp viên vỉa bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1361 cấu kiện
46Trồng cây bàng Đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V34cây
47Bốc xếp bó vỉa - Bốc nên + bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,004tấn
48Vận chuyển bó vỉa, phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 tấn/1km
49Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,49m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8611100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,9083100m2
52Bê tông bó vỉa dải phân cách, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,97m3
53Vữa xi măng đệm M100, dày 2cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,33m2
54Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V430,55m
55Đắp dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5283100m3
56Trồng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.873,85m2
57Bốc xếp bó vỉa - Bốc nên + bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V430,551 cấu kiện
58Vận chuyển bó vỉa, phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,52510 tấn/1km
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Biển báo tam giác cạnh 70cm, (thép mặt biển dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M loại IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Biển báo biển tròn D70cm (thép mặt biển dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M loại IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Biển báo biển vuông 70x70cm (thép mặt biển dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M loại IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
65Cột đỡ biến báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V33md
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V186,17m2
67Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,4265100m3
69Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,843100m2
70Sản xuất BTNC19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4725100tấn
71Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 25kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4725100tấn
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,843100m2
73Đào móng- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V876,3361m3
74Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4026100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5331m3
76Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V711 đoạn ống
77Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V316,71 đoạn ống
78Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V775cái
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V379mối nối
80Đào móng- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V141,5521m3
81Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,5308100m
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7514100m3
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6849m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2483100m2
85Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3698m3
86Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,226m3
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8361m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4713tấn
91Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6733m3
92Thang hầm Thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V132kg
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
94Nắp ga gang khung vuông KT 900x900, nắp trònMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
95Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
96Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0949100m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6034100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5559tấn
99Bê tông tấm cửa thu đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9781m3
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
101Khung đỡ, song chắn rác KT 680x300x80 tải trọng C250 bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
102Lắp các khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
103Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0325m3
104Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V165,2171m3
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1662100m3
106Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,705100m
107Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0644m3
108Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
109Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
110Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
111Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V261 đoạn ống
112Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
113Nối ống bê tông - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V25mối nối
114Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
115Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
116Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
117Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
118Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,7751m3
119Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3483100m3
120Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,0063100m
121Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
123Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1444100m2
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6173tấn
126Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2269tấn
127Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4178tấn
128Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4264m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5621tấn
131Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan đậy nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
134Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
135Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
136Vận chuyển tấm đan + cửa thu bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56710 tấn/1km
137Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V165,6651m3
138Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,932100 m
139Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5425100m3
140Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0497100m3
141Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
142Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,4431m3
143Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m3
144Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3448m3
145Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
146Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6896m3
147Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0806m3
148Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2535m2
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
151Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
152Bê tông tấm đan nắp ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9502m3
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
154Nắp ga gang khung vuông KT 900x900, nắp trònMô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
155Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
156Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
157Thang hầm Thép D18:Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
158Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2629100m3
159Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
160Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
161Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237510 tấn/1km
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m
3ỐNG THÉP D168,3 DẦY 4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Tê HDPE ĐK 200/160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tê HDPE ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Tê gang ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê gang D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp nút bịt nhựa HDPE D160 - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4421m3
11Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4196m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
14Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1058m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0848m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m3
20Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
24Lắp đặt van cổng BB DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt BU - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, BB DN 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Nắp ga gang khung vuông nắp tròn, KT 950x950x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0641m3
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
31Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2209m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m3
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm (NC,M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van gang cầu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Họng ổ khóa có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
41Zoăng mặt bích D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Bu lon T 16x90Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
C HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác cao 8m, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cần
3Tay bắt đèn cầu ngang cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Giá cắm cờMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32đầu
7Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V532,14m
8Dây đồng Cu/pvc 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V532,14m
9Dây lên đèn (dây mềm) 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
10Bộ đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Bộ đèn cầu D400 + LED 11WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Giá đỡ tủ điện treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tủ điều khiển 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Tiếp địa L63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V16móng
16Rãnh cáp ngầm trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V429m
17Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28m
18Ống nhựa xoăn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V517,1m
19Ống thép D110 dày 5,4Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
20Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
21Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V18cuận
22Cọc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
23Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
24Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V17vt
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.140196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hạng mục điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.327.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.654.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) , xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đào Dung tích gầu 2
5 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu bánh lốp Công suất lu =1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Xe tải gắn cẩu Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dung, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->