Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN YÊN PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 18:10:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,337,674,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:- Đối với công trình đang thi công:+ Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.(Đối với nhà thầu liên danh tường thành viên trong liên danh bố trí chỉ huy trưởng theo phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phụ trợ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật hạ tầng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc thủy lực 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dạng máy Robot, lực ép định mức 150T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bơm bê tông chuyên dụng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có cần bơm với chiều dài ≥ 30m, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN YÊN PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Xây dựng trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Phong
+ Số điện thoại: 0222.3891232;
+ Số fax: 0222.3891232. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Phong - Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Phong - Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Luân + Số điện thoại: 0222.3891232; + Số fax: 0222.3891232 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,261 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,8978 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8292 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3634 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,0162 | tấn |
| 6 | Mua thép bản làm bản nối cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6645 | tấn |
| 7 | Sản xuất bích thép đầu cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5852 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bích thép đầu cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0155 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 105 | 1 mối nối |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,5653 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,1417 | 100m |
| 14 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,099 | 100m |
| 15 | Sản xuất cọc dẫn ép âm cọc 250x250 bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cọc |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9125 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0091 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3802 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,5013 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,9593 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2088 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,8246 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4643 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1403 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4144 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4418 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2895 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,715 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2433 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,1121 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2948 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,318 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8639 | 100m3 |
| 36 | Rải lớp nilong | Theo HSBCKTKT được duyệt | 152,2411 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3081 | tấn |
| 38 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9125 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,2824 | m3 |
| 40 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,0059 | m2 |
| 41 | Quét sika tăng cứng nền bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,0059 | m2 |
| 42 | Quét sơn chống cháy NBL nền bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,0059 | m2 |
| 43 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,012 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2192 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5826 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6827 | tấn |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,9033 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7452 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4108 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4622 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6073 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9227 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,4558 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,3855 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0628 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3161 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0329 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9698 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,723 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,6502 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4215 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,4938 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,841 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2951 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,026 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5786 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1326 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 128,0303 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,3172 | m3 |
| 78 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2632 | m3 |
| 79 | Mua thép D10 làm xà gồ mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,3412 | kg |
| 80 | Mua thép hộp mã kẽm KT 40x80x2 làm xà gồ mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 482,0928 | kg |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4867 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4867 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0928 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400mm, dày 0.45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,18 | m |
| 85 | Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 205,215 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường đá bóc KT 100x200 màu ghi xám | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,869 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.009,1114 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 841,5905 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,5782 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,92 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.009,1114 | m2 |
| 93 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 883,5905 | m2 |
| 94 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,5782 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường trụ, cột bằng gạch ceramic KT 100x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,894 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic KT 600x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 141,92 | m2 |
| 97 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,935 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,719 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 370,9438 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn đá granite màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,176 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,6744 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,86 | m2 |
| 103 | Lát gạch thông tâm 6 lỗ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,3024 | m2 |
| 104 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,3024 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,6621 | m2 |
| 106 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 137,8309 | kg |
| 107 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,879 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khungtrần thạch cao 600x600, Tấmthạch cao 3,5mm,chịu nước, chống Nm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,367 | m2 |
| 109 | Hệ trần thả tiêu chuẩn; Khung trần nổi. Tấm trần thả nền thạch cao 8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 226,0471 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 226,0471 | m2 |
| 111 | Hệ trần chìm tiêu chuẩn; Khung trần chìm. Tấm thạch cao tiêu chuẩn (1220x2440x9mm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144,1395 | m2 |
| 112 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144,1395 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao giật cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144,1395 | m2 |
| 114 | Sơn trần thạch cao giật cấp đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144,1395 | m2 |
| 115 | Vách thạch cao, khung xương vách Mỗi mặt 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn12.5mm. Xử lý mối nối bằng băng giấy, bột xử lý mối nối và trám lỗ hở bằng keo chống cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,2772 | m2 |
| 116 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,2772 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,5544 | m2 |
| 118 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,5544 | m2 |
| 119 | Mua thép hình làm khung mái sảnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 143,7665 | kg |
| 120 | Mua thép tấm làm khung mái sảnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,161 | kg |
| 121 | Mua thép hộp dày 2mm làm khung mái sảnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83,1402 | kg |
| 122 | Mua thép hộp dày 1.5mm làm khung mái sảnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 91,4124 | kg |
| 123 | Bulông M22x900 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 124 | Bulông M18x700 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,7016 | 1m2 |
| 126 | Gia công hệ khung mái sảnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3382 | tấn |
| 127 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3382 | tấn |
| 128 | Mua tấm alu màu xám bạc làm mái sảnh, dày 4mm, độ dày nhôm 0.21mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,7449 | m2 |
| 129 | Ốp tấm alu mái sảnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2622 | 100m2 |
| 130 | Giá đỡ inox 304 hộp KT 20x20x1.5mm bàn đá lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7605 | kg |
| 131 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào bàn đá Lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,938 | m2 |
| 132 | Bộ chữ "CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH BẮC NINH", chữ Mica màu xanh dày 15mm cao 120mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Bộ chữ "PHÒNG GIAO DỊCH HUYỆN YÊN PHONG", chữ Mica màu xanh dày 15mm cao 250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt bộ Logo bằng mica màu hồng dày 10mm kích thước 1000x1000mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 135 | Mua thép hộp dày 2.5mm làm thang sắt lên mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,5047 | kg |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,496 | 1m2 |
| 137 | Gia công thang sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 138 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,344 | m2 |
| 139 | Cửa tôn lên mái KT 965x965mm (bản lề, khóa đồng bộ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,0707 | 100m2 |
| 141 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,76 | m2 |
| 142 | Bản lề sàn VVP | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Tay năm inox chữ H dài 80cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Kẹp kính trên, dưới VVP | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Kẹp kính khóa VVP | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Kẹp kính góc VVP | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Cửa cuốn nhôm, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester, cửa cuốn nan cửa dày 1,1mm ± 8% (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,88 | m2 |
| 148 | Motor cửa cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Bình lưu điện UPS (tích điện 24h-48h) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 150 | Hộp cửa cuốn bằng Alu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,92 | md |
| 151 | Cửa gỗ công nghiệp MDF (lõi xanh chống ẩm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,04 | m2 |
| 152 | Cửa xếp inox, thanh inox 304 KT 14x14x1.2mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,24 | m2 |
| 153 | Cửa đi kho tiền (theo tiêu chuẩn ngân hàng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 154 | Mua thép D30 làm cửa sổ kho tiền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,8176 | kg |
| 155 | Mua thép đặc 8x8 làm cửa sổ kho tiền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,5344 | kg |
| 156 | Mua lưới inox 304 chống côn trùng làm cửa sổ kho tiền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | m2 |
| 157 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0258 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6923 | 1m2 |
| 160 | Khung cửa, vách kính bằng inox 304, inox hộp 90x90x3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 82,2097 | kg |
| 161 | Cửa đi 2-4 cánh hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 8.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,76 | m2 |
| 162 | Cửa đi 1 cánh hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,04 | m2 |
| 163 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,72 | m2 |
| 164 | Cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,96 | m2 |
| 165 | Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,8378 | m2 |
| 166 | Phụ trội kính 6.38mm sang 8.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,08 | m2 |
| 167 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóatay bẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 168 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A +tay cài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | bộ |
| 169 | Mua thép vuông rỗng 12x12x1.2mm làm hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 235,1029 | kg |
| 170 | Gia công hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2305 | tấn |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,52 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,1872 | 1m2 |
| 173 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4082 | 1m3 |
| 174 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0084 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 176 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 177 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2792 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3769 | m3 |
| 179 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0213 | m3 |
| 180 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 181 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,879 | m3 |
| 182 | Lát gạch Terazzo KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,7901 | m2 |
| 183 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,327 | m2 |
| 184 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9774 | m2 |
| 185 | Làm lan can đường dốc bằng inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100,6328 | kg |
| 186 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1217 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0401 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0772 | 100m3 |
| 189 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 190 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,814 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0367 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0119 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,106 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 195 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2726 | m3 |
| 196 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8943 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0687 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0011 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1119 | tấn |
| 200 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,72 | m3 |
| 201 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40, lớp 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,7096 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40, lớp 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,7096 | m2 |
| 203 | Đánh màu thành trong bể | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,7096 | m2 |
| 204 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7736 | m2 |
| 205 | Quét 2 lớp chống thấm xi măng gốc polymer, định mức 1.5kg/m2/lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,9664 | m2 |
| 206 | Ngâm chống thấm bể | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,683 | m3 |
| 207 | Nắp bể bằng tôn dày 1ly KT 800x800 (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x180mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 209 | Bộ đo dòng điện Ampe kế 50/5A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Bộ đo điện áp vôn kế (500V-AC) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 212 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 module | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | hộp |
| 213 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A/10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A -10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A -10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A -10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A -10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A -4.5kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 220 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-4.5kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 221 | Lắp đèn led hắt dây 6w/1m, ánh sáng vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | 10m |
| 222 | Lắp đặt đèn led panel âm trần D600x600-1x12W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m-1x36W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 1x18w-D220 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn led dowlingt 1x12w - D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | bộ |
| 226 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1x30W-KT250x250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 1x30W-KT250x250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + hạt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + hạt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt đế âm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 91 | hộp |
| 234 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | hộp |
| 235 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.260 | m |
| 236 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 820 | m |
| 237 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m |
| 238 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 239 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 240 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 241 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 242 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m |
| 243 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 410 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 280 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 350 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 410 | m |
| 249 | Rải cáp điện tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,58 | 100 m |
| 251 | Đào móng băng, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 252 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45 | m |
| 253 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 254 | Lắp đặt hộp 2 chia ngả D16 thẳng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144 | hộp |
| 255 | Lắp đặt măng sông ống SP - Đường kính 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 480 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông ống SP - Đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 198 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông ống SP - Đường kính 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông ống SP - Đường kính 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông ống SP - Đường kính 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 260 | Đào móng băng, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,55 | 1m3 |
| 261 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0255 | 100m3 |
| 262 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m |
| 263 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng D16, L = 2.4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cọc |
| 264 | Băng đồng dẹt D25x3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 265 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | máy |
| 266 | Điều Hòa 18000Btu 1 Chiều Inverter Gas R32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | máy |
| 267 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | máy |
| 268 | Ống đồng D6.4mm dày 0.7mm + Cách nhiệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 269 | Ống đồng D9.5mm dày 0.7mm + Cách nhiệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 270 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 272 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 273 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 274 | Giá đỡ cục nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8 | 100m |
| 276 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 277 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 278 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 279 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cọc |
| 280 | Dây dẫn sét thép trong D10 mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,9735 | kg |
| 281 | Thanh tiếp địa , thép dẹt 25x4 mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,7 | kg |
| 282 | Hộp kiểm tra tiếp địa . | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 284 | Modem - ADSL | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | chiếc |
| 285 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Modem | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | thiết bị |
| 286 | Switch chia mạng 8 cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | chiếc |
| 287 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Thiết bị |
| 288 | Bộ phát wifi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | chiếc |
| 289 | Lắp đặt và cài đặt bộ phát wifi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Thiết bị |
| 290 | Hạt mạng LAN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | chiếc |
| 291 | Bấm đầu RJ 45 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | Đầu |
| 292 | Đế âm đơn KT: 110x70x40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | chiếc |
| 293 | Mặt đơn, đôi, ba | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | chiếc |
| 294 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | hộp |
| 295 | Dây mạng Cat6E | Theo HSBCKTKT được duyệt | 310 | m |
| 296 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31 | 10 m |
| 297 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây PVC D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 305 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa SPD16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45 | m |
| 300 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 301 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x180 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 100m |
| 304 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 311 | Lắp đặt khóa D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt khóa D40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 100 m |
| 314 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 316 | Van phao cơ D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,32 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,28 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 320 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 321 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 322 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 327 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 330 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 333 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 334 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 335 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 336 | Lắp đặt gương soi 460x610x5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 338 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 339 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 340 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 341 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 342 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 343 | Lắp đặt vòi gạt đồng D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 344 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 345 | Đào móng băng, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,27 | 1m3 |
| 346 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3027 | 100m3 |
| 347 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,17 | m3 |
| 348 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,1 | m3 |
| 349 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154 | m2 |
| 350 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 351 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 352 | Điện trở cuối kênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 353 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 354 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1 | 10 đầu |
| 355 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 356 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 357 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 358 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 359 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 230 | m |
| 360 | Lắp đặt ống gen vuông D14x8 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 230 | m |
| 361 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 362 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 363 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90 | m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90 | m |
| 365 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 366 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bình |
| 367 | Bình bọt MFZ4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bình |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2903 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,3363 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,0945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9283 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0697 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6466 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3448 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,4749 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8312 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3677 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0599 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1185 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0635 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9486 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6018 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0165 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0968 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0775 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0405 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1354 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,05 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8427 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,321 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,321 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,5358 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0975 | 100m3 |
| 31 | Nilong chông mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 97,469 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,7469 | m3 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8005 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3274 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0478 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3663 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,5076 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7885 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, 8mm,chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2318 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7046 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3652 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,626 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0305 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1322 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7392 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1474 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2005 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,101 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,8388 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,2668 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4375 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 228,4646 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 283,3167 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 88,4892 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,3432 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,1512 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 86,733 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,569 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118,11 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,552 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 228,4646 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 283,3167 | m2 |
| 65 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 88,4892 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khungtrần thạch cao 600x600, Tấmthạch cao 3,5mm,chịu nước, chống Nm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,569 | m2 |
| 67 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,276 | m2 |
| 68 | Mua thép hộp mã kẽm 40x80x1.5 làm xà gồ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 610,4802 | kg |
| 69 | Mua thép D10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,7182 | kg |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6139 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4113 | 100m2 |
| 72 | Tôn ốp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,42 | m |
| 73 | Cửa đi 1 cánh hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,32 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,88 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóatay bẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A +tay cài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 77 | Mua Thép vuông đặc12mm làm hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 182,5718 | kg |
| 78 | Gia công hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,179 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,96 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,6032 | 1m2 |
| 81 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x120mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 module | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A -6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A -6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất có lắp bảo vệ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế âm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | hộp |
| 92 | Lắp đặt Đèn LED Tube T8 M11/36wx1 -LED SS | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led D220/18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led 600x600/48w | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 360 | m |
| 99 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 490 | m |
| 100 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 101 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 104 | Lắp đặt ống pvc - D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 245 | m |
| 105 | Đào móng băng, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | 1m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,28 | 100 m |
| 107 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 109 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 111 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | máy |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | máy |
| 113 | Ống đồng D6.4mm dày 0.7mm + Cách nhiệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m |
| 114 | Ống đồng D9.5mm dày 0.7mm + Cách nhiệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 117 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt thùng đun nước nóng lạnh 20 L | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 122 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cọc |
| 124 | Dây dẫn sét thép trong D10 mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,6667 | kg |
| 125 | Thanh tiếp địa , thép dét 25x4 mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,25 | kg |
| 126 | Hộp kiểm tra tiếp địa. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 128 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT3 ( | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bình |
| 130 | Bình bọt ABC MFZL4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bình |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,32 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt khóa D25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt khóa D32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt khóa D40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100 m |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Van phao cơ D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,28 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt gương soi 460x610x5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bể |
| 183 | Lắp đặt vòi gạt đồng D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 184 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 186 | Đào móng băng, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,368 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2837 | 100m3 |
| 188 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,1 | m3 |
| 189 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,268 | m3 |
| 190 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 105 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0342 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7182 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0986 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0582 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0219 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0939 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0312 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5227 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0655 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0799 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0939 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1497 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1713 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3626 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0415 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 27 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0095 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9486 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,4328 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6864 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,224 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,596 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,3856 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,94 | m |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,1832 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6392 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,6844 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,142 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,224 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,454 | m2 |
| 41 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,3856 | m2 |
| 42 | Mua thép hộp mã kẽm 30x60x1.4 làm xà gồ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,6988 | kg |
| 43 | Mua thép L50x5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,0984 | kg |
| 44 | Mua thép D12 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,315 | kg |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 48 | Tôn ốp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6 | m |
| 49 | Cửa đi 1 cánh hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,98 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,64 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóatay bẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A +tay cài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Mua Thép vuông đặc12mm làm hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,6258 | kg |
| 54 | Gia công hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0673 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,64 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8579 | 1m2 |
| 57 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m -1x36W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | m |
| 64 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 73 | Đào móng băng, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,6 | 1m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,33 | 100 m |
| 75 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 77 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác inox 304 DN110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3538 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,9423 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3567 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8157 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2667 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0921 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,3748 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,6292 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7558 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5149 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8404 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16 mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0244 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1382 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6222 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,1711 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4151 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3551 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,055 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,055 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9059 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 174,5118 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,0644 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84,304 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 318,8802 | m2 |
| 27 | Thép vuông đặc 16x16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 546,6241 | kg |
| 28 | Thép hộp 30x30x1.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 105,1889 | kg |
| 29 | Thép lá cán nguội CT3, dày 0,5÷ 1,5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5625 | kg |
| 30 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6484 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,432 | m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4151 | m3 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,062 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,101 | m2 |
| 35 | Cổng xếp tự động Inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 36 | Mô tơ dẫn hướng từ Inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Ray dẫn hướng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| E | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0858 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,528 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0669 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0475 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0404 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M18x300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Mua thép bản chiều dày 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,188 | kg |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0661 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0124 | 100m3 |
| 12 | Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200,7972 | kg |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2094 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2094 | tấn |
| 15 | Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 115,6884 | kg |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,726 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,452 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,452 | m2 |
| 21 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0733 | 100m3 |
| 22 | Ni lông chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4954 | m3 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 25 | Tôn ốp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 26 | Máng thu nước inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác inox 304 DN110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0488 | 100m2 |
| 5 | Bulong neo móng M16X700 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Mua thép bản chiều dày 6-10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,9545 | kg |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0021 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0073 | 100m3 |
| 9 | Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,9112 | kg |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1009 | tấn |
| 12 | Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,5822 | kg |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0486 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0486 | tấn |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0227 | 100m3 |
| 16 | Ni lông chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,34 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,701 | m3 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1188 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 20 | Máng thu nước inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác inox 304 DN110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,412 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 412 | m2 |
| 3 | Rải ni lông chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61,8 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 6 | Đánh bóng sân bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 412 | m2 |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2066 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,0818 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,0818 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,65 | m3 |
| 5 | Thảm cỏ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33 | m2 |
| 6 | Cây Sang ĐK 13-15cm, cao >=4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cây |
| 7 | Cây Trà Là ĐK 8-10cm, cao >1.0m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cây |
| I | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,56 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,29 | 100 m |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27 | m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0756 | 100m3 |
| 5 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cọc |
| 7 | Đào móng cột đèn, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bù móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0051 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột đèn, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | m3 |
| 11 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,29 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn côn liền cần 8M, bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp đèn chiếu sáng LED 100W, ở độ cao ≤12m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Đắp vữa chân cột đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bảng |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đào móng, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4171 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1256 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2777 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,7928 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,2611 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 17 | Mua thép hình L63x63x6 làm giằng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 705,6239 | kg |
| 18 | Mua thép hình L80x80x6 làm giằng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 157,5778 | kg |
| 19 | Gia công thép hình bo giằng ga, rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8421 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình bo giằng ga, rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8421 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,301 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80,4 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,32 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1956 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2075 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1212 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63 | 1cấu kiện |
| 29 | Tấm thoát nước nhựa Composite dày 5mm KT: 1000x500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 30 | Đào móng, Cấp đất I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | 100m |
| K | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo cổng sắt, hoa sắt hàng rào | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,7685 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4674 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3124 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3124 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110,007 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7385 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4965 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,4462 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,0554 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,305 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,305 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 206,92 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,649 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 82,35 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93,1447 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 145,8912 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | Công |
| 22 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3901 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3901 | 100m3 |
| 24 | Đào san đất, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5715 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5715 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 117,645 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4195 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,45 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Tháo bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,3468 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154,6154 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ lan can cầu thang: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Công |
| 36 | Tháo dỡ con tiện lan can: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Công |
| 37 | Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả khu nhà vệ sinh: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Công |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | Công |
| 39 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1196 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1196 | 100m3 |
| 41 | Đào san đất, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 43 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,48 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8926 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,5002 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Công |
| 48 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1039 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1039 | 100m3 |
| 50 | Đào san đất, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:- Đối với công trình đang thi công:+ Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.(Đối với nhà thầu liên danh tường thành viên trong liên danh bố trí chỉ huy trưởng theo phần việc đảm nhận) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện. | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước. | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục phụ trợ. | 1 | - Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật hạ tầng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy đục phá bê tông | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Ô tô | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử. | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình. | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy ép cọc thủy lực 150T | -Dạng máy Robot, lực ép định mức 150T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Xe bơm bê tông chuyên dụng. | Máy có cần bơm với chiều dài ≥ 30m, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 15 | Vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi