Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653388-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN YÊN PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220625987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 18:10:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,337,674,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:- Đối với công trình đang thi công:+ Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.(Đối với nhà thầu liên danh tường thành viên trong liên danh bố trí chỉ huy trưởng theo phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phụ trợ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật hạ tầng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử.
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc thủy lực 150T
- Đặc điểm thiết bị -Dạng máy Robot, lực ép định mức 150T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bơm bê tông chuyên dụng.
- Đặc điểm thiết bị Máy có cần bơm với chiều dài ≥ 30m, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN YÊN PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN YÊN PHONG , địa chỉ: Số 47, đường Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Chờ, huyện Yên Phong
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Phong + Số điện thoại: 0222.3891232; + Số fax: 0222.3891232.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. Địa chỉ: Số 31, ngõ 28, phố Đại Linh, tổ dân phố 17, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á - Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phướng Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội (VP làm việc: 204 Đường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL - Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN YÊN PHONG , địa chỉ: Số 47, đường Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Chờ, huyện Yên Phong
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Phong + Số điện thoại: 0222.3891232; + Số fax: 0222.3891232.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Phong + Số điện thoại: 0222.3891232; + Số fax: 0222.3891232.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Phong - Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Phong - Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Văn Luân + Số điện thoại: 0222.3891232; + Số fax: 0222.3891232
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt50,261m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSBCKTKT được duyệt5,8978100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,8292tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,3634tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt8,0162tấn
6Mua thép bản làm bản nối cọcTheo HSBCKTKT được duyệt1,6645tấn
7Sản xuất bích thép đầu cọcTheo HSBCKTKT được duyệt1,5852tấn
8Lắp đặt bích thép đầu cọcTheo HSBCKTKT được duyệt1,0155tấn
9Nối cọc vuông, KT 25x25cmTheo HSBCKTKT được duyệt1051 mối nối
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSBCKTKT được duyệt1401 cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tảiTheo HSBCKTKT được duyệt12,565310 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt1401 cấu kiện
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt8,1417100m
14Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,099100m
15Sản xuất cọc dẫn ép âm cọc 250x250 bằng thép hìnhTheo HSBCKTKT được duyệt1cọc
16Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt0,9125m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt0,0091100m3
18Đào móng bằng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,3802100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt26,50131m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt5,9593m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,2088100m2
22Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt32,8246m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,4643100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt1,1403100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,4144tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0912tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0482tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,4418tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2895tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,715tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,2433tấn
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt12,1121m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,2948100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,318100m3
35Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,8639100m3
36Rải lớp nilongTheo HSBCKTKT được duyệt152,2411m2
37Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,3081tấn
38Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt2,9125m3
39Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt13,2824m3
40Đánh bóng bề mặt nền bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt20,0059m2
41Quét sika tăng cứng nền bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt20,0059m2
42Quét sơn chống cháy NBL nền bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt20,0059m2
43Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt15,012m3
44Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSBCKTKT được duyệt1,2192100m2
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0116tấn
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,5826tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,6827tấn
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt11,9033m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt1,7452100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,4108tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,4622tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,6073tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt1,9227tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt27,4558m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt9,3855100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt1,0628tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,3161tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0329tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,9698tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt2,723tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0552tấn
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt57,6502m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt4,4215100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0352tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt6,4938tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,841m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,2951100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0272tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,1137tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0206tấn
71Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt4,026m3
72Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSBCKTKT được duyệt0,42100m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0245tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,5786tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,1326tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt128,0303m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt26,3172m3
78Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,2632m3
79Mua thép D10 làm xà gồ máiTheo HSBCKTKT được duyệt14,3412kg
80Mua thép hộp mã kẽm KT 40x80x2 làm xà gồ máiTheo HSBCKTKT được duyệt482,0928kg
81Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,4867tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,4867tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45lyTheo HSBCKTKT được duyệt1,0928100m2
84Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400mm, dày 0.45mmTheo HSBCKTKT được duyệt32,18m
85Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mmTheo HSBCKTKT được duyệt205,215m2
86Ốp chân tường đá bóc KT 100x200 màu ghi xámTheo HSBCKTKT được duyệt15,869m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1.009,1114m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt841,5905m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt42m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt36,5782m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt3,92m
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt1.009,1114m2
93Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt883,5905m2
94Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt36,5782m2
95Ốp chân tường trụ, cột bằng gạch ceramic KT 100x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt21,894m2
96Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic KT 600x300mmTheo HSBCKTKT được duyệt141,92m2
97Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Theo HSBCKTKT được duyệt34,935m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo HSBCKTKT được duyệt25,719m2
99Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt370,9438m2
100Lát nền, sàn đá granite màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,176m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSBCKTKT được duyệt76,6744m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt31,86m2
103Lát gạch thông tâm 6 lỗ, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt16,3024m2
104Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt16,3024m2
105Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt35,6621m2
106Lan can cầu thang bằng inox 304Theo HSBCKTKT được duyệt137,8309kg
107Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmTheo HSBCKTKT được duyệt14,879m2
108Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khungtrần thạch cao 600x600, Tấmthạch cao 3,5mm,chịu nước, chống Nm)Theo HSBCKTKT được duyệt25,367m2
109Hệ trần thả tiêu chuẩn; Khung trần nổi. Tấm trần thả nền thạch cao 8mmTheo HSBCKTKT được duyệt226,0471m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt226,0471m2
111Hệ trần chìm tiêu chuẩn; Khung trần chìm. Tấm thạch cao tiêu chuẩn (1220x2440x9mm)Theo HSBCKTKT được duyệt144,1395m2
112Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt144,1395m2
113Bả bằng bột bả vào trần thạch cao giật cấpTheo HSBCKTKT được duyệt144,1395m2
114Sơn trần thạch cao giật cấp đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt144,1395m2
115Vách thạch cao, khung xương vách Mỗi mặt 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn12.5mm. Xử lý mối nối bằng băng giấy, bột xử lý mối nối và trám lỗ hở bằng keo chống cháyTheo HSBCKTKT được duyệt15,2772m2
116Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt15,2772m2
117Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt30,5544m2
118Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt30,5544m2
119Mua thép hình làm khung mái sảnhTheo HSBCKTKT được duyệt143,7665kg
120Mua thép tấm làm khung mái sảnhTheo HSBCKTKT được duyệt28,161kg
121Mua thép hộp dày 2mm làm khung mái sảnhTheo HSBCKTKT được duyệt83,1402kg
122Mua thép hộp dày 1.5mm làm khung mái sảnhTheo HSBCKTKT được duyệt91,4124kg
123Bulông M22x900Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
124Bulông M18x700Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt19,70161m2
126Gia công hệ khung mái sảnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,3382tấn
127Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,3382tấn
128Mua tấm alu màu xám bạc làm mái sảnh, dày 4mm, độ dày nhôm 0.21mmTheo HSBCKTKT được duyệt26,7449m2
129Ốp tấm alu mái sảnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,2622100m2
130Giá đỡ inox 304 hộp KT 20x20x1.5mm bàn đá lavaboTheo HSBCKTKT được duyệt1,7605kg
131Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào bàn đá LavaboTheo HSBCKTKT được duyệt0,938m2
132Bộ chữ "CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH BẮC NINH", chữ Mica màu xanh dày 15mm cao 120mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
133Bộ chữ "PHÒNG GIAO DỊCH HUYỆN YÊN PHONG", chữ Mica màu xanh dày 15mm cao 250mmTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
134Cung cấp và lắp đặt bộ Logo bằng mica màu hồng dày 10mm kích thước 1000x1000mmTheo HSBCKTKT được duyệt1Trọn bộ
135Mua thép hộp dày 2.5mm làm thang sắt lên máiTheo HSBCKTKT được duyệt46,5047kg
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt2,4961m2
137Gia công thang sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0456tấn
138Lắp dựng thang sắtTheo HSBCKTKT được duyệt1,344m2
139Cửa tôn lên mái KT 965x965mm (bản lề, khóa đồng bộ)Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSBCKTKT được duyệt6,0707100m2
141Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mmTheo HSBCKTKT được duyệt11,76m2
142Bản lề sàn VVPTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
143Tay năm inox chữ H dài 80cmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
144Kẹp kính trên, dưới VVPTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
145Kẹp kính khóa VVPTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
146Kẹp kính góc VVPTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
147Cửa cuốn nhôm, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester, cửa cuốn nan cửa dày 1,1mm ± 8% (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSBCKTKT được duyệt11,88m2
148Motor cửa cuốnTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
149Bình lưu điện UPS (tích điện 24h-48h)Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
150Hộp cửa cuốn bằng AluTheo HSBCKTKT được duyệt3,92md
151Cửa gỗ công nghiệp MDF (lõi xanh chống ẩm)Theo HSBCKTKT được duyệt26,04m2
152Cửa xếp inox, thanh inox 304 KT 14x14x1.2mmTheo HSBCKTKT được duyệt3,24m2
153Cửa đi kho tiền (theo tiêu chuẩn ngân hàng)Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
154Mua thép D30 làm cửa sổ kho tiềnTheo HSBCKTKT được duyệt20,8176kg
155Mua thép đặc 8x8 làm cửa sổ kho tiềnTheo HSBCKTKT được duyệt5,5344kg
156Mua lưới inox 304 chống côn trùng làm cửa sổ kho tiềnTheo HSBCKTKT được duyệt0,18m2
157Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0258tấn
158Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt0,18m2
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt0,69231m2
160Khung cửa, vách kính bằng inox 304, inox hộp 90x90x3mmTheo HSBCKTKT được duyệt82,2097kg
161Cửa đi 2-4 cánh hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 8.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt5,76m2
162Cửa đi 1 cánh hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt7,04m2
163Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt48,72m2
164Cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,96m2
165Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt37,8378m2
166Phụ trội kính 6.38mm sang 8.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt10,08m2
167Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóatay bẻTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
168Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A +tay càiTheo HSBCKTKT được duyệt26bộ
169Mua thép vuông rỗng 12x12x1.2mm làm hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt235,1029kg
170Gia công hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,2305tấn
171Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt47,52m2
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt27,18721m2
173Đào móng băng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt2,40821m3
174Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0084100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0155100m3
176Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0476100m2
177Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,2792m3
178Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt2,3769m3
179Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt2,0213m3
180Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0118100m3
181Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,879m3
182Lát gạch Terazzo KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt8,7901m2
183Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt9,327m2
184Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSBCKTKT được duyệt2,9774m2
185Làm lan can đường dốc bằng inox 304Theo HSBCKTKT được duyệt100,6328kg
186Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1217100m3
187Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0401100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0772100m3
189Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0118100m2
190Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,814m3
191Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0367100m2
192Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0119tấn
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,106tấn
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0695tấn
195Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,2726m3
196Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt2,8943m3
197Ván khuôn gỗ nắp bểTheo HSBCKTKT được duyệt0,0687100m2
198Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0011tấn
199Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1119tấn
200Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,72m3
201Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40, lớp 1Theo HSBCKTKT được duyệt17,7096m2
202Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40, lớp 2Theo HSBCKTKT được duyệt17,7096m2
203Đánh màu thành trong bểTheo HSBCKTKT được duyệt17,7096m2
204Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt4,7736m2
205Quét 2 lớp chống thấm xi măng gốc polymer, định mức 1.5kg/m2/lớpTheo HSBCKTKT được duyệt44,9664m2
206Ngâm chống thấm bểTheo HSBCKTKT được duyệt6,683m3
207Nắp bể bằng tôn dày 1ly KT 800x800 (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề...)Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
208Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x180mmTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
209Bộ đo dòng điện Ampe kế 50/5ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
210Bộ đo điện áp vôn kế (500V-AC)Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
211Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mmTheo HSBCKTKT được duyệt2hộp
212Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 moduleTheo HSBCKTKT được duyệt8hộp
213Lắp đặt các automat 3 pha 75A/10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
214Lắp đặt các automat 2 pha 75A -10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
215Lắp đặt các automat 2 pha 60A -10kATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
216Lắp đặt các automat 2 pha 50A -10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
217Lắp đặt các automat 2 pha 32A -10kATheo HSBCKTKT được duyệt6cái
218Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kATheo HSBCKTKT được duyệt7cái
219Lắp đặt các automat 1 pha 20A -4.5kATheo HSBCKTKT được duyệt24cái
220Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-4.5kATheo HSBCKTKT được duyệt11cái
221Lắp đèn led hắt dây 6w/1m, ánh sáng vàngTheo HSBCKTKT được duyệt710m
222Lắp đặt đèn led panel âm trần D600x600-1x12WTheo HSBCKTKT được duyệt49bộ
223Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m-1x36WTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
224Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 1x18w-D220Theo HSBCKTKT được duyệt4bộ
225Lắp đặt đèn led dowlingt 1x12w - D110Theo HSBCKTKT được duyệt35bộ
226Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1x30W-KT250x250Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
227Lắp đặt quạt thông gió âm trần 1x30W-KT250x250Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
228Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo HSBCKTKT được duyệt66cái
229Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt)Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
230Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + hạt)Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
231Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + hạt)Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
232Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
233Lắp đặt đế âmTheo HSBCKTKT được duyệt91hộp
234Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50Theo HSBCKTKT được duyệt8hộp
235Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt1.260m
236Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt820m
237Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt70m
238Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt40m
239Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt30m
240Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt30m
241Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt40m
242Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt70m
243Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt410m
244Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt280m
245Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt350m
246Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt30m
247Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt110m
248Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt410m
249Rải cáp điện tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSBCKTKT được duyệt0,6100m
250Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo HSBCKTKT được duyệt0,58100 m
251Đào móng băng, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt14,41m3
252Lưới báo hiệu cápTheo HSBCKTKT được duyệt45m
253Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,144100m3
254Lắp đặt hộp 2 chia ngả D16 thẳngTheo HSBCKTKT được duyệt144hộp
255Lắp đặt măng sông ống SP - Đường kính 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt480cái
256Lắp đặt măng sông ống SP - Đường kính 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt198cái
257Lắp đặt măng sông ống SP - Đường kính 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt93cái
258Lắp đặt măng sông ống SP - Đường kính 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
259Lắp đặt măng sông ống SP - Đường kính 40mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
260Đào móng băng, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt2,551m3
261Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,0255100m3
262Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Theo HSBCKTKT được duyệt5m
263Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng D16, L = 2.4mTheo HSBCKTKT được duyệt4cọc
264Băng đồng dẹt D25x3Theo HSBCKTKT được duyệt6m
265Điều hòa 1 chiều 12000BTUTheo HSBCKTKT được duyệt1máy
266Điều Hòa 18000Btu 1 Chiều Inverter Gas R32Theo HSBCKTKT được duyệt3máy
267Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSBCKTKT được duyệt4máy
268Ống đồng D6.4mm dày 0.7mm + Cách nhiệtTheo HSBCKTKT được duyệt20m
269Ống đồng D9.5mm dày 0.7mm + Cách nhiệtTheo HSBCKTKT được duyệt20m
270Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
271Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
272Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
273Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
274Giá đỡ cục nóngTheo HSBCKTKT được duyệt12bộ
275Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,8100m
276Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt120m
277Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
278Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
279Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSBCKTKT được duyệt6cọc
280Dây dẫn sét thép trong D10 mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt36,9735kg
281Thanh tiếp địa , thép dẹt 25x4 mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt15,7kg
282Hộp kiểm tra tiếp địa .Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
283Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,3100m
284Modem - ADSLTheo HSBCKTKT được duyệt1chiếc
285Lắp đặt và cài đặt thiết bị ModemTheo HSBCKTKT được duyệt1thiết bị
286Switch chia mạng 8 cổngTheo HSBCKTKT được duyệt3chiếc
287Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổngTheo HSBCKTKT được duyệt3Thiết bị
288Bộ phát wifiTheo HSBCKTKT được duyệt3chiếc
289Lắp đặt và cài đặt bộ phát wifiTheo HSBCKTKT được duyệt3Thiết bị
290Hạt mạng LANTheo HSBCKTKT được duyệt14chiếc
291Bấm đầu RJ 45Theo HSBCKTKT được duyệt14Đầu
292Đế âm đơn KT: 110x70x40Theo HSBCKTKT được duyệt14chiếc
293Mặt đơn, đôi, baTheo HSBCKTKT được duyệt14chiếc
294Lắp đặt đế âm + mặtTheo HSBCKTKT được duyệt14hộp
295Dây mạng Cat6ETheo HSBCKTKT được duyệt310m
296Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Theo HSBCKTKT được duyệt3110 m
297Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt50m
298Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây PVC D16Theo HSBCKTKT được duyệt305m
299Lắp đặt ống nhựa SPD16Theo HSBCKTKT được duyệt45m
300Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
301Lắp đặt tủ điện KT 350x250x180Theo HSBCKTKT được duyệt2hộp
302Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt0,16100m
303Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt0,24100m
304Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
305Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
306Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
307Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
308Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
309Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt18cái
310Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt16cái
311Lắp đặt khóa D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
312Lắp đặt khóa D40mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
313Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,24100 m
314Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
315Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
316Van phao cơ D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
317Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,32100m
318Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,28100m
319Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,12100m
320Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt18cái
321Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
322Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/42mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
323Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
324Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
325Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
326Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
327Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
328Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
329Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
330Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
331Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
332Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,6100m
333Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
334Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
335Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
336Lắp đặt gương soi 460x610x5mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
337Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
338Lắp đặt chậu rửaTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
339Lắp đặt xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt8bộ
340Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
341Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
342Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
343Lắp đặt vòi gạt đồng D25Theo HSBCKTKT được duyệt4bộ
344Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
345Đào móng băng, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt30,271m3
346Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSBCKTKT được duyệt0,3027100m3
347Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiTheo HSBCKTKT được duyệt19,17m3
348Phòng mối bằng hàng rào bên trongTheo HSBCKTKT được duyệt11,1m3
349Phòng mối mặt nền nhàTheo HSBCKTKT được duyệt154m2
350Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSBCKTKT được duyệt1tủ
351Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSBCKTKT được duyệt11 trung tâm
352Điện trở cuối kênhTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
353Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
354Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnTheo HSBCKTKT được duyệt1,110 đầu
355Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSBCKTKT được duyệt0,65 chuông
356Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSBCKTKT được duyệt0,65 đèn
357Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSBCKTKT được duyệt0,65 nút
358Lắp đặt đèn báo phòngTheo HSBCKTKT được duyệt25 đèn
359Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo HSBCKTKT được duyệt230m
360Lắp đặt ống gen vuông D14x8Theo HSBCKTKT được duyệt230m
361Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSBCKTKT được duyệt0,65 đèn
362Lắp đặt đèn sự cốTheo HSBCKTKT được duyệt0,65 đèn
363Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt90m
364Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt90m
365Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
366Bình chữa cháy khí CO2 -MT3Theo HSBCKTKT được duyệt3bình
367Bình bọt MFZ4Theo HSBCKTKT được duyệt3bình
B NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt1,2903100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt8,3363m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt25,0945m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,9283100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,095100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0697tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,25tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,6466tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,3448tấn
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt12,4749m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,8312100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,3677100m3
13Đào móng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,185100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0599100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1185100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0635100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,9486m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,6018m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0165tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0968tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0775tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0405100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1354tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,05m3
25Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt2,8427m3
26Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt17,321m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSBCKTKT được duyệt17,321m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt5,5358m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo HSBCKTKT được duyệt51 cấu kiện
30Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0975100m3
31Nilong chông mất nướcTheo HSBCKTKT được duyệt97,469m2
32Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt9,7469m3
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,8005m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,3274100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0478tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,3663tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt6,5076m3
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,7885100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, 8mm,chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,2318tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,7046tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,3652tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt18,626m3
43Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt2,0305100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,1322tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt1,7392tấn
46Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,1474m3
47Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSBCKTKT được duyệt0,2005100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0192tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,101tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0114tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt25,8388m3
52Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt17,2668m3
53Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,4375m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt228,4646m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt283,3167m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt88,4892m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt31,3432m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSBCKTKT được duyệt42,1512m2
59Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt86,733m2
60Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt20,569m2
61Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt118,11m2
62Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mmTheo HSBCKTKT được duyệt9,552m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt228,4646m2
64Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt283,3167m2
65Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt88,4892m2
66Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khungtrần thạch cao 600x600, Tấmthạch cao 3,5mm,chịu nước, chống Nm)Theo HSBCKTKT được duyệt20,569m2
67Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmTheo HSBCKTKT được duyệt9,276m2
68Mua thép hộp mã kẽm 40x80x1.5 làm xà gồTheo HSBCKTKT được duyệt610,4802kg
69Mua thép D10Theo HSBCKTKT được duyệt15,7182kg
70Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,6139tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,4113100m2
72Tôn ốp nóc khổ 400 dày 0.45Theo HSBCKTKT được duyệt28,42m
73Cửa đi 1 cánh hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt19,32m2
74Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt14,88m2
75Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóatay bẻTheo HSBCKTKT được duyệt9bộ
76Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A +tay càiTheo HSBCKTKT được duyệt14bộ
77Mua Thép vuông đặc12mm làm hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt182,5718kg
78Gia công hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,179tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt12,96m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt7,60321m2
81Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x120mmTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
82Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 moduleTheo HSBCKTKT được duyệt4hộp
83Lắp đặt các automat 2 pha 75A -6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
84Lắp đặt các automat 2 pha 32A -6kATheo HSBCKTKT được duyệt8cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20A -6kATheo HSBCKTKT được duyệt9cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16ATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6kATheo HSBCKTKT được duyệt5cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt)Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
89Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo HSBCKTKT được duyệt9cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất có lắp bảo vệTheo HSBCKTKT được duyệt24cái
91Lắp đặt đế âmTheo HSBCKTKT được duyệt35hộp
92Lắp đặt Đèn LED Tube T8 M11/36wx1 -LED SSTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
93Lắp đặt đèn led D220/18WTheo HSBCKTKT được duyệt12bộ
94Lắp đặt đèn led 600x600/48wTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
95Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
96Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
97Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt75m
98Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt360m
99Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt490m
100Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt75m
101Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt180m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt75m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt180m
104Lắp đặt ống pvc - D16Theo HSBCKTKT được duyệt245m
105Đào móng băng, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt81m3
106Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo HSBCKTKT được duyệt0,28100 m
107Lưới báo hiệu cápTheo HSBCKTKT được duyệt25m
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,08100m3
109Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt0,3100m
110Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt30m
111Điều hòa 1 chiều 9000BTUTheo HSBCKTKT được duyệt1máy
112Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1máy
113Ống đồng D6.4mm dày 0.7mm + Cách nhiệtTheo HSBCKTKT được duyệt5m
114Ống đồng D9.5mm dày 0.7mm + Cách nhiệtTheo HSBCKTKT được duyệt5m
115Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
116Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
117Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
118Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
120Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt50m
121Lắp đặt thùng đun nước nóng lạnh 20 LTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
122Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
123Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSBCKTKT được duyệt6cọc
124Dây dẫn sét thép trong D10 mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt26,6667kg
125Thanh tiếp địa , thép dét 25x4 mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt22,25kg
126Hộp kiểm tra tiếp địa.Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
128Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
129Bình chữa cháy khí CO2 -MT3 (Theo HSBCKTKT được duyệt1bình
130Bình bọt ABC MFZL4Theo HSBCKTKT được duyệt1bình
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt0,32100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt0,16100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt0,6100m
134Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
136Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
137Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
139Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt26cái
142Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt36cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt28cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
145Lắp đặt khóa D25mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
146Lắp đặt khóa D32mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
147Lắp đặt khóa D40mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
148Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,35100 m
149Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
150Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
151Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
152Van phao cơ D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,6100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,28100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,24100m
156Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt16cái
157Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
158Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
159Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
160Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
161Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
162Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
163Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
164Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,16100m
166Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
167Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,24100m
169Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
170Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
171Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
172Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/90mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
174Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/90mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
175Lắp đặt gương soi 460x610x5mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
176Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
177Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
178Lắp đặt xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt7bộ
179Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
180Lắp đặt chậu rửa bátTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
182Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSBCKTKT được duyệt2bể
183Lắp đặt vòi gạt đồng D25Theo HSBCKTKT được duyệt5bộ
184Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
185Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
186Đào móng băng, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt28,3681m3
187Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSBCKTKT được duyệt0,2837100m3
188Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiTheo HSBCKTKT được duyệt17,1m3
189Phòng mối bằng hàng rào bên trongTheo HSBCKTKT được duyệt11,268m3
190Phòng mối mặt nền nhàTheo HSBCKTKT được duyệt105m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0342100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,7182m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,5055m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0986100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0582100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0219tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0222tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0305tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0939tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,012100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0312100m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,5227m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,095100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0135tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0655tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,5808m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0799100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0162tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0939tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,608m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSBCKTKT được duyệt0,1497100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,1713tấn
23Bê tông lanh tô,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,3626m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0415100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0021tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0185tấn
27Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0095100m3
28Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,9486m3
29Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt6,4328m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,6864m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt51,224m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt33,596m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40,Theo HSBCKTKT được duyệt16,3856m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt29,94m
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt5,1832m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSBCKTKT được duyệt10,6392m2
37Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt9,6844m2
38Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,142m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt51,224m2
40Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt32,454m2
41Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt16,3856m2
42Mua thép hộp mã kẽm 30x60x1.4 làm xà gồTheo HSBCKTKT được duyệt38,6988kg
43Mua thép L50x5Theo HSBCKTKT được duyệt9,0984kg
44Mua thép D12Theo HSBCKTKT được duyệt3,315kg
45Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,0501tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,0501tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,192100m2
48Tôn ốp nóc khổ 400 dày 0.45Theo HSBCKTKT được duyệt10,6m
49Cửa đi 1 cánh hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,98m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt4,64m2
51Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóatay bẻTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
52Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A +tay càiTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
53Mua Thép vuông đặc12mm làm hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt68,6258kg
54Gia công hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0673tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt4,64m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt2,85791m2
57Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 ModuleTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
59Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m -1x36WTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
60Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
61Lắp đặt quạt trần cánh sắtTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
62Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắmTheo HSBCKTKT được duyệt3hộp
63Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt42m
64Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt50m
65Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt25m
66Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt35m
67Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
68Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25ATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
69Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
70Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10ATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt20m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt25m
73Đào móng băng, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt9,61m3
74Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo HSBCKTKT được duyệt0,33100 m
75Lưới báo hiệu cápTheo HSBCKTKT được duyệt30m
76Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,96100m3
77Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt0,35100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,12100m
79Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
81Cầu chắn rác inox 304 DN110Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt1,3538100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt6,9423m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt8,85m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,3567100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,8157100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,15tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2667tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0921tấn
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt22,3748m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt21,6292m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,7558100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,5149100m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,8404100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16 mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt1,0244tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,1382tấn
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt4,6222m3
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt18,1711m3
18Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt2,4151m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,3551100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,055tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,055tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt3,9059m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt174,5118m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt60,0644m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt84,304m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt318,8802m2
27Thép vuông đặc 16x16Theo HSBCKTKT được duyệt546,6241kg
28Thép hộp 30x30x1.5Theo HSBCKTKT được duyệt105,1889kg
29Thép lá cán nguội CT3, dày 0,5÷ 1,5mmTheo HSBCKTKT được duyệt9,5625kg
30Gia công hàng rào sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,6484tấn
31Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSBCKTKT được duyệt30,432m2
32Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt2,4151m3
33Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào tường sử dụng keo dánTheo HSBCKTKT được duyệt19,062m2
34Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dánTheo HSBCKTKT được duyệt2,101m2
35Cổng xếp tự động Inox 304Theo HSBCKTKT được duyệt8m
36Mô tơ dẫn hướng từ Inox 304Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
37Ray dẫn hướngTheo HSBCKTKT được duyệt8m
E NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + CÁN BỘ
1Đào móng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0858100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,528m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,4432m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0669100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0066tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0475tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0404tấn
8Bu lông móng M18x300Theo HSBCKTKT được duyệt16bộ
9Mua thép bản chiều dày 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt13,188kg
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0661100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0124100m3
12Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xeTheo HSBCKTKT được duyệt200,7972kg
13Gia công hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,2094tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,2094tấn
15Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xeTheo HSBCKTKT được duyệt115,6884kg
16Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,1134tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,1134tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,726m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt4,452m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt4,452m2
21Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0733100m3
22Ni lông chống mất nướcTheo HSBCKTKT được duyệt36m2
23Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt5,4954m3
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,39100m2
25Tôn ốp nóc khổ 400 dày 0.45Theo HSBCKTKT được duyệt12m
26Máng thu nước inox 304Theo HSBCKTKT được duyệt6m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,07100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
29Cầu chắn rác inox 304 DN110Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
F NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,0096100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,098m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,648m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0488100m2
5Bulong neo móng M16X700Theo HSBCKTKT được duyệt8bộ
6Mua thép bản chiều dày 6-10mmTheo HSBCKTKT được duyệt34,9545kg
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0021100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0073100m3
9Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xeTheo HSBCKTKT được duyệt68,9112kg
10Gia công hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,1009tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,1009tấn
12Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xeTheo HSBCKTKT được duyệt49,5822kg
13Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,0486tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,0486tấn
15Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0227100m3
16Ni lông chống mất nướcTheo HSBCKTKT được duyệt11,34m2
17Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,701m3
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1188100m2
19Tôn ốp nóc khổ 400 dày 0.45Theo HSBCKTKT được duyệt6m
20Máng thu nước inox 304Theo HSBCKTKT được duyệt3,6m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,03100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
23Cầu chắn rác inox 304 DN110Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,412100m3
2Ni lông chống mất nướcTheo HSBCKTKT được duyệt412m2
3Rải ni lông chống mất nướcTheo HSBCKTKT được duyệt4,12100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt61,8m3
5Thi công khe coTheo HSBCKTKT được duyệt110m
6Đánh bóng sân bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt412m2
H BỒN HOA
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt3,2066m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt20,0818m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt20,0818m2
4Đất màu trồng câyTheo HSBCKTKT được duyệt10,65m3
5Thảm cỏ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt33m2
6Cây Sang ĐK 13-15cm, cao >=4mTheo HSBCKTKT được duyệt3cây
7Cây Trà Là ĐK 8-10cm, cao >1.0mTheo HSBCKTKT được duyệt8cây
I ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt7,561m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo HSBCKTKT được duyệt0,29100 m
3Lưới báo hiệu cápTheo HSBCKTKT được duyệt27m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0756100m3
5Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
6Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo HSBCKTKT được duyệt2cọc
7Đào móng cột đèn, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,024100m3
8Đắp đất bù móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0051100m3
9Ván khuôn móng cột đènTheo HSBCKTKT được duyệt0,08100m2
10Bê tông móng cột đèn, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt2m3
11Khung móng M24x300x300x675Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt0,29100m
13Lắp dựng cột đèn côn liền cần 8M, bằng máyTheo HSBCKTKT được duyệt21 cột
14Lắp đèn chiếu sáng LED 100W, ở độ cao ≤12mTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
15Đắp vữa chân cột đènTheo HSBCKTKT được duyệt2cột
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSBCKTKT được duyệt2bảng
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt5,61m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,056100m3
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
4Lắp đặt van khóa đồng D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm,Theo HSBCKTKT được duyệt0,6100 m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
8Đào móng, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt0,4171100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,1256100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt0,2777100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,116100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0288100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt5,7928m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt9,2611m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,464100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0796100m2
17Mua thép hình L63x63x6 làm giằng rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt705,6239kg
18Mua thép hình L80x80x6 làm giằng rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt157,5778kg
19Gia công thép hình bo giằng ga, rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,8421tấn
20Lắp đặt thép hình bo giằng ga, rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,8421tấn
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt2,301m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt80,4m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt28,32m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,1956100m2
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2075tấn
26Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0035tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt3,1212m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSBCKTKT được duyệt631cấu kiện
29Tấm thoát nước nhựa Composite dày 5mm KT: 1000x500Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
30Đào móng, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt0,0294100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0206100m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,07100m
K PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo cổng sắt, hoa sắt hàng ràoTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt29,7685m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt1,4674m3
4Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt0,3124100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt0,3124100m3
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt110,007m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,7385tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt3,4965m3
9Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt0,035100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt0,035100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt10,4462m3
12Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt20,0554m3
13Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt0,305100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt0,305100m3
15Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt206,92m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,649tấn
17Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt82,35m2
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt93,1447m3
19Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt145,8912m3
20Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSBCKTKT được duyệt2Công
21Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSBCKTKT được duyệt5Công
22Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt2,3901100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt2,3901100m3
24Đào san đất, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,5715100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,5715100m3
26Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt117,645m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,4195tấn
28Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt40,45m2
29Tháo dỡ chậu rửaTheo HSBCKTKT được duyệt8bộ
30Tháo dỡ bệ xíTheo HSBCKTKT được duyệt8bộ
31Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
32Tháo bể nước Inox 1,5m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
33Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt57,3468m3
34Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt154,6154m3
35Tháo dỡ lan can cầu thang:Theo HSBCKTKT được duyệt3Công
36Tháo dỡ con tiện lan can:Theo HSBCKTKT được duyệt3Công
37Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả khu nhà vệ sinh:Theo HSBCKTKT được duyệt2Công
38Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt5Công
39Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt2,1196100m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt2,1196100m3
41Đào san đất, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,35100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,35100m3
43Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
44Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt6,48m2
45Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt2,8926m3
46Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt7,5002m3
47Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt1Công
48Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt0,1039100m3
49Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt0,1039100m3
50Đào san đất, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,03100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,03100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:- Đối với công trình đang thi công:+ Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.(Đối với nhà thầu liên danh tường thành viên trong liên danh bố trí chỉ huy trưởng theo phần việc đảm nhận)103
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện. 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước. 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục phụ trợ. 1 - Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật hạ tầng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.1
4 Máy khoan bê tông Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.2
5 Máy đục phá bê tông Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị2
7 Máy cắt gạch, đá Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.2
8 Máy cắt uốn sắt Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị2
9 Ô tô Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
10 Máy đào Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
11 Máy toàn đạc điện tử. Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
12 Máy thủy bình. Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
13 Máy ép cọc thủy lực 150T -Dạng máy Robot, lực ép định mức 150T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
14 Xe bơm bê tông chuyên dụng. Máy có cần bơm với chiều dài ≥ 30m, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
15 Vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->