Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo các hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên- Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 18:01:00 đến ngày 2022-06-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng, có tính chất, quy mô tương tự hợp đồng đang xét cho gói thầu này: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và Quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Kiểm định còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo các hạng mục chung Cải tại, sửa chữa trụ sở làm việc của Công đoàn ngành Công Thương Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên- Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024).22155527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội; Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024).22155527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Công thương Hà Nội; Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024).22155527 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 513,984 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 155,3394 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 47,496 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 38,25 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 513,984 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 513,984 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 155,3394 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch granit KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 155,3394 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 101,832 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Kt300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,25 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 35,16 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí), | Theo HSTK được phê duyệt | 29,88 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí), | Theo HSTK được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 22 | Vách nhôm kính chịu lực | Theo HSTK được phê duyệt | 21,54 | m2 |
| 23 | Cửa cuốn tầng 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 24 | Bộ mô tơ tời cửa cuốn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tấm alumium, bao gồm cả khung thép | Theo HSTK được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5444 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 127,134 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 127,134 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 127,134 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 127,134 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây các loại chiều dày tường <=33cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,016 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,016 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1714 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,187 | m3 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6475 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 37 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 52,9738 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô | Theo HSTK được phê duyệt | 52,9738 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ toàn bộ phần điện cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | máy |
| 44 | Giá đỡ điều hòa trên mái (gia công tại chỗ), vận chuyển cục nóng điều hòa lắp đặt điều hòa | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Bổ sung ga cho điều hòa | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 46 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 47 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 52 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 53 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 56 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 71 | Phụ kiện, vật liệu phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 100m |
| 83 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 15,5 | m |
| 84 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | bậc |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,6 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 8,976 | m2 |
| 87 | Giá công lan can cầu inox | Theo HSTK được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo HSTK được phê duyệt | 13,95 | m2 |
| 89 | Gia công lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sổ trời | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,52 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3584 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3584 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3584 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng, có tính chất, quy mô tương tự hợp đồng đang xét cho gói thầu này: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và Quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Kiểm định còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi