Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:56:00 đến ngày 2022-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,947,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 458,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.884E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học), cụ thể giá trị các hạng mục yêu cầu như sau: - Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 14.300.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 800.000.000 VNĐ - Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm thiết bị PCCC) (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử, đồ chơi trẻ em...) có giá trị tối thiểu: 990.000.000 VNĐ * Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy PCCC hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành điện hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị dân dụng(kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ đo áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Mầm non trung tâm xã Trần Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: - Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 458.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Thuê cừ larsen thi công tạm tính 1 tháng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.032 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,32 | 100m |
| 4 | Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũi cọc vào đất tính 3.5%/lần đóng nhỏ(trong lượng cừ 60kg/m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,167 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hình từ điểm tập kết đến chân công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,128 | ca |
| 6 | Nhân công bậc 3/7 phục vụ vận chuyển và cẩu thép (2 công/ca) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,256 | công |
| 7 | Cẩu thép lên xe vận chuyển, bốc xuống tại công trình và ngược lại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,981 | ca |
| 8 | Gia công thanh giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,047 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thanh giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,047 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,047 | tấn |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,801 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,243 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,285 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,864 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,929 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 135,555 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,111 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,068 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,022 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,082 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,85 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,8 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,727 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,565 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,754 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,163 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,899 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,32 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,576 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,419 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,762 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,327 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,032 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,336 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,438 | m3 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,797 | m2 |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,797 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,754 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 144,551 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,188 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,326 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,192 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,393 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,618 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,859 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,002 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,558 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,94 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,28 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,967 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 179,446 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,696 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,323 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,058 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,244 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,775 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,126 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,224 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,485 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,694 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,44 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,914 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,424 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,216 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,953 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,953 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 313,836 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,85 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,848 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.203,08 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40,462 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 227,51 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.409,913 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,265 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 308,914 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 62,281 | m3 |
| 82 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 259,776 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.250,921 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 849,567 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,76 | m |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.419,2 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 831,837 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 249,648 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 195,788 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,045 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150,4 | m2 |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,354 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.124,648 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.697,746 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 115,36 | m2 |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70,71 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66,48 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,12 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53,28 | m2 |
| 100 | Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 162,86 | m2 |
| 101 | Cửa kính cường lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,68 | m2 |
| 102 | Cửa chống cháy thang tời | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,3 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 510,46 | m2 |
| 104 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,777 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 210,334 | m2 |
| 106 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,514 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 102,1 | m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,754 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,31 | m2 |
| 110 | Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50,058 | 10m |
| 111 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,46 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,258 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,5 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,5 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,402 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,467 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,571 | m2 |
| 119 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,58 | 10m |
| 120 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,616 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,749 | m3 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,134 | m2 |
| 124 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,577 | m3 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 228,016 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 228,016 | m2 |
| 127 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,444 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,238 | 100m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 199,289 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,717 | m2 |
| 131 | Giá đỡ chậu rửa y tế, giáo viên | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,061 | m2 |
| 133 | Bậc thang sắt D18 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,098 | m3 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,776 | m2 |
| 136 | Cửa tôn lên mái chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Sản xuất lắp dựng chữ alu vàng avant | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | chữ |
| 138 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,333 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,545 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,332 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,208 | m2 |
| 143 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,042 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,46 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,17 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,21 | 100m2 |
| 147 | Khung tủ điện kích thước 800x600x400 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 148 | MCCB 3P 175A 18KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 149 | MCB 3P 63A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 150 | MCB 1P 40A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 151 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 153 | MCB 3P 63A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 154 | MCB 1P 40A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 155 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 157 | MCB 3P 63A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 158 | MCB 3P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 159 | MCB 1P 40A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 160 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Tủ điện nhựa 7 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | hộp |
| 162 | MCB 1P 40A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 163 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 164 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 165 | Tủ điện nhựa 5 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 166 | MCB 1P 40A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 167 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 168 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Tủ điện nhựa 8 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 170 | MCB 3P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 171 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 172 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 174 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 220 | m |
| 176 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 177 | Đệm chì lá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 179 | Bu lông đai ốc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 180 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 181 | Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90 | bộ |
| 182 | Đèn tuýp led đôi máng sơn tĩnh điện gắn tường 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 183 | Đèn ốp trần bóng D230 led 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41 | bộ |
| 184 | Đèn downlight âm trần D90 bóng led 7w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 101 | bộ |
| 185 | Đèn hắt tường bóng LED 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 186 | Đèn chiếu sáng pha gắn tường 200w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 187 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 188 | Đầu chờ điều hòa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 189 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29 | cái |
| 190 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 191 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 192 | Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 193 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 98 | cái |
| 194 | Đế lót chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 157 | cái |
| 195 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x6)&(1x6) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 196 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x16)&(1x16) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 197 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70) (1x35) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 198 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.000 | m |
| 199 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6.400 | m |
| 200 | Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 201 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 202 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 203 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.000 | m |
| 204 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.000 | m |
| 205 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 206 | ống luồn dây PVC D40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 207 | Ống nhựa + ty zen treo đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,15 | 100m |
| 209 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | hộp |
| 210 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 212 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 214 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 215 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 216 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 217 | Cút PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 218 | Cút PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 219 | Cút PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 220 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 221 | Cút PPR D20 ren ngoài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 222 | Tê PPR D40x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 223 | Tê PPR D40x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Tê PPR D40x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 225 | Tê PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 226 | Tê PPR D32x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 227 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | cái |
| 228 | Tê PPR D20X20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 229 | Côn thu PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 230 | Côn thu PPR D63x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 231 | Van PPR 2 chiều D40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 232 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 233 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 234 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 235 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 236 | Nút bịt PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 237 | Nút bịt PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 238 | Nút bịt PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 239 | Ống uPVC D125 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 240 | Ống uPVC D110 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,35 | 100m |
| 241 | Ống uPVC D90 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 242 | Ống uPVC D76 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 243 | Ống uPVC D60 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 244 | Ống uPVC D34 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 245 | Cút uPVC D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 246 | Cút uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 247 | Cút uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 248 | Cút uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 249 | Cút uPVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 250 | Tê chếch uPVC D125x110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 251 | Tê chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 252 | Tê chếch uPVC D110x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 253 | Tê chếch uPVC D110x34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 254 | Tê chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 255 | Tê chếch uPVC D90x76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 256 | Tê chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 257 | Tê chếch uPVC D76x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 258 | Tê chếch uPVC D76x34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 259 | Thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 260 | Thông tắc D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 261 | Thông tắc D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 262 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 263 | Nút bịt uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 264 | Nút bịt uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 265 | Côn D125x110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 266 | Côn D110x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 267 | Côn D76x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 268 | Đai ôm ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | kg |
| 269 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 98 | cái |
| 270 | Lắp đặt Y UPVC D110 cong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 271 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 272 | Lắp đặt Y UPVC D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 273 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bể |
| 274 | Chậu xí bệt cho trẻ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 275 | Chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 276 | Vòi xịt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51 | cái |
| 277 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 278 | Xifong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 279 | Vòi chậu rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 280 | Chậu tiểu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 281 | Xifong chậu tiểu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 282 | Van xả | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 283 | Vòi sen nóng lạnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 284 | Gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 285 | Hộp đựng giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51 | cái |
| 286 | Hộp đựng xà phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 287 | Moc treo khăn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 288 | Vòi rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 122 | bộ |
| 289 | Phễu thu nước sàn inox D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75 | cái |
| 290 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 291 | Ống thoát uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7 | 100m |
| 292 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 293 | Cút uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 294 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | kg |
| 295 | Ổ cắm mạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 296 | Bộ phát wifi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 297 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 550 | m |
| 298 | Switch 18 cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 299 | Ống gen luồn dây chống cháy D30x18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 300 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 301 | Hộp nhựa đấu nối PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 159,9775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 187,0638 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,882 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,0952 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,5506 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8216 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,8512 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,202 | 1m |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,23 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4364 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 571,284 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,944 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,9667 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 151,572 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180,2197 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71,3878 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 248,016 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,1954 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,1907 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 995,7696 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 731,2716 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 748,8219 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 146,1392 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 748,8219 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,1687 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền granito | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,227 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,227 | m2 |
| 29 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,4517 | m3 |
| 30 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2372 | m3 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70,802 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 212,4061 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 212,4061 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 212,4061 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | CV |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,7556 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0031 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1319 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0794 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0282 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6266 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0834 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4224 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8752 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,877 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,1281 | m2 |
| 54 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84,66 | m |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8792 | m2 |
| 56 | Mua mầu đất trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9483 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,1397 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,0148 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,0478 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 313,1312 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 199,5397 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 171,8193 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63,569 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 254,2067 | m2 |
| 65 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 983,3549 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.740,4874 | 1m2 |
| 67 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhom hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,4 | m2 |
| 68 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhom hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,9525 | m2 |
| 69 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,28 | m2 |
| 70 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 71 | Vách kích nhôm hệ, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50,445 | m2 |
| 72 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4103 | tấn |
| 73 | Vách compact 12mm nhà vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,3089 | m2 |
| 75 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,61 | m |
| 76 | Sản xuất lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 138,9102 | kg |
| 77 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.434,996 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108,7548 | m2 |
| 79 | Sản xuất + lắp dựng Khung nhôm hộp 38x76 chắn nắng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 196,8997 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,808 | m2 |
| 81 | Hình trang trí bằng mika | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | hình |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 229,7312 | 1m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 894,9611 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 730,4315 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,4 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71,4 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 636,066 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,465 | 100m2 |
| 89 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 90 | MCCB 3P 80A 18KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 91 | MCB 3P 50A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | MCB 1P 40A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 93 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Khung tủ điện kích thước 400x300x200 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 95 | MCB 3P 50A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 96 | MCB 1P 40A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 97 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện nhựa 7 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 99 | MCB 1P 40A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 100 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 101 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 102 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 104 | Đệm chì lá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Bu lông đai ốc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 107 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 108 | Đèn tuýp led đôi máng học đường ốp trần 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 109 | Đèn ốp trần bóng D230 led 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29 | bộ |
| 110 | Đèn downlight âm trần D90 bóng led 9w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 111 | Đèn hắt tường bóng LED 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Đèn chiếu sáng pha gắn tường 200w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 114 | Đầu chờ điều hòa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 116 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 117 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29 | cái |
| 118 | Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 120 | Đế lót chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90 | cái |
| 121 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (4x10)&(1x10) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 122 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) (1x16) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 123 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 124 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.400 | m |
| 125 | Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 126 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 127 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 128 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 700 | m |
| 129 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.700 | m |
| 130 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 131 | Ống nhựa + ty zen treo đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 134 | Máng ghen nhựa chống cháy luồn dầy điện có nắp 20x14mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 600 | m |
| 135 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 136 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 139 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 140 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 141 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 142 | Cút PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 143 | Cút PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 144 | Cút PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 145 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 146 | Cút PPR D20 ren ngoài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Tê PPR D40x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Tê PPR D40x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Tê PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 150 | Tê PPR D32x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 152 | Tê PPR D20X20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 153 | Côn thu PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 154 | Côn thu PPR D63x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Van PPR 2 chiều D40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 157 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 160 | Nút bịt PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 161 | Nút bịt PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 162 | Nút bịt PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Ống uPVC D110 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 164 | Ống uPVC D90 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 165 | Ống uPVC D76 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 166 | Ống uPVC D60 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 167 | Ống uPVC D34 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 168 | Cút uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 169 | Cút uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 170 | Cút uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 171 | Cút uPVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 172 | Tê chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 173 | Tê chếch uPVC D110x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 174 | Tê chếch uPVC D110x34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 175 | Tê chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 176 | Tê chếch uPVC D90x76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 177 | Tê chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 178 | Tê chếch uPVC D76x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 179 | Thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 180 | Thông tắc D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 181 | Thông tắc D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 182 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 183 | Nút bịt uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 184 | Nút bịt uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 185 | Côn D110x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 186 | Côn D76x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Đai ôm ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | kg |
| 188 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y UPVC D110 cong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 192 | Chậu xí bệt cho trẻ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 193 | Vòi xịt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 194 | Chậu tiểu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 195 | Xifong chậu tiểu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 196 | Van xả | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 198 | Hộp đựng giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 199 | Hộp đựng xà phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 200 | Moc treo khăn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 201 | Vòi rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 202 | Phễu thu nước sàn inox D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 203 | Van phao cơ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 204 | Van phao điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 205 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 206 | Ống thoát uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 207 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 208 | Cút uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 209 | Đai neo ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 210 | Ổ cắm mạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 211 | Bộ phát wifi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 260 | m |
| 213 | Switch 8 cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Ống gen luồn dây chống cháy D30x18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 215 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 109,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100,6289 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,321 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,6414 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bục sân kháu khung thép mặt gỗ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | CV |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,022 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,041 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 197,283 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,907 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,52 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,2475 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80,947 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 130,881 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,117 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,5256 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 956,302 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 553,99 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 387,423 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 126,6936 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 387,423 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,7806 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền granito | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,1306 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,1306 | m2 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0996 | m3 |
| 25 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1544 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,8852 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,8852 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | CV |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,8113 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,806 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5586 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0547 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,696 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1886 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,2438 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,2438 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,2672 | m2 |
| 46 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,7607 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1297 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,6726 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,79 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 53 | Khoan cấy ramset | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | lỗ |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3572 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0296 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7181 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1203 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0723 | tấn |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,5302 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0398 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,9936 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,1665 | m2 |
| 67 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 277,02 | m |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,2164 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,5675 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6967 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 152,0675 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 285,959 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,7565 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,5256 | m2 |
| 75 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 629,693 | 1m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.254,2544 | 1m2 |
| 77 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,04 | m2 |
| 78 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,71 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,52 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,12 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,69 | m2 |
| 82 | Vách kích nhôm hệ, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,43 | m2 |
| 83 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4535 | tấn |
| 84 | Vách compact 12mm nhà vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,676 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 103,68 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,11 | m2 |
| 87 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96,6 | m |
| 88 | Sản xuất lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 114,8851 | kg |
| 89 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 485,748 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44,6144 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 158,7986 | 1m2 |
| 92 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,3557 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 497,0718 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 418,6644 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,0836 | m2 |
| 96 | Lát gạch chống nóng mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40,128 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 107,6024 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 219,0475 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,08 | m2 |
| 100 | Sản xuất và gia công giá đỡ chậu bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,9763 | Kg |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0521 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,475 | 100m2 |
| 103 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 104 | MCCB 3P 80A 18KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 105 | MCB 3P 50A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 106 | MCB 1P 25A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 107 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Khung tủ điện kích thước 400x300x200 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 109 | MCB 3P 50A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 110 | MCB 1P 32A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 111 | MCB 1P 40A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 112 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Tủ điện nhựa 4 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 114 | MCB 1P 25A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 115 | MCB 1P 16A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Tủ điện nhựa 4 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 117 | MCB 1P 32A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 118 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 119 | MCB 1P 16A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Tủ điện nhựa 8 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 121 | MCB 3P 50A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 122 | MCB 3P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 123 | MCB 3P 25A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 124 | MCB 1P 32A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 125 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 128 | Đệm chì lá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 130 | Bu lông đai ốc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 131 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 132 | Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 133 | Đèn tuýp led đôi cao máng học đường 120/2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 134 | Đèn ốp trần bóng D230 led 16W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 135 | Đèn downlight âm trần D90 bóng led 9w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 136 | Đèn hắt tường bóng LED 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Đèn chiếu sáng pha gắn tường 200w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 139 | Đầu chờ điều hòa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 141 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 142 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 143 | Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43 | cái |
| 145 | Đế lót chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 119 | cái |
| 146 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (4x10)&(1x10) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 147 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) (1x16) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 148 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 149 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 150 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.800 | m |
| 151 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 152 | Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 153 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 154 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 155 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 156 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 700 | m |
| 157 | Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LHS(4x4)+1x4E | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 158 | Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LHS(4x6)+1x4E | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 159 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.200 | m |
| 160 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 230 | m |
| 161 | Ống nhựa + ty zen treo đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 164 | Máng ghen nhựa chống cháy luồn dầy điện có nắp 20x14mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 420 | m |
| 165 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 167 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 169 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 170 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 171 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 172 | Cút PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Cút PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 174 | Cút PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 175 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 176 | Cút PPR D20 ren ngoài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 177 | Tê PPR D40x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Tê PPR D40x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Tê PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 180 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 181 | Tê PPR D20X20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 182 | Côn thu PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Côn thu PPR D63x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Van PPR 2 chiều D40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 186 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 187 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 188 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 189 | Nút bịt PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 190 | Nút bịt PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 191 | Nút bịt PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Ống uPVC D110 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 193 | Ống uPVC D90 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 194 | Ống uPVC D76 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 195 | Ống uPVC D60 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 196 | Ống uPVC D34 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 197 | Cút uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 198 | Cút uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 199 | Cút uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 200 | Cút uPVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 201 | Tê chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 202 | Tê chếch uPVC D110x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 203 | Tê chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 204 | Tê chếch uPVC D90x76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 205 | Tê chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 206 | Tê chếch uPVC D76x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 208 | Thông tắc D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 209 | Thông tắc D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 210 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 211 | Nút bịt uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 212 | Nút bịt uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 213 | Côn D110x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 214 | Côn D76x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 215 | Đai ôm ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | kg |
| 216 | Đai treo ống + ty treo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y UPVC D110 cong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 221 | Vòi xịt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 223 | Xifong | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 225 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 228 | Hộp đựng giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 229 | Hộp đựng xà phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 230 | Moc treo khăn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 231 | Vòi rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 232 | Phễu thu nước sàn inox D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 233 | Van phao cơ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Van phao điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 235 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 236 | Ống thoát uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 237 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 238 | Cút uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 239 | Đai neo ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 240 | Ổ cắm mạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 241 | Bộ phát wifi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 242 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 243 | Switch 8 cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 244 | Ống gen luồn dây chống cháy D30x18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 245 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90 | m |
| D | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,2445 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0449 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0775 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9419 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1609 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2136 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2103 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5687 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2127 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,633 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3552 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1708 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1578 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,546 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,112 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2199 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,196 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3485 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3552 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,6852 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,848 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,78 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,08 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74,3932 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0342 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9757 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,5144 | m2 |
| 33 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 195,7824 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,2 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4452 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5264 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,473 | m2 |
| 39 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,24 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,7836 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,9552 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 356,8665 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7851 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,7836 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,6874 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,3672 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,7503 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,1977 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,3968 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,132 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1622 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,0359 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2596 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 131,274 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 176,371 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 99,8976 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 124,5816 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 162,088 | m2 |
| 18 | Băng cản nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,118 | m |
| 19 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 219,7747 | m3 |
| 20 | Bậc lên xuống bằng inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| F | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,0223 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1277 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4526 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,306 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6027 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4679 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0952 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2296 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,4326 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,504 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,95 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,95 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,1268 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,95 | m2 |
| 16 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,1174 | m3 |
| 17 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0073 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,725 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0073 | 100m3 |
| G | NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,0336 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2282 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,6904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3015 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4692 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3229 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,3002 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0397 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1924 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6351 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0164 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1052 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4072 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1795 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0373 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1553 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2632 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,139 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 26 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0367 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,837 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,1885 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,5792 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 69,744 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,384 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40,72 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,476 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,1 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,52 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,5398 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,488 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,488 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,5792 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113,94 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,4656 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,096 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,252 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,96 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2167 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1267 | m3 |
| 48 | Tấm rãnh inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | tấm |
| 49 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,76 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa thép chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,76 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,12 | m2 |
| 52 | Nan chớp bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,25 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0196 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4116 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2738 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,065 | 100m |
| 61 | Rọ chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/h | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y DN50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren trong, đường kính cút d=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren ngoài, đường kính cút d=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR DN20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van khóa PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Két nước mồi máy bơm V=0,5m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Giá đỡ ống thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | kg |
| 85 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/h | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Khoang giếng sâu 50m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y DN50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 103 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x20W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Tủ điện nhựa 4 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 107 | Tủ điện bơm (300x400x150MM) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 108 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -FR(4x25)&(1x16) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 130 | m |
| 109 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x(1x2.5) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 660 | m |
| 110 | Dây CU/PVC 1x16 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 111 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 112 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 113 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8 | 100m |
| 115 | MCB 3P 80A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 116 | MCB 1P 25A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 117 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 118 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 120 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 123 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 124 | Đệm chỉ lá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 126 | Bu lông đai ốc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| H | NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,16 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,5036 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,2062 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,2062 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,2062 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,2878 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | CT |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,9436 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,168 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,2062 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,392 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,2878 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,2878 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,9436 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,7662 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,2062 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,16 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,16 | m2 |
| 22 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,76 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4627 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 26 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Tủ điện nhựa 4 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC (2x6)&(1x6)E | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 33 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 34 | MCB 1P 40A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 25A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0164 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66,44 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,644 | m3 |
| 10 | Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x500 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 11 | PL160x160x10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | tấm |
| 12 | PL90x42x6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | tấm |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,087 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,087 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2177 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2177 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2612 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2612 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,4274 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7341 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,132 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,3781 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để san nền đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.581,591 | m3 |
| K | SÂN | |||
| 1 | Nilong lót nền | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,878 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,4921 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.399,1 | m2 |
| 5 | Sân cỏ nhân tạo cho trẻ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 748 | m2 |
| L | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,43 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4099 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,6192 | m2 |
| 4 | Lát cỏ nhân tạo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96,2 | m2 |
| 5 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,9 | m2 |
| 6 | Trồng cây bằng đài loan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cây |
| 7 | Tấm ghi gang đậy bồn hoa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | tấm |
| 8 | Lắp đặt V UPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 10 | Phễu thu nước sàn inox D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Ống uPVC D110 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,385 | 100m |
| M | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8781 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0625 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8721 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4055 | m3 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,5606 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,0588 | m2 |
| N | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,0152 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3002 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2017 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3568 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0807 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 16 | Tê PPR D20X20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Tê PPR D32x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Cút PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cút PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Van PPR 2 chiều D50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,048 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,216 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1215 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6121 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,961 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5186 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8386 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,0582 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1931 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,7337 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,1912 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50,2029 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 262,1592 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50,664 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,492 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3741 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4465 | tấn |
| 18 | Tấm đan rãnh bằng gang chịu lực 800x800 D65 có ga rãnh thu nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 166 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D400 mỗi đoạn 2.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 21 | Gói đỡ ống D400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4856 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| P | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,3 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 5 | Tủ điện tổng KT 700X1000X300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR (4x25)&(1x16) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 11 | Rải Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x185) mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 12 | Thanh cài atomat 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | m |
| 13 | Mốc báo cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 14 | Lưới báo cáo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,245 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 19 | Mốc báo cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Switch tổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cáp CAT 6E | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 22 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp Quang 4 core | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| Q | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,208 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,4899 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5421 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,49 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,73 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,73 | m3 |
| 9 | Đắp đá mạt công trình, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1596 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2926 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,3597 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8749 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0646 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2348 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1181 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2345 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,6594 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,3621 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0768 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1083 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2058 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3595 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7725 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,5115 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4396 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0426 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5533 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0649 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,4583 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,6816 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,1399 | m2 |
| 36 | Ốp gạch Inax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80,446 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9202 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,926 | m2 |
| 39 | Bánh xe cổng: | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 40 | Bản lề | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | Bộ |
| 41 | Chốt cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 42 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 920,13 | kg |
| 43 | Bảng tên bằng chữ gương vàng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Gia công hàng rào | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2566 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,088 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,3184 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch men giả đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,0872 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 327,5676 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4756 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,25 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,3197 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,35 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,875 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0919 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0746 | 100m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,9528 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,7605 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5258 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7522 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,5337 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6624 | m3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 187,312 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 528,471 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 715,783 | m2 |
| 68 | Gia công hàng rào | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1719 | tấn |
| 69 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5884 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,286 | m2 |
| 71 | Mũi thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 744,48 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,19 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 171,93 | kg |
| R | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ắc quy 12Vdc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đế đèn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đế đèn báo phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15 kỹ thuật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh thiết bị cuối đường dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 132 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 841 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,3 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 877 | m |
| 20 | Lắp đặt ống mềm PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | m |
| 21 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 877 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 439 | cái |
| 23 | Lắp đặt chia 3 ngả D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67 | hộp |
| 24 | Ống nhựa hdpe D32/25 bảo vệ dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,638 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,638 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 28 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 10m |
| 29 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt bộ lưu điện cho đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đế đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 5 đế |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 267 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 241 | m |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 121 | cái |
| 42 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | hộp |
| 43 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 241 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,85 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80,431 | m2 |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,85 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê thép đường kính D100/65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép hàn D100/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép hàn D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép D65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép D50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu D100/65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép D65/50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 65 | Zoăng cao su D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Bulông M14x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 67 | Bulông M16x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn chữa cháy trong nhà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 75 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 82 | Thép V5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 83 | UBolt D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29 | bộ |
| 84 | Nở sắt M8x60 lắp giá đỡ ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 115 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van chặn D65 kết nối bể maái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 87 | măng sông ren D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Côn thu D65/50 kết nối bể mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 90 | Zoăng cao su D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Tê PPR hàn nhiệt D63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Cút nhiệt D63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Nối ren trong pprD65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy MT5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bình |
| 95 | Bình chữa cháy MFLZ8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | bình |
| 96 | Lắp đặt máy bơm các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 máy |
| 97 | Lắp đặt tủ điều khiển 2bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 10 cái |
| 102 | Lắp đặt rọ hút D 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt y lọc D 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Khớp nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van chặn D100mm van chặn vô lăng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van chặn d50mm van chặn vô lăng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van an toàn d50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 1 chiều D25 đường mồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép ren D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Cút thép D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút ren d15mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ren d25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 120 | TÊ thu hàn D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê hàn D100/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Tê thép D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cặp bích |
| 124 | Goăng cao su D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 125 | Lắp bích thép đặc đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 126 | Lắp bích thép đường kính ống 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cặp bích |
| 127 | Goăng cao su D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt zắc co D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt zoăng D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Bulong M16x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 192 | cái |
| 131 | Bulong M14x120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 132 | Bulong M14x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 133 | Côn thu hàn 100/90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Côn thu hàn 100/80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 136 | Tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.n | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 138 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.n | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 139 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| S | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Cái |
| 5 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Theo chỉ dẫn chương V | 300 | Cái |
| 6 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Cái |
| 7 | Giá để giày dép | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Cái |
| 8 | Bàn giáo viên | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Cái |
| 9 | Ghế giáo viên | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Cái |
| 10 | Bàn cho trẻ | Theo chỉ dẫn chương V | 300 | Cái |
| 11 | Ghế cho trẻ | Theo chỉ dẫn chương V | 300 | Cái |
| 12 | Bóng nhỏ | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | Quả |
| 13 | Bóng to | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | Quả |
| 14 | Gậy thể dục nhỏ | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | Cái |
| 15 | Gậy thể dục to | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | Cái |
| 16 | Vòng thể dục nhỏ | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | Cái |
| 17 | Vòng thể dục to | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | Cái |
| 18 | Cổng chui | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Cái |
| 19 | Cột ném bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Cái |
| 20 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 21 | Hộp thả hình | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 22 | Lồng hộp vuông | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 24 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 26 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 27 | Khối hình to | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 28 | Khối hình nhỏ | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 30 | Bộ bàn ghế giường tủ | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 31 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 32 | Xúc xắc | Theo chỉ dẫn chương V | 130 | Cái |
| 33 | Đất nặn | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | Hộp |
| 34 | Bảng con | Theo chỉ dẫn chương V | 300 | Cái |
| 35 | Bập bênh đơn | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Con vật nhún lò xo | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | con |
| 37 | Đu quay mâm không ray | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 38 | Xích đu treo | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Nhà bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 40 | Dụng cụ lắc hông | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Giá để giày dép | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 42 | Đàn Organ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Loa | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Đôi |
| 44 | Giá treo loa | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Đôi |
| 45 | Dây loa | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | md |
| 46 | Dây kết nối tín hiệu | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | sợi |
| 47 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 48 | Bàn lãnh đạo và hộc di động | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Ghế lãnh đạo | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 50 | Bàn ghế tiếp khách | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Tủ đựng tài liệu | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 52 | Bảng công tác (Viết bút dạ) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 53 | Bàn làm việc hiệu phó | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Chiếc |
| 54 | Ghế làm việc hiệu phó | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Chiếc |
| 55 | Tủ đựng tài liệu | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Cái |
| 56 | Bàn làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 57 | Ghế làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 58 | Bàn làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Bảng công tác | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 60 | Ghế gấp | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Chiếc |
| 61 | Tủ thuốc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 62 | Tủ đựng hồ sơ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 63 | Nhiệt kế điện tử | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 64 | Giường y tế bao gồm đệm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 65 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 66 | Thiết bị đo thị lực | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Bục để tượng Bác | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 70 | Bục nói chuyện | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 71 | Bàn đại biểu | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | Cái |
| 72 | Ghế họp | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | Cái |
| 73 | Tivi 55 inch | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 74 | Bàn làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 75 | Ghế gấp | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Chiếc |
| 76 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | Bộ |
| 77 | Giá nan inox 4 tầng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 78 | Bàn có lỗ xả rác | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 79 | Chậu rửa đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 80 | Vòi chậu rửa | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Cái |
| 81 | Bàn sơ chế giá nan dưới | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 82 | Chậu rửa đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 83 | Vòi chậu rửa | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Cái |
| 84 | Bếp xào điện đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 85 | Bếp hầm điện đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 86 | Tủ cơm 100 kg | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 87 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 88 | Tum hút mùi | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 89 | Quạt hút công nghiệp | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 90 | Dây điện 3 pha | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | mét |
| 91 | Ống gió | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | mét |
| 92 | Giá đỡ quạt | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 93 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ống | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | HT |
| 94 | Tủ điện tổng điều khiển | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 95 | Thang vận chuyển thức ăn | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học), cụ thể giá trị các hạng mục yêu cầu như sau: - Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 14.300.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 800.000.000 VNĐ - Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm thiết bị PCCC) (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử, đồ chơi trẻ em...) có giá trị tối thiểu: 990.000.000 VNĐ * Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy PCCC hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học | 1 | Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần điện | 1 | Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần nước | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thi công PCCC | 1 | Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Là kỹ sư ngành điện hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị dân dụng(kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 10 | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 11 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi