Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653049-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220630550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:56:00 đến ngày 2022-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,947,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 458,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.884E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học), cụ thể giá trị các hạng mục yêu cầu như sau: - Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 14.300.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 800.000.000 VNĐ - Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm thiết bị PCCC) (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử, đồ chơi trẻ em...) có giá trị tối thiểu: 990.000.000 VNĐ * Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy PCCC hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành điện hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị dân dụng(kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ đo áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường Mầm non trung tâm xã Trần Phú
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đức Chiến + Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán PCCC: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng AC + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý xây dựng TLD + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng QLĐT huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định dự toán: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Bắc Á Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: - Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 458.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Thuê cừ larsen thi công tạm tính 1 thángTheo HSTKBVTC được duyệt1.032m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo HSTKBVTC được duyệt10,32100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo HSTKBVTC được duyệt10,32100m
4Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũi cọc vào đất tính 3.5%/lần đóng nhỏ(trong lượng cừ 60kg/m)Theo HSTKBVTC được duyệt2,167tấn
5Vận chuyển thép hình từ điểm tập kết đến chân công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt4,128ca
6Nhân công bậc 3/7 phục vụ vận chuyển và cẩu thép (2 công/ca)Theo HSTKBVTC được duyệt8,256công
7Cẩu thép lên xe vận chuyển, bốc xuống tại công trình và ngược lạiTheo HSTKBVTC được duyệt1,981ca
8Gia công thanh giằngTheo HSTKBVTC được duyệt1,047tấn
9Lắp dựng thanh giằngTheo HSTKBVTC được duyệt1,047tấn
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,047tấn
11Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt11,801100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt4,243100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt37,285m3
14Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt9,864m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt46,929m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt135,555m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt33,111m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt8,068m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt16,022m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,082100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1,85100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt5,8100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,727100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt20,565m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt3,754tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt8,163tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt9,899tấn
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt14,32100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,345100m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4,576m3
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt7,419m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,762tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,327tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,386100m2
35Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt4,032m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,336tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,149100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt20,438m3
40Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt116,797m2
41Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt116,797m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt27,754m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt144,551m2
44Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt34,188m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt5,326100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,192tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,393tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt4,618tấn
49Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt76,859m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt7,002100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,558100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,94tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt8,28tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt4,967tấn
55Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt179,446m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt15,696100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt17,323tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,058tấn
59Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt10,244m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt0,775100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,126tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,224tấn
63Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt13,485m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt1,694100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,44tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,914tấn
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,424m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,22100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,216tấn
70Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,953tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,953tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt313,836m2
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt1,85100m3
74Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt52,848m3
75Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.203,08m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ gạch 600x600Theo HSTKBVTC được duyệt40,462m2
77Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt227,51m2
78Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.409,913m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt22,265m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt308,914m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt62,281m3
82Đóng lưới chống nứtTheo HSTKBVTC được duyệt259,776m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2.250,921m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt849,567m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt47,76m
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.419,2m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt831,837m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt249,648m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt195,788m2
90Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt23,045m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTKBVTC được duyệt150,4m2
92Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt45,354m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt1.124,648m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt4.697,746m2
95Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt115,36m2
96Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt70,71m2
97Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt66,48m2
98Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt27,12m2
99Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt53,28m2
100Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt162,86m2
101Cửa kính cường lựcTheo HSTKBVTC được duyệt22,68m2
102Cửa chống cháy thang tờiTheo HSTKBVTC được duyệt3,3m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKBVTC được duyệt510,46m2
104Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt2,777tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304Theo HSTKBVTC được duyệt210,334m2
106Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt1,514tấn
107Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt102,1m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,754m3
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt94,31m2
110Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượtTheo HSTKBVTC được duyệt50,05810m
111Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,46tấn
112Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt43,258m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt77,5m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt77,5m2
115Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt10,402m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,03100m2
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt7,467m3
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt20,571m2
119Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấpTheo HSTKBVTC được duyệt23,5810m
120Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,616m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,04100m2
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,749m3
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTKBVTC được duyệt11,134m2
124Đổ đất màu trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt3,577m3
125Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpTheo HSTKBVTC được duyệt228,016m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt228,016m2
127Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt54,444m2
128Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt5,238100m2
129Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpTheo HSTKBVTC được duyệt199,289m2
130Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1,717m2
131Giá đỡ chậu rửa y tế, giáo viênTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt78,061m2
133Bậc thang sắt D18Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,098m3
135Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTKBVTC được duyệt1,776m2
136Cửa tôn lên mái chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
137Sản xuất lắp dựng chữ alu vàng avantTheo HSTKBVTC được duyệt3chữ
138Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,333m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,014100m2
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,545m3
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt7,332m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt4,208m2
143Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,042tấn
144Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt8,46m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt14,17100m2
146Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTKBVTC được duyệt6,21100m2
147Khung tủ điện kích thước 800x600x400 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
148MCCB 3P 175A 18KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
149MCB 3P 63A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
150MCB 1P 40A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
151MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
152Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
153MCB 3P 63A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
154MCB 1P 40A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
155MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
156Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
157MCB 3P 63A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
158MCB 3P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
159MCB 1P 40A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
160MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
161Tủ điện nhựa 7 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt11hộp
162MCB 1P 40A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt11cái
163MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt44cái
164MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt22cái
165Tủ điện nhựa 5 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
166MCB 1P 40A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
167MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
168MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
169Tủ điện nhựa 8 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
170MCB 3P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
171MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
172MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
173Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
174Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo HSTKBVTC được duyệt14cọc
175Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt220m
176Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo HSTKBVTC được duyệt60m
177Đệm chì láTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
178Kẹp kiểm traTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
179Bu lông đai ốcTheo HSTKBVTC được duyệt5bộ
180Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
181Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt90bộ
182Đèn tuýp led đôi máng sơn tĩnh điện gắn tường 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
183Đèn ốp trần bóng D230 led 18WTheo HSTKBVTC được duyệt41bộ
184Đèn downlight âm trần D90 bóng led 7wTheo HSTKBVTC được duyệt101bộ
185Đèn hắt tường bóng LED 18WTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
186Đèn chiếu sáng pha gắn tường 200wTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
187Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp sốTheo HSTKBVTC được duyệt54cái
188Đầu chờ điều hòaTheo HSTKBVTC được duyệt26cái
189Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt29cái
190Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phímTheo HSTKBVTC được duyệt30cái
191Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phímTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
192Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
193Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt98cái
194Đế lót chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt157cái
195Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x6)&(1x6) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
196Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (3x16)&(1x16) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
197Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70) (1x35) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
198Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt4.000m
199Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt6.400m
200Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt240m
201Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
202Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt240m
203Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.000m
204ống luồn dây PVC D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt3.000m
205ống luồn dây PVC D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt240m
206ống luồn dây PVC D40mmTheo HSTKBVTC được duyệt20m
207Ống nhựa + ty zen treo đènTheo HSTKBVTC được duyệt180bộ
208Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50Theo HSTKBVTC được duyệt1,15100m
209Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTKBVTC được duyệt100hộp
210Ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt1,3100m
211Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt1,2100m
212Ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,8100m
213Ống nhựa PPR D40 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt1,8100m
214Rắc co PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
215Rắc co PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
216Rắc co PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt40cái
217Cút PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
218Cút PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt48cái
219Cút PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt42cái
220Cút PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt42cái
221Cút PPR D20 ren ngoàiTheo HSTKBVTC được duyệt26cái
222Tê PPR D40x32Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
223Tê PPR D40x25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
224Tê PPR D40x20Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
225Tê PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
226Tê PPR D32x20Theo HSTKBVTC được duyệt48cái
227Tê PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt140cái
228Tê PPR D20X20Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
229Côn thu PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
230Côn thu PPR D63x50Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
231Van PPR 2 chiều D40mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
232Van PPR 2 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt16cái
233Van PPR 2 chiều D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
234Van PPR 2 chiều D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
235Nút bịt PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
236Nút bịt PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
237Nút bịt PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
238Nút bịt PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
239Ống uPVC D125 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,7100m
240Ống uPVC D110 class2Theo HSTKBVTC được duyệt1,35100m
241Ống uPVC D90 class2Theo HSTKBVTC được duyệt1,2100m
242Ống uPVC D76 class2Theo HSTKBVTC được duyệt1,4100m
243Ống uPVC D60 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
244Ống uPVC D34 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
245Cút uPVC D125Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
246Cút uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt48cái
247Cút uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt42cái
248Cút uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt42cái
249Cút uPVC D60Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
250Tê chếch uPVC D125x110Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
251Tê chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt52cái
252Tê chếch uPVC D110x90Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
253Tê chếch uPVC D110x34Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
254Tê chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
255Tê chếch uPVC D90x76Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
256Tê chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt64cái
257Tê chếch uPVC D76x50Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
258Tê chếch uPVC D76x34Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
259Thông tắc D110Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
260Thông tắc D90Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
261Thông tắc D75Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
262Nút bịt uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
263Nút bịt uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
264Nút bịt uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
265Côn D125x110Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
266Côn D110x90Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
267Côn D76x90Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
268Đai ôm ốngTheo HSTKBVTC được duyệt12kg
269Đai treo ống + ty treoTheo HSTKBVTC được duyệt98cái
270Lắp đặt Y UPVC D110 congTheo HSTKBVTC được duyệt50cái
271Lắp đặt Y UPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt27cái
272Lắp đặt Y UPVC D125Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
273Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTKBVTC được duyệt4bể
274Chậu xí bệt cho trẻTheo HSTKBVTC được duyệt48bộ
275Chậu xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
276Vòi xịtTheo HSTKBVTC được duyệt51cái
277Chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
278XifongTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
279Vòi chậu rửaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
280Chậu tiểuTheo HSTKBVTC được duyệt24bộ
281Xifong chậu tiểuTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
282Van xảTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
283Vòi sen nóng lạnhTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
284Gương soiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
285Hộp đựng giấyTheo HSTKBVTC được duyệt51cái
286Hộp đựng xà phòngTheo HSTKBVTC được duyệt50cái
287Moc treo khănTheo HSTKBVTC được duyệt26cái
288Vòi rửaTheo HSTKBVTC được duyệt122bộ
289Phễu thu nước sàn inox D76Theo HSTKBVTC được duyệt75cái
290Cầu chắn rác D90Theo HSTKBVTC được duyệt11cái
291Ống thoát uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt1,7100m
292Chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
293Cút uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt44cái
294Đai treo ống + ty treoTheo HSTKBVTC được duyệt18kg
295Ổ cắm mạngTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
296Bộ phát wifiTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
297Cáp UTP CAT6Theo HSTKBVTC được duyệt550m
298Switch 18 cổngTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
299Ống gen luồn dây chống cháy D30x18mmTheo HSTKBVTC được duyệt150m
300Ống luồn dây D20Theo HSTKBVTC được duyệt180m
301Hộp nhựa đấu nối PVCTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (NHÀ A)
1Tháo dỡ cửaTheo HSTKBVTC được duyệt159,9775m2
2Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổTheo HSTKBVTC được duyệt187,0638m2
3Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTKBVTC được duyệt8,882m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt24,0952m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt4,5506m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt1,8216m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTKBVTC được duyệt4,8512m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,3388m3
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTKBVTC được duyệt18,2021m
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt3,23m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,4364m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTKBVTC được duyệt571,284m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt52,944m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt94,9667m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt151,572m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt180,2197m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt71,3878m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt248,016m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt59,1954m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt6,1907m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt995,7696m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt731,2716m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt748,8219m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTKBVTC được duyệt146,1392m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt748,8219m2
26Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt45,1687m3
27Phá dỡ nền granitoTheo HSTKBVTC được duyệt48,227m2
28Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt48,227m2
29Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTKBVTC được duyệt3,4517m3
30Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,2372m3
31Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTKBVTC được duyệt70,802m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt212,4061m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt212,4061m3
34Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTKBVTC được duyệt212,4061m3
35Tháo dỡ bệ xíTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
36Tháo dỡ hệ thống thoát nướcTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
37Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo HSTKBVTC được duyệt1CV
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt38,7556m3
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,0031m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,1319100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0794tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,0282tấn
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,6266m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,083100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,023tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0834tấn
47Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,4224m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,0094100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,014tấn
50Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,8752m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,0225100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,877m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt11,1281m2
54Xẻ rãnh chống trơnTheo HSTKBVTC được duyệt84,66m
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTKBVTC được duyệt3,8792m2
56Mua mầu đất trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt0,9483m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt9,1397m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt6,0148m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt4,0478m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt313,1312m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt199,5397m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt171,8193m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt63,569m2
64Trát trần, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt254,2067m2
65Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt983,35491m2
66Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt1.740,48741m2
67Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhom hệ, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt56,4m2
68Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhom hệ, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt31,9525m2
69Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt35,28m2
70Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt4,32m2
71Vách kích nhôm hệ, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt50,445m2
72Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,4103tấn
73Vách compact 12mm nhà vệ sinhTheo HSTKBVTC được duyệt25,92m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt24,3089m2
75Xẻ rãnh chống trơnTheo HSTKBVTC được duyệt116,61m
76Sản xuất lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt138,9102kg
77Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt1.434,996kg
78Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt108,7548m2
79Sản xuất + lắp dựng Khung nhôm hộp 38x76 chắn nắngTheo HSTKBVTC được duyệt196,8997kg
80Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt38,808m2
81Hình trang trí bằng mikaTheo HSTKBVTC được duyệt4hình
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTKBVTC được duyệt229,73121m2
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt894,9611m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt730,4315m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt59,4m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTKBVTC được duyệt71,4m2
87Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt636,066m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,465100m2
89Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
90MCCB 3P 80A 18KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
91MCB 3P 50A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
92MCB 1P 40A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
93MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
94Khung tủ điện kích thước 400x300x200 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
95MCB 3P 50A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
96MCB 1P 40A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
97MCB 1P 16A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
98Tủ điện nhựa 7 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt6hộp
99MCB 1P 40A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt6cái
100MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt24cái
101MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt12cái
102Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt140m
104Đệm chì láTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
105Kẹp kiểm traTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
106Bu lông đai ốcTheo HSTKBVTC được duyệt5bộ
107Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WTheo HSTKBVTC được duyệt16bộ
108Đèn tuýp led đôi máng học đường ốp trần 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt48bộ
109Đèn ốp trần bóng D230 led 18WTheo HSTKBVTC được duyệt29bộ
110Đèn downlight âm trần D90 bóng led 9wTheo HSTKBVTC được duyệt24bộ
111Đèn hắt tường bóng LED 18WTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
112Đèn chiếu sáng pha gắn tường 200wTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
113Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp sốTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
114Đầu chờ điều hòaTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
115Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
116Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt13cái
117Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phímTheo HSTKBVTC được duyệt29cái
118Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
119Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt46cái
120Đế lót chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt90cái
121Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (4x10)&(1x10) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
122Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) (1x16) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt40m
123Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.400m
124Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt3.400m
125Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt160m
126Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
127Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt160m
128Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt700m
129ống luồn dây PVC D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt1.700m
130ống luồn dây PVC D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt150m
131Ống nhựa + ty zen treo đènTheo HSTKBVTC được duyệt96bộ
132Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
133Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTKBVTC được duyệt40hộp
134Máng ghen nhựa chống cháy luồn dầy điện có nắp 20x14mmTheo HSTKBVTC được duyệt600m
135Ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,8100m
136Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
137Ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,8100m
138Ống nhựa PPR D40 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
139Rắc co PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
140Rắc co PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
141Rắc co PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
142Cút PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
143Cút PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
144Cút PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
145Cút PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
146Cút PPR D20 ren ngoàiTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
147Tê PPR D40x32Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
148Tê PPR D40x20Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
149Tê PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
150Tê PPR D32x20Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
151Tê PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt48cái
152Tê PPR D20X20Theo HSTKBVTC được duyệt48cái
153Côn thu PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
154Côn thu PPR D63x50Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
155Van PPR 2 chiều D40mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
156Van PPR 2 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
157Van PPR 2 chiều D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
158Van PPR 2 chiều D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
159Nút bịt PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
160Nút bịt PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
161Nút bịt PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
162Nút bịt PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
163Ống uPVC D110 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,8100m
164Ống uPVC D90 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,36100m
165Ống uPVC D76 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,42100m
166Ống uPVC D60 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
167Ống uPVC D34 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
168Cút uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
169Cút uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
170Cút uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
171Cút uPVC D60Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
172Tê chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
173Tê chếch uPVC D110x90Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
174Tê chếch uPVC D110x34Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
175Tê chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
176Tê chếch uPVC D90x76Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
177Tê chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
178Tê chếch uPVC D76x50Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
179Thông tắc D110Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
180Thông tắc D90Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
181Thông tắc D75Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
182Nút bịt uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
183Nút bịt uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
184Nút bịt uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
185Côn D110x90Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
186Côn D76x90Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
187Đai ôm ốngTheo HSTKBVTC được duyệt6kg
188Đai treo ống + ty treoTheo HSTKBVTC được duyệt36cái
189Lắp đặt Y UPVC D110 congTheo HSTKBVTC được duyệt36cái
190Lắp đặt Y UPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt27cái
191Lắp đặt Y UPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
192Chậu xí bệt cho trẻTheo HSTKBVTC được duyệt36bộ
193Vòi xịtTheo HSTKBVTC được duyệt36cái
194Chậu tiểuTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
195Xifong chậu tiểuTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
196Van xảTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
197Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
198Hộp đựng giấyTheo HSTKBVTC được duyệt36cái
199Hộp đựng xà phòngTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
200Moc treo khănTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
201Vòi rửaTheo HSTKBVTC được duyệt36bộ
202Phễu thu nước sàn inox D76Theo HSTKBVTC được duyệt48cái
203Van phao cơTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
204Van phao điệnTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
205Cầu chắn rác D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
206Ống thoát uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt0,8100m
207Chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
208Cút uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
209Đai neo ốngTheo HSTKBVTC được duyệt32cái
210Ổ cắm mạngTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
211Bộ phát wifiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
212Cáp UTP CAT6Theo HSTKBVTC được duyệt260m
213Switch 8 cổngTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
214Ống gen luồn dây chống cháy D30x18mmTheo HSTKBVTC được duyệt80m
215Ống luồn dây D20Theo HSTKBVTC được duyệt100m
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ B)
1Tháo dỡ cửaTheo HSTKBVTC được duyệt109,36m2
2Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổTheo HSTKBVTC được duyệt100,6289m2
3Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTKBVTC được duyệt10,321m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt5,6414m3
5Phá dỡ bục sân kháu khung thép mặt gỗTheo HSTKBVTC được duyệt1CV
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,022m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt3,041m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTKBVTC được duyệt197,283m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt23,907m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt3,52m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt27,2475m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt80,947m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt130,881m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt51,117m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt19,5256m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt956,302m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt553,99m2
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt387,423m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTKBVTC được duyệt126,6936m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt387,423m2
21Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt19,7806m3
22Phá dỡ nền granitoTheo HSTKBVTC được duyệt24,1306m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt24,1306m2
24Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTKBVTC được duyệt1,0996m3
25Tháo tấm lợp tônTheo HSTKBVTC được duyệt0,1544100m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt56,8852m3
27Vận chuyển phế thảiTheo HSTKBVTC được duyệt56,8852m3
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
29Tháo dỡ hệ thống thoát nướcTheo HSTKBVTC được duyệt5bộ
30Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo HSTKBVTC được duyệt1CV
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt17,8113m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,806m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0114100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,5586m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,1461tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0654tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0547100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,0328100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,0621tấn
40Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,696m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt8cấu kiện
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,1886m3
43Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt19,2438m2
44Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt19,2438m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,2672m2
46Ngâm nước XM chống thấm bểTheo HSTKBVTC được duyệt5,7607m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,0004100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,1297100m3
49Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt7,6726m3
50Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,79m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,0364100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0139tấn
53Khoan cấy ramsetTheo HSTKBVTC được duyệt16lỗ
54Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,3572m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,0414100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0098tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0296tấn
58Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,7181m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,1203100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0723tấn
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,139100m3
62Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt4,5302m3
63Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,0398m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,0308100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,9936m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt36,1665m2
67Xẻ rãnh chống trơnTheo HSTKBVTC được duyệt277,02m
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt14,2164m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt4,5675m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,6967m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt152,0675m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt285,959m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt85,7565m2
74Trát trần, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt19,5256m2
75Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt629,6931m2
76Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt1.254,25441m2
77Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt11,04m2
78Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt30,71m2
79Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt23,52m2
80Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt15,12m2
81Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm nhôm hệ, phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt3,69m2
82Vách kích nhôm hệ, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộTheo HSTKBVTC được duyệt18,43m2
83Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,4535tấn
84Vách compact 12mm nhà vệ sinhTheo HSTKBVTC được duyệt11,676m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKBVTC được duyệt103,68m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt19,11m2
87Xẻ rãnh chống trơnTheo HSTKBVTC được duyệt96,6m
88Sản xuất lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt114,8851kg
89Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt485,748kg
90Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt44,6144m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTKBVTC được duyệt158,79861m2
92Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt20,3557m3
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt497,0718m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt418,6644m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt22,0836m2
96Lát gạch chống nóng máiTheo HSTKBVTC được duyệt40,128m2
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTKBVTC được duyệt107,6024m2
98Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt219,0475m2
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1,08m2
100Sản xuất và gia công giá đỡ chậu bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt22,9763Kg
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt0,0521100m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,475100m2
103Khung tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
104MCCB 3P 80A 18KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
105MCB 3P 50A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
106MCB 1P 25A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
107MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
108Khung tủ điện kích thước 400x300x200 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
109MCB 3P 50A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
110MCB 1P 32A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
111MCB 1P 40A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
112MCB 1P 16A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
113Tủ điện nhựa 4 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
114MCB 1P 25A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
115MCB 1P 16A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
116Tủ điện nhựa 4 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
117MCB 1P 32A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
118MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
119MCB 1P 16A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt6cái
120Tủ điện nhựa 8 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
121MCB 3P 50A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
122MCB 3P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
123MCB 3P 25A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
124MCB 1P 32A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
125MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
126Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt150m
128Đệm chì láTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
129Kẹp kiểm traTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
130Bu lông đai ốcTheo HSTKBVTC được duyệt5bộ
131Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
132Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt11bộ
133Đèn tuýp led đôi cao máng học đường 120/2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt24bộ
134Đèn ốp trần bóng D230 led 16WTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
135Đèn downlight âm trần D90 bóng led 9wTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
136Đèn hắt tường bóng LED 18WTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
137Đèn chiếu sáng pha gắn tường 200wTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
138Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp sốTheo HSTKBVTC được duyệt22cái
139Đầu chờ điều hòaTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
140Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
141Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phímTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
142Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phímTheo HSTKBVTC được duyệt7cái
143Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
144Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt43cái
145Đế lót chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt119cái
146Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC (4x10)&(1x10) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt40m
147Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) (1x16) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt60m
148Dây CU/PVC 1x4 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt180m
149Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.400m
150Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.800m
151Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
152Dây CU/PVC/PVC 2x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt60m
153Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
154Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt60m
155Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
156Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt700m
157Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LHS(4x4)+1x4ETheo HSTKBVTC được duyệt50m
158Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LHS(4x6)+1x4ETheo HSTKBVTC được duyệt40m
159ống luồn dây PVC D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt1.200m
160ống luồn dây PVC D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt230m
161Ống nhựa + ty zen treo đènTheo HSTKBVTC được duyệt110bộ
162Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32Theo HSTKBVTC được duyệt0,55100m
163Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTKBVTC được duyệt40hộp
164Máng ghen nhựa chống cháy luồn dầy điện có nắp 20x14mmTheo HSTKBVTC được duyệt420m
165Ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
166Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
167Ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
168Ống nhựa PPR D40 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,12100m
169Rắc co PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
170Rắc co PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
171Rắc co PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
172Cút PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
173Cút PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
174Cút PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
175Cút PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
176Cút PPR D20 ren ngoàiTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
177Tê PPR D40x32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
178Tê PPR D40x20Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
179Tê PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
180Tê PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
181Tê PPR D20X20Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
182Côn thu PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
183Côn thu PPR D63x50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
184Van PPR 2 chiều D40mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
185Van PPR 2 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
186Van PPR 2 chiều D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
187Van PPR 2 chiều D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
188Nút bịt PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
189Nút bịt PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
190Nút bịt PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
191Nút bịt PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
192Ống uPVC D110 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,4100m
193Ống uPVC D90 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
194Ống uPVC D76 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,25100m
195Ống uPVC D60 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
196Ống uPVC D34 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
197Cút uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
198Cút uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
199Cút uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
200Cút uPVC D60Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
201Tê chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
202Tê chếch uPVC D110x90Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
203Tê chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
204Tê chếch uPVC D90x76Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
205Tê chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
206Tê chếch uPVC D76x50Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
207Thông tắc D110Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
208Thông tắc D90Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
209Thông tắc D75Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
210Nút bịt uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
211Nút bịt uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
212Nút bịt uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
213Côn D110x90Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
214Côn D76x90Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
215Đai ôm ốngTheo HSTKBVTC được duyệt4kg
216Đai treo ống + ty treoTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
217Lắp đặt Y UPVC D110 congTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
218Lắp đặt Y UPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt27cái
219Lắp đặt Y UPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
220Chậu xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
221Vòi xịtTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
222Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
223XifongTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
224Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
225Lắp đặt gương soiTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
226Lắp đặt kệ kínhTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
227Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
228Hộp đựng giấyTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
229Hộp đựng xà phòngTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
230Moc treo khănTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
231Vòi rửaTheo HSTKBVTC được duyệt15bộ
232Phễu thu nước sàn inox D76Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
233Van phao cơTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
234Van phao điệnTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
235Cầu chắn rác D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
236Ống thoát uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt0,8100m
237Chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
238Cút uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
239Đai neo ốngTheo HSTKBVTC được duyệt32cái
240Ổ cắm mạngTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
241Bộ phát wifiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
242Cáp UTP CAT6Theo HSTKBVTC được duyệt200m
243Switch 8 cổngTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
244Ống gen luồn dây chống cháy D30x18mmTheo HSTKBVTC được duyệt60m
245Ống luồn dây D20Theo HSTKBVTC được duyệt90m
D NHÀ CẦU
1Đào đất móng, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt12,2445m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,0449100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,0775100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,9419m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,8152m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,1609100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,2136tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,2103tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,5687m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,2127m3
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt2,633m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt1,3552m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,1708100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,1578100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,2464100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,546tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,112tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,2199tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,032tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,196tấn
21Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,0927tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,0927tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,3485m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,3552m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt6,6852m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt34,848m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt15,78m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt17,08m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt74,3932m2
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,0342100m3
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt0,9757m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt19,5144m2
33Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt195,7824kg
34Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt13,2m2
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,4452m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,0064100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,5264m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt7,473m2
39Xẻ rãnh chống trơnTheo HSTKBVTC được duyệt57,24m
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt17,7836m2
41Lát gạch chống nóng máiTheo HSTKBVTC được duyệt8,9552m2
E BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt356,8665m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,7851100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt2,7836100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt16,6874m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt51,3672m3
6Đổ bê tông tường, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt34,7503m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt5,1977tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt3,3968tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,132tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,1622100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo HSTKBVTC được duyệt3,0359100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt1,2596100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt131,274m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt176,371m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt99,8976m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt124,5816m2
17Quét nước ximăng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt162,088m2
18Băng cản nướcTheo HSTKBVTC được duyệt52,118m
19Ngâm nước XM chống thấm bểTheo HSTKBVTC được duyệt219,7747m3
20Bậc lên xuống bằng inoxTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
21Tôn đạy nắp bể + khuy khoáTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
F BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt59,0223m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1277100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,4526100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,41m3
5Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt7,306m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt0,6027tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt0,4679tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,0952100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,2296100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt19,4326m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt13,504m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt47,95m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt47,95m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt16,1268m2
15Quét nước ximăng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt47,95m2
16Ngâm nước XM chống thấm bểTheo HSTKBVTC được duyệt25,1174m3
17Tôn đạy nắp bể + khuy khoáTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
18Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTKBVTC được duyệt0,0073100m3
19Làm tầng lọc bằng than hoạt tínhTheo HSTKBVTC được duyệt0,725m3
20Thi công tầng lọc bằng sỏiTheo HSTKBVTC được duyệt0,0073100m3
G NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BƠM PCCC
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt36,0336m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1321100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,2282100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,52m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt6,6904m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt0,3015100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,4692tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,3229tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt8,3002m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,0397m3
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,1924m3
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt3,6351m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt1,0164m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,1052100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,4072100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,0162100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,1795100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0373tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,1553tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0183tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,2632tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0187tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,139tấn
24Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,0927tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,0927tấn
26Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,0367100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,837m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt14,1885m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt76,5792m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt69,744m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt8,384m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt40,72m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,476m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt37,1m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt23,52m
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt8,5398m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt25,488m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt25,488m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt76,5792m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt113,94m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo HSTKBVTC được duyệt9,4656m2
42Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,096m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,004100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,252m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt0,96m2
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,2167m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,1267m3
48Tấm rãnh inoxTheo HSTKBVTC được duyệt6tấm
49SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,76m2
50Sản xuất cửa thép chống cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1,76m2
51SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,12m2
52Nan chớp bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0556tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTKBVTC được duyệt3,25m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt2,0196m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,4116100m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt0,2738100m2
58Lắp đặt phễu thu ĐK 76mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,065100m
61Rọ chắn rácTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
62Đai kẹp ống các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
63Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/hTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
64Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
65Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
66Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
67Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
68Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
69Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
70Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
71Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
72Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
73Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
74Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
75Lắp đặt Y DN50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
76Đồng hồ đo áp lựcTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
77Lắp đặt rắc co nhiệt ren trong, đường kính cút d=32mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
78Lắp đặt rắc co nhiệt ren ngoài, đường kính cút d=32mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
81Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR DN20Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
82Lắp đặt Van khóa PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
83Két nước mồi máy bơm V=0,5m3Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
84Giá đỡ ống thépTheo HSTKBVTC được duyệt50kg
85Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/hTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
86Khoang giếng sâu 50mTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
87Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,4100m
88Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
89Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
90Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
91Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
92Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
93Lắp đặt Y DN50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
94Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
95Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
96Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
97Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
98Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
99Lắp đặt rắc co ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
100Lắp đặt rắc co ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
101Ống nhựa PPR D50 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
102Ống nhựa PPR D40 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,25100m
103Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x20WTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
104Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
105Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
106Tủ điện nhựa 4 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
107Tủ điện bơm (300x400x150MM)Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
108CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -FR(4x25)&(1x16) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt130m
109CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x(1x2.5) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt660m
110Dây CU/PVC 1x16 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
111Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt50m
112Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt40m
113ống luồn dây PVC D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt180m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo HSTKBVTC được duyệt2,8100m
115MCB 3P 80A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
116MCB 1P 25A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
117MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
118MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
119Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo HSTKBVTC được duyệt3m
120Kim thu sét đầu mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
121Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo HSTKBVTC được duyệt5cọc
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTKBVTC được duyệt32m
123Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo HSTKBVTC được duyệt12m
124Đệm chỉ láTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
125Kẹp kiểm traTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
126Bu lông đai ốcTheo HSTKBVTC được duyệt5bộ
H NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửaTheo HSTKBVTC được duyệt5,92m2
2Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổTheo HSTKBVTC được duyệt4,16m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTKBVTC được duyệt4,16m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTKBVTC được duyệt79,5036m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTKBVTC được duyệt8,2062m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTKBVTC được duyệt8,2062m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt8,2062m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTKBVTC được duyệt13,2878m2
9Tháo tấm lợp tônTheo HSTKBVTC được duyệt0,1206100m2
10Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTKBVTC được duyệt1CT
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt48,9436m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt26,168m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt8,2062m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,392m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt13,2878m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTKBVTC được duyệt13,2878m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt48,9436m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt38,7662m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo HSTKBVTC được duyệt8,2062m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt4,16m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTKBVTC được duyệt4,16m2
22SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,76m2
23SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo HSTKBVTC được duyệt4,16m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,4627100m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt0,1206100m2
26Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
27Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
28Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
29Tủ điện nhựa 4 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
30Dây CU/PVC/PVC (2x6)&(1x6)ETheo HSTKBVTC được duyệt5m
31Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
32Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
33ống luồn dây PVC D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt15m
34MCB 1P 40A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
35MCB 1P 25A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
36MCB 1P 10A 4,5KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt2,592m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,1488100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,432m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,5m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt0,9504m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,0164100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,144100m3
8Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTKBVTC được duyệt66,44m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt6,644m3
10Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x500Theo HSTKBVTC được duyệt48bộ
11PL160x160x10Theo HSTKBVTC được duyệt12tấm
12PL90x42x6Theo HSTKBVTC được duyệt48tấm
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,012tấn
14Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTKBVTC được duyệt0,087tấn
15Lắp dựng cột thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,087tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTKBVTC được duyệt0,2177tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTKBVTC được duyệt0,2177tấn
18Sản xuất xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,2612tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,2612tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt25,4274m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt0,7341100m2
22Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Theo HSTKBVTC được duyệt32md
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,132100m
24Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
25Cầu chắn rác inox D110Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
J SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt14,3781100m3
2Mua đất đồi để san nền đất cấp 3Theo HSTKBVTC được duyệt1.581,591m3
K SÂN
1Nilong lót nềnTheo HSTKBVTC được duyệt7,878100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt75,31m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt27,4921m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.399,1m2
5Sân cỏ nhân tạo cho trẻTheo HSTKBVTC được duyệt748m2
L ĐƯỜNG DẠO
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt14,43m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt0,4099m3
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTKBVTC được duyệt22,6192m2
4Lát cỏ nhân tạoTheo HSTKBVTC được duyệt96,2m2
5Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt38,9m2
6Trồng cây bằng đài loanTheo HSTKBVTC được duyệt3cây
7Tấm ghi gang đậy bồn hoaTheo HSTKBVTC được duyệt3tấm
8Lắp đặt V UPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt27cái
9Lắp đặt Y UPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt27cái
10Phễu thu nước sàn inox D76Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
11Ống uPVC D110 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,385100m
M BỒN HOA
1Đào móng băng, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt2,8781m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,0625100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,8721m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,4055m3
5Đổ đất màu trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt39,5606m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTKBVTC được duyệt19,0588m2
N CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTKBVTC được duyệt1010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt2m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt30,0152m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt33,6m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,3002100m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,2017m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0098100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt0,3568m3
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,0807m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,0052100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,0042tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
13Ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt1,2100m
14Ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt1,5100m
15Ống nhựa PPR D50 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
16Tê PPR D20X20Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
17Tê PPR D32x32Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
18Cút PPR D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
19Cút PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
20Cút PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
21Van PPR 2 chiều D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
22Van PPR 2 chiều D50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
O THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTKBVTC được duyệt15,04810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt9,216m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt2,1215100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt3,6121m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt19,961m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,5186100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,8386100m3
8Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTKBVTC được duyệt12,0582m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1931100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt24,7337m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt6,1912m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt50,2029m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt262,1592m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt50,664m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt6,492m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,3741100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,4465tấn
18Tấm đan rãnh bằng gang chịu lực 800x800 D65 có ga rãnh thu nướcTheo HSTKBVTC được duyệt13 cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt166cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông D400 mỗi đoạn 2.5mTheo HSTKBVTC được duyệt5đoạn ống
21Gói đỡ ống D400Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt1,4856m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,42100m
P ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTKBVTC được duyệt1610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt4m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt34,3m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,343100m3
5Tủ điện tổng KT 700X1000X300Theo HSTKBVTC được duyệt1hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
10CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR (4x25)&(1x16) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
11Rải Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x185) mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1100m
12Thanh cài atomat 40x4Theo HSTKBVTC được duyệt0,5m
13Mốc báo cápTheo HSTKBVTC được duyệt25cái
14Lưới báo cáoTheo HSTKBVTC được duyệt140m
15Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTKBVTC được duyệt1610m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt4m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,245m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,245100m3
19Mốc báo cápTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
20Switch tổngTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
21Cáp CAT 6ETheo HSTKBVTC được duyệt160m
22Bộ chuyển đổi quang điệnTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
23Cáp Quang 4 coreTheo HSTKBVTC được duyệt100m
Q CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửaTheo HSTKBVTC được duyệt18,76m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTKBVTC được duyệt21,208m3
3Phá dỡ hàng rào sắtTheo HSTKBVTC được duyệt72,3m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTKBVTC được duyệt3,4899m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTKBVTC được duyệt0,5421m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTKBVTC được duyệt7,49m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt32,73m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTKBVTC được duyệt32,73m3
9Đắp đá mạt công trình,Theo HSTKBVTC được duyệt0,1596100m3
10Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,2926100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt2,3597m3
12Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,8749m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,0646100m2
14Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt2,1208m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTKBVTC được duyệt0,2348100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt0,1181tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt0,2345tấn
18Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt4,6594m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt5,3621m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,0768m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1083100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,2058100m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,3595100m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt1,7725m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt10,5115m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt1,4396m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,0426100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0402tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,5533m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,005100m2
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,0649m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTKBVTC được duyệt21 cấu kiện
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt9,4583m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,6816m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt14,1399m2
36Ốp gạch InaxTheo HSTKBVTC được duyệt80,446m2
37Gia công cổng sắtTheo HSTKBVTC được duyệt0,9202tấn
38Lắp dựng cửa cổngTheo HSTKBVTC được duyệt25,926m2
39Bánh xe cổng:Theo HSTKBVTC được duyệt5Bộ
40Bản lềTheo HSTKBVTC được duyệt21Bộ
41Chốt cổngTheo HSTKBVTC được duyệt3Bộ
42Sơn tĩnh điệnTheo HSTKBVTC được duyệt920,13kg
43Bảng tên bằng chữ gương vàngTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
44Gia công hàng ràoTheo HSTKBVTC được duyệt0,2566tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt18,088m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt24,3184m2
47Công tác ốp gạch men giả đáTheo HSTKBVTC được duyệt13,0872m2
48Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt327,5676m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,0476100m2
50Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,4756m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTKBVTC được duyệt10,25m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt10,3197m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt55,35m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt76,875m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt1,0919100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt2,0746100m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt15,9528m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt30,7605m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,5258100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,7522tấn
61Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt7,5337m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,0736100m2
63Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,6624m3
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTKBVTC được duyệt46cái
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt187,312m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt528,471m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt715,783m2
68Gia công hàng ràoTheo HSTKBVTC được duyệt0,1719tấn
69Gia công hoa sắt hàng ràoTheo HSTKBVTC được duyệt0,5884tấn
70Lắp dựng lan can sắtTheo HSTKBVTC được duyệt41,286m2
71Mũi thépTheo HSTKBVTC được duyệt744,48cái
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt26,19m2
73Sơn tĩnh điệnTheo HSTKBVTC được duyệt171,93kg
R HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo HSTKBVTC được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt ắc quy 12VdcTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
3Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTKBVTC được duyệt5,410 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo khóiTheo HSTKBVTC được duyệt5,410 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo HSTKBVTC được duyệt1,310 đầu
6Lắp đặt thiết bị đế đầu báo nhiệtTheo HSTKBVTC được duyệt1,310 đầu
7Lắp đặt nút báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1,25 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1,25 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1,25 đèn
10Lắp đặt đế đèn báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt1,25 đèn
11Lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTKBVTC được duyệt7,85 đèn
12Lắp đặt đế đèn báo phòngTheo HSTKBVTC được duyệt7,85 đèn
13Lắp đặt hộp nối dây 15x15 kỹ thuậtTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
14Lắp đặt điện trở cuối kênh thiết bị cuối đường dâyTheo HSTKBVTC được duyệt4hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt132m
17Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTKBVTC được duyệt841m
18Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2Theo HSTKBVTC được duyệt3,310 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnTheo HSTKBVTC được duyệt877m
20Lắp đặt ống mềm PVC D16 bảo vệ dây nguồnTheo HSTKBVTC được duyệt48m
21Lắp đặt kẹp nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt877cái
22Lắp đặt măng sông nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt439cái
23Lắp đặt chia 3 ngả D16Theo HSTKBVTC được duyệt67hộp
24Ống nhựa hdpe D32/25 bảo vệ dâyTheo HSTKBVTC được duyệt32m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,638m3
26Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt0,638m3
27Đóng cọc tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt0,310 cọc
28Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt110m
29Ép đầu cốt cho dây tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt0,410 đầu cốt
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTKBVTC được duyệt31 lỗ khoan
31Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnTheo HSTKBVTC được duyệt128bộ
32Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngTheo HSTKBVTC được duyệt0,85 đèn
33Lắp đặt bộ lưu điện cho đèn thoát hiểm có chỉ hướngTheo HSTKBVTC được duyệt0,85 đèn
34Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTKBVTC được duyệt25 đèn
35Lắp đặt đế đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTKBVTC được duyệt25 đế
36Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
38Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt267m
39Lắp đặt ống nhựa mềm D16Theo HSTKBVTC được duyệt13m
40Lắp đặt ống nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt241m
41Lắp đặt măng sông nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt121cái
42Lắp đặt chia 3 ngả 16Theo HSTKBVTC được duyệt14hộp
43Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt241hộp
44Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Theo HSTKBVTC được duyệt3hộp
45Kiểm tra và hiệu chỉnh đènTheo HSTKBVTC được duyệt14bộ
46Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,85100m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D65Theo HSTKBVTC được duyệt1,01100m
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,08100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Theo HSTKBVTC được duyệt0,06100m
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt80,431m2
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,85100m
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTKBVTC được duyệt1,15100m
53Lắp đặt tê thép đường kính D100/65mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
54Lắp đặt côn thép hàn D100/65Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
55Lắp đặt tê thép hàn D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
56Lắp đặt tê thép D65Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
57Lắp đặt cút thép D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
58Lắp đặt cút thép D65mmTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
59Lắp đặt cút thép D50mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
60Lắp đặt côn thu D100/65mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
61Lắp đặt tê thép D65/50mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
62Lắp đặt tê thép D65Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
63Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
64Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cặp bích
65Zoăng cao su D100Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
66Bulông M14x60Theo HSTKBVTC được duyệt24bộ
67Bulông M16x60Theo HSTKBVTC được duyệt8bộ
68Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
69Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn chữa cháy ngoài nhàTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
70Lắp đặt van góc chuyên dụng D65Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
71Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
72Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
73Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)Theo HSTKBVTC được duyệt1tủ
74Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn chữa cháy trong nhàTheo HSTKBVTC được duyệt6hộp
75Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
76Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
77Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
78Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
79Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Theo HSTKBVTC được duyệt30cái
80Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏTheo HSTKBVTC được duyệt6hộp
81Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTKBVTC được duyệt61 bộ
82Thép V5Theo HSTKBVTC được duyệt8m
83UBolt D65Theo HSTKBVTC được duyệt29bộ
84Nở sắt M8x60 lắp giá đỡ ốngTheo HSTKBVTC được duyệt115bộ
85Lắp đặt van chặn D65 kết nối bể maáiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
86Lắp đặt van 1 chiều D65Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
87măng sông ren D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
88Côn thu D65/50 kết nối bể máiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
89Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cặp bích
90Zoăng cao su D65Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
91Tê PPR hàn nhiệt D63Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
92Cút nhiệt D63Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
93Nối ren trong pprD65Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
94Bình chữa cháy MT5Theo HSTKBVTC được duyệt6bình
95Bình chữa cháy MFLZ8Theo HSTKBVTC được duyệt30bình
96Lắp đặt máy bơm các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt21 máy
97Lắp đặt tủ điều khiển 2bơmTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
98Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt12m
99Lắp đặt dây 1x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
100Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Theo HSTKBVTC được duyệt10m
101Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,510 cái
102Lắp đặt rọ hút D 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
103Lắp đặt y lọc D 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
104Khớp nối mềm đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
105Lắp đặt van chặn D100mm van chặn vô lăngTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
106Lắp đặt van 1 chiều D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
107Lắp đặt van chặn d50mm van chặn vô lăngTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
108Lắp đặt van an toàn d50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
109Lắp đặt van chặn D25Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
110Lắp đặt van 1 chiều D25 đường mồiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
111Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
112Lắp đặt van bi tay gạt D15Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
113Lắp đặt kép tiện ren D15Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
114Lắp đặt kép ren D15Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
115Cút thép D100Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
116Lắp đặt cút ren d15mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
117Lắp đặt cút thép D50Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
118Lắp đặt cút ren d25mmTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
119Lắp đặt lơ đồng 15/10Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
120TÊ thu hàn D100Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
121Lắp đặt tê hàn D100/50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
122Tê thép D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
123Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt14cặp bích
124Goăng cao su D100Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
125Lắp bích thép đặc đường kính ống 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cặp bích
126Lắp bích thép đường kính ống 50mmTheo HSTKBVTC được duyệt3cặp bích
127Goăng cao su D50Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
128Lắp đặt zắc co D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
129Lắp đặt zoăng D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
130Bulong M16x60Theo HSTKBVTC được duyệt192cái
131Bulong M14x120Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
132Bulong M14x60Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
133Côn thu hàn 100/90Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
134Côn thu hàn 100/80Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
135Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt1,2m3
136Tủ trung tâm báo cháy 10kênhTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
137Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.nTheo HSTKBVTC được duyệt1chiếc
138Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.nTheo HSTKBVTC được duyệt1chiếc
139Tủ trung điều khiển 2 bơmTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
S MUA SẮM THIẾT BỊ
1Giá phơi khănTheo chỉ dẫn chương V10Cái
2Tủ (giá) đựng ca cốcTheo chỉ dẫn chương V10Cái
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻTheo chỉ dẫn chương V20Cái
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Theo chỉ dẫn chương V10Cái
5Giường lưới cho trẻ nghỉ trưaTheo chỉ dẫn chương V300Cái
6Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn chương V10Cái
7Giá để giày dépTheo chỉ dẫn chương V10Cái
8Bàn giáo viênTheo chỉ dẫn chương V10Cái
9Ghế giáo viênTheo chỉ dẫn chương V10Cái
10Bàn cho trẻTheo chỉ dẫn chương V300Cái
11Ghế cho trẻTheo chỉ dẫn chương V300Cái
12Bóng nhỏTheo chỉ dẫn chương V150Quả
13Bóng toTheo chỉ dẫn chương V100Quả
14Gậy thể dục nhỏTheo chỉ dẫn chương V150Cái
15Gậy thể dục toTheo chỉ dẫn chương V20Cái
16Vòng thể dục nhỏTheo chỉ dẫn chương V100Cái
17Vòng thể dục toTheo chỉ dẫn chương V40Cái
18Cổng chuiTheo chỉ dẫn chương V10Cái
19Cột ném bóngTheo chỉ dẫn chương V10Cái
20Đồ chơi có bánh xe và dây kéoTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
21Hộp thả hìnhTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
22Lồng hộp vuôngTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
23Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
24Đồ chơi các con vật sống dưới nướcTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
25Đồ chơi các con vật sống trong rừngTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
26Đồ chơi các loại rau, củ, quảTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
27Khối hình toTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
28Khối hình nhỏTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
29Bộ đồ chơi nấu ănTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
30Bộ bàn ghế giường tủTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
31Bộ dụng cụ bác sỹTheo chỉ dẫn chương V10Bộ
32Xúc xắcTheo chỉ dẫn chương V130Cái
33Đất nặnTheo chỉ dẫn chương V150Hộp
34Bảng conTheo chỉ dẫn chương V300Cái
35Bập bênh đơnTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
36Con vật nhún lò xoTheo chỉ dẫn chương V1con
37Đu quay mâm không rayTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
38Xích đu treoTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
39Nhà bóngTheo chỉ dẫn chương V1bộ
40Dụng cụ lắc hôngTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
41Giá để giày dépTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
42Đàn OrganTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
43LoaTheo chỉ dẫn chương V1Đôi
44Giá treo loaTheo chỉ dẫn chương V1Đôi
45Dây loaTheo chỉ dẫn chương V20md
46Dây kết nối tín hiệuTheo chỉ dẫn chương V5sợi
47Tủ đựng trang phục biểu diễnTheo chỉ dẫn chương V1Cái
48Bàn lãnh đạo và hộc di độngTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
49Ghế lãnh đạoTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
50Bàn ghế tiếp kháchTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
51Tủ đựng tài liệuTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
52Bảng công tác (Viết bút dạ)Theo chỉ dẫn chương V1Chiếc
53Bàn làm việc hiệu phóTheo chỉ dẫn chương V2Chiếc
54Ghế làm việc hiệu phóTheo chỉ dẫn chương V2Chiếc
55Tủ đựng tài liệuTheo chỉ dẫn chương V2Cái
56Bàn làm việcTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
57Ghế làm việcTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
58Bàn làm việcTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
59Bảng công tácTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
60Ghế gấpTheo chỉ dẫn chương V2Chiếc
61Tủ thuốcTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
62Tủ đựng hồ sơTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
63Nhiệt kế điện tửTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
64Giường y tế bao gồm đệmTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
65Bộ đo chiều cao, cân nặngTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
66Thiết bị đo thị lựcTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
67Bộ thiết bị y tế khám bệnhTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
68Bộ cáng, nẹp sơ cứuTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
69Bục để tượng BácTheo chỉ dẫn chương V1Cái
70Bục nói chuyệnTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
71Bàn đại biểuTheo chỉ dẫn chương V4Cái
72Ghế họpTheo chỉ dẫn chương V20Cái
73Tivi 55 inchTheo chỉ dẫn chương V1Cái
74Bàn làm việcTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
75Ghế gấpTheo chỉ dẫn chương V2Chiếc
76Điều hòa 1 chiều 12000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt)Theo chỉ dẫn chương V22Bộ
77Giá nan inox 4 tầngTheo chỉ dẫn chương V1Cái
78Bàn có lỗ xả rácTheo chỉ dẫn chương V1Cái
79Chậu rửa đôiTheo chỉ dẫn chương V1Cái
80Vòi chậu rửaTheo chỉ dẫn chương V2Cái
81Bàn sơ chế giá nan dướiTheo chỉ dẫn chương V1Cái
82Chậu rửa đôiTheo chỉ dẫn chương V1Cái
83Vòi chậu rửaTheo chỉ dẫn chương V2Cái
84Bếp xào điện đôiTheo chỉ dẫn chương V1Cái
85Bếp hầm điện đôiTheo chỉ dẫn chương V1Cái
86Tủ cơm 100 kgTheo chỉ dẫn chương V1Cái
87Bàn chia soạn giá phẳng dướiTheo chỉ dẫn chương V1Cái
88Tum hút mùiTheo chỉ dẫn chương V1Cái
89Quạt hút công nghiệpTheo chỉ dẫn chương V1Cái
90Dây điện 3 phaTheo chỉ dẫn chương V30mét
91Ống gióTheo chỉ dẫn chương V5mét
92Giá đỡ quạtTheo chỉ dẫn chương V1Cái
93Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ốngTheo chỉ dẫn chương V1HT
94Tủ điện tổng điều khiểnTheo chỉ dẫn chương V1Cái
95Thang vận chuyển thức ănTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.884E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học), cụ thể giá trị các hạng mục yêu cầu như sau: - Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 14.300.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 800.000.000 VNĐ - Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm thiết bị PCCC) (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử, đồ chơi trẻ em...) có giá trị tối thiểu: 990.000.000 VNĐ * Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường Hạng mục thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC 1 Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy PCCC hoặc điện/điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
3 Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học 1 Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần điện 1 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường phần nước 1 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.32
7 Kỹ sư phụ trách thi công PCCC 1 Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.32
8 Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Là kỹ sư ngành điện hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị dân dụng(kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.32
9 Phụ trách công tác thanh, quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.32
10 Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.42
11 Phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn) Hoạt động tốt1
2 Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt3
5 Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
8 Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
9 Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
10 Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
11 Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
12 Đồng hồ đo áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->