Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý rừng phòng hộ Bắc Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 41 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:41:00 đến ngày 2022-06-27 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,837,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3599E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53986E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (i) có 03 hợp đồng cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (lâm nghiệp bảo vệ rừng), cấp công trình: Cấp IV; hoặc (ii) tối thiểu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và có nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (lâm nghiệp bảo vệ rừng) cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng; hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình lâm nghiệp bảo vệ rừng tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Lâm nghiệp- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình lâm nghiệp bảo vệ rừng tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên môn khác phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân nề, cốt thép, cốt pha, sơn, điện nước, hàn...(Ghi chú: Kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ chuyên môn bậc thợ, có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết năm 2021. Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (có giấy chứng nhân đăng ký phương tiện và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8m3 (có giấy chứng nhân đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5,5Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt còn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=3Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo thép + chéo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 14-Ván khuôn sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Bắc Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Dự án: Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng khu vực Vạn Ninh, Ninh Hòa giai đoạn 2021-2025 41 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý rừng phòng hộ Bắc Khánh Hòa, địa chỉ: Quốc lộ 1A, thôn Ninh Ích, xã Ninh An, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; số điện thoại: 0913496445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Số 01 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại 0258.3822906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở tài Nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Số 14 Hoàng Hoa Thám, thành phốcNha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BẢO VỆ RỪNG NINH SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% Kl) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5,279 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 26,017 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,124 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 14,596 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,798 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7,516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 26,29 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,614 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tận dụng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,331 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5,125 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,737 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,521 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,368 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,553 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,266 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 12,307 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,377 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,723 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,594 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,563 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,09 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 50,379 | m3 |
| 36 | Xây thu hồi gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 14,629 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3,449 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 10,968 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 37,08 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,03 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 127,21 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 366,613 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 118,01 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 32,1 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 50 | Láng sênô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 117,212 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 117,212 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 493,823 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 194,05 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 442,653 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 245,22 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 141,96 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 36,195 | m2 |
| 59 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 47,975 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 30,6 | m |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,1 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,1 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,753 | 100m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 65 | SX khung Inox bảo vệ cửa | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 11,319 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 42,319 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 sơn tỉnh điện (bao gồm chốt khóa, phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 53,105 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 53,105 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sắt kéo | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 193,117 | m2 |
| 72 | SXLD trần tole sóng nhỏ (khung thép mạ kẽm) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 120,7 | m2 |
| 73 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 74 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,752 | m3 |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 22,54 | m |
| 79 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6,516 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,236 | m3 |
| 84 | Cung cấp ống buy bê tông đúc sẳn đường kính 1m | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 16 | buy |
| 85 | Cung tấm đan bê tông đúc sẳn đường kính 1m | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,172 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 88 | Than xỉ dày 150 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,118 | m3 |
| 89 | Than củi dày 150 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,118 | m3 |
| 90 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 91 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 99 | SXLD tủ điện nhựa chứa 06 module | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 59 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 25 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | sứ |
| 108 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 109 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 110 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D21-34mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG NINH SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,116 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 11,065 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5,668 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,083 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,114 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,162 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,296 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,917 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,565 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3,994 | m3 |
| 27 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 19,055 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 48,95 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 36,06 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 18,875 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 48,95 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 54,935 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 103,885 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 22,4 | m |
| 35 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 46,813 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 46,813 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa song sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,97 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,97 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 64,753 | m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 42 | Cung cấp chữ Inox cao 120 dày 20 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 18 | chữ |
| 43 | Cung cấp chữ Inox cao 80 dày 10 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 25 | chữ |
| 44 | Cung cấp bộ chữ Inox ghi thông tin, địa chỉ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,29 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5,59 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3,784 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,757 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 43 | 1 cấu kiện |
| 52 | Sản xuất LD lưới kẽm gai | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 139,078 | kg |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,816 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,563 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,169 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 60 | Sản xuất LD lưới kẽm gai | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 103,345 | kg |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,61 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 11,31 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7,656 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,531 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,459 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 87 | 1 cấu kiện |
| 68 | Sản xuất LD lưới kẽm gai | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 282,471 | kg |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9,88 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6,688 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,338 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,401 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 76 | 1 cấu kiện |
| 76 | Sản xuất LD lưới kẽm gai | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 246,278 | kg |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7,392 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,478 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,444 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 84 | 1 cấu kiện |
| 84 | Sản xuất LD lưới kẽm gai | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 272,487 | kg |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3,888 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,972 | m3 |
| 87 | Xây gạch khôngt nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 14,58 | m2 |
| 90 | Đào san đất trong phạm vi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,482 | 100m3 |
| 91 | Rải Nilon | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3,21 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 38,52 | m3 |
| 93 | Kẻ roon nền sân a2000 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 321 | m2 |
| C | TRẠM BẢO VỆ RỪNG HÓC CHIM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% Kl) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7,115 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 16,801 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 16,464 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,971 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7,523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,159 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,245 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 26,836 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,578 | 100m3 |
| 14 | Đắp phần đất tận dụng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,395 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,591 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,806 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,507 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,447 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9,205 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,608 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 11,925 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,451 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,614 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,451 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,635 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,486 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,373 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 55,66 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 18,336 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,492 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3,078 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 12,324 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 38,28 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,03 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,66 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 126,65 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 471,984 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 35,46 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 123,17 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,15 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 90,9 | m |
| 50 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 105,724 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 105,724 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 598,634 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 188,76 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 660,744 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 126,65 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5,7 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 130,6 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7,67 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 34,96 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 37,113 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 26,8 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,253 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,253 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,948 | 100m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,173 | tấn |
| 66 | SX khung Inox bảo vệ cửa | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9,831 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 39,876 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 sơn tỉnh điện (bao gồm chốt khóa, phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 45,87 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 45,87 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt kéo | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 72 | SXLD trần tole sóng nhỏ (khung thép treo mạ kẽm) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 110,52 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 198,965 | m2 |
| 74 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 75 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,752 | m3 |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 22,38 | m |
| 80 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6,516 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,236 | m3 |
| 85 | Cung cấp ống buy bê tông đúc sẳn đường kính 1m | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 16 | buy |
| 86 | Cung tấm đan bê tông đúc sẳn đường kính 1m | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,172 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Than xỉ dày 150 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,118 | m3 |
| 91 | Than củi dày 150 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,118 | m3 |
| 92 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 101 | SXLD tủ điện nhựa chứa 06 module | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 59 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 110 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 111 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 112 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21-34mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG HÓC CHIM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,061 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 21,964 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,061 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 13,599 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7,438 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,868 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,518 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 11,787 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,262 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 261,948 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 94,46 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 25,674 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7,14 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 20,7 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 27,84 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 354,242 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 47,2 | m |
| 29 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17,774 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17,774 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa song sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 53,148 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,232 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,232 | tấn |
| 36 | SXLD Khung bảng tên ( bao gồm khung liên kết sơn bảng tên và sơn chữ theo thiết kế) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 37 | Đào san đất trong phạm vi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 38 | Rải nilon cách ly | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,76 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 21,12 | m3 |
| 40 | Kẻ roon nền sân a2000 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 176 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ HÓC CHIM (TRỤ ĐIỆN+ ĐƯỜNG DÂY DẪN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3,772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| F | GIẾNG KHOAN NINH SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 73 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 4 | Trám Pentoit+ xi măng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,021 | m3 |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,099 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 18 | Tủ điện gia công sẳn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-34mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nước đường kính 21-27mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chìm 1 pha 1,5Kw, chiều sâu >90m kể cả cáp treo máy và cáp điện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| G | GIẾNG KHOAN HÓC CHIM | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 73 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 4 | Trám Pentoit+ xi măng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,021 | m3 |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,099 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 18 | Tủ điện gia công sẳn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-34mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nước đường kính 21-27mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chìm 1 pha 1,5Kw, chiều sâu >90m kể cả cáp treo máy và cáp điện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| H | GIẾNG KHOAN NINH TÂY, THỊ XÃ NINH HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 73 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 4 | Trám Pentoit+ xi măng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,021 | m3 |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,099 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 18 | Tủ điện gia công sẳn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-34mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nước đường kính 21-27mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chìm 1 pha 1,5Kw, chiều sâu >90m kể cả cáp treo máy và cáp điện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| I | GIẾNG KHOAN HOA SƠN, HUYỆN VẠN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 73 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 4 | Trám Pentoit+ xi măng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,021 | m3 |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,099 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 18 | Tủ điện gia công sẳn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-34mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nước đường kính 21-27mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chìm 1 pha 1,5Kw, chiều sâu >90m kể cả cáp treo máy và cáp điện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| J | HỒ CHỨA NƯỚC NINH TÂY, THỊ XÃ NINH HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6,467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 114,106 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7,608 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 6 | Trải màng HDPE đáy- màng trơn 2 mặt dày 2mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,248 | 100m2 |
| 7 | Trải màng HDPE mái tatuy- màng nhám 2 mặt dày 2mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,969 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 11,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp đá cuội cỡ 60-100cm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 111 | m3 |
| 12 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,11 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,03 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,728 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,546 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất LD lưới kẽm gai | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 109,783 | kg |
| 21 | Gia công cửa lưới thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,05 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,05 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,05 | m2 |
| K | HỒ CHỨA NƯỚC HOA SƠN, HUYỆN VẠN NINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6,467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 114,106 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 7,608 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 6 | Trải màng HDPE đáy- màng trơn 2 mặt dày 2mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,248 | 100m2 |
| 7 | Trải màng HDPE mái tatuy- màng nhám 2 mặt dày 2mm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,969 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 11,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp đá cuội cỡ 60-100cm | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 111 | m3 |
| 12 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,11 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,03 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,728 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,546 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất LD lưới kẽm gai | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 109,783 | kg |
| 21 | Gia công cửa lưới thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,05 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,05 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,05 | m2 |
| L | BẢNG TUYÊN TRUYỀN BẢO VỆ RỪNG HUYỆN VẠN NINH (04 BẢNG) (Kl * 04 lần) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 24,024 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,756 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,396 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 5,552 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 17 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6,568 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 72,96 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 15,68 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 72,96 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 31,04 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 104 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 51,2 | m |
| 25 | Đắp chữ xi măng theo thiết kế (kể cả sơn dầu) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| M | BẢNG TUYÊN TRUYỀN BẢO VỆ RỪNG HUYỆN NINH HÒA (06 BẢNG) (kl * 06 lần) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 36,036 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,134 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,094 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,144 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,324 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 2,232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 17 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 9,852 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 109,44 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 23,52 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 109,44 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 46,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 156 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 76,8 | m |
| 25 | Đắp chữ xi măng theo thiết kế (kể cả sơn dầu) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| N | BẢNG DỰ BÁO CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG NINH SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Tấm tole ốp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm ốp tole | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17,857 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 17 | Sơn chữ bằng sơn dầu theo thiết kế (kể cả kim xoay Inox) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| O | BẢNG DỰ BÁO CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG HÓC CHIM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Tấm tole ốp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm ốp tole | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17,857 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 17 | Sơn chữ bằng sơn dầu theo thiết kế (kể cả kim xoay Inox) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| P | BẢNG DỰ BÁO CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG NINH TÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Tấm tole ốp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm ốp tole | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17,857 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 17 | Sơn chữ bằng sơn dầu theo thiết kế (kể cả kim xoay Inox) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| Q | BẢNG DỰ BÁO CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG VĂN PHÒNG BQL RỪNG PHÒNG HỘ BẮC KHÁNH HÒA THỊ XÃ NINH HÒA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Tấm tole ốp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm ốp tole | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17,857 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 17 | Sơn chữ bằng sơn dầu theo thiết kế (kể cả kim xoay Inox) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| R | BẢNG DỰ BÁO CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG DỐC MỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Tấm tole ốp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm ốp tole | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17,857 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 17 | Sơn chữ bằng sơn dầu theo thiết kế (kể cả kim xoay Inox) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| S | BẢNG DỰ BÁO CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG HUYỆN VẠN NINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Tấm tole ốp | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm ốp tole | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 17,857 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 17 | Sơn chữ bằng sơn dầu theo thiết kế (kể cả kim xoay Inox) | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| T | SỬA CHỮA CHỐT BẢO VỆ RỪNG NINH TÂY (04 CHỐT) (kl * 04 lần) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 32,08 | m2 |
| 2 | GCLD cửa sổ, cửa đi bằng tôn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 16,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 133,652 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 139,216 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5zem | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 1,392 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,384 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,384 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,384 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,184 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,184 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,184 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 174,3 | m2 |
| U | SỬA CHỮA CHỐT BẢO VỆ RỪNG EA-KRÔNG-ROU (02 CHỐT) (kl * 02 lần) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 16,04 | m2 |
| 2 | GCLD cửa sổ, cửa đi bằng tôn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 66,826 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 69,608 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5zem | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,696 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 87,15 | m2 |
| V | SỬA CHỮA CHỐT BẢO VỆ RỪNG DỐC MỎ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,02 | m2 |
| 2 | GCLD cửa sổ, cửa đi bằng tôn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,01 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 33,413 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 34,804 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5zem | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 43,575 | m2 |
| W | SỬA CHỮA CHỐT BẢO VỆ RỪNG HÓC CHIM, HUYỆN VẠN NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 8,02 | m2 |
| 2 | GCLD cửa sổ, cửa đi bằng tôn | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 4,01 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 33,413 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 34,804 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5zem | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và thiết kế được duyệt | 43,575 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3599E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53986E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (i) có 03 hợp đồng cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (lâm nghiệp bảo vệ rừng), cấp công trình: Cấp IV; hoặc (ii) tối thiểu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và có nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (lâm nghiệp bảo vệ rừng) cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng; hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình lâm nghiệp bảo vệ rừng tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Lâm nghiệp- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình lâm nghiệp bảo vệ rừng tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động và chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 4 | 3 |
| 8 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận) | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân chuyên môn khác phục vụ thi công gói thầu | 14 | - Công nhân nề, cốt thép, cốt pha, sơn, điện nước, hàn...(Ghi chú: Kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ chuyên môn bậc thợ, có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến hết năm 2021. Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (có giấy chứng nhân đăng ký phương tiện và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8m3 (có giấy chứng nhân đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá, bê tông | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 5,5Hp | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc cầm tay | Đặc điểm thiết bị: >= 70Kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt còn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW | 4 |
| 11 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: >=3Hp | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW | 2 |
| 13 | Giàn giáo thép + chéo thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 400 |
| 14 | Ván khuôn sàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi