Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654340-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220627661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:21:00 đến ngày 2022-06-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 833,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà ăn dinh dưỡng - Trung tâm y tế huyện Tam Dương
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÁT SÂN
1Đắp cát tôn nền sân dày TB 25cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt30,0375m3
2Rải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,2015100m2
3BT lót nền dày TB 10cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12,015m3
4Lát nền sân - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt120,15m2
5Đào móng tường bó sân - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,25831m3
6Bê tông móng tường bó sân, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0861m3
7Xây tường bó sân bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,4584m3
8Trát tường ngoài bó sân, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt13,986m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt13,986m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,8818m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt310,7876m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt357,3134m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt338,5606m2
5Cạo rỉ lan can thép hành langTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,148m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,488m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt47,677m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 150x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,832m2
9Ốp tấm nhựa chân tường phòng ăn cao 65cm (Bao gồm cả nẹp, phào chỉ)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20,098m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt308,7386m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt628,804m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,1481m2
13Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
14Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt28,98m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8,2236m2
17Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,9908m3
18Rải bạt lót lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0822100m2
19Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,8224m3
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8,2236m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt28,98m2
22Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
26Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
27Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4bộ
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4100m
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15cái
34Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
35Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt52,488m2
36Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt27,334m2
37SX, LD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,52m2
38SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16,56m2
39SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12,006m2
40SX, LD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16,2m2
41SX, LD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5m2
42SX, LD vách kinh cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt27,334m2
43Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0127tấn
44Sơn tĩnh điện cánh cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12,7kg
45Ốp tấm Aluminium cửa đi D5Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,3892m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,6946m2
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt223,1516m2
48Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11,1576m3
49Rải bạt chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,1926100m2
50Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21,926m3
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt223,1516m2
52Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt251,7086m2
53Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,7083tấn
54Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5075tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5075tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4739tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4739tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt25,121m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,2996100m2
60Tôn úp nóc, diềm mái, xối thu nước, khổ 600 dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt74,11m2
C HẠNG MỤC: KHU SƠ CHẾ + BẾP MỞ RỘNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,3521m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,784m3
3Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0157100m3
4Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0805100m3
5Rải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2958100m2
6Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,9573m3
7Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5152m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,926m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,7983m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt35,8046m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt23,3385m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,451m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt35,8046m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt13,8875m2
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,077tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,077tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3387100m2
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0826100m2
19Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10,16m
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,081m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,81m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt29,5732m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,25100m
24Cút đều PVC D27Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6cái
25Khóa nhựa PVC D27Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
D HẠNG MỤC: MÁI SÂN
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5121m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,512m3
3Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,089tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,089tấn
5Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1511tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1511tấn
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1276tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1276tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,45mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,9645100m2
10Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->