Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654340-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:21:00 đến ngày 2022-06-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 833,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà ăn dinh dưỡng - Trung tâm y tế huyện Tam Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÁT SÂN | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân dày TB 25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 30,0375 | m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2015 | 100m2 |
| 3 | BT lót nền dày TB 10cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,015 | m3 |
| 4 | Lát nền sân - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 120,15 | m2 |
| 5 | Đào móng tường bó sân - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,2583 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng tường bó sân, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0861 | m3 |
| 7 | Xây tường bó sân bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,4584 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài bó sân, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,986 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,986 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8818 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 310,7876 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 357,3134 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 338,5606 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ lan can thép hành lang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,148 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,488 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 47,677 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 150x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,832 | m2 |
| 9 | Ốp tấm nhựa chân tường phòng ăn cao 65cm (Bao gồm cả nẹp, phào chỉ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20,098 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 308,7386 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 628,804 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,148 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 28,98 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,2236 | m2 |
| 17 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9908 | m3 |
| 18 | Rải bạt lót lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0822 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8224 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,2236 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 28,98 | m2 |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 52,488 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27,334 | m2 |
| 37 | SX, LD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,52 | m2 |
| 38 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,56 | m2 |
| 39 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,006 | m2 |
| 40 | SX, LD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,2 | m2 |
| 41 | SX, LD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | m2 |
| 42 | SX, LD vách kinh cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27,334 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 44 | Sơn tĩnh điện cánh cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,7 | kg |
| 45 | Ốp tấm Aluminium cửa đi D5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,3892 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,6946 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 223,1516 | m2 |
| 48 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,1576 | m3 |
| 49 | Rải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,1926 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21,926 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 223,1516 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 251,7086 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7083 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5075 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5075 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4739 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4739 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 25,12 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,2996 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, diềm mái, xối thu nước, khổ 600 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 74,11 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHU SƠ CHẾ + BẾP MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,352 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,784 | m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0157 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0805 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2958 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,9573 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5152 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,926 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,7983 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 35,8046 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 23,3385 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,451 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 35,8046 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,8875 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,077 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,077 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3387 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0826 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,16 | m |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,081 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,81 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 29,5732 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 24 | Cút đều PVC D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Khóa nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: MÁI SÂN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,512 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,512 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,089 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,089 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1511 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1511 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1276 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1276 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9645 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi