Gói thầu: Gói thầu số 02: chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653845-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220600538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:37:00 đến ngày 2022-06-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,816,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9225426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.•Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/ Điện/Điện tử/ PCCC;- Có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy (quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:• Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150T, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 ÷ 0,8m3, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: chi phí xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng 14 phòng và hệ thống PCCC trường THCS An Mỹ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình - Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Mỹ Hòa. Địa chỉ: Số nhà 31 xóm Bệnh Viện, thôn Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Denco Việt Nam. Địa chỉ: Số 4, ngõ 66, phố Tân Mai, phường Tân Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250202,1062m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột16,1463100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10,8902tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 21,7997tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,6859tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II21,39100m
7Lắp đặt kết cấu thép bản mã6,5179tấn
8Nối cọc thép hình178mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn6,3413m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0634100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV0,0634100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0634100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II31,583m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,7939100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,6825m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,6702100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,3405100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,3405100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II3,3405100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 27,5757m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 123,4575m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2504,8576m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 2507,636m3
24Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 1,3596100m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,3596100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,4065100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật3,1915100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6942100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3374tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,2712tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm10,272tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5817tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1613tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 73,5472m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,7375100m3
36Lót nilong nền nhà chống mất nước bê tông592,0352m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 15066,3302m3
38Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,6633100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,6633100m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,18m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,54m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7608m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0304100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0682tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,053tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,4318m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,7256m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7514,7256m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1002,5723m2
11Quét nước xi măng 2 nước14,7256m2
12Ngâm nước xi măng3,5497m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,45m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0184100m3
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 37,3032m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250296,6616m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 3,3396100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 3,3396100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20011,2519m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,3551tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,3145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,1029tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,5872tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,0081tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 18,93tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,9861tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật5,8464100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng10,3431100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái15,4674100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8887100m2
17Gia công xà gồ thép2,3143tấn
18Lắp dựng xà gồ thép2,3143tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.297,1904m2
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1.5061 lỗ khoan
21Gia công, đóng râu thép chờ D101.506cái
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - CẦU THANG (02 THANG)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,3026100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3425100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2507,6228m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,0073m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,7619tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0827tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5152tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 8,0447m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75197,6013m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7574,0048m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ197,6013m2
12Gia công lan can inox0,0937tấn
13Lắp dựng lan can inox6,8465m2
E NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - ĐƯỜNG DỐC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6966m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0324100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,2249m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,502m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,7m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0284100m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 10012,6m2
8Gia công lan can inox2,245tấn
9Lắp dựng lan can inox213,081m2
F NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 276,8365m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,9069m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 19,2683m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 57,5853m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)375,9m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75968,8243m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.133,928m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,6834m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75869,133m2
10Trát trần, vữa XM mác 751.610,5632m2
11Đắp chi tiết đỉnh trụ cột19cái
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75822,79m
13Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột.59,886m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt3,0082tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,4872m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa146,16m2
17Sản xuất cửa đi 2 cánh hệ khung nhôm định hình dày 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ113,68m2
18Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ12,96m2
19Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ57,6m2
20Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ86,4m2
21Sản xuất cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ2,16m2
22Sản xuất vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm11,7m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm280,9m2
24Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm1.538,2m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7563,36m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75210,672m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 7559,3m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …114,1392m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100290,092m2
30Gia công các kết cấu thép khác, giá đỡ bệ lavabo0,0743tấn
31Lắp đặt kết cấu thép khác, giá đỡ bệ lavabo0,0743tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,912m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 759,81m2
34Thi công trần bằng tấm nhựa64,0458m2
35Vách ngăn compact HPL dày 12mm68,643m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7545,6192m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75100,8548m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,2648100m2
39Tôn úp nóc + úp sườn81,82m
40Cửa thăm mái + cửa đầu thu hồi mái3bộ
41Khóa cửa thăm mái, thu hồi mái3bộ
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ908,9383m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.634,4216m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 92,0678100m2
G NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe14cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe14cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe56cái
5Tủ điện tổng, tầng 320x180x1403cái
6Tủ điện phòng chứa 6-8P14hộp
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 12W42bộ
8Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng135bộ
9Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi58cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần90cái
12Móc treo quạt trần fi1490cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường6cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc16cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc25cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2285m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2880m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm22.970m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2740m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2285m
22Dây dẫn đồng bọc M2522m
23Dây dẫn đồng trần M507m
24Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy1hộp
25Cọc tiếp địa thép mạ đồng D163cọc
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm160m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm820m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm2.850m
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 160x160x5018hộp
30Tủ tôn sơn tĩnh điện bảo vệ switch mạng KT 400x4003hộp
31SWITCH 16 cổng3bộ
32Cáp mạng máy tính cat5e460m
33Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường14bộ
34Đầu bấm dây mạng16cái
35Ống nhựa SP D20460m
H NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - THU LÔI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 40,3m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,3m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm128m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm64m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
7Gia công và đóng cọc chống sét11cọc
8Quả cầu sứ5cái
9Bật thép đỡ dây62cái
10Xi măng chèn trát100kg
I NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác D12012cái
2Phễu thu D9012cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm54cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,06100m
5Măng sông D9054cái
6Cô lê sắt D9090cái
J NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
2Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
4Hộp giấy vệ sinh12bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
6Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)9bộ
7Xi phông thoát tiểu9bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
9Lắp đặt gương soi12cái
10Xi phông lavabo12bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
12Vòi tiểu nữ9bộ
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,42100m
14Cút nhựa PPR D328cái
15Van khóa PPR D326cái
16Tê nhựa PPR D3214cái
17Măng sông PPR D328cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,55100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,35100m
22Tê nhựa PPR D3212cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,8100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,65100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,45100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,25100m
28Y nhựa D1108cái
29Y nhựa D908cái
30Y nhựa D6010cái
31Y thu nhựa D110/762cái
32Y thu nhựa D110/604cái
33Y thu nhựa D90/604cái
34Đai treo ống + ty treo D8113cái
35Đai ôm ống thép không gỉ24cái
K NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,4304100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,7819m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1266100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3516100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3516100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,3516100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,856m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,312100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3245100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2005,824m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5418tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 759,152m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7583,2m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7531,2m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1041 cấu kiện
L XÂY DỰNG BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,1686100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II46,3183m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,2163100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,416100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II3,416100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II3,416100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,8626m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0467100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25026,7444m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 40,5178m3
11Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 0,6726100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,6726100m3
13Băng cản nước V2045m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,1355m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 3,9417100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25015,6298m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,9069100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5184tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2402tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6,1879tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,8294tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2962tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1663tấn
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75233,96m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75233,96m2
26Trát trần, vữa XM mác 7590,692m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75322,972m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7591,608m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,47m2
30Ngâm nước xi măng bể nước10công
31Gia công thang sắt0,017tấn
M XÂY DỰNG BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1014tấn
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1121100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4463m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2235m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,066tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0406100m2
7Gia công xà gồ thép0,0622tấn
8Lắp dựng xà gồ thép0,0622tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,85m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,1372100m2
11Tôn úp nóc8,52m
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,3284m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,624m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,92m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,192m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,624m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,112m2
18Cửa sắt bịt tôn2,88m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,76m2
21Khóa trùy cửa đi1bộ
22Bản lề cửa6cái
N XÂY DỰNG BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cái
2Thanh dẫn điện MT-50x40,2m
3Hộp điện tôn 200x300x1201hộp
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led1bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm25m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm28m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm13m
O CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - CỘT NÉO THẲNG ĐƠN (1 CỘT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1367100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1023100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,035100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II0,035100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,035100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,439m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0916100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0338tấn
9Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m1cột
10Móc treo dây1cái
11Kẹp + đai inox2cái
12Tấm ốp 180x85x3.5mm1cái
P CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - RÃNH CHÔN CÁP
1Cắt đường bê tông để chôn ống23,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,2128m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0821100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV0,0821100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0821100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3552100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1257100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2289100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,54m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,956m3
11Nilong chống mất nước bê tông70,8m
Q CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - VẬT TƯ CẤP ĐIỆN
1CU/XLPE/PVC 4x35mm225m
2CU/XLPE/PVC 4x25mm288m
3CU/XLPE/PVC 2x16mm282m
4Aptomat MCCB 3P-200A1bộ
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
7Dây tiếp địa đồng bọc M2512m
8Cọc tiếp địa thép mạ đồng D166bộ
9Dây tiếp địa đồng trần M5032m
10Sứ báo cáp5cái
11Băng cảnh báo điện ngầm120m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,25100m
13Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/D320,85100m
14Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/D250,9100m
15Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x2501hộp
16Cầu đấu dây 3P-250A1cái
17Đèn báo pha3cái
18Kẹp cáp, móc treo cáp2cái
R PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ VỆ SINH CŨ, NHÀ XE
1Phá dỡ nền gạch lá nem189,5344m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạch46,6607m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T46,6607m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T46,6607m3
5Tháo dỡ nhà xe1trọn gói
S PHÁ DỠ, CẢI TẠO BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,48m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T18,48m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T18,48m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,7904m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,7552m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,624m2
T HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quang9,210 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy1,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy1,45 đèn
7Lắp đặt đèn báo cháy phòng5,85 đèn
8Lắp đặt điện trở cuối kênh8bộ
9Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm6hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A5cái
11Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật10hộp
12Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm1.400m
13Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D1660m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm100m
15Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm21.590m
16Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm21010 m
17Hộp chia ngả D16110hộp
18Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng0,45 đèn
19Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng0,85 đèn
20Lắp đặt đèn sự cố20bộ
21Ổ cắm đơn cho đèn sự cố20cái
22Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.510m
23Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố1ht
24Khoan rút lõi6lỗ
U HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống thép đen D1002,65100m
2Ống thép tráng kẽm D650,41100m
3Ống thép tráng kẽm D500,23100m
4Ống thép tráng kẽm D250,2100m
5Khoan rút lõi6lỗ
6Cút thép đen D10026cái
7Cút thép tráng kẽm D656cái
8Cút thép tráng kẽm D5016cái
9Cút thép tráng kẽm D2510cái
10Tê thép đen D10014cái
11Tê thép đen D100/652cái
12Tê thép đen D100/501cái
13Tê thép tráng kẽm D65/506cái
14Tê thép tráng kẽm D255cái
15Tê thép tráng kẽm D25/154cái
16Rắc co tráng kẽm D256cái
17Côn thép D100 (đầu bơm)4cái
18Côn thép D50 (đầu bơm)2cái
19Kép tráng kẽm D506cái
20Bích thép rỗng D10050cái
21Bích thép đặc D1004cái
22Bích thép rỗng D654cái
23Bích thép rỗng D5018cái
24Bích thép rỗng D324cái
25Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651cái
26Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D652cái
27Van góc D506cái
28Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x2006hộp
29Khớp nối chữa cháy D5012cái
30Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m6bộ
31Lăng chữa cháy D50x13mm6bộ
32Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x1808hộp
33Bình chữa cháy khí CO2 MT314bình
34Bình chữa cháy bột ABC 8 kg20bình
35Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy6bộ
36Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt2hộp
37Khớp nối chữa cháy D658cái
38Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m4bộ
39Lăng chữa cháy D65x19mm4bộ
40Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x4001hộp
41Van chặn mặt bích D1006cái
42Van chặn mặt bích D502cái
43Van chặn ren D256cái
44Van chặn ren D156cái
45Van một chiều mặt bích D1002cái
46Van một chiều mặt bích D501cái
47Van một chiều ren D255cái
48Công tắc áp lực3cái
49Lắp đặt bình tích áp 100L1cái
50Lắp đặt téc nước mồi 100 lít1cái
51Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel1bộ
52Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm230m
53Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D1630m
54Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,6m3
57Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy1tủ
58Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)50m
59Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)40m
60Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm90m
61Giá đỡ ống phòng bơm10bộ
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lực4cái
63Rọ lọc (Crephin) D1002cái
64Rọ lọc (Crephin) D501cái
65Khớp nối mềm D1004cái
66Khớp nối mềm D502cái
67Y lọc mặt bích D1002cái
68Y lọc mặt bích D501cái
69Sơn đỏ đường ống thép96,76m2
70Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm2,65100m
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,84100m
72Cắt nền bê tông1201m
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,2m3
74Đào móng đường ống bằng máy0,9152100m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8882100m3
76Bê tông hoàn trả7,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9225426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.•Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/ Điện/Điện tử/ PCCC;- Có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy (quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:• Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150T, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4 ÷ 0,8m3, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)2
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
6 Đầm cóc Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt1
8 Đầm bàn Sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
12 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
13 Máy tời Động cơ điện1
14 Máy mài Sử dụng tốt1
15 Máy hàn Sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
18 Máy phát điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->