Gói thầu: Gói thầu số 02: chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:37:00 đến ngày 2022-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,816,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9225426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.•Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/ Điện/Điện tử/ PCCC;- Có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy (quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:• Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150T, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 ÷ 0,8m3, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: chi phí xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 14 phòng và hệ thống PCCC trường THCS An Mỹ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về PCCC hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 202,1062 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 16,1463 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 10,8902 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 21,7997 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,6859 | tấn | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 21,39 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép bản mã | 6,5179 | tấn | |
| 8 | Nối cọc thép hình | 178 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 6,3413 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0634 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | 0,0634 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0634 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 31,583 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,7939 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,6825 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6702 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,3405 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,3405 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,3405 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 27,5757 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 123,4575 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 4,8576 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | 7,636 | m3 | |
| 24 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 1,3596 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,3596 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,4065 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,1915 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6942 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3374 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,2712 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 10,272 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5817 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1613 | tấn | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 73,5472 | m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7375 | 100m3 | |
| 36 | Lót nilong nền nhà chống mất nước bê tông | 592,0352 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 66,3302 | m3 | |
| 38 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,6633 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,6633 | 100m3 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,18 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7608 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0304 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0682 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,4318 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,7256 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 14,7256 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,5723 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,7256 | m2 | |
| 12 | Ngâm nước xi măng | 3,5497 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0184 | 100m3 | |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 37,3032 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 296,6616 | m3 | |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 3,3396 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 3,3396 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 11,2519 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,3551 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,3145 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,1029 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,5872 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,0081 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 18,93 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,9861 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,8464 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 10,3431 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 15,4674 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8887 | 100m2 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 2,3143 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3143 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.297,1904 | m2 | |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1.506 | 1 lỗ khoan | |
| 21 | Gia công, đóng râu thép chờ D10 | 1.506 | cái | |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - CẦU THANG (02 THANG) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,3026 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3425 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,6228 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,0073 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,7619 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0827 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5152 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 8,0447 | m3 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 197,6013 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 74,0048 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 197,6013 | m2 | |
| 12 | Gia công lan can inox | 0,0937 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | 6,8465 | m2 | |
| E | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6966 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0324 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,2249 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,502 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,7 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0284 | 100m3 | |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 12,6 | m2 | |
| 8 | Gia công lan can inox | 2,245 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | 213,081 | m2 | |
| F | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 276,8365 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,9069 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 19,2683 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 57,5853 | m3 | |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 375,9 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 968,8243 | m2 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.133,928 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,6834 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 869,133 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.610,5632 | m2 | |
| 11 | Đắp chi tiết đỉnh trụ cột | 19 | cái | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 822,79 | m | |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột. | 59,886 | m2 | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,0082 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,4872 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 146,16 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa đi 2 cánh hệ khung nhôm định hình dày 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 113,68 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 12,96 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 57,6 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 86,4 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 22 | Sản xuất vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | 11,7 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 280,9 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 1.538,2 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 63,36 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 210,672 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | 59,3 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 114,1392 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 290,092 | m2 | |
| 30 | Gia công các kết cấu thép khác, giá đỡ bệ lavabo | 0,0743 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khác, giá đỡ bệ lavabo | 0,0743 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,912 | m2 | |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 9,81 | m2 | |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 64,0458 | m2 | |
| 35 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | 68,643 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 45,6192 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 100,8548 | m2 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,2648 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc + úp sườn | 81,82 | m | |
| 40 | Cửa thăm mái + cửa đầu thu hồi mái | 3 | bộ | |
| 41 | Khóa cửa thăm mái, thu hồi mái | 3 | bộ | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 908,9383 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.634,4216 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 92,0678 | 100m2 | |
| G | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 14 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 56 | cái | |
| 5 | Tủ điện tổng, tầng 320x180x140 | 3 | cái | |
| 6 | Tủ điện phòng chứa 6-8P | 14 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 12W | 42 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 135 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 58 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 90 | cái | |
| 12 | Móc treo quạt trần fi14 | 90 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 25 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 285 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 880 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 2.970 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 740 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 285 | m | |
| 22 | Dây dẫn đồng bọc M25 | 22 | m | |
| 23 | Dây dẫn đồng trần M50 | 7 | m | |
| 24 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 25 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 | 3 | cọc | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | 160 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 820 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 2.850 | m | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 160x160x50 | 18 | hộp | |
| 30 | Tủ tôn sơn tĩnh điện bảo vệ switch mạng KT 400x400 | 3 | hộp | |
| 31 | SWITCH 16 cổng | 3 | bộ | |
| 32 | Cáp mạng máy tính cat5e | 460 | m | |
| 33 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường | 14 | bộ | |
| 34 | Đầu bấm dây mạng | 16 | cái | |
| 35 | Ống nhựa SP D20 | 460 | m | |
| H | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - THU LÔI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 40,3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,3 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 128 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 64 | m | |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | 11 | cọc | |
| 8 | Quả cầu sứ | 5 | cái | |
| 9 | Bật thép đỡ dây | 62 | cái | |
| 10 | Xi măng chèn trát | 100 | kg | |
| I | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D120 | 12 | cái | |
| 2 | Phễu thu D90 | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 54 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,06 | 100m | |
| 5 | Măng sông D90 | 54 | cái | |
| 6 | Cô lê sắt D90 | 90 | cái | |
| J | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 4 | Hộp giấy vệ sinh | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 6 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 9 | bộ | |
| 7 | Xi phông thoát tiểu | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 10 | Xi phông lavabo | 12 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 12 | Vòi tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,42 | 100m | |
| 14 | Cút nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 15 | Van khóa PPR D32 | 6 | cái | |
| 16 | Tê nhựa PPR D32 | 14 | cái | |
| 17 | Măng sông PPR D32 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,4 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,55 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,35 | 100m | |
| 22 | Tê nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,8 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,65 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,45 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,25 | 100m | |
| 28 | Y nhựa D110 | 8 | cái | |
| 29 | Y nhựa D90 | 8 | cái | |
| 30 | Y nhựa D60 | 10 | cái | |
| 31 | Y thu nhựa D110/76 | 2 | cái | |
| 32 | Y thu nhựa D110/60 | 4 | cái | |
| 33 | Y thu nhựa D90/60 | 4 | cái | |
| 34 | Đai treo ống + ty treo D8 | 113 | cái | |
| 35 | Đai ôm ống thép không gỉ | 24 | cái | |
| K | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 14 PHÒNG - RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,4304 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,7819 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1266 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3516 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3516 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,3516 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,856 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,312 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3245 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 5,824 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5418 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,152 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,2 | m2 | |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 31,2 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 104 | 1 cấu kiện | |
| L | XÂY DỰNG BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,1686 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | 46,3183 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2163 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,416 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | 3,416 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,416 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,8626 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0467 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 26,7444 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 40,5178 | m3 | |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 0,6726 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,6726 | 100m3 | |
| 13 | Băng cản nước V20 | 45 | m | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,1355 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 3,9417 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,6298 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,9069 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5184 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2402 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 6,1879 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,8294 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2962 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1663 | tấn | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 233,96 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 233,96 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 90,692 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 322,972 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 91,608 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,47 | m2 | |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể nước | 10 | công | |
| 31 | Gia công thang sắt | 0,017 | tấn | |
| M | XÂY DỰNG BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1014 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1121 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4463 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,2235 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0406 | 100m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,0622 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0622 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,85 | m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1372 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc | 8,52 | m | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,3284 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,624 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,92 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,192 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,624 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,112 | m2 | |
| 18 | Cửa sắt bịt tôn | 2,88 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,88 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 21 | Khóa trùy cửa đi | 1 | bộ | |
| 22 | Bản lề cửa | 6 | cái | |
| N | XÂY DỰNG BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | 0,2 | m | |
| 3 | Hộp điện tôn 200x300x120 | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 5 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 8 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 13 | m | |
| O | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - CỘT NÉO THẲNG ĐƠN (1 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1367 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1023 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,035 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,035 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,035 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,439 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0916 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0338 | tấn | |
| 9 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m | 1 | cột | |
| 10 | Móc treo dây | 1 | cái | |
| 11 | Kẹp + đai inox | 2 | cái | |
| 12 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | 1 | cái | |
| P | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - RÃNH CHÔN CÁP | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để chôn ống | 23,6 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,2128 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0821 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | 0,0821 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0821 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3552 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1257 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2289 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,54 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,956 | m3 | |
| 11 | Nilong chống mất nước bê tông | 70,8 | m | |
| Q | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - VẬT TƯ CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | 25 | m | |
| 2 | CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 88 | m | |
| 3 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 82 | m | |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-200A | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 12 | m | |
| 8 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 | 6 | bộ | |
| 9 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | 32 | m | |
| 10 | Sứ báo cáp | 5 | cái | |
| 11 | Băng cảnh báo điện ngầm | 120 | m | |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,25 | 100m | |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/D32 | 0,85 | 100m | |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/D25 | 0,9 | 100m | |
| 15 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | 1 | hộp | |
| 16 | Cầu đấu dây 3P-250A | 1 | cái | |
| 17 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 18 | Kẹp cáp, móc treo cáp | 2 | cái | |
| R | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ VỆ SINH CŨ, NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 189,5344 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 46,6607 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 46,6607 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 46,6607 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ nhà xe | 1 | trọn gói | |
| S | PHÁ DỠ, CẢI TẠO BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,48 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 18,48 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 18,48 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,7904 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,7552 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,624 | m2 | |
| T | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 9,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 1,2 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,4 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,4 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 5,8 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 6 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | 10 | hộp | |
| 12 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | 1.400 | m | |
| 13 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 60 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | 100 | m | |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 1.590 | m | |
| 16 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | 10 | 10 m | |
| 17 | Hộp chia ngả D16 | 110 | hộp | |
| 18 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | 0,4 | 5 đèn | |
| 19 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | 0,8 | 5 đèn | |
| 20 | Lắp đặt đèn sự cố | 20 | bộ | |
| 21 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 20 | cái | |
| 22 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | 10 | m | |
| 23 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | 1 | ht | |
| 24 | Khoan rút lõi | 6 | lỗ | |
| U | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | 2,65 | 100m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | 0,41 | 100m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,23 | 100m | |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Khoan rút lõi | 6 | lỗ | |
| 6 | Cút thép đen D100 | 26 | cái | |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D65 | 6 | cái | |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D50 | 16 | cái | |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D25 | 10 | cái | |
| 10 | Tê thép đen D100 | 14 | cái | |
| 11 | Tê thép đen D100/65 | 2 | cái | |
| 12 | Tê thép đen D100/50 | 1 | cái | |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | 6 | cái | |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | 4 | cái | |
| 16 | Rắc co tráng kẽm D25 | 6 | cái | |
| 17 | Côn thép D100 (đầu bơm) | 4 | cái | |
| 18 | Côn thép D50 (đầu bơm) | 2 | cái | |
| 19 | Kép tráng kẽm D50 | 6 | cái | |
| 20 | Bích thép rỗng D100 | 50 | cái | |
| 21 | Bích thép đặc D100 | 4 | cái | |
| 22 | Bích thép rỗng D65 | 4 | cái | |
| 23 | Bích thép rỗng D50 | 18 | cái | |
| 24 | Bích thép rỗng D32 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | 2 | cái | |
| 27 | Van góc D50 | 6 | cái | |
| 28 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 6 | hộp | |
| 29 | Khớp nối chữa cháy D50 | 12 | cái | |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 6 | bộ | |
| 31 | Lăng chữa cháy D50x13mm | 6 | bộ | |
| 32 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | 8 | hộp | |
| 33 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 14 | bình | |
| 34 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | 20 | bình | |
| 35 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bộ | |
| 36 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | 2 | hộp | |
| 37 | Khớp nối chữa cháy D65 | 8 | cái | |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | 4 | bộ | |
| 39 | Lăng chữa cháy D65x19mm | 4 | bộ | |
| 40 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | 1 | hộp | |
| 41 | Van chặn mặt bích D100 | 6 | cái | |
| 42 | Van chặn mặt bích D50 | 2 | cái | |
| 43 | Van chặn ren D25 | 6 | cái | |
| 44 | Van chặn ren D15 | 6 | cái | |
| 45 | Van một chiều mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 46 | Van một chiều mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 47 | Van một chiều ren D25 | 5 | cái | |
| 48 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bình tích áp 100L | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | 1 | cái | |
| 51 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | 1 | bộ | |
| 52 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 30 | m | |
| 53 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 57 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 58 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 50 | m | |
| 59 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 40 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 90 | m | |
| 61 | Giá đỡ ống phòng bơm | 10 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 4 | cái | |
| 63 | Rọ lọc (Crephin) D100 | 2 | cái | |
| 64 | Rọ lọc (Crephin) D50 | 1 | cái | |
| 65 | Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 66 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 67 | Y lọc mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 68 | Y lọc mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 69 | Sơn đỏ đường ống thép | 96,76 | m2 | |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 2,65 | 100m | |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,84 | 100m | |
| 72 | Cắt nền bê tông | 120 | 1m | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,2 | m3 | |
| 74 | Đào móng đường ống bằng máy | 0,9152 | 100m3 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8882 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông hoàn trả | 7,2 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9225426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu pháp lý có giá trị tương đương.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.•Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cơ điện/hệ thống điện/tự động hóa;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/ Điện/Điện tử/ PCCC;- Có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy (quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:• Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;• Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150T, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 ÷ 0,8m3, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy tời | Động cơ điện | 1 |
| 14 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi