Gói thầu: xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:26:00 đến ngày 2022-06-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,701,464,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư+ Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định an toàn ký thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ: gồm 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
xây dựng, lắp đặt thiết bị Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của nhà thầu và nhà thầu phụ đặc biệt (nếu sử dụng): + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16, hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1; 5.2; 5.4; 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
+ Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0985 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1969 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1969 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,2545 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,068 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,992 | 100m2 |
| 8 | GCLD Cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0736 | tấn |
| 9 | GCLD Cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0793 | tấn |
| 10 | GCLD Cốt thép móng, ĐK > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2572 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,287 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,2578 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,632 | 100m2 |
| 14 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3883 | tấn |
| 15 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4054 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,242 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0143 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5198 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,7012 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,206 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,584 | 100m2 |
| 22 | GCLD Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9387 | tấn |
| 23 | GCLD Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1225 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,4885 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,389 | 100m2 |
| 26 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,912 | tấn |
| 27 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,192 | tấn |
| 28 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5445 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,791 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,406 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,7355 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5378 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,916 | 100m2 |
| 34 | GCLD Cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2577 | tấn |
| 35 | GCLD Cốt thép cầu thang, ĐK > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1468 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3189 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,291 | 100m2 |
| 38 | GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 39 | GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0995 | tấn |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0357 | 100m3/1km |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3437 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7671 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 50 | GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,176 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,864 | m3 |
| 52 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,1013 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,864 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2564 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 56 | GCLD Cốt thép tường, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0085 | tấn |
| 57 | GCLD Cốt thép tường, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4215 | tấn |
| 58 | GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0114 | tấn |
| 59 | GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0314 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8144 | m3 |
| 61 | Gia công mái sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6758 | tấn |
| 62 | Lắp dựng mái sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6758 | tấn |
| 63 | Thi công ốp mái sảnh bằng tấm alu dày 3ly kẻ roan 10 màu xám bạc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,8406 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3598 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1475 | 100m2 |
| 66 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0929 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4806 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1219 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201,0594 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3403 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,3921 | m3 |
| 74 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 347,08 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 735,4 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.497,2416 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 370,3 | m |
| 78 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,98 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 205,536 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 597,46 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,6 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.306,7016 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.506,536 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 735,4 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.374,0776 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 294,035 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,255 | m2 |
| 88 | Lát nền gạch loại chống rêu, chống trượt 400x400 mm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,785 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0349 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,035 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,592 | 100m2 |
| 92 | Công tác ốp đá tự nhiên 200x400mm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,22 | m2 |
| 93 | Kẻ rãnh trang trí mặt đứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,2 | md |
| 94 | Lát nền, sàn,gạch Granite 800x800 bóng kính màu sáng, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,94 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn,gạch Granite 800x800 màu vàng nhạt, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 464,785 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x800mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,626 | m2 |
| 97 | Lát đá granite chân cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,8 | md |
| 98 | Trần chìm Vĩnh Tường VTC Alpha, tấm thạch cao Gyproc (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 642,56 | m2 |
| 99 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,9225 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,93 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,005 | m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7992 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,6751 | m2 |
| 104 | GCLD lan can inox 304 cao 900mm bằng kết cấu thanh đứng 15x15x1.2mm; 02 thang ngang 20x40x1.2mm; tay vịn inox D80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,627 | md |
| 105 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,535 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,913 | m2 |
| 107 | GCLD lan can inox 20x20x1,4 ly tay vịn inox D=80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,5 | md |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,18 | m2 |
| 109 | Kẻ roan chống trượt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,84 | m2 |
| 110 | GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm, cửa đi chính 2 cánh mở quay tương đương Xingfa nhập khẩu Quảng Đông, PKKK đồng bộ đi kèm: kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên, kẹp dưới, bản lề sàn, khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,76 | m2 |
| 111 | GCLD cửa đi gỗ kiền kiền pano đặc + sơn (250.000/m2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,285 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,285 | 1m2 |
| 113 | Gia công khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên nhóm 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,9 | m |
| 114 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,9 | 1m |
| 115 | Gia công lắp dựng nẹp cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,9 | m |
| 116 | GCLD phụ kiện cửa gỗ 2 cánh (bao gồm 6 bản lề, khóa Inox, clenmon tương đương Huy Hoàng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 117 | GCLD phụ kiện cửa gỗ 1 cánh (bao gồm 3 bản lề, khóa Inox tương đương Huy Hoàng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 118 | GCLD cửa sắt hộp mạ kẽm 30x100, pano thép tấm dày 2ly, khung ngoại sắt V 50x50x5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m2 |
| 119 | GCLD cửa đi gỗ công nghiệp, Laminate dày 40mm kính an toàn dày 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,78 | m2 |
| 120 | GCLD khuôn cửa đi gỗ tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,5 | m |
| 121 | GCLD phụ kiện cửa đi gỗ công nghiệp (bao gồm 3 bản lề, khóa Inox tương đương Huy Hoàng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 122 | GCLD cửa sắt hộp mạ kẽm 30x100, pano thép tấm dày 2ly, khung ngoại sắt V 50x50x5 (bao gồm phụ kiện, sơn, và nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m2 |
| 123 | GCLD cửa chống cháy GHCL 120P có động cơ tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,6 | m2 |
| 124 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông kính cường lực dày 8 ly trượt, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,24 | m2 |
| 125 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông kính cường lực dày 8 ly mở hất, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 126 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực dày 10.38 ly mở hất, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,4382 | m2 |
| 127 | GCLD khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm14x14 dày 1,2 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,22 | m2 |
| 128 | GCLD vách nhômXingfa nhập khẩu Quảng Đông kính an toàn 10.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,7943 | m2 |
| 129 | GCLD vách ngăn thạch cao chống ẩm 2 lớp dày 12mm, hệ khung đứng VTV U75 + thanh ngang VTV C76 + gia cố cửa bằng thanh VTV U75 tương đương Vĩnh Tường V- Wall | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,57 | m2 |
| 130 | GCLD vách ngăn thanh inox tấm composit dày 12 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,857 | m2 |
| 131 | Cửa cuốn khe thoáng thân cửa nhôm hợp kim độ dày nan 1.1 mm tương đương Austdoor A48iPC ( chưa bao gồm mô tơ ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,432 | m2 |
| 132 | Mô tơ cửa cuốn tương đương AH500 nhập khẩu Đài loan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 133 | Gia công hộp che cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hộp che cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8864 | 1m2 |
| 136 | Thi công ốp hộp che cửa cuốn bằng tấm alu dày 3ly kẻ roan 10 màu xám bạc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,975 | m2 |
| 137 | LD tay vịn vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4265 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 02 tháng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,797 | 100m2 |
| 140 | GCLD bu lông M14 L=400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 141 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2228 | tấn |
| 142 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2228 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4783 | 1m2 |
| 144 | GCLD mái kính cường lực dày 10li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,46 | m2 |
| 145 | CCLD bách đôi inox liên kết kính (chân nhện Spide VVp 2 chân thẳng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Bách |
| B | Hệ thống điện Nhà làm việc | |||
| 1 | Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P-40A-10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | RCBO 2P-25A-30MA-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | MCCB 3P-125A-25kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ biến dòng TI 125/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đồng hồ đa năng DM6000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì 2A (đế 2A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | MCB 1P-20A-4.5kA (hộp đế + mặt nạ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | RCBO 2P-25A-30MA-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 3P-40A-10kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P-60A-15kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cầu chì 2A (đế 2A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | MCB 1P-20A-4.5kA (hộp đế + mặt nạ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 29 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | RCBO 2P-25A-30MA-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 3P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | MCCB 3P-60A-15kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cầu chì 2A (đế 2A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | RCBO 2P-25A-30MA-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 3P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | MCCB 3P-60A-15kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Bảng nhựa âm tường 16 modul + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 43 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | MCB 3P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB 3P-40A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Đèn ốp trần bóng led D300-24W tương đương rạng đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 48 | Đèn ốp trần bóng led D300-24W tương đương rạng đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 49 | Máng đèn âm trần 2x20w tương đương Duhal chụp MICA – LLA218, bóng đèn Rạng Đông bóng led 2x20W 0.6mx1,2m (Giá bao gồm máng Duhal và bóng đèn Rạng Đông) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 50 | Máng đèn âm trần 3x20w tương đương Duhal chụp MICA – LLA318, bóng đèn Rạng Đông bóng led 3x20W 0.6mx1,2m (Giá bao gồm máng Duhal và bóng đèn Rạng Đông) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 51 | Quạt gắn tường D450-50W PANASONIC F409M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Đèn tuýp led chống nổ 1x36W - 1.2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 54 | Đèn downlight bóng led D120-9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 55 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 56 | Đèn ống ốp tường LN12 70x160/5W tương đương Rạng Đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 57 | Đèn EXIT 1x2W-2H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 5 đèn |
| 58 | Đèn EXIT có hướng 1x2W-2H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 59 | Ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led-2x1W-2h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 61 | Ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 62 | Hộp cấp nguồn máy hơ tay 2kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 63 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 64 | Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 65 | Mặt nạ công tắc 1,2,3,4 nụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.300 | m |
| 67 | Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.040 | m |
| 68 | Lắp đặt dây CU/PVC 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.030 | m |
| 69 | Lắp đặt dây CU/PVC 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CU/PVC 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x(4Cx10MM2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 72 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 73 | Ống PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 490 | m |
| 74 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 75 | Ống PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 76 | Ống PVC D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 77 | Ống PVC D25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 78 | Ống PVC D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 79 | Ống PVC D32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 270 | m |
| C | Hệ thống nước Nhà làm việc | |||
| 1 | Ống PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Tê 90 PPR D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 10 | Tê 90 PPR D32x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê 90 PPR D40x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê 90 PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D40x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 21 | Van góc bằng đồng D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 22 | Van khóa PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 23 | Van khóa PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Co ren trong 90 PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 25 | Tê ren trong 90 PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 26 | Ống PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Ống PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,55 | 100m |
| 28 | Ống PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 29 | Ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Co 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 31 | Co 45 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 32 | Co 45 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 33 | Co 90 PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 34 | Co 90 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Tê 90 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Tê 90 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê 90 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | Y 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Y 45 PVC D60x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Y 45 PVC D60x114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 41 | Y 45 PVC D90x114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Y 45 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 43 | Tê cong PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Nối giảm PVC D60x42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 45 | Nối giảm PVC D90x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Nối giảm PVC D114x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 48 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Nối trơn PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 50 | Con thỏ PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 51 | Thông tắc sàn D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Thông tắc sàn D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 55 | Phếu thu sàn D60 Inax PBFV 110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 56 | Lavabo treo tường L297V- bao gồm chân chậu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1112S | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi Inax KF 6090 VA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương INAX AC-939VN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 61 | Vòi rửa vệ sinh tương đương Inax CFV 102 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam t;ương đương Inax U-431VR Treo Tường , van xả cảm ứng Inax OKUV 30SM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 63 | Van phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 66 | Quả cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 67 | Máy bơm nước sinh hoạt tương đương Pentax 2HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| D | Hệ thống ĐHKK Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 2.6KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt điều hoà Cassette 4 hướng thổi công suất 14.1KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 60m3/h tương đương Panasonic FV-17CU8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 250m3/h tương đương Panasonic FV-32CD9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Quạt hút gắn tường 90m3/h tương đương Lioa EVF15B2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt cấp gắn tường 90m3/h tương đương Lioa EVF15B2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống ga D6.4 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống ga D9.5 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m |
| 10 | Ống ga D15.9 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống ga D15.9 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 16 | Cách nhiệt ống PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Cách nhiệt ống PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 19 | Dây link dàn lạnh và dàn nóng 4Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 20 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 23 | VCD 1 chiều 100x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | VCD 1 chiều 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 25 | RM-A250x200+lS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Ga nạp bổ sung R32(R410) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 27 | Dây cấp nguồn cho quạt hút 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 315 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 2.6KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 3.6KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 30 | Lắp đặt điều hoà Cassette 4 hướng thổi công suất 8.8KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 31 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/h tương đương Panasonic FV-17CU8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 150m3/h tương đương Panasonic FV-24CD8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Quạt hút gắn tường 90m3/h tương đương Lioa EVF15B2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Ống ga D6.4 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Ống ga D9.5 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 36 | Ống ga D15.9 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 37 | Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 39 | Cách nhiệt ống ga D15.9 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 42 | Cách nhiệt ống PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 43 | Cách nhiệt ống PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 45 | Dây link dàn lạnh và dàn nóng 4Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| 46 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 49 | VCD 1 chiều 100x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 50 | VCD 1 chiều 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | RM-A250x200+lS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Ga nạp bổ sung R32(R410) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 53 | Lắp đặt điều hoà Cassette 4 hướng thổi công suất 14.1KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 54 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/h tương đương Panasonic FV-17CU8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 150m3/h tương đương Panasonic FV-24CD8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 56 | Quạt hút gắn tường 90m3/h tương đương Lioa EVF15B2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Ống ga D9.5 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 58 | Ống ga D15.9 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 59 | Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 60 | Cách nhiệt ống ga D15.9 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 62 | Cách nhiệt ống PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Dây link dàn lạnh và dàn nóng 4Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 64 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 65 | Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 67 | VCD 1 chiều 100x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 68 | VCD 1 chiều 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 69 | RM-A250x200+lS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Ga nạp bổ sung R32(R410) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 71 | lắp đặt ống tôn 100x100 Tole 0,55mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 72 | lắp đặt ống tôn 150x150 Tole 0,55mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 73 | lắp đặt ống tôn 250x200 Tole 0,55mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| E | Phòng chống mối Nhà làm việc | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,66 | m3 |
| 2 | Hào phòng mối bên trong công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,976 | m3 |
| 3 | Xử lý tường ,móng của công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | m2 |
| 4 | Xử lý mối nền công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271 | m2 |
| F | Hệ thống thông tin liên lạc Nhà làm việc + Nhà công vụ | |||
| 1 | Hộp nối dây chính 50 cáp đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 3 | Đầu nối ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1 | 10 cái |
| 4 | Cáp điện thoại (4P-0.5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.180 | m |
| 5 | Tủ rack 19'' -36U của mạng Lan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Đầu ADSL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Giá phối cáp cho Swich 24 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 khung giá |
| 9 | Ổ cắm mạng đơn- 1xRJ45- kèm theo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 10 | Cáp mạng UTP CAT 6(4P-0.5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | 10 m |
| 11 | Dây nhảy CAT6 1.5M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | sợi |
| 12 | Đầu kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) dung lượng ổ cứng 250GB 16 cổng báo động, cho phép kết nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 13 | Bàn phím điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bàn máy |
| 14 | Lắp đặt màn hình + giá treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt UPS 2000VA, 15 phút | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Giá phối cáp cho Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 khung giá |
| 18 | Dây điện Cu.PVC/PVC (2x2.5)mm cấp ngườn cho Camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | 10 m |
| 19 | Dây cáp mạng Lanmark - 6CAT6UTP 23 AWG 4 đôi PVC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 20 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.200 | m |
| 22 | Đế âm tường + mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | hộp |
| 23 | Máng cáp kim loại WxH-200x100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 10 m |
| G | Xây lắp Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1614 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3907 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3907 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,014 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,142 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,1481 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4246 | 100m2 |
| 10 | GCLD Cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0972 | tấn |
| 11 | GCLD Cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3622 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,805 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9805 | 100m2 |
| 14 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2312 | tấn |
| 15 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,996 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,913 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2634 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0878 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,82 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,789 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, VXM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,93 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,25 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,18 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4902 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0108 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6524 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,728 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8659 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 34 | GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3429 | tấn |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,1063 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,0832 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8363 | 100m2 |
| 38 | GCLD Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2996 | tấn |
| 39 | GCLD Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7032 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,6748 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3857 | 100m2 |
| 42 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8701 | tấn |
| 43 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9301 | tấn |
| 44 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3893 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,7216 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3785 | 100m2 |
| 47 | GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,075 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4976 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 50 | GCLD Cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1976 | tấn |
| 51 | GCLD Cốt thép cầu thang, ĐK > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1655 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3739 | 100m2 |
| 54 | GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1887 | tấn |
| 55 | GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0685 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7708 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7708 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,162 | 100m2 |
| 59 | Cửa lỗ thăm mái khung sắt hộp mạ kẽm 20x20 ck 120, sắt hộp mạ kẽm 40x40, tôn dày 1 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,21 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,6812 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,4158 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,862 | m3 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 181,71 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336,31 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 740,146 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,39 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,52 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,48 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.076,456 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 453,18 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336,31 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.193,326 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm bóng kính màu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189,22 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,84 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,12 | m2 |
| 76 | Lát đá granite chân cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,78 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,16 | m2 |
| 78 | Quét sika chống thấm 2 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,81 | m2 |
| 79 | Trần nổi Vĩnh Tường VT-Toplineplus, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 177,79 | m2 |
| 80 | Trần chìm Vĩnh Tường VTC Alpha, tấm thạch cao Gyproc (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,84 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,24 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt khung inox đỡ lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 83 | Vách compact ngăn khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,3564 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1632 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 87 | GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,585 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,66 | m2 |
| 90 | GCLD lan can tay vịn inox D80, thanh ngang inox 20x40x1.2, thanh đứng 15x15x1.2 cao 900 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,76 | md |
| 91 | GCLD lan can tay vịn sắt hộp mạ kẽm 40x40, nan sắt hộp mạ kẽm 20x20 khoảng cách 100, cao 1000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,4 | m2 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,913 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0145 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá tự nhiên màu xám, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,905 | m2 |
| 99 | SX, lắp dựng cửa sắt kéo tương đương cửa sắt Đài Loan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m2 |
| 100 | Sx, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 101 | Sx, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 102 | GCLD khuôn cửa đi gỗ tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,9 | m |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,9 | 1m |
| 104 | Cửa đi gỗ kiền kiền pano đặc + Sơn (250.000 /m2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,46 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,46 | 1m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa gỗ 1 cánh (bao gồm 3 bản lề, khóa Inox tương đương Huy Hoàng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 107 | Sx, lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,24 | m2 |
| 108 | Sx, lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa nhập khẩu, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,23 | m2 |
| 109 | Sx, gia công khung hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1.5 sơn tĩnh điện màu trắng sứ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,19 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3292 | 100m2 |
| H | Hệ thống điện, nước Nhà công vụ | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cửa KT400x600x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P-40A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | MCCB 3P-60A-15kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bóng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A (đế 32A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | RCCB 2P-20A-30MA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Hộp đế + mặt nạ aptomat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 11 | Đèn tuýp led 1x20W - 1.2m tương đương Duhal | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 12 | Máng đèn âm trần 2x20w tương đương Duhal chụp MICA – LLA218, bóng đèn Rạng Đông bóng led 2x20W 0.6mx1,2m (Giá bao gồm máng Duhal và bóng đèn Rạng Đông) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 14 | Hộp đế + mặt nạ ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | hộp |
| 15 | Đèn ốp trần bóng led D300-24W-IP65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 16 | Đèn downlight bóng led D110-12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | bộ |
| 17 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đế + mặt nạ ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 20 | Đèn ống ốp tường bóng led 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đèn EXIT có hướng 1x2W 2H đèn thoát hiểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 22 | Ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1W - 2H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 5 đèn |
| 24 | Ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Hộp đế + mặt nạ ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 26 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 27 | Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Hộp đế + mặt nạ công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | hộp |
| 29 | Dây Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.400 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.020 | m |
| 32 | Ống PVC D16 bảo vệ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 33 | Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 34 | Ống PVC D25 bảo vệ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 35 | Co 90 D25 PPR | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Van 2 chiều D20 ren trong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Van 2 chiều D25 ren trong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Van 1 chiều D20 ren trong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Đoạn nối kép 3/4''x3/4'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Đoạn nối ren ngoài PPR D25x3/4'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Đoạn nối ren ngoài PPR D32x1'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=3m3/h, h=30m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 43 | Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Phếu thu sàn D60 Inax PBFV 110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Lavabo tương đương Inax 2094V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa lavabo Inax LFV-1112S | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối INAX AC-939VN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 49 | Vòi rửa vệ sinh tương đương Inax CFV 102 A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR Treo Tường Vành Rim, van xả kiểu ấn Inax UF7V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa bếp tương đương INAX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 52 | Vòi rửa bếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 53 | Van phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 56 | Ống PPR D20 - cấp nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 58 | Cút 90 PPR ren trong D 20x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 59 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê 90 PPR D20x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Măng sông 90 PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Nút bịt PPR D20x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 63 | Ống PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 64 | Ống PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Ống PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 67 | Cút 90 PPR D20x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 68 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 69 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 70 | Tê 90 PPR D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 71 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê 90 PPR D40x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê 90 PPR D25x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 74 | Tê 90 PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 77 | Măng sông PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 78 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 79 | Côn thu PPR D40x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 80 | Nút bịt PPR D20x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 81 | Van góc bằng đồng D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 82 | Van khóa PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 83 | Van khóa PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Ống PVC D49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Ống PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 86 | Ống PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 87 | Ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Co 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 89 | Co 45 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 90 | Co 45 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 91 | Co 90 PVC D49x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 92 | Co 90 PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Co 90 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Tê 90 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê 90 PVC D60x49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Tê 90 PVC D114x49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Y 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 98 | Y 45 PVC D60x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 99 | Y 45 PVC D60x114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 100 | Y 45 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 101 | Tê cong PVC D60x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Tê cong PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Nối giảm PVC D60x49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 104 | Nối giảm PVC D90x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Nối giảm PVC D114x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 106 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 107 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 108 | Nối trơn PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Thông tắc sàn PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Thông tắc sàn PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | Hệ thống ĐHKK Nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 6.6KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Quạt hút gắn tường 90m3/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống ga D6.4 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống ga D12.7 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D21 dày 2.2mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 9 | Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mmT tỷ trọng 25kg/m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 100m |
| 10 | Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp 200x200 Tole 0,55mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 14 | VCD 1 chiều 100x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | RM-A400x200+lS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Ga nạp bổ sung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 5.2KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 18 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Ống ga D6.4 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Ống ga D12.7 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC D21 dày 2.2mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 24 | Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mmT tỷ trọng 25kg/m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thông gió hộp 100x100 Tole 0,55mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 29 | RM-A250x200+lS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Ga nạp bổ sung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| J | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6929 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6929 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,807 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m2 |
| 9 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0518 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,903 | tấn |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,655 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,616 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3517 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,132 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,398 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5028 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0126 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2064 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông, đá 1x2, M250 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0041 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,8 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,92 | m2 |
| 29 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,62 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,94 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,12 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,68 | m2 |
| 34 | Băng cản nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,8 | md |
| 35 | Thang inox xuống bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| K | Nhà bảo vệ + ATM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1034 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1034 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,238 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0338 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,116 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1062 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,702 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6,, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,404 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0297 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1567 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0296 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1063 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,404 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1703 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,228 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0176 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0081 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1592 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,741 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,84 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,08 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,92 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,9 | m2 |
| 41 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,24 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,08 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,16 | m2 |
| 46 | Kẻ roan 20 âm 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | md |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,28 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,28 | m2 |
| 50 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm, cửa đi chính 1 cánh mở quay, PKKK đồng bộ đi kèm: kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên, kẹp dưới, bản lề sàn, khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm xingfa nhập khẩu hoặc tương đương, kính cường lực 5ly đã bao gồm phụ kiện Kinglong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở trượt, hệ nhôm xingfa nhập khẩu hoặc tương đương, kính cường lực 5ly đã bao gồm phụ kiện Kinglong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,621 | 100m2 |
| 55 | Bảng nhựa âm tường 18 modul + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 56 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 57 | MCB 1P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | MCB 3P-40A-15kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Đèn tuýp led 1x20W-1.2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đèn downlight bóng led D90-7W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 62 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led-2x1W-2h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp + mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Mặt nạ công tắc 2 nụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CU/PVC 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 72 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 73 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 74 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Ống PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Co 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| L | Hệ thống ĐHKK Nhà bảo vệ + ATM | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 2.6KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Ống ga D6.35 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống ga D9.52 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Cách nhiệt ống ga D6.35 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống ga D9.52 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D21 dày 2.2mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 7 | Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mmT tỷ trọng 25kg/m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| M | Nhà xe khách + Nhân viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4735 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7818 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3157 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3157 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,665 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1318 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0773 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,056 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1015 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,672 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,682 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,927 | m3 |
| 20 | Lát nền bằng gạch terazzo 400x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,92 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2565 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2565 | tấn |
| 23 | Khung móng cột M16x650 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6571 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6571 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3131 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3131 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,9493 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0506 | 100m2 |
| 30 | Máng thu nước mưa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,6 | md |
| 31 | Đèn tuýp led 1x20W-1.2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 32 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Mặt nạ công tắc 2 nụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 34 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 36 | Ống PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 37 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Ống PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Co 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| N | Nhà đặt máy bơm, máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0509 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1017 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1017 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,236 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0355 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0237 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0851 | tấn |
| 15 | Xây Gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,824 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,722 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,444 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,544 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0198 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1045 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,912 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0619 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,444 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1694 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,248 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0218 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1212 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | m2 |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,76 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,36 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,08 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,08 | m2 |
| 40 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,44 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,12 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,6 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,76 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,96 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400X400, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,44 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,48 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,48 | m2 |
| 48 | Cửa sắt kéo lá hoa tôn dày 0.5, thanh chéo 12x2.5, thanh đứng 15x10x2, thanh ngang treo cửa thép U50x30x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5658 | 100m2 |
| 50 | Đèn tuýp led 1x20W-1.2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Mặt nạ công tắc 2 nụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 53 | MCB 1P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 56 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 57 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Co 45 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5237 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,473 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,73 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazzo 400x400, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.047,3 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,99 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m2 |
| P | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống HDPE D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100 m |
| 2 | Ống HDPE D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100 m |
| 3 | Ống HDPE D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100 m |
| 4 | Ống STK D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Co HDPE D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Co HDPE D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Co HDPE D63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Co reng trong HDPE D25x3/4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Co 90 TTK ren trong D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê HDPE D63x32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê HDPE D63x63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê HDPE D32x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê ren trong HDPE D32x3/4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | CCLD đồng hồ D50 + các phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | nối thằng HDPE D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Van phao cơ D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Vòi tưới cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2619 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1261 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 26 | Ống PVC D168 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Ống PVC D220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 29 | Phụ kiện co, cút... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4078 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1775 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2303 | 100m3/1km |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,67 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5816 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,816 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,716 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,773 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2975 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2254 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| Q | Hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,018 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,018 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,099 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0999 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,008 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0284 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5888 | m3 |
| 12 | GC lắp đặt V tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | md |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | lắp đặt gạch chỉ dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 947,3684 | viên |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(3Cx95+1Cx70)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(3Cx95+1Cx50)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(3Cx50+1Cx25)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4Cx16)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4Cx6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4Cx2.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(2Cx4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(2Cx2.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(2Cx1.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 24 | Cáp chống cháy 1x(4Cx25)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 25 | Cáp E Cu/PVC (1x50)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 26 | Cáp E Cu/PVC (1x25)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 27 | Cáp E Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 28 | Cáp E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 29 | Cáp E Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262 | m |
| 30 | Cáp E Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 31 | Cáp E Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 33 | Cọc nối đất thép mạ kẽm D20, L=3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 34 | Ống HDPE D110/90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100 m |
| 35 | Ống HDPE D85/D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100 m |
| 36 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100 m |
| 37 | Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 1600x800x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | MCB 3P-20A-15kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P-40A-25kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | MCCB 3P-80A-25kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | MCCB 3P-125A-36kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | MCCB 3P-175A-50kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Bộ biến dòng TI 150/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 44 | Đồng hồ đa năng DM6000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Cầu chì 2A (đế 32A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 48 | Dây đồng trần s=50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m3 |
| 51 | Khoan giếng D100, L12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 53 | Mối hàn cadweld | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mối |
| 54 | Ống PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét NLP-1100-30 hoặc tương đương (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | GCLD trụ đở kim thu sét bằng thép cao 50 + đế + dây neo + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 57 | Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 58 | Dây Cu/PVC s=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 59 | Dây đồng trần s=50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 62 | Khoan giếng D100, L12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 63 | Bu lông 20x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1001 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,082 | m3 |
| 67 | Khung bu lông M16x700 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | tấn |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,448 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 72 | Ống PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,2 | m |
| 73 | Thép dẹt 20x2x220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,81 | kg |
| 74 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 cột |
| 75 | Lắp đặt đèn cao áp, bóng led 150W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 76 | Đèn trụ cổng 50W-220V-IP65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| R | Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8059 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,334 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1942 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3172 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,3275 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5916 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3268 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2857 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2738 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0199 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,896 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,862 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9724 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1356 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4643 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7869 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3944 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0831 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0026 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0026 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9096 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,5117 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,837 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,4998 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,566 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,18 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,4998 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,746 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 443,2458 | m2 |
| 34 | Ke roan 10 âm 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129 | md |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,328 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,93 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 màu xám vào cột, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,0435 | m2 |
| 38 | GCLD hàng rào thanh thép la mạ kẽm 50x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,72 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,72 | 1m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cổng inox ( đã bao ray) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6 | md |
| 41 | Động cơ và hệ thống điều khiển tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | GCLD hôp logo Mica 400x400 dày 50+ chữ bảng hiệu Inox màu vàng cao 75,90,180 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| S | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói + đế 24V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt + đế 24V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng+đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chuông báo cháy 2x1 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn FP 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây cấp nguồn 3x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn 3x4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điều khiển 2x1mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt van hút DN 80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van hút DN 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc DN 80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc DN 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn DN 80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn DN 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm DN 80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm DN 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều DN 80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều DN 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều DN 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn DN 25 (tay gạt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 500x700x200 dày 1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | CCLD cuộn vòi chữa cháy + lăng phun chữa cháy DN 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cuộn |
| 37 | CCLD bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bình |
| 38 | CCLD bình chữa cháy khí MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bình |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - ĐK 100x3,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - ĐK 80x3,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - ĐK 25x2,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | CCLD quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | quả |
| T | Thiết bị | |||
| 1 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 9.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 2 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 12.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 3 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 18.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 4 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 23.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 30.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 6 | Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 48.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | máy |
| 7 | Máy bơm PCCC động cơ điện Q=54m3/h, H=55m tương đương Pentax CM50-250C, lưu lượng 54m3/h, cột áp 55m, 15 KW, 3 pha. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm PCCC động cơ Diezen Q=54m3/h ,H=55m tương đương Hyundai D4BB, 80Hp. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ,H=65m tương đương Bơm Bù áp trục đứng cánh phíp Pentax U5V-200/7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Trung tâm báo cháy tự động 8 vùng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Cửa kho ngân hàng (bọc inox) + Khung thông gió loại CKA-12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ trung tâm tương đương Honeywel VISTA - 10P | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Bo giao tiếp không dây tương đương Honeywel 5881-ENH | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu dò hồng ngoại tương đương Honeywel 5800PIR-RES | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel tương đương Panasonic Model K-EF235L03E | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 1.0 (1) tương đương Panasonic Model CV-CFW101L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 1.0 (2) tương đương Panasonic Model K-EW114L03AE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Nguồn tổng AC/DC Adapter 12V/105 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ổ cứng 10T" tương đương Seagate Skyhawk AI 10TB 3.5'' ST10000VE001 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu ghi kỹ thuật số 40 kênh chuyên dùng (DVR) lưu 6 tháng tương đương TIANDY TV-R3840 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Màn hình Led 49 inches tương đương Sony KLD -49W800G | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cisco Wireless-N VPN Firewall - Hỗ trợ 5 VPN Client | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Linksys EA2700 Wireless-N Advanced Dual-Band N Router | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Panduit DP24688TGY Category-5 24-Port Flat Punchdown Patch Panel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RJ5ECMPCC 1U Cable Management Panel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt IMRAK700- 19" 27U ( 600mm x 800mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Kim thu sét Cirprotec NLP - 1100-30 hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA CPS Nano Plus 3 pha PHASE 160KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Quầy giao dịch kế toán gỗ công nghiệp phủ veneer sơ PU chống xước, trụ chắn Inox D45, kính chắn 8mm mài vát cạnh và khoét lỗ, đủ ngăn kéo,hộc, giá đỡ bàn phím theo thiết kế, Thanh suốt đỡ chân Inox D50 bắt xuống sàn và thành quầy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,18 | md |
| 33 | GCLD Cửa lật gỗ công nghiệp phủ veneer sơn chống xước lắp bản lề quay 2 chiều 850x770 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 34 | GCLD bàn ngăn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,52 | md |
| 35 | GCLD tủ thấp 0,4mx0,7m dưới Backdrop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,45 | md |
| 36 | GCLD Backdrop bằng ván MDF phủ Naminat hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,625 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đèn led day hắt sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,45 | md |
| 38 | GCLD hôp logo Mica 600x600 dày 10+ chữ bảng hiệu mica cao 400 và 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 39 | GCLD hôp logo Mica 700x700 dày 50+ chữ mica cao 450 và 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư+ Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện nhẹ | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 7 Tấn | Có giấy kiểm định an toàn ký thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dung tốt. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 700 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ: gồm 2 chân, 2 chéo) | Còn sử dung tốt. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi