Gói thầu: xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654261-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220654154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:26:00 đến ngày 2022-06-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,701,464,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư+ Hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định an toàn ký thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 700
4-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ: gồm 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 xây dựng, lắp đặt thiết bị
Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 06 Phan Bội Châu - TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng EKE; Địa chỉ: 103 Xuân Thủy, Q. Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Quảng Nam; Địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Vạn An Tấn; Địa chỉ: TT. Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư nội ngành Agribank


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 06 Phan Bội Châu - TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của nhà thầu và nhà thầu phụ đặc biệt (nếu sử dụng): + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16, hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1; 5.2; 5.4; 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2954100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0985100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1969100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1969100m3/1km
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,2545m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,068m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,992100m2
8GCLD Cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0736tấn
9GCLD Cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0793tấn
10GCLD Cốt thép móng, ĐK > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2572tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,287m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,2578m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,632100m2
14GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3883tấn
15GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4054tấn
16Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,242m3
17Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0143m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5198100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,7012m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,206m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,584100m2
22GCLD Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9387tấn
23GCLD Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1225tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,4885m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,389100m2
26GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,912tấn
27GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,192tấn
28GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5445tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,791m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,406100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,7355tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,5378m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,916100m2
34GCLD Cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2577tấn
35GCLD Cốt thép cầu thang, ĐK > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1468tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3189m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,291100m2
38GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,079tấn
39GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0995tấn
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0549100m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0357100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0357100m3/1km
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,98m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7m3
46Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3437m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0494100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7671m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1244100m2
50GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,176tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,864m3
52Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,1013m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,864m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2564100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1932100m2
56GCLD Cốt thép tường, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0085tấn
57GCLD Cốt thép tường, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4215tấn
58GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0114tấn
59GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0314tấn
60Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8144m3
61Gia công mái sảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6758tấn
62Lắp dựng mái sảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6758tấn
63Thi công ốp mái sảnh bằng tấm alu dày 3ly kẻ roan 10 màu xám bạcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,8406m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3598m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1475100m2
66GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0929tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4806m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1219tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201,0594m3
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3403m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,3921m3
74Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V347,08m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V735,4m2
76Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.497,2416m2
77Trát má cửa, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V370,3m
78Trát trần, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,98m2
79Trát xà dầm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V205,536m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V597,46m2
81Trát gờ chỉ, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,6m
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.306,7016m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.506,536m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V735,4m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.374,0776m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V294,035m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,255m2
88Lát nền gạch loại chống rêu, chống trượt 400x400 mm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,785m2
89Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0349tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,035tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,592100m2
92Công tác ốp đá tự nhiên 200x400mm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,22m2
93Kẻ rãnh trang trí mặt đứngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,2md
94Lát nền, sàn,gạch Granite 800x800 bóng kính màu sáng, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V238,94m2
95Lát nền, sàn,gạch Granite 800x800 màu vàng nhạt, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V464,785m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x800mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,626m2
97Lát đá granite chân cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,8md
98Trần chìm Vĩnh Tường VTC Alpha, tấm thạch cao Gyproc (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V642,56m2
99Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,9225m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,93m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,005m2
102Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7992m3
103Lát đá bậc cầu thang, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,6751m2
104GCLD lan can inox 304 cao 900mm bằng kết cấu thanh đứng 15x15x1.2mm; 02 thang ngang 20x40x1.2mm; tay vịn inox D80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,627md
105Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,535m3
106Lát đá bậc tam cấp, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,913m2
107GCLD lan can inox 20x20x1,4 ly tay vịn inox D=80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,5md
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,18m2
109Kẻ roan chống trượtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,84m2
110GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm, cửa đi chính 2 cánh mở quay tương đương Xingfa nhập khẩu Quảng Đông, PKKK đồng bộ đi kèm: kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên, kẹp dưới, bản lề sàn, khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,76m2
111GCLD cửa đi gỗ kiền kiền pano đặc + sơn (250.000/m2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,285m2
112Lắp dựng cửa vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,2851m2
113Gia công khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên nhóm 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,9m
114Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,91m
115Gia công lắp dựng nẹp cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,9m
116GCLD phụ kiện cửa gỗ 2 cánh (bao gồm 6 bản lề, khóa Inox, clenmon tương đương Huy Hoàng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
117GCLD phụ kiện cửa gỗ 1 cánh (bao gồm 3 bản lề, khóa Inox tương đương Huy Hoàng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
118GCLD cửa sắt hộp mạ kẽm 30x100, pano thép tấm dày 2ly, khung ngoại sắt V 50x50x5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7m2
119GCLD cửa đi gỗ công nghiệp, Laminate dày 40mm kính an toàn dày 5 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,78m2
120GCLD khuôn cửa đi gỗ tự nhiênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,5m
121GCLD phụ kiện cửa đi gỗ công nghiệp (bao gồm 3 bản lề, khóa Inox tương đương Huy Hoàng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
122GCLD cửa sắt hộp mạ kẽm 30x100, pano thép tấm dày 2ly, khung ngoại sắt V 50x50x5 (bao gồm phụ kiện, sơn, và nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7m2
123GCLD cửa chống cháy GHCL 120P có động cơ tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,6m2
124GCLD cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông kính cường lực dày 8 ly trượt, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,24m2
125GCLD cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông kính cường lực dày 8 ly mở hất, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,98m2
126GCLD cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực dày 10.38 ly mở hất, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,4382m2
127GCLD khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm14x14 dày 1,2 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,22m2
128GCLD vách nhômXingfa nhập khẩu Quảng Đông kính an toàn 10.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V138,7943m2
129GCLD vách ngăn thạch cao chống ẩm 2 lớp dày 12mm, hệ khung đứng VTV U75 + thanh ngang VTV C76 + gia cố cửa bằng thanh VTV U75 tương đương Vĩnh Tường V- WallMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V156,57m2
130GCLD vách ngăn thanh inox tấm composit dày 12 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,857m2
131Cửa cuốn khe thoáng thân cửa nhôm hợp kim độ dày nan 1.1 mm tương đương Austdoor A48iPC ( chưa bao gồm mô tơ )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,432m2
132Mô tơ cửa cuốn tương đương AH500 nhập khẩu Đài loanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
133Gia công hộp che cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046tấn
134Lắp dựng hộp che cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,88641m2
136Thi công ốp hộp che cửa cuốn bằng tấm alu dày 3ly kẻ roan 10 màu xám bạcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,975m2
137LD tay vịn vệ sinh cho người khuyết tậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
138Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4265100m2
139Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 02 tháng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,797100m2
140GCLD bu lông M14 L=400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
141Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2228tấn
142Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2228tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,47831m2
144GCLD mái kính cường lực dày 10liMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,46m2
145CCLD bách đôi inox liên kết kính (chân nhện Spide VVp 2 chân thẳng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Bách
B Hệ thống điện Nhà làm việc
1Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
2MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB 1P-16A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5MCB 1P-25A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6MCB 1P-40A-10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7RCBO 2P-25A-30MA-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8MCB 3P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
9MCCB 3P-60A-18kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10MCCB 3P-125A-25kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Bộ biến dòng TI 125/5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
12Đồng hồ đa năng DM6000Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
14Cầu chì 2A (đế 2A)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
15MCB 1P-20A-4.5kA (hộp đế + mặt nạ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
16Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
17MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
19RCBO 2P-25A-30MA-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20MCB 3P-40A-10kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21MCCB 3P-60A-15kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
23Cầu chì 2A (đế 2A)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
24MCB 1P-20A-4.5kA (hộp đế + mặt nạ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
25Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
26MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27MCB 1P-16A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
29MCB 1P-25A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
30RCBO 2P-25A-30MA-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
31MCB 3P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
32MCCB 3P-60A-15kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
33Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
34Cầu chì 2A (đế 2A)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
35Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
36MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
37MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
38MCB 1P-25A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
39RCBO 2P-25A-30MA-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
40MCB 3P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
41MCCB 3P-60A-15kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
42Bảng nhựa âm tường 16 modul + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
43MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
44MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
45MCB 3P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
46MCB 3P-40A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
47Đèn ốp trần bóng led D300-24W tương đương rạng đôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
48Đèn ốp trần bóng led D300-24W tương đương rạng đôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
49Máng đèn âm trần 2x20w tương đương Duhal chụp MICA – LLA218, bóng đèn Rạng Đông bóng led 2x20W 0.6mx1,2m (Giá bao gồm máng Duhal và bóng đèn Rạng Đông)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
50Máng đèn âm trần 3x20w tương đương Duhal chụp MICA – LLA318, bóng đèn Rạng Đông bóng led 3x20W 0.6mx1,2m (Giá bao gồm máng Duhal và bóng đèn Rạng Đông)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39bộ
51Quạt gắn tường D450-50W PANASONIC F409MMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
52Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
53Đèn tuýp led chống nổ 1x36W - 1.2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
54Đèn downlight bóng led D120-9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54bộ
55Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cái
56Đèn ống ốp tường LN12 70x160/5W tương đương Rạng ĐôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
57Đèn EXIT 1x2W-2HMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25 đèn
58Đèn EXIT có hướng 1x2W-2HMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45 đèn
59Ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
60Đèn chiếu sáng sự cố bóng led-2x1W-2hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,45 đèn
61Ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
62Hộp cấp nguồn máy hơ tay 2kWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6hộp
63Công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
64Công tắc 2 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
65Mặt nạ công tắc 1,2,3,4 nụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42hộp
66Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.300m
67Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.040m
68Lắp đặt dây CU/PVC 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.030m
69Lắp đặt dây CU/PVC 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
70Lắp đặt dây CU/PVC 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
71Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x(4Cx10MM2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
72Ống PVC D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
73Ống PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V490m
74Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V110m
75Ống PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V240m
76Ống PVC D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
77Ống PVC D25 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V260m
78Ống PVC D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
79Ống PVC D32 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V270m
C Hệ thống nước Nhà làm việc
1Ống PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m
2Ống PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,46100m
3Ống PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
4Ống PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
5Cút 90 PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
6Cút 90 PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
7Cút 90 PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
8Tê 90 PPR D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
9Tê 90 PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
10Tê 90 PPR D32x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Tê 90 PPR D40x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12Tê 90 PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
13Măng sông PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
14Măng sông PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
15Măng sông PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
16Măng sông PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
17Côn thu PPR D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
18Côn thu PPR D40x32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Côn thu PPR D40x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20Nút bịt PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
21Van góc bằng đồng D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
22Van khóa PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
23Van khóa PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
24Co ren trong 90 PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
25Tê ren trong 90 PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
26Ống PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
27Ống PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,55100m
28Ống PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5100m
29Ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
30Co 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78cái
31Co 45 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
32Co 45 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
33Co 90 PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
34Co 90 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
35Tê 90 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
36Tê 90 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
37Tê 90 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
38Y 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
39Y 45 PVC D60x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
40Y 45 PVC D60x114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
41Y 45 PVC D90x114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
42Y 45 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
43Tê cong PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
44Nối giảm PVC D60x42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
45Nối giảm PVC D90x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
46Nối giảm PVC D114x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
47Nối trơn PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cái
48Nối trơn PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
49Nối trơn PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
50Con thỏ PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
51Thông tắc sàn D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
52Thông tắc sàn D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
53Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
54Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
55Phếu thu sàn D60 Inax PBFV 110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
56Lavabo treo tường L297V- bao gồm chân chậuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
57Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1112SMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
58Lắp đặt gương soi Inax KF 6090 VAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
59Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
60Lắp đặt chậu xí bệt tương đương INAX AC-939VNMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
61Vòi rửa vệ sinh tương đương Inax CFV 102 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam t;ương đương Inax U-431VR Treo Tường , van xả cảm ứng Inax OKUV 30SMMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
63Van phao điện 2 tiếp điểmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
64Quả cầu chắn rác D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bể
66Quả cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
67Máy bơm nước sinh hoạt tương đương Pentax 2HPMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
D Hệ thống ĐHKK Nhà làm việc
1Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 2.6KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Lắp đặt điều hoà Cassette 4 hướng thổi công suất 14.1KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
3Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 60m3/h tương đương Panasonic FV-17CU8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 250m3/h tương đương Panasonic FV-32CD9Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Quạt hút gắn tường 90m3/h tương đương Lioa EVF15B2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Quạt cấp gắn tường 90m3/h tương đương Lioa EVF15B2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Ống ga D6.4 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
9Ống ga D9.5 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,51100m
10Ống ga D15.9 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m
11Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
12Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,51100m
13Cách nhiệt ống ga D15.9 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m
14Ống nhựa PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m
15Ống nhựa PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
16Cách nhiệt ống PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
17Cách nhiệt ống PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
18Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
19Dây link dàn lạnh và dàn nóng 4Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45m
20Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51m
21Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
22Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
23VCD 1 chiều 100x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
24VCD 1 chiều 150x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
25RM-A250x200+lSMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
26Ga nạp bổ sung R32(R410)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2kg
27Dây cấp nguồn cho quạt hút 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V315m
28Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 2.6KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
29Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 3.6KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3máy
30Lắp đặt điều hoà Cassette 4 hướng thổi công suất 8.8KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
31Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/h tương đương Panasonic FV-17CU8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
32Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 150m3/h tương đương Panasonic FV-24CD8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
33Quạt hút gắn tường 90m3/h tương đương Lioa EVF15B2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
34Ống ga D6.4 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
35Ống ga D9.5 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,43100m
36Ống ga D15.9 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28100m
37Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
38Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,43100m
39Cách nhiệt ống ga D15.9 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28100m
40Ống nhựa PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27m
41Ống nhựa PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
42Cách nhiệt ống PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,27100m
43Cách nhiệt ống PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
44Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
45Dây link dàn lạnh và dàn nóng 4Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28m
46Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43m
47Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
48Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
49VCD 1 chiều 100x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
50VCD 1 chiều 150x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
51RM-A250x200+lSMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
52Ga nạp bổ sung R32(R410)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kg
53Lắp đặt điều hoà Cassette 4 hướng thổi công suất 14.1KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
54Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/h tương đương Panasonic FV-17CU8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
55Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 150m3/h tương đương Panasonic FV-24CD8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
56Quạt hút gắn tường 90m3/h tương đương Lioa EVF15B2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Ống ga D9.5 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33100m
58Ống ga D15.9 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33100m
59Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33100m
60Cách nhiệt ống ga D15.9 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33100m
61Ống nhựa PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
62Cách nhiệt ống PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
63Dây link dàn lạnh và dàn nóng 4Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33m
64Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33m
65Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
66Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
67VCD 1 chiều 100x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
68VCD 1 chiều 150x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
69RM-A250x200+lSMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
70Ga nạp bổ sung R32(R410)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kg
71lắp đặt ống tôn 100x100 Tole 0,55mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m
72lắp đặt ống tôn 150x150 Tole 0,55mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11m
73lắp đặt ống tôn 250x200 Tole 0,55mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
E Phòng chống mối Nhà làm việc
1Hào phòng mối bên ngoài công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,66m3
2Hào phòng mối bên trong công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,976m3
3Xử lý tường ,móng của công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68m2
4Xử lý mối nền công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V271m2
F Hệ thống thông tin liên lạc Nhà làm việc + Nhà công vụ
1Hộp nối dây chính 50 cáp đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
2Ổ cắm điện thoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41cái
3Đầu nối ổ cắm điện thoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,110 cái
4Cáp điện thoại (4P-0.5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.180m
5Tủ rack 19'' -36U của mạng LanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
6Lắp đặt Đầu ADSLMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Giá phối cáp cho Swich 24 cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 khung giá
9Ổ cắm mạng đơn- 1xRJ45- kèm theoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
10Cáp mạng UTP CAT 6(4P-0.5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13210 m
11Dây nhảy CAT6 1.5MMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56sợi
12Đầu kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) dung lượng ổ cứng 250GB 16 cổng báo động, cho phép kết nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
13Bàn phím điều khiểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bàn máy
14Lắp đặt màn hình + giá treoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
15Lắp đặt UPS 2000VA, 15 phútMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
16Lắp đặt Swich 48 cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Giá phối cáp cho Swich 48 cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 khung giá
18Dây điện Cu.PVC/PVC (2x2.5)mm cấp ngườn cho CameraMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1510 m
19Dây cáp mạng Lanmark - 6CAT6UTP 23 AWG 4 đôi PVCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
20Thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.200m
22Đế âm tường + mặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46hộp
23Máng cáp kim loại WxH-200x100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V710 m
G Xây lắp Nhà công vụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1614100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7707100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3907100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3907100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,014m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,142100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2832100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,1481m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4246100m2
10GCLD Cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0972tấn
11GCLD Cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3622tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,805m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9805100m2
14GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2312tấn
15GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,996tấn
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,913m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2634100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0878m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,82m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0406100m2
22Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,789m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, VXM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,93m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,25m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,18m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4902m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0228100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0108tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 cấu kiện
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6524100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,728m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8659m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1911100m2
34GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3429tấn
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,1063m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,0832m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8363100m2
38GCLD Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2996tấn
39GCLD Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7032tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,6748m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3857100m2
42GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8701tấn
43GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9301tấn
44GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3893tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,7216m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3785100m2
47GCLD Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,075tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4976m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1434100m2
50GCLD Cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1976tấn
51GCLD Cốt thép cầu thang, ĐK > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1655m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3739100m2
54GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1887tấn
55GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0685tấn
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7708tấn
57Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7708tấn
58Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0.45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,162100m2
59Cửa lỗ thăm mái khung sắt hộp mạ kẽm 20x20 ck 120, sắt hộp mạ kẽm 40x40, tôn dày 1 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,21m2
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,6812m3
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,4158m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,862m3
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V181,71m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V336,31m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V740,146m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,39m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,52m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,48m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.076,456m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V453,18m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V336,31m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.193,326m2
73Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm bóng kính màu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V189,22m2
74Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm chống trơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,84m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 100x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,12m2
76Lát đá granite chân cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,78m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,16m2
78Quét sika chống thấm 2 lớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,81m2
79Trần nổi Vĩnh Tường VT-Toplineplus, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V177,79m2
80Trần chìm Vĩnh Tường VTC Alpha, tấm thạch cao Gyproc (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,84m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,24m2
82Gia công, lắp đặt khung inox đỡ lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
83Vách compact ngăn khu vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16m2
84Lát đá mặt bệ các loại, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,3564m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1632m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0236100m2
87GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
88Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,585m3
89Lát đá bậc cầu thang, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,66m2
90GCLD lan can tay vịn inox D80, thanh ngang inox 20x40x1.2, thanh đứng 15x15x1.2 cao 900Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,76md
91GCLD lan can tay vịn sắt hộp mạ kẽm 40x40, nan sắt hộp mạ kẽm 20x20 khoảng cách 100, cao 1000Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,4m2
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,913m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0295100m2
95Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0145m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,24m2
97Công tác ốp đá tự nhiên màu xám, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,28m2
98Lát đá bậc tam cấp, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,905m2
99SX, lắp dựng cửa sắt kéo tương đương cửa sắt Đài LoanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,8m2
100Sx, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,72m2
101Sx, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,72m2
102GCLD khuôn cửa đi gỗ tự nhiênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,9m
103Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,91m
104Cửa đi gỗ kiền kiền pano đặc + Sơn (250.000 /m2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,46m2
105Lắp dựng cửa vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,461m2
106Phụ kiện cửa gỗ 1 cánh (bao gồm 3 bản lề, khóa Inox tương đương Huy Hoàng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
107Sx, lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,24m2
108Sx, lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa nhập khẩu, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinglongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,23m2
109Sx, gia công khung hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1.5 sơn tĩnh điện màu trắng sứMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,19m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3292100m2
H Hệ thống điện, nước Nhà công vụ
1Tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cửa KT400x600x250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
2MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
4MCB 1P-40A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5MCCB 3P-60A-15kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bóng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Cầu chì 2A (đế 32A)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8MCB 1P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
9RCCB 2P-20A-30MAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
10Hộp đế + mặt nạ aptomatMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12hộp
11Đèn tuýp led 1x20W - 1.2m tương đương DuhalMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
12Máng đèn âm trần 2x20w tương đương Duhal chụp MICA – LLA218, bóng đèn Rạng Đông bóng led 2x20W 0.6mx1,2m (Giá bao gồm máng Duhal và bóng đèn Rạng Đông)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
13Ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
14Hộp đế + mặt nạ ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39hộp
15Đèn ốp trần bóng led D300-24W-IP65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
16Đèn downlight bóng led D110-12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41bộ
17Quạt gắn tường D450-50WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Hộp đế + mặt nạ ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
20Đèn ống ốp tường bóng led 9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
21Đèn EXIT có hướng 1x2W 2H đèn thoát hiểmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
22Ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1W - 2HMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55 đèn
24Ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
25Hộp đế + mặt nạ ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
26Công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
27Công tắc 2 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
28Hộp đế + mặt nạ công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19hộp
29Dây Cu/PVC 1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V800m
30Dây Cu/PVC 2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.400m
31Dây Cu/PVC 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.020m
32Ống PVC D16 bảo vệ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
33Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
34Ống PVC D25 bảo vệ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V280m
35Co 90 D25 PPRMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
36Van 2 chiều D20 ren trongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
37Van 2 chiều D25 ren trongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
38Van 1 chiều D20 ren trongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
39Đoạn nối kép 3/4''x3/4''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
40Đoạn nối ren ngoài PPR D25x3/4''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
41Đoạn nối ren ngoài PPR D32x1''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
42Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=3m3/h, h=30mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
43Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
44Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
45Phếu thu sàn D60 Inax PBFV 110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
46Lavabo tương đương Inax 2094VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
47Lắp đặt vòi rửa lavabo Inax LFV-1112SMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
48Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối INAX AC-939VNMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
49Vòi rửa vệ sinh tương đương Inax CFV 102 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
50Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR Treo Tường Vành Rim, van xả kiểu ấn Inax UF7VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
51Lắp đặt chậu rửa bếp tương đương INAXMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
52Vòi rửa bếpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
53Van phao điện 2 tiếp điểmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
54Quả cầu chắn rác D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
56Ống PPR D20 - cấp nóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
57Cút 90 PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
58Cút 90 PPR ren trong D 20x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
59Tê 90 PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
60Tê 90 PPR D20x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
61Măng sông 90 PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
62Nút bịt PPR D20x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
63Ống PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
64Ống PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
65Ống PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
66Cút 90 PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
67Cút 90 PPR D20x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
68Cút 90 PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
69Cút 90 PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
70Tê 90 PPR D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
71Tê 90 PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
72Tê 90 PPR D40x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
73Tê 90 PPR D25x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
74Tê 90 PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
75Măng sông PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
76Măng sông PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
77Măng sông PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
78Côn thu PPR D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
79Côn thu PPR D40x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
80Nút bịt PPR D20x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
81Van góc bằng đồng D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
82Van khóa PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
83Van khóa PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
84Ống PVC D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
85Ống PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
86Ống PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
87Ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
88Co 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
89Co 45 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
90Co 45 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
91Co 90 PVC D49x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
92Co 90 PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
93Co 90 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
94Tê 90 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
95Tê 90 PVC D60x49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
96Tê 90 PVC D114x49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
97Y 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
98Y 45 PVC D60x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
99Y 45 PVC D60x114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
100Y 45 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
101Tê cong PVC D60x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
102Tê cong PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
103Nối giảm PVC D60x49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
104Nối giảm PVC D90x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
105Nối giảm PVC D114x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
106Nối trơn PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
107Nối trơn PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
108Nối trơn PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
109Thông tắc sàn PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
110Thông tắc sàn PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
I Hệ thống ĐHKK Nhà công vụ
1Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 6.6KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
2Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
3Quạt hút gắn tường 90m3/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Ống ga D6.4 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
5Ống ga D12.7 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
6Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
7Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
8Ống nhựa PVC D21 dày 2.2mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m
9Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mmT tỷ trọng 25kg/m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7100m
10Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
11Ống luồn dây điện D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
12Lắp đặt ống thông gió hộp 200x200 Tole 0,55mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m
13Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
14VCD 1 chiều 100x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
15RM-A400x200+lSMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Ga nạp bổ sungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kg
17Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 5.2KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4máy
18Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
19Ống ga D6.4 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
20Ống ga D12.7 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
21Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
22Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
23Ống nhựa PVC D21 dày 2.2mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16m
24Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mmT tỷ trọng 25kg/m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
25Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
26Ống luồn dây điện D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
27Lắp đặt ống thông gió hộp 100x100 Tole 0,55mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m
28Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
29RM-A250x200+lSMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
30Ga nạp bổ sungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kg
J Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0393100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3464100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6929100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6929100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,807m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,062100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,8875m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,062100m2
9GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0518tấn
10GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,903tấn
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,655m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,616100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3517tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,132tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,398m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2862100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1294100m2
18GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5028tấn
19GCLD cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0126tấn
20GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0425tấn
21GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2064tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông, đá 1x2, M250 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0032100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0041tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 cấu kiện
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,8m2
28Trát tường trong dày 1cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,92m2
29Trát trần, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,62m2
30Trát xà dầm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,94m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,12m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,2m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,68m2
34Băng cản nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,8md
35Thang inox xuống bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tb
K Nhà bảo vệ + ATM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1551100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,17m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1034100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1034100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 10km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1034100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,293m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0232100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0372100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,238m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0792100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0338tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,116m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1116100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1062tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,702m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6,, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,404m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,816m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1584100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0297tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1567tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,152m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1536100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0296tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1063tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,404m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1404100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1703tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,228m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0372100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0176tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0081tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1592m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,741m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,84m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,08m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,92m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,04m2
40Trát xà dầm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,9m2
41Trát trần, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V98m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,24m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,08m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,16m2
46Kẻ roan 20 âm 10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24md
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,28m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,28m2
50Cầu chắn rác inox D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
51GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm, cửa đi chính 1 cánh mở quay, PKKK đồng bộ đi kèm: kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên, kẹp dưới, bản lề sàn, khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm xingfa nhập khẩu hoặc tương đương, kính cường lực 5ly đã bao gồm phụ kiện KinglongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,76m2
53Cửa sổ mở trượt, hệ nhôm xingfa nhập khẩu hoặc tương đương, kính cường lực 5ly đã bao gồm phụ kiện KinglongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,16m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,621100m2
55Bảng nhựa âm tường 18 modul + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
56MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
57MCB 1P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
58MCB 1P-25A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
59MCB 3P-40A-15kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
60Đèn tuýp led 1x20W-1.2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
61Đèn downlight bóng led D90-7WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
62Quạt gắn tường D450-50WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
64Đèn chiếu sáng sự cố bóng led-2x1W-2hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
65Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp + mặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
67Công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
68Mặt nạ công tắc 2 nụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
69Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
70Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
71Lắp đặt dây CU/PVC 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
72Ống PVC D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
73Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
74Quả cầu chắn rác D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
75Ống PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
76Co 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
L Hệ thống ĐHKK Nhà bảo vệ + ATM
1Lắp đặt máy điều hoà gắn tường công suất 2.6KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
2Ống ga D6.35 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
3Ống ga D9.52 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
4Cách nhiệt ống ga D6.35 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
5Cách nhiệt ống ga D9.52 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
6Ống nhựa PVC D21 dày 2.2mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
7Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mmT tỷ trọng 25kg/m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
8Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
9Ống luồn dây điện D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
M Nhà xe khách + Nhân viên
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4735100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,7818m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3157100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3157100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3157100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,96m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,152100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,665m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1318tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0773tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,056m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1056100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1015tấn
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,672m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,682m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,927m3
20Lát nền bằng gạch terazzo 400x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,92m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2565tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2565tấn
23Khung móng cột M16x650Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6571tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6571tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3131tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3131tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,94931m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0506100m2
30Máng thu nước mưaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,6md
31Đèn tuýp led 1x20W-1.2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
32Công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
33Mặt nạ công tắc 2 nụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
34MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
35Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
36Ống PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
37Quả cầu chắn rác D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
38Ống PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
39Co 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
N Nhà đặt máy bơm, máy phát điện
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1526100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0509m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1017100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1017100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1017100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,184m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0192100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,236m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0592100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0355tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,912m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0912100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0237tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0851tấn
15Xây Gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,824m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,722m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,444m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,544m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1088100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0198tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1045tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,912m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0912100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0172tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0619tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,444m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1444100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1694tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,248m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0372100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0076tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0218tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1212m3
34Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336m2
35Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,76m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,36m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,08m2
39Trát xà dầm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,08m2
40Trát trần, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,44m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,12m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,6m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,76m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,96m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400X400, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,44m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,48m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,48m2
48Cửa sắt kéo lá hoa tôn dày 0.5, thanh chéo 12x2.5, thanh đứng 15x10x2, thanh ngang treo cửa thép U50x30x3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5658100m2
50Đèn tuýp led 1x20W-1.2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
51Công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
52Mặt nạ công tắc 2 nụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
53MCB 1P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
55Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
56Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
57Quả cầu chắn rác D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
58Co 45 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
O Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5237100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,473100m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,73m3
4Lát gạch terazzo 400x400, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.047,3m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,084100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,99m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56m2
P Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1Ống HDPE D63Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100 m
2Ống HDPE D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85100 m
3Ống HDPE D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,75100 m
4Ống STK D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
5Co HDPE D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Co HDPE D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Co HDPE D63Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Co reng trong HDPE D25x3/4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
9Co 90 TTK ren trong D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
10Tê HDPE D63x32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Tê HDPE D63x63Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Tê HDPE D32x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Tê ren trong HDPE D32x3/4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
14CCLD đồng hồ D50 + các phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15nối thằng HDPE D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
16Van phao cơ D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Vòi tưới câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,388100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1261100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2619100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1261100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1261100m3/1km
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0216100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m3
26Ống PVC D168Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
27Ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
28Ống PVC D220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
29Phụ kiện co, cút...Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0975100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2025100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0975100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0975100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0975100m3/1km
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4078100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1775100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2303100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2303100m3/1km
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,67m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5816m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,816m2
43Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,716m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,773m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2975tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2254100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1081 cấu kiện
Q Hệ thống điện ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,018100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1275100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,018100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,099m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0322100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0999m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,008m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0284tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0243100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5888m3
12GC lắp đặt V tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28md
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
14lắp đặt gạch chỉ dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V947,3684viên
15Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(3Cx95+1Cx70)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
16Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(3Cx95+1Cx50)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
17Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(3Cx50+1Cx25)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m
18Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4Cx16)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54m
19Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4Cx6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m
20Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4Cx2.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
21Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(2Cx4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V262m
22Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(2Cx2.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
23Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(2Cx1.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
24Cáp chống cháy 1x(4Cx25)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
25Cáp E Cu/PVC (1x50)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
26Cáp E Cu/PVC (1x25)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m
27Cáp E Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m
28Cáp E Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125m
29Cáp E Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V262m
30Cáp E Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
31Cáp E Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m
33Cọc nối đất thép mạ kẽm D20, L=3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cọc
34Ống HDPE D110/90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3100 m
35Ống HDPE D85/D65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48100 m
36Ống HDPE D50/40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9100 m
37Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 1600x800x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
38MCB 3P-20A-15kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
39MCCB 3P-40A-25kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
40MCCB 3P-80A-25kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
41MCCB 3P-125A-36kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
42MCCB 3P-175A-50kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
43Bộ biến dòng TI 150/5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
44Đồng hồ đa năng DM6000Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
45Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
46Cầu chì 2A (đế 32A)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
47Cọc đồng dẹt 40x4, L=12mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cọc
48Dây đồng trần s=50mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9m3
51Khoan giếng D100, L12mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
52Hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
53Mối hàn cadweldMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6mối
54Ống PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
55Lắp đặt kim thu sét NLP-1100-30 hoặc tương đương (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56GCLD trụ đở kim thu sét bằng thép cao 50 + đế + dây neo + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1trụ
57Cọc đồng dẹt 40x4, L=12mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cọc
58Dây Cu/PVC s=70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
59Dây đồng trần s=50mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
60Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m3
62Khoan giếng D100, L12mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
63Bu lông 20x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
64Hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
65Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1001100m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,082m3
67Khung bu lông M16x700Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0384tấn
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,448m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m3
71Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2464100m2
72Ống PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,2m
73Thép dẹt 20x2x220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,81kg
74Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 cột
75Lắp đặt đèn cao áp, bóng led 150WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
76Đèn trụ cổng 50W-220V-IP65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
R Tường rào cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2088100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4029100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8059100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,334m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1942100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3172100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,3275m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5916100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3268tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2857tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,448m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1448100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2738tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0199tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,896m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,862m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9724100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1356tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4643tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7869100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3944tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0831tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0026tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0026tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9096m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,5117m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,837m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V223,4998m2
29Trát xà dầm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,566m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,18m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V223,4998m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,746m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V443,2458m2
34Ke roan 10 âm 10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129md
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,328m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,93m2
37Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 màu xám vào cột, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,0435m2
38GCLD hàng rào thanh thép la mạ kẽm 50x30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,72m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,721m2
40Sản xuất lắp dựng cổng inox ( đã bao ray)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6md
41Động cơ và hệ thống điều khiển tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
42GCLD hôp logo Mica 400x400 dày 50+ chữ bảng hiệu Inox màu vàng cao 75,90,180Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
S Hệ thống PCCC
1Lắp đặt đầu báo khói + đế 24VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệt + đế 24VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
4Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
6Lắp đặt đèn báo phòng+đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
7Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V900m
8Lắp đặt dây cáp tín hiệu chuông báo cháy 2x1 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V900m
10Lắp đặt cáp nguồn FP 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
11Lắp đặt thiết bị cuối tuyếnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
12Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
13Lắp đặt dây cấp nguồn 3x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
14Lắp đặt dây cấp nguồn 3x4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
15Lắp đặt dây điều khiển 2x1mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
16Lắp đặt ống ruột gà D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
17Lắp đặt van hút DN 80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Lắp đặt van hút DN 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đặt Y lọc DN 80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt Y lọc DN 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp đặt van chặn DN 80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
22Lắp đặt van chặn DN 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
23Lắp đặt khớp nối mềm DN 80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
24Lắp đặt khớp nối mềm DN 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
25Lắp đặt van 1 chiều DN 80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
26Lắp đặt van 1 chiều DN 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
29Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
32Lắp đặt van 1 chiều DN 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt van chặn DN 25 (tay gạt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
34Lắp đặt tủ chữa cháy KT 500x700x200 dày 1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 tủ
35Lắp đặt van góc chữa cháy DN 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
36CCLD cuộn vòi chữa cháy + lăng phun chữa cháy DN 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cuộn
37CCLD bình chữa cháy bột MFZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bình
38CCLD bình chữa cháy khí MT3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bình
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - ĐK 100x3,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - ĐK 80x3,2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - ĐK 25x2,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
42CCLD quả cầu chữa cháy tự động 6kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2quả
T Thiết bị
1Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 9.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4máy
2Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 12.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3máy
3Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 18.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4máy
4Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 23.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
5Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 30.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
6Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 48.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
7Máy bơm PCCC động cơ điện Q=54m3/h, H=55m tương đương Pentax CM50-250C, lưu lượng 54m3/h, cột áp 55m, 15 KW, 3 pha.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Máy bơm PCCC động cơ Diezen Q=54m3/h ,H=55m tương đương Hyundai D4BB, 80Hp.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ,H=65m tương đương Bơm Bù áp trục đứng cánh phíp Pentax U5V-200/7Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Trung tâm báo cháy tự động 8 vùngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Cửa kho ngân hàng (bọc inox) + Khung thông gió loại CKA-12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
12Bộ trung tâm tương đương Honeywel VISTA - 10PMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Bo giao tiếp không dây tương đương Honeywel 5881-ENHMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Đầu dò hồng ngoại tương đương Honeywel 5800PIR-RESMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
15Nút nhấn khẩn cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
16Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel tương đương Panasonic Model K-EF235L03EMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cái
17Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 1.0 (1) tương đương Panasonic Model CV-CFW101LMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
18Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 1.0 (2) tương đương Panasonic Model K-EW114L03AEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Nguồn tổng AC/DC Adapter 12V/105Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20Lắp đặt Ổ cứng 10T" tương đương Seagate Skyhawk AI 10TB 3.5'' ST10000VE001Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
21Đầu ghi kỹ thuật số 40 kênh chuyên dùng (DVR) lưu 6 tháng tương đương TIANDY TV-R3840Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Màn hình Led 49 inches tương đương Sony KLD -49W800GMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart SwitchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt Cisco Wireless-N VPN Firewall - Hỗ trợ 5 VPN ClientMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
25Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart SwitchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
26Linksys EA2700 Wireless-N Advanced Dual-Band N RouterMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27Lắp đặt Panduit DP24688TGY Category-5 24-Port Flat Punchdown Patch PanelMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt RJ5ECMPCC 1U Cable Management PanelMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
29Lắp đặt IMRAK700- 19" 27U ( 600mm x 800mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
30Kim thu sét Cirprotec NLP - 1100-30 hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA CPS Nano Plus 3 pha PHASE 160KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
32Quầy giao dịch kế toán gỗ công nghiệp phủ veneer sơ PU chống xước, trụ chắn Inox D45, kính chắn 8mm mài vát cạnh và khoét lỗ, đủ ngăn kéo,hộc, giá đỡ bàn phím theo thiết kế, Thanh suốt đỡ chân Inox D50 bắt xuống sàn và thành quầyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,18md
33GCLD Cửa lật gỗ công nghiệp phủ veneer sơn chống xước lắp bản lề quay 2 chiều 850x770Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
34GCLD bàn ngănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,52md
35GCLD tủ thấp 0,4mx0,7m dưới BackdropMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,45md
36GCLD Backdrop bằng ván MDF phủ Naminat hoàn thiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,625m2
37Cung cấp, lắp đặt đèn led day hắt sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,45md
38GCLD hôp logo Mica 600x600 dày 10+ chữ bảng hiệu mica cao 400 và 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
39GCLD hôp logo Mica 700x700 dày 50+ chữ mica cao 450 và 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3552E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư+ Hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).75
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện nhẹ 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).53
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).53
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).53
7 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 7 Tấn Có giấy kiểm định an toàn ký thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Ván khuôn (m2) Còn sử dung tốt. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu700
4 Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ: gồm 2 chân, 2 chéo) Còn sử dung tốt. Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->