Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật phụ trợ (đoạn trong đô thị Nghèn) và cầu Yên Đồng theo hồ sơ TK BVTC được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654239-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật phụ trợ (đoạn trong đô thị Nghèn) và cầu Yên Đồng theo hồ sơ TK BVTC được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220654081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:26:00 đến ngày 2022-07-07 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 127,377,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i. Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89,2 tỷ đồng; Hoặc:ii. số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 178,4 tỷ đồng.iii. Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi và thi công hệ thống cấp điện, nước).- Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥178.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình (đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên và thẻ an toàn điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện trung hạ thế (Xác nhận chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằngcao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thâm niên công tác từ 05 năm năm trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh hơi 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Lu bánh thép 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
17-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
27-Dụng cụ đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
28-Trạm trộn BTXM ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
29-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật phụ trợ (đoạn trong đô thị Nghèn) và cầu Yên Đồng theo hồ sơ TK BVTC được phê duyệt
Đường thị trấn Nghèn - Đồng Lộc, huyện Can Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần GAMA Miền Trung (Địa chỉ: Số 44, đường La Sơn Phu Tử, TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh) + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Viện Quy hoạch - Kiến trúc xây dựng Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 14, đường Võ Liêm Sơn, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 14 Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) và Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 119, Đường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh) + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Trần Phong – Chủ tịch UBND huyện Can Lộc; Số điện thoại: 0904 221 754
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Tiến Đạt – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0949 557 668.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh (Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email:[email protected] Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, phong hóa đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V310,215100m3
2Đào thay đất yếu phạm vi nền đường đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V723,834100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,399100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.141,203100m2
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V972,093100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V743,838100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V267,954100m3
8Đắp đất GPC giữa, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V137,031100m3
9Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V218,768100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,248100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,409100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V586,487100m2
4Sản xuất bê tông nhựa chặt C19Mô tả kỹ thuật theo chương V9.747,411Tấn
5Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt 19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V586,487100m2
6Rải 01 lớp bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V16,127100m2
7Bê tông mặt đường giao dân sinh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V290,284m3
8Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 2,4x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Sơn dẻo nhiệt phản quang mặt đường màu vàng, chiều dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V172,696m2
5Sơn dẻo nhiệt phản quang mặt đường màu trắng, chiều dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.607,115m2
6Sơn dẻo nhiệt gờ giảm tốc mặt đường màu trắng, chiều dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V297,6m2
D HỆ THỐNG CỐNG NGANG
1Đào hữu cơ, phong hóa, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
2San đầm bãi đúc cấu kiện, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m3
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
4Đào phá bãi đúc cấu kiện sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5100m3
5Đào đất hố móng, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,698100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,445100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V141,123m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V410,33m3
9Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V135,145m3
10Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,347m3
11Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,804m3
12Bê tông dầm bản, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
13Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V164,95m3
14Bê tông ống cống, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,77m3
15Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V11,084Tấn
16Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V13,19Tấn
17Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V10,681Tấn
18Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,223Tấn
19Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,781Tấn
20Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V6,523Tấn
21Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,171Tấn
22Nắp gang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,658100m2
24Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,968100m2
25Ván khuôn bản vượt, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,034100m2
26Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,701100m2
27Rải 01 lớp bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,619100m2
28Đóng cọc tre gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V380,395100m
29Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.194,875m2
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,416m2
31Làm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V250MN
32Lắp đặt cấu kiện bê tông bản vượt, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V501cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V262cái
34Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,882m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V80,205m3
E CỐNG KỸ THUẬT
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,651100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,662100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V130,472m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V192,786m3
5Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V129,898m3
6Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,366m3
7Bê tông ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,29m3
8Bê tông ống cống, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,22m3
9Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V10,932Tấn
10Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V10,589Tấn
11Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V7,011Tấn
12Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,62Tấn
13Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V7,28Tấn
14Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V10,015Tấn
15Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,362Tấn
16Nắp gang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,916100m2
18Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,415100m2
19Ván khuôn bản vượt, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,537100m2
20Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,653100m2
21Đóng cọc tre gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V351,388100m
22Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.201,992m2
23Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,24m2
24Làm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V172MN
25Lắp đặt cấu kiện bê tông bản vượt, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V242cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V209cái
F VỈA HÈ + DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V680,579m3
2Lát gạch Terazo vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V6.969,28m2
3Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V396,907m3
4Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,192m3
5Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V72,379100m2
6Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,273Tấn
7Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V250,682m3
8Bê tông bó hè, bồn trồng cây, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,724m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,357100m2
10Đắp đất trong bồn trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V23,23m3
11Vữa lót bó vỉa, đan rãnh M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.616,294m2
12Lắp đặt viên bó vỉa loại trên đường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V5.483,42cái
13Lắp đặt viên bó vỉa trên đường congMô tả kỹ thuật theo chương V2.859cái
14Lắp đặt viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7.532cái
15Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
G RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC+HÀO KỸ THUẬT
1Đào đất thi công rãnh dọc, HKT đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,533100m3
2Đào cát thi công rãnh dọc, HKTMô tả kỹ thuật theo chương V15,461100m3
3Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,153100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,958100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V408,56m3
6Bê tông thân rãnh, HKT, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V987,79m3
7Bê tông thân rãnh, HKT, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,828m3
8Bê tông tấm nắp rãnh, HKT, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V298,944m3
9Bê tông tấm nắp rãnh, HKT, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,586m3
10Cốt thép rãnh, HKT DMô tả kỹ thuật theo chương V21,42Tấn
11Cốt thép rãnh, HKT DMô tả kỹ thuật theo chương V66,298Tấn
12Cốt thép tấm nắp rãnh, HKT DMô tả kỹ thuật theo chương V21,125Tấn
13Cốt thép tấm nắp rãnh, HKT DMô tả kỹ thuật theo chương V4,493Tấn
14Cốt thép thân rãnh, HKT DMô tả kỹ thuật theo chương V2,393Tấn
15Ván khuôn thân rãnh, HKTMô tả kỹ thuật theo chương V19,062100m2
16Ván khuôn thân rãnh, HKTMô tả kỹ thuật theo chương V119,686100m2
17Ván khuôn tấm nắp rãnh, HKTMô tả kỹ thuật theo chương V16,581100m2
18Vữa xi măng chèn mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,209m3
19Lắp đặt thân rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.868cái
20Lắp đặt tấm nắp rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3.704cái
21Lắp đặt gối đỡ ống cống D=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
22Lắp đặt gối đỡ ống cống D=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2.397cái
23Lắp đặt gối đỡ ống cống D=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V532cái
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng H30Mô tả kỹ thuật theo chương V75đoạn
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng H5Mô tả kỹ thuật theo chương V978,2đoạn
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng H30Mô tả kỹ thuật theo chương V220,4đoạn
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, tải trọng H5Mô tả kỹ thuật theo chương V212đoạn
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, tải trọng H30Mô tả kỹ thuật theo chương V54đoạn
29Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.761Lỗ
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
H PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính, chiều dày 9,5mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V37,34100 m
4Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.36mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x5.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt côn chuyển HDPE đường kính 160-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt khớp nối mềm EE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt khớp nối mềm EE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt tê thu HDPE đường kính 160x160x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tê đều HDPE đường kính 110x110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x1.1/2"mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x1.1/2"mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt cút HDPE đường kính 110x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt cút HDPE đường kính 160x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
18Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đai thép không rỉ 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5.660cái
22Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V11.320cái
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,47100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,34100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
27Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,81100m
I CHỤP VAN CHẶN D150 ( 1 CÁI):
1Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đấu nối BU HDPE đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bulong +Ê cu M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Hộp van bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
J CHỤP VAN CHẶN D100 ( 4 CÁI):
1Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Đầu nối BU HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Bulong +Ê cu M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Hộp van bềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
K CHỤP VAN CHẶN D40 ( 8CÁI):
1Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Hộp van bềMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
L HỐ VAN XẢ KHÍ D25(3 CÁI):
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
M VAN XẢ CẶN D80( 3 CÁI):
1Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt tê xả cặn - Đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt khớp mối nối mềm cao su mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
6Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
7Joang cao su D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Joang cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Bulong + EE cu M16Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
10Miệng khóa van bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
12Nắp bịt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
N HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN150 ( 1 CÁI):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,23541m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
11Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt khớp nồi mềm BE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đấu nối BU HDPE đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN100 ( 1 CÁI):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,23541m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
11Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt khớp nồi mềm BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đấu nối BU HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P HỌNG CỨU HỎA (17 cái):
1Lắp đặt trụ cứu hoả chữa cháy 3 họng ĐK 100mm(DN100-2xDN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Lắp đặt van gang bích ty chìm 2 chiều BB - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Lắp đặt mối nồi mềm BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt cút chuyên dụng có đế đỡ - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Lắp đặt tê HDPE đường kính 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Miệng khóa van bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt côn HDPE đường kính 125x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Đầu nối BU HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
10Đầu nối BU HDPE đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
11Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cặp bích
12Lắp bích thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cặp bích
13Joang cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
14Bulong + EE cu M16Mô tả kỹ thuật theo chương V204bộ
15Lắp đặt cút HDPE đường kính 110x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0988m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4861100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8678m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7124100m2
22Bu long M14 dài 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
23Đai 140x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
Q ĐÀO ĐẮP ĐƯỚNG ỐNG:
1Cắt bê tông để đặt đường ống đi qua vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V9,910m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,9m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,3536m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4208100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m3
8Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,748m3
9Lát gạch Terrazo 400x400x5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
14Sản xuất bê tông nhựa chặt C19Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1328tấn
R PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 8m gắn cần đèn tròn côn đơn cao 2,0m CD-B04 vươn 1,5m (TC8-78 + CD-B04) chiều cao lắp đèn 10m.Mô tả kỹ thuật theo chương V112cột
2Cột đèn trang trí HG-11 3.0m lắp đèn led kani 40W (đèn thân nhôm đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cột
3Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương) Dim 5 cấp công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
4Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.438m
5Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V158bộ
6Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V316đầu cáp
7Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V316đầu cáp
8Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V158cột
9Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật theo chương V112móng
11Móng cột đèn cao áp MC-1B-150: M16*150*150*500Mô tả kỹ thuật theo chương V46móng
12Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
13Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V65,47m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.782,34m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2.656,26m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.316,46m
17Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2.656,26m
18Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
19Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
20Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.345m
22Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất dãy phân cách (HC-NĐ-0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V821m
23Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
24Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.286,71m
25Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.514,34m
26Ống nhựa xoắn D85/65 dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V56,47m
27Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (2,0 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
28Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.345m
30Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất dãy phân cách (HC-NĐ-0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V821m
31Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
32Đầu cốt đồng M10 (M6) - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V768cái
33Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V446cái
34Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V294cái
35Đầu cốt đồng M50 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Thí nghiệm tiếp địa chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V159bộ
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
S PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang hình tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Biển báo hình chữ nhật kích thước 1x0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Biển phụ hình chữ nhật, kích thước 1,3x0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Sản xuất giá đỡ biển báo bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
5Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V135công
6Phương tiện bảo hộ lao độngMô tả kỹ thuật theo chương V3TB
7Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5cái
8Dây căng đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V214,5m
9Ống nhựa PVC D=80cm làm cọc tiêu di dộngMô tả kỹ thuật theo chương V56,25cái
10Vữa xi măng M50 nhồi ống nhựa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
11Sơn trắng đỏ cọc tiêu di dộngMô tả kỹ thuật theo chương V16,96m2
12Bê tông M200 đá 1x2 đế ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
13Ván khuôn đổ bê tông đế ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
T KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU YÊN ĐỒNG)
1Bóc hữu cơ, phong hóa, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,764100m3
2Đắp đất K90 đảo, bãi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,256100m3
3Thi công móng bãi thi công bằng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m3
4Láng vữa xi măng bãi thi công, vữa 8MPa, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
5Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V239,856m3
6Sản xuất bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,638100m3
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,689Tấn
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,866Tấn
9Nối ống siêu âm bằng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,195Tấn
10Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V230,8m
11Khoan vào đất cứng trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2m
12Khoan vào đất cứng trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - chiều sâu khoan >30mMô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống DMô tả kỹ thuật theo chương V5,98100m
14Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống DMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
15Sản xuất, lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V800cái
16Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM 8MPaMô tả kỹ thuật theo chương V4,795m3
17Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V239,425m3
18Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V7,854m3
19Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,627Tấn
20Lắp dựng cốt thép siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
21Lắp dựng cốt thép siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,236Tấn
22Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
23Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
24Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V27MC/lần
25Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
26Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,313m3
27Sản xuất bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
28Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
29Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242Tấn
30Sản xuất kết cấu thép bản thí nghiệm PDA cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,223Tấn
31Sản xuất, lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
33Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
34Vữa tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
35Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần TN/ cọc
36Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m - phần ngập đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13100m
37Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m - phần không ngập đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
38Đóng cọc định vị trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m - phần ngập đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
39Đóng cọc định vị trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m - phần không ngập đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
40Nhổ cọc ván thép sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V13100m
41Nhổ cọc định vị sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
42Sản xuất hệ khung dẫn hướng cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,07Tấn
43Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,141Tấn
44Tháo dỡ kết hệ khung dẫn cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,141Tấn
45Bê tông bịt đáy trong khung vây, 16MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V184,15m3
46Sản xuất bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,878100m3
47Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,792100m3
48Đắp đất hố móng, tứ nón, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m3
49Bê tông lót móng, rộng >250cm, 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,215m3
50Bê tông móng, mố trên cạn, 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V314,221m3
51Sản xuất bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,189100m3
52Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,662Tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,783Tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,623100m2
55Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V149,031m2
56Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
57Vữa sikagrout làm đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
58Gỗ đà, ván lát phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
59Sản xuất hệ sàn đạo phục vụ thi công mố M1+M2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,142Tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,284Tấn
61Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,284Tấn
62Bê tông lót móng, rộng >250cm, 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,026m3
63Bê tông bản giảm tải, 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,154m3
64Sản xuất bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
65Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,907Tấn
66Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,324Tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
68Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3
69Đắp đất hố móng, tứ nón, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
70Đắp đất trong lòng tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V2,527100m3
71Đắp vật liệu chọn lọc sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V6,875100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,882m3
73Cốt thép gia cố tứ nón DMô tả kỹ thuật theo chương V0,921Tấn
74Bê tông lót móng, rộng >250cm, 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,218m3
75Bê tông chân khay, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,632m3
76Bê tông gia cố tứ nón, bê tông 16MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,827m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
78Đá dăm làm tầng lọc, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,813m3
79Ống nhựa PVC D=5cm, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,25m
U KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU YÊN ĐỒNG)
1Bê tông dầm cầu, dầm bản, bê tông 40MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,374m3
2Sản xuất bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,775100m3
3Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,064Tấn
4Lắp đặt neo cáp dự ứng lực dọcMô tả kỹ thuật theo chương V594đầu neo
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,02Tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,214Tấn
7Cốt thép định hình ván khuôn trong dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34Tấn
8Sản xuất ván khuôn trong tạo rỗng dầm cầu bằng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,203Tấn
9Lắp đặt ván khuôn trong tạo rỗng dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,543Tấn
10Lắp đặt ống nhựa bọc cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V385,2m
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V232,792m2
12Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,205Tấn
13Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngangMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu neo
14Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
15Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
16Quét keo epoxy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V21,416m2
17Vữa sikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,768m3
19Bê tông sản xuất, tấm bản lót bệ đúc dầm, bê tông 20MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
20Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256Tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
22Sản xuất kết cấu thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
23Lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V14,837Tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,837Tấn
25Rải lớp bạt lót thi công dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
26Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V9Dầm
27Nâng hạ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9Dầm
28Cẩu lắp dầm bê tông - Chiều dài dầm L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V9Dầm
29Bê tông liên kết bản, 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,725m3
30Sản xuất bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
31Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,685Tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
33Mối nối dầm bằng vữa sika grourtMô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
34Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
35Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
36Sản xuất bê tông nhựa chặt C19Mô tả kỹ thuật theo chương V27,352Tấn
37Rải thảm mặt đường, mặt cầu bằng bê tông nhựa chặt 19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
38Lắp đặt gối cầu cao su 150x300x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
39Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
40Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325Tấn
41Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,083Tấn
42Bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
43Bê tông cốt liệu nhỏ 40MPa, đổ sau khi lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3,295m3
44Bê tông, gờ lan can, bê tông 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,425m3
45Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,612Tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m2
47Sản xuất lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
48Lắp đặt lan can tay vịn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V34,16m2
49Ống thoát nước bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
50Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,206Tấn
51Đào đất thi công móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,044m3
52Bê tông đệm, rộng ≤250cm, 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,994m3
53Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V94m
54Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo tên cầu, hình chữ nhật, kích thước 67,5x135cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch, đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,878m3
57Vận chuyển cấu kiện định hình đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
58Phá dỡ đảo, bãi thi công hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,659100m3
V ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU (CẦU YÊN ĐỒNG)
1Bóc hữu cơ, phong hóa, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,587100m3
5Đắp đất bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,673100m3
6Đóng cọc tre gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V35,295100m
7Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,649100m3
8Đắp đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,261m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,035100m2
11Bê tông đệm, rộng ≤250cm, 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V84,358m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, 16MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V51,618m3
13Bê tông gia cố mái taluy nền đường, bê tông 16MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5m3
14Đá dăm làm tầng lọc, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,508m3
15Ống nhựa PVC D=5cm, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
16Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,449m2
17Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
18Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m3
19Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,174100m2
21Sản xuất bê tông nhựa chặt C19Mô tả kỹ thuật theo chương V85,985Tấn
22Rải thảm mặt đường, mặt cầu bằng bê tông nhựa chặt 19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,174100m2
23Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4,189m2
W TUYẾN TRÁNH THI CÔNG (CẦU YÊN ĐỒNG)
1Bóc hữu cơ, phong hóa, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,069100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,023100m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
5Đóng cọc tre gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
7Sản xuất, lắp dựng rọ đá 0,5x0,5x1mMô tả kỹ thuật theo chương V8Rọ
8Sản xuất, lắp dựng rọ đá 0,5x1x2mMô tả kỹ thuật theo chương V12Rọ
9Sản xuất, lắp dựng rọ đá 1x1x2mMô tả kỹ thuật theo chương V14Rọ
10Sản xuất cầu tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
11Lắp dựng cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V12,826Tấn
12Tháo dỡ cầu tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,826Tấn
13Gỗ ván làm mặt cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
14Phá dỡ bờ vây sau thi công hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,673100m3
15Phá dỡ tuyến tránh sau thi công hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,913100m3
X CÔNG TÁC PHỤ TRỢ
1Chi phí điện năng phục vụ trạm trộn BTXM, các chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,4%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,39%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i. Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89,2 tỷ đồng; Hoặc:ii. số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 178,4 tỷ đồng.iii. Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi và thi công hệ thống cấp điện, nước).- Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥178.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.105
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm) 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.75
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình (đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên và thẻ an toàn điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện trung hạ thế (Xác nhận chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằngcao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực.53
6 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thâm niên công tác từ 05 năm năm trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy rải cấp phối đá dăm Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy đào Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
5 Máy xúc lật Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy ủi Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
7 Lu bánh hơi 16-25T Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Lu rung ≥ 16T Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu4
9 Lu bánh thép 8T - 10T Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
10 Ô tô vận chuyển Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu10
11 Ô tô tưới nước Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
12 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
13 Cần cẩu Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
14 Xe tưới nhựa Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
15 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu4
16 Đầm bàn Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu4
17 Đầm dùi Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu4
18 Đầm cóc Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
19 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
20 Máy hàn Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu4
21 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
22 Máy phát điện Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
23 Máy nén khí Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
24 Máy khoan cọc nhồi Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
25 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
26 Máy toàn đạc Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
27 Dụng cụ đo điện trở Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
28 Trạm trộn BTXM ≥50m3/h Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
29 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->