Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Km1+285 – Km1+587; Km1+808 – Km1+872; Km4+010 – Km6+523; Km6+872 – Km7+494; địa điểm: Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:18:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Km1+285 – Km1+587; Km1+808 – Km1+872; Km4+010 – Km6+523; Km6+872 – Km7+494; địa điểm: Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:25:00 đến ngày 2022-06-28 08:18:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,998,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.899E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp IV đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,20 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, yêu cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 - 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 108-110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san >=108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải thùng >2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép 6T - 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bánh thép 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí >600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn YHK-3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy trộn >250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Km1+285 – Km1+587; Km1+808 – Km1+872; Km4+010 – Km6+523; Km6+872 – Km7+494; địa điểm: Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa Sửa chữa đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Km1+285 – Km1+587; Km1+808 – Km1+872; Km4+010 – Km6+523; Km6+872 – Km7+494; địa điểm: Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà
Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
Số Tài khoản: 9527.2.1007223 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa
Mã số thuế:
Số điện thoại: (0258).3822885
Số fax: (0258). 3826828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn I: Lý trình Km1+285 đến Km1+587, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 1. Xử lý lún nặng (ổ gà -1) | |||
| 1 | Đào đất ổ gà đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | m3 |
| 2 | Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 16 lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 14 lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| B | Đoạn I: Lý trình Km1+285 đến Km1+587, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 2. Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt bê tông sâu 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,42 | md |
| 2 | Phá bỏ, xúc đổ bê tông không cốt thép bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,2351 | m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,4049 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,4125 | m3 |
| 5 | Trải giấy dầu chống mất nước bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 87,94 | m2 |
| 6 | Lót nhựa tái sinh gia cố lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 142,225 | m2 |
| 7 | Đổ BT đá 1x2 M200 lề bê tông (bt thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,1604 | m3 |
| 8 | Đổ BT đá 1x2 M300 mặt đường (bt thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,1856 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường sâu 5cm BT tao khe co 5m/khe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | md |
| 10 | Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.103,15 | m2 |
| 11 | Trải lưới kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100/100 kN/M (tương đương FG100) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.103,15 | m2 |
| 12 | Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.103,15 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | kg |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn ,10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104,41 | kg | |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Sơn 2 nước gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,64 | m2 |
| 17 | Thay thế cọc tiêu hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 18 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm ATGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| C | Đoạn I: Lý trình Km1+285 đến Km1+587, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 3. Thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét mương hiện hữu, đất C1. Vận chuyển đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,05 | m3 |
| 2 | Đào đất hố mương rãnh, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 469,12 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 đày 10cm mương U | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m3 |
| 4 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 303,6 | m2 |
| 5 | BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) móng mương U | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,54 | m3 |
| 6 | BT thân đá 1x2 M200 mương U (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,792 | m3 |
| 7 | Cốt thép đà kiềng mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 165,44 | kg |
| 8 | Thép hình L đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 175,84 | kg |
| 9 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.368,28 | kg |
| 11 | Cốt thép đan mương 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 143,04 | kg | |
| 12 | Thép hình đan mương loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 325,28 | kg |
| 13 | BT đan mương đá 1x2 M250, đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, lu lèn bằng đầm cóc K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 153,23 | m3 |
| D | Đoạn II: Lý trình Km1+808 đến Km1+872, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 1. Xử lý hư hỏng | |||
| 1 | Cắt bê tông sâu 5cm mặt đường hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 2 | Phá bỏ, xúc đổ bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPDD Dmax25 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu chống mất nước BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 6 | Đổ BT mặt đường đá 1x2 M300 (bê tông thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 (vị trí mặt đường BTXM và cống bản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| E | Đoạn II: Lý trình Km1+808 đến Km1+872, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 2. Nền mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây đào gốc D30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,56 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,91 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu chống mất nước khi đổ BT mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72,02 | m2 |
| 5 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61 | m2 |
| 6 | Đổ BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 24cm (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường sâu 5cm BT tạo khe co 4m/khe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | md |
| 8 | Đổ BT đá 1x2 M200 lề đường (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m3 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 451,64 | m2 |
| 10 | Trải lưới kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100/100 kN/M (tương đương FG100) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 451,64 | m2 |
| 11 | Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 451,64 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | kg |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,31 | kg | |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 15 | Sơn 2 nước gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 16 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm ATGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| F | Đoạn II: Lý trình Km1+808 đến Km1+872, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 3. Thoát nước | |||
| 1 | Phá dở thành mương thuỷ lợi hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng mương rãnh đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 204,45 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 đày 10cm mương U | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,054 | m3 |
| 4 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 130,54 | m2 |
| 5 | BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) móng mương U | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,581 | m3 |
| 6 | BT thân đá 1x2 M200 mương U (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,5957 | m3 |
| 7 | Cốt thép đà kiềng mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 155,1 | kg |
| 8 | Thép hình đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 164,85 | kg |
| 9 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.465,47 | kg |
| 11 | Cốt thép đan mương 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 134,1 | kg | |
| 12 | Thép hình đan mương loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 304,95 | kg |
| 13 | BT đan mương đá 1x2 M250, đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, lu lèn K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60,734 | m3 |
| G | Đoạn III: Lý trình Km4+010 đến Km6+523, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 1. Xử lý lún nặng (ổ gà -1) | |||
| 1 | Đào đất ổ gà đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 222,45 | m3 |
| 2 | Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 16 lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104,68 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 14 lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 91,595 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 654,25 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thảm BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 654,25 | m2 |
| H | Đoạn III: Lý trình Km4+010 đến Km6+523, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 2. Xử lý lún nhẹ (mặt đường rạn nứt-2) | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 2 | Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 14cm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4788 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 4 | Cung cấp, thảm BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| I | Đoạn III: Lý trình Km4+010 đến Km6+523, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 3. Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt bê tông sâu 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.150,16 | md |
| 2 | Phá bỏ, xúc đổ bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,65 | m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.630,78 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 105,71 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 845,83 | m3 |
| 6 | Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 460,84 | m3 |
| 7 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi đổ BT lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.218,5 | m2 |
| 8 | Lót giấy dầu chống mất nước khi đổ BT mặt đường dân sinh, mặt đường BTXM mở rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 648,73 | m2 |
| 9 | Đổ BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 24cm (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 155,7 | m3 |
| 10 | Đổ BT đá 1x2 M200 lề đường (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 332,4646 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường sâu 5cm BTMĐ, tao khe 4m/khe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | md |
| 12 | Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.193,59 | m2 |
| 13 | Trải lưới kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100/100 kN/M (tương đương FG100) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.193,59 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường CP mở rộng MC70, TCN 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.291,6875 | m2 |
| 15 | Cung cấp, thi công mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm mặt đường mở rộng (bằng cao độ hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.291,69 | m2 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14.014,35 | m2 |
| 17 | Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 dày 6cm (Trong đó có 1cm bù vênh) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12.916,25 | m2 |
| 18 | Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.291,69 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 81,48 | kg |
| 20 | Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 191,09 | kg | |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 22 | CC,LĐ cọc tiêu mới thay thế cọc tiêu hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 23 | CC, LĐ cọc H mới thay thế cọc H cũ đã hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 24 | Đào hố móng di dời ra vị trí mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 25 | Di dời ra vị trí mới- Biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | trụ |
| 26 | Di dời ra vị trí mới - Cọc H | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | cọc |
| 27 | Di dời ra vị trí mới - Cọc KM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 28 | Sơn 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125,222 | m2 |
| 29 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm ATGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,8 | m2 |
| 30 | Sơn phản quang màu vàng dày 6mm ATGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 31 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm ATGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| J | Đoạn III: Lý trình Km4+010 đến Km6+523, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 4. Thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét mương hiện hữu, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,9 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 2cm mương đá chẻ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 114,14 | m2 |
| 3 | Đổ BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
| 4 | Đào đất hố mương rãnh đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 924,12 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 đày 10cm mương U | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,89 | m3 |
| 6 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 638,9 | m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) móng mương U | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,8335 | m3 |
| 8 | BT thân đá 1x2 M200 mương U (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 139,5072 | m3 |
| 9 | BT đá 1x2 m250 đà kiềng mương loại 1 (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,01 | m3 |
| 10 | Cốt thép đà kiềng mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.241,834 | kg |
| 11 | SX, GC thép hình đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.319,899 | kg |
| 12 | Cốt thép đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.604,8 | kg |
| 13 | Cốt thép đan mương 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 993,33 | kg | |
| 14 | SX, GC thép hình đan loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.378,61 | kg |
| 15 | BT đan mương đá 1x2 M250, đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,69 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng, lu lèn K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 192,78 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.372,06 | m3 |
| K | Đoạn IV: Lý trình Km6+872 đến Km7+502, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 1. Xử lý lún nặng (ổ gà -1) | |||
| 1 | Đào đất ổ gà đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 236,86 | m3 |
| 2 | Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 16 lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 111,464 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 14 lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97,531 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 696,65 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 696,65 | m2 |
| L | Đoạn IV: Lý trình Km6+872 đến Km7+502, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 2. Xử lý lún nhẹ (mặt đường rạn nứt-2) | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,776 | m3 |
| 2 | Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 14cm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0886 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| M | Đoạn IV: Lý trình Km6+872 đến Km7+502, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 3. Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt lề BT và mặt đường BT sâu 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 303,43 | md |
| 2 | Phá bỏ, xúc đổ bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,5145 | m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 380,4255 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 (Tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 223,26 | m3 |
| 6 | Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 153,46 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu chống mất nước khi đổ BT mặt đường dân sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 83,33 | m2 |
| 8 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi đổ BT lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 353,7 | m2 |
| 9 | Đổ BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 24cm (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 10 | Đổ BT đá 1x2 M200 lề đường (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,5366 | m3 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám MC70, TCN 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.096,16 | m2 |
| 12 | Cung cấp, thi công lớp BTNC12.5 mặt đường mở rộng dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.096,16 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.262,86 | m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 mặt đường mở rộng dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.096,16 | m2 |
| 15 | Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 dày 6.1cm (Trong đó có 1.1cm bù vênh) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.199,598 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 136,08 | kg |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 319,14 | kg | |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M250 gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 19 | Đào hố móng di dời ra vị trí mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 20 | Di dời ra vị trí mới - Biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | trụ |
| 21 | Di dời ra vị trí mới - Cọc H | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 22 | Di dời ra vị trí mới - Cọc KM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 23 | Sơn 2 nước gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,365 | m2 |
| 24 | CC, LĐ trụ biển báo và biển Báo (D90mm cao 3m, Biển báo KT 70cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ, biển |
| 25 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm ATGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m2 |
| 26 | Sơn phản quang màu vàng dày 6mm ATGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 27 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm ATGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| N | Đoạn IV: Lý trình Km6+872 đến Km7+502, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 4. Thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét mương hiện hữu, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 2cm mương đá chẻ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m2 |
| 3 | Đào đất hố mương rãnh đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.606,83 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đày 10cm mương U | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 93,36 | m3 |
| 5 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 933,6 | m2 |
| 6 | BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) móng mương U | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 140,037 | m3 |
| 7 | BT thân đá 1x2 M200 mương U (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 337 | m3 |
| 8 | BT đá 1x2 m250 đà kiềng mương loại 1 (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 9 | Cốt thép đà kiềng mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.364,88 | kg |
| 10 | SX, GC thép hình đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.450,68 | kg |
| 11 | Cốt thép đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10.538,73 | kg |
| 12 | Cốt thép đan mương 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.120,68 | kg | |
| 13 | SX, GC thép hình đan loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.683,56 | kg |
| 14 | BT đan mương đá 1x2 M250, đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 107,33 | m3 |
| 15 | Cốt thép thanh giằng D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,9 | kg |
| 16 | Cốt thép thanh giằng 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 219,1 | kg | |
| 17 | BT thanh giằng mương đá 1x2 M250, đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng, lu lèn K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 520,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.899E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp IV đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,20 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, yêu cầu | 2 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 20 | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 2 | Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 - 1,25 m3 | Đang hoạt động | 2 |
| 5 | Máy ủi 108-110CV | Đang hoạt động | 2 |
| 6 | Máy san >=108CV | Đang hoạt động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 10T - 12T | Đang hoạt động | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đang hoạt động | 2 |
| 9 | Ô tô tải thùng >2,5 tấn | Đang hoạt động | 2 |
| 10 | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | Đang hoạt động | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép 6T - 8T | Đang hoạt động | 2 |
| 12 | Máy đầm bánh thép 10T - 12T | Đang hoạt động | 2 |
| 13 | Máy đầm rung tự hành 25T | Đang hoạt động | 2 |
| 14 | Máy nén khí >600m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV | Đang hoạt động | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn YHK-3A | Đang hoạt động | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động | 1 |
| 18 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Đang hoạt động | 1 |
| 19 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động | 4 |
| 20 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động | 4 |
| 21 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động | 4 |
| 22 | Máy hàn 23KW | Đang hoạt động | 3 |
| 23 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động | 3 |
| 24 | Máy trộn >250L | Đang hoạt động | 2 |
| 25 | Cần cẩu 6T | Đang hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi