Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Km1+285 – Km1+587; Km1+808 – Km1+872; Km4+010 – Km6+523; Km6+872 – Km7+494; địa điểm: Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652651-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 08:18:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Km1+285 – Km1+587; Km1+808 – Km1+872; Km4+010 – Km6+523; Km6+872 – Km7+494; địa điểm: Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220649246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:25:00 đến ngày 2022-06-28 08:18:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,998,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.899E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp IV đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,20 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, yêu cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3 - 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 108-110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san >=108CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải thùng >2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép 6T - 8T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bánh thép 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí >600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn YHK-3A
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy trộn >250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
25-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Km1+285 – Km1+587; Km1+808 – Km1+872; Km4+010 – Km6+523; Km6+872 – Km7+494; địa điểm: Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa
Sửa chữa đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Km1+285 – Km1+587; Km1+808 – Km1+872; Km4+010 – Km6+523; Km6+872 – Km7+494; địa điểm: Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.2.1007223 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258). 3826828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật – Tp Nha Trang – Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật – Tp Nha Trang – Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.2.1007223 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258). 3826828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.2.1007223 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258). 3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn I: Lý trình Km1+285 đến Km1+587, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 1. Xử lý lún nặng (ổ gà -1)
1Đào đất ổ gà đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,06m3
2Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 16 lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,44m3
3Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 14 lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,26m3
4Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V59m2
5Cung cấp và thi công BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V59m2
B Đoạn I: Lý trình Km1+285 đến Km1+587, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 2. Nền mặt đường
1Cắt bê tông sâu 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V95,42md
2Phá bỏ, xúc đổ bê tông không cốt thép bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,2351m3
3Đào nền đường mở rộng, đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,4049m3
4Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,4125m3
5Trải giấy dầu chống mất nước bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V87,94m2
6Lót nhựa tái sinh gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo Chương V142,225m2
7Đổ BT đá 1x2 M200 lề bê tông (bt thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,1604m3
8Đổ BT đá 1x2 M300 mặt đường (bt thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,1856m3
9Cắt mặt đường sâu 5cm BT tao khe co 5m/kheYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,2md
10Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.103,15m2
11Trải lưới kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100/100 kN/M (tương đương FG100)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.103,15m2
12Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.103,15m2
13Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,52kg
14Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn ,10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V104,41kg
15Bê tông đá 1x2 M250 gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,44m3
16Sơn 2 nước gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,64m2
17Thay thế cọc tiêu hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cọc
18Sơn phản quang màu vàng dày 2mm ATGTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15m2
C Đoạn I: Lý trình Km1+285 đến Km1+587, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 3. Thoát nước
1Nạo vét mương hiện hữu, đất C1. Vận chuyển đi đổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,05m3
2Đào đất hố mương rãnh, đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V469,12m3
3Đệm đá 4x6 đày 10cm mương UYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,36m3
4Lót nhựa tái sinh chống mất nước BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V303,6m2
5BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) móng mương UYêu cầu kỹ thuật theo Chương V45,54m3
6BT thân đá 1x2 M200 mương U (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V57,792m3
7Cốt thép đà kiềng mương DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V165,44kg
8Thép hình L đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V175,84kg
9BT đà kiềng đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,6m3
10Cốt thép đan mương DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.368,28kg
11Cốt thép đan mương 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V143,04kg
12Thép hình đan mương loại 1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V325,28kg
13BT đan mương đá 1x2 M250, đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V35,4m3
14Đắp đất hố móng, lu lèn bằng đầm cóc K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V153,23m3
D Đoạn II: Lý trình Km1+808 đến Km1+872, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 1. Xử lý hư hỏng
1Cắt bê tông sâu 5cm mặt đường hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12md
2Phá bỏ, xúc đổ bê tông mặt đường không cốt thép bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6m3
3Đào đất nền đường đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,25m3
4Thi công móng CPDD Dmax25 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6m3
5Lót giấy dầu chống mất nước BTXMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15m2
6Đổ BT mặt đường đá 1x2 M300 (bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6m3
7Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 (vị trí mặt đường BTXM và cống bản)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,8m2
8Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,8m2
E Đoạn II: Lý trình Km1+808 đến Km1+872, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 2. Nền mặt đường
1Chặt cây đào gốc D30Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cây
2Đào nền đường mở rộng, đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,56m3
3Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,91m3
4Lót giấy dầu chống mất nước khi đổ BT mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V72,02m2
5Lót nhựa tái sinh chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V61m2
6Đổ BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 24cm (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,48m3
7Cắt mặt đường sâu 5cm BT tạo khe co 4m/kheYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15md
8Đổ BT đá 1x2 M200 lề đường (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,15m3
9Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V451,64m2
10Trải lưới kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100/100 kN/M (tương đương FG100)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V451,64m2
11Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V451,64m2
12Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,32kg
13Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45,31kg
14Bê tông đá 1x2 M250 gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,63m3
15Sơn 2 nước gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,36m2
16Sơn phản quang màu vàng dày 2mm ATGTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,15m2
F Đoạn II: Lý trình Km1+808 đến Km1+872, Phường Cam Nghĩa - tp Cam Ranh - 3. Thoát nước
1Phá dở thành mương thuỷ lợi hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,14m3
2Đào đất hố móng mương rãnh đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V204,45m3
3Đệm đá 4x6 đày 10cm mương UYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,054m3
4Lót nhựa tái sinh chống mất nước BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V130,54m2
5BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) móng mương UYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,581m3
6BT thân đá 1x2 M200 mương U (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,5957m3
7Cốt thép đà kiềng mương DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V155,1kg
8Thép hình đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V164,85kg
9BT đà kiềng đá 1x2 M250 mương đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5m3
10Cốt thép đan mương DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.465,47kg
11Cốt thép đan mương 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V134,1kg
12Thép hình đan mương loại 1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V304,95kg
13BT đan mương đá 1x2 M250, đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,07m3
14Đắp đất hố móng, lu lèn K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V60,734m3
G Đoạn III: Lý trình Km4+010 đến Km6+523, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 1. Xử lý lún nặng (ổ gà -1)
1Đào đất ổ gà đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V222,45m3
2Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 16 lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V104,68m3
3Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 14 lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V91,595m3
4Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V654,25m2
5Cung cấp, thảm BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V654,25m2
H Đoạn III: Lý trình Km4+010 đến Km6+523, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 2. Xử lý lún nhẹ (mặt đường rạn nứt-2)
1Đào đất nền đường đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,42m3
2Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 14cm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4788m3
3Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19m2
4Cung cấp, thảm BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19m2
I Đoạn III: Lý trình Km4+010 đến Km6+523, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 3. Nền mặt đường
1Cắt bê tông sâu 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.150,16md
2Phá bỏ, xúc đổ bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,65m3
3Đào nền đường mở rộng, đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.630,78m3
4Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V105,71m3
5Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V845,83m3
6Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V460,84m3
7Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi đổ BT lềYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.218,5m2
8Lót giấy dầu chống mất nước khi đổ BT mặt đường dân sinh, mặt đường BTXM mở rộngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V648,73m2
9Đổ BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 24cm (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V155,7m3
10Đổ BT đá 1x2 M200 lề đường (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V332,4646m3
11Cắt mặt đường sâu 5cm BTMĐ, tao khe 4m/kheYêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,5md
12Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.193,59m2
13Trải lưới kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100/100 kN/M (tương đương FG100)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.193,59m2
14Tưới nhựa thấm bám mặt đường CP mở rộng MC70, TCN 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.291,6875m2
15Cung cấp, thi công mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm mặt đường mở rộng (bằng cao độ hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.291,69m2
16Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14.014,35m2
17Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 dày 6cm (Trong đó có 1cm bù vênh)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12.916,25m2
18Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.291,69m2
19Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V81,48kg
20Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V191,09kg
21Bê tông đá 1x2 M250 gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,64m3
22CC,LĐ cọc tiêu mới thay thế cọc tiêu hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9cọc
23CC, LĐ cọc H mới thay thế cọc H cũ đã hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cọc
24Đào hố móng di dời ra vị trí mớiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,5m3
25Di dời ra vị trí mới- Biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28trụ
26Di dời ra vị trí mới - Cọc HYêu cầu kỹ thuật theo Chương V22cọc
27Di dời ra vị trí mới - Cọc KMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cọc
28Sơn 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V125,222m2
29Sơn phản quang màu vàng dày 2mm ATGTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,8m2
30Sơn phản quang màu vàng dày 6mm ATGTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,2m2
31Sơn phản quang màu trắng dày 2mm ATGTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,8m2
J Đoạn III: Lý trình Km4+010 đến Km6+523, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 4. Thoát nước
1Nạo vét mương hiện hữu, đất C1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V65,9m3
2Trát VXM M75 dày 2cm mương đá chẻYêu cầu kỹ thuật theo Chương V114,14m2
3Đổ BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,77m3
4Đào đất hố mương rãnh đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V924,12m3
5Đệm đá 4x6 đày 10cm mương UYêu cầu kỹ thuật theo Chương V63,89m3
6Lót nhựa tái sinh chống mất nước BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V638,9m2
7BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) móng mương UYêu cầu kỹ thuật theo Chương V95,8335m3
8BT thân đá 1x2 M200 mương U (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V139,5072m3
9BT đá 1x2 m250 đà kiềng mương loại 1 (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,01m3
10Cốt thép đà kiềng mương DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.241,834kg
11SX, GC thép hình đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.319,899kg
12Cốt thép đan mương DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.604,8kg
13Cốt thép đan mương 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V993,33kg
14SX, GC thép hình đan loại 1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.378,61kg
15BT đan mương đá 1x2 M250, đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,69m3
16Đắp đất hố móng, lu lèn K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V192,78m3
17Vận chuyển đất đi đổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.372,06m3
K Đoạn IV: Lý trình Km6+872 đến Km7+502, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 1. Xử lý lún nặng (ổ gà -1)
1Đào đất ổ gà đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V236,86m3
2Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 16 lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V111,464m3
3Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 14 lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V97,531m3
4Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V696,65m2
5Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V696,65m2
L Đoạn IV: Lý trình Km6+872 đến Km7+502, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 2. Xử lý lún nhẹ (mặt đường rạn nứt-2)
1Đào đất nền đường đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,776m3
2Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 14cm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0886m3
3Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V43,2m2
4Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V43,2m2
M Đoạn IV: Lý trình Km6+872 đến Km7+502, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 3. Nền mặt đường
1Cắt lề BT và mặt đường BT sâu 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V303,43md
2Phá bỏ, xúc đổ bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V45,5145m3
3Đào nền đường mở rộng, đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V380,4255m3
4Đắp đất nền đường K95 (Tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,23m3
5Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V223,26m3
6Thi công lớp móng CPĐD dmax25 lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V153,46m3
7Lót giấy dầu chống mất nước khi đổ BT mặt đường dân sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V83,33m2
8Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi đổ BT lềYêu cầu kỹ thuật theo Chương V353,7m2
9Đổ BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 24cm (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m3
10Đổ BT đá 1x2 M200 lề đường (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V52,5366m3
11Tưới nhựa dính bám MC70, TCN 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.096,16m2
12Cung cấp, thi công lớp BTNC12.5 mặt đường mở rộng dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.096,16m2
13Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.262,86m2
14Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 mặt đường mở rộng dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.096,16m2
15Cung cấp, thi công lớp BTNC 12.5 dày 6.1cm (Trong đó có 1.1cm bù vênh)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.199,598m2
16Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V136,08kg
17Gia công lắp đặt cốt thép đúc sẵn 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V319,14kg
18Bê tông đá 1x2 M250 gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,41m3
19Đào hố móng di dời ra vị trí mớiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,75m3
20Di dời ra vị trí mới - Biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10trụ
21Di dời ra vị trí mới - Cọc HYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cọc
22Di dời ra vị trí mới - Cọc KMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cọc
23Sơn 2 nước gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V82,365m2
24CC, LĐ trụ biển báo và biển Báo (D90mm cao 3m, Biển báo KT 70cm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2trụ, biển
25Sơn phản quang màu vàng dày 2mm ATGTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,05m2
26Sơn phản quang màu vàng dày 6mm ATGTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,2m2
27Sơn phản quang màu trắng dày 2mm ATGTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,8m2
N Đoạn IV: Lý trình Km6+872 đến Km7+502, xã Cam An Nam - huyện Cam Lâm - 4. Thoát nước
1Nạo vét mương hiện hữu, đất C1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,7m3
2Trát VXM M75 dày 2cm mương đá chẻYêu cầu kỹ thuật theo Chương V46,5m2
3Đào đất hố mương rãnh đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.606,83m3
4Đệm đá 4x6 đày 10cm mương UYêu cầu kỹ thuật theo Chương V93,36m3
5Lót nhựa tái sinh chống mất nước BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V933,6m2
6BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) móng mương UYêu cầu kỹ thuật theo Chương V140,037m3
7BT thân đá 1x2 M200 mương U (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V337m3
8BT đá 1x2 m250 đà kiềng mương loại 1 (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,2m3
9Cốt thép đà kiềng mương DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.364,88kg
10SX, GC thép hình đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.450,68kg
11Cốt thép đan mương DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10.538,73kg
12Cốt thép đan mương 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.120,68kg
13SX, GC thép hình đan loại 1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.683,56kg
14BT đan mương đá 1x2 M250, đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V107,33m3
15Cốt thép thanh giằng DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,9kg
16Cốt thép thanh giằng 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V219,1kg
17BT thanh giằng mương đá 1x2 M250, đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,65m3
18Đắp đất hố móng, lu lèn K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V520,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.899E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp IV đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,20 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, yêu cầu 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ31
4 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 20 Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Đang hoạt động1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) Đang hoạt động1
3 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Đang hoạt động1
4 Máy đào 0,8m3 - 1,25 m3 Đang hoạt động2
5 Máy ủi 108-110CV Đang hoạt động2
6 Máy san >=108CV Đang hoạt động1
7 Ô tô tự đổ 10T - 12T Đang hoạt động4
8 Ô tô tưới nước 5m3 Đang hoạt động2
9 Ô tô tải thùng >2,5 tấn Đang hoạt động2
10 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T Đang hoạt động2
11 Máy lu bánh thép 6T - 8T Đang hoạt động2
12 Máy đầm bánh thép 10T - 12T Đang hoạt động2
13 Máy đầm rung tự hành 25T Đang hoạt động2
14 Máy nén khí >600m3/h Đang hoạt động1
15 Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV Đang hoạt động1
16 Lò nấu sơn YHK-3A Đang hoạt động1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động1
18 Búa căn khí nén 3m3/ph Đang hoạt động1
19 Máy đầm dùi Đang hoạt động4
20 Máy đầm cóc Đang hoạt động4
21 Máy đầm bàn Đang hoạt động4
22 Máy hàn 23KW Đang hoạt động3
23 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động3
24 Máy trộn >250L Đang hoạt động2
25 Cần cẩu 6T Đang hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->