Gói thầu: Tổ chức chương trình khởi nghiệp về thương mại điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Tổ chức chương trình khởi nghiệp về thương mại điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556165 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:03:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là216.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải bao gồm một trong các nội dung công việc sau: thiết kế tờ rơi, băng rôn, standee, phướn tuyên truyền, booth trải nghiệm, thiết kế bộ nhận diện tuyên truyền; tổ chức hội thảo, hội nghị, toạ đàm; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực sau đây để chứng minh: Hợp đồng có phụ lục hàng hóa, dịch vụ kèm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, dịch vụ hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của các hợp đồng đã cung cấp (trường hợp tài liệu chứng minh là hóa đơn GTGT thì chấp nhận sao y bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 302.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức chương trình khởi nghiệp về thương mại điện tử NSNN chi thường xuyên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, dịch vụ hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng; - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu về năng lực kỹ thuật; (các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực) |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương) và kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: số 7, Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT: 0222.3.822600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: số 7, Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Công thương tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: số 7, Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Công thương tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: số 7, Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế tờ rơi tuyên truyền | thiết kế tờ rơi tuyên truyền | thiết kế | 1 | |
| 2 | In tờ rơi (in màu, khổ A3, giấy couches, cán bóng hai mặt) | In tờ rơi (in màu, khổ A3, giấy couches, cán bóng hai mặt) | tờ | 500 | |
| 3 | In, thiết kế, treo băng rôn tuyên truyền (kích thước: 1mx8m, chất lieu hiflex, in màu) | In, thiết kế, treo băng rôn tuyên truyền (kích thước: 1mx8m, chất lieu hiflex, in màu) | chiếc (8m) | 13 | |
| 4 | In, thiết kế, lắp ráp standee tuyên truyền (kích thước: 0,8mx1x8m, cán màng đục lỗ 4 góc, chất liệu PP bóng mờ, khung chữ X) | In, thiết kế, lắp ráp standee tuyên truyền (kích thước: 0,8mx1x8m, cán màng đục lỗ 4 góc, chất liệu PP bóng mờ, khung chữ X) | chiếc (1,44m) | 20 | |
| 5 | Thiết kế, dựng booth trải nghiệm (kích thước 3m x 3m x 2,4m, khung nhôm, mái che bạt, vách poly) | Thiết kế, dựng booth trải nghiệm (kích thước 3m x 3m x 2,4m, khung nhôm, mái che bạt, vách poly) | booth (21,6m) | 6 | |
| 6 | Phướn tuyên truyền (bạt, luồn sắt 2 đầu. Kích thước 8m x 3,3m x 2 cái = 26,4m) | Phướn tuyên truyền (bạt, luồn sắt 2 đầu. Kích thước 8m x 3,3m x 2 cái = 26,4m) | chiếc (26,4m) | 2 | |
| 7 | In nheo in đề can, dán mex cả phôi. Kích thước 0,8 x 2 m | In nheo in đề can, dán mex cả phôi. Kích thước 0,8 x 2 m | chiếc | 20 | |
| 8 | Biển chữ A để bàn đại biểu | Biển chữ A để bàn đại biểu | chiếc | 10 | |
| 9 | Lẵng hoa to để bục phát biểu | Lẵng hoa to để bục phát biểu | lẵng | 1 | |
| 10 | Lẵng hoa bé để bàn đại biểu | Lẵng hoa bé để bàn đại biểu | lẵng | 10 | |
| 11 | Lễ tân phục vụ | Lễ tân phục vụ | người/buổi | 5 | |
| 12 | Thuê hội trường, máy chiếu, thiết bị âm thanh, backdrop (cho 500 người) | Thuê hội trường, máy chiếu, thiết bị âm thanh, backdrop (cho 500 người) | ngày | 1 | |
| 13 | Thù lao cho báo cáo viên | Thù lao cho báo cáo viên | người/buổi | 3 | |
| 14 | Nước uống (cốc, nước,…) | Nước uống (cốc, nước,…) | ngày | 1 | |
| 15 | Thuê máy tính, thiết bị phát sóng, ổ cắm điện tại các booth trải nghiệm | Thuê máy tính, thiết bị phát sóng, ổ cắm điện tại các booth trải nghiệm | bộ | 30 | |
| 16 | Bàn đặt thiết bị chuyên dụng | Bàn đặt thiết bị chuyên dụng | chiếc | 30 | |
| 17 | Ghế cho người trải nghiệm | Ghế cho người trải nghiệm | chiếc | 30 | |
| 18 | Thuê hệ thống âm thanh, loa đài tại các booth trải nghiệm | Thuê hệ thống âm thanh, loa đài tại các booth trải nghiệm | bộ | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.16E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là216.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải bao gồm một trong các nội dung công việc sau: thiết kế tờ rơi, băng rôn, standee, phướn tuyên truyền, booth trải nghiệm, thiết kế bộ nhận diện tuyên truyền; tổ chức hội thảo, hội nghị, toạ đàm; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực sau đây để chứng minh: Hợp đồng có phụ lục hàng hóa, dịch vụ kèm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, dịch vụ hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của các hợp đồng đã cung cấp (trường hợp tài liệu chứng minh là hóa đơn GTGT thì chấp nhận sao y bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 302.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi