Gói thầu: Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 2 (A-13YH1S001b) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy alumin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 2 (A-13YH1S001b) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy alumin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652648 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:52:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,223,718,559 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.160.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung công việc về: Sửa chữa hoặc lắp đặt thiết bị trong bình bồn nhà máy công nghiệp (trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc, ống chuyển liệu, vách ngăn,…) + Gia nhiệt, nắn bồn + Làm sạch và sơn chống ăn mòn kết cấu thép và có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.060.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.060.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH)- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện/điện tử, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị tối thiểu 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo do Cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật làm sạch và sơn kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 2 (A-13YH1S001b) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy alumin Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 2 (A-13YH1S001b) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy alumin 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, thẻ an toàn lao động/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Cán bộ quản lý/điều hành và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự, giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn gồm: Xe cẩu/cần trục; pa lăng xích/tời điện; bình khí nén. - Các thiết bị (Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm; Thiết bị đo chiều dày sơn khô; Thiết bị đo độ bám dính; Thiết bị đo độ nhám & thiết bị đo nồng độ muối bề mặt) phải kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển sàn treo gondola, sàn nâng, vào trong bồn, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công | Chương V của E-HSMT | tấn | 5,4 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 2 | Vận chuyển hệ thống tời điện, lên đỉnh bồn kết tinh, bằng xe cẩu | Chương V của E-HSMT | tấn | 10,8 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 3 | Lắp dựng hệ thống sàn treo gondola | Chương V của E-HSMT | tấn | 1,458 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 4 | Lắp dựng hệ thống sàn nâng 13000x2550x300mm | Chương V của E-HSMT | tấn | 3,942 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tời điện | Chương V của E-HSMT | tấn | 10,8 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 6 | Hệ thống Sàn treo gondola + hệ thống tời điện phục vụ công tác thi công trong bồn | Chương V của E-HSMT | ca | 60 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống sàn treo gondola | Chương V của E-HSMT | tấn | 1,458 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống sàn nâng 13000x2550x300mm | Chương V của E-HSMT | tấn | 3,942 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống tời điện | Chương V của E-HSMT | tấn | 10,8 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 10 | Vận chuyển sàn treo gondola, sàn nâng, ra bên ngoài, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công | Chương V của E-HSMT | tấn | 5,4 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 11 | Vận chuyển hệ thống tời điện, xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chương V của E-HSMT | tấn | 10,8 | Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công |
| 12 | Tháo dỡ bộ trục, cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y250M-4, 55kW; 01 hộp giảm tốc 55kW; 06 bộ cánh khuấy; 01 trục cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) | Chương V của E-HSMT | tấn | 25,225 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 13 | Vận chuyển cánh khuấy bồn kết tinh ra bên ngoài bằng thủ công kết hợp xe cẩu (Bao gồm: 06 bộ cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) | Chương V của E-HSMT | tấn | 11,931 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 14 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chương V của E-HSMT | tấn | 4,906 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 15 | Làm sạch bề mặt cánh khuấy bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát | Chương V của E-HSMT | m2 | 135 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 16 | Sửa chữa nắn chỉnh lại bộ cánh khuấy theo đúng kích thước ban đầu (tạm tính tiêu hao 10% vật liệu thép) | Chương V của E-HSMT | tấn | 8,238 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 17 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chương V của E-HSMT | tấn | 4,906 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 18 | Vận chuyển cánh khuấy bồn kết tinh, vào trong bồn, bằng thủ công kết hợp xe cẩu (Bao gồm: 06 bộ cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) | Chương V của E-HSMT | tấn | 11,931 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 19 | Cung cấp Bạc, gối trục cánh khuấy KT:Ø26x□620xH505mm | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 20 | Lắp đặt bộ trục, cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y250M-4, 55kW; 01 hộp giảm tốc 55kW; 06 bộ cánh khuấy; 01 trục cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) | Chương V của E-HSMT | tấn | 25,225 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 21 | Vệ sinh bên trong bồn kết tinh, bằng máy bơm cao áp | Chương V của E-HSMT | m2 | 113,04 | Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh |
| 22 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ, hộp giảm tốc 55 KW về vị trí bảo dưỡng | Chương V của E-HSMT | tấn | 4,906 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 23 | Bốc xuống, động cơ, hộp giảm tốc 55 KW về vị trí bảo dưỡng | Chương V của E-HSMT | tấn | 4,906 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 24 | Tháo, đo kiểm đánh giá mức độ hư hỏng động cơ Y250M-4, 55 KW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 25 | Vệ sinh các chi tiết động cơ Y250M-4, 55 KW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 26 | Sơn cách điện cuộn dây động cơ Y250M-4, 55 KW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 27 | Đưa động cơ vào máy sấy, sấy khô cuộn dây động cơ Y250M-4, 55 KW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 28 | Cung cấp Vòng bi 7313 BECBM (SKF hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 29 | Cung cấp Vòng bi 6314-2Z/C3 (SKF hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | Vòng | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 30 | Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ Y250M-4, 55 KW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 31 | Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ Y250M-4, 55 KW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 32 | Chạy thử nghiệm không tải có tải động cơ Y250M-4, 55 KW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 33 | Giải thể hộp giảm tốc H4RV16B, P2=55kW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 34 | Vệ sinh tẩy rửa hộp giảm tốc H4RV16B, P2=55kW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 35 | Kiểm tra, phân loại các chi tiết HGT H4RV16B, P2=55kW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 36 | Cung cấp Vòng bi 6211-2Z (SKF hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | vòng | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 37 | Cung cấp Vòng bi 32211 J2/Q (SKF hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | vòng | 2 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 38 | Cung cấp Vòng bi 30315 J2 (SKF hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | vòng | 2 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 39 | Cung cấp Vòng bi 22320E (SKF hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | vòng | 2 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 40 | Cung cấp Vòng bi 22328 CC/W33 (SKF hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | vòng | 2 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 41 | Cung cấpVòng bi SL 183052-TB-C3 (INA hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | vòng | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 42 | Cung cấp Vòng bi SL 183048-A-C3 (INA hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | vòng | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 43 | Cung cấp Vòng bi 81152M (FAG hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | vòng | 2 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 44 | Lắp đặt vòng bi trục đỡ bánh răng các cấp HGT H4RV16B, P2=55kW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 45 | Thay thế các đệm lót, phớt làm kín và các phe chặn HGT H4RV16B, P2=55kW (bao gồm: 02 Phớt làm kín TC 260x300x15/14 NBR; 01 Phớt làm kín TC 55x70x8 NBR) | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 46 | Vệ sinh hộp dầu và đường ống dầu bôi trơn, gia công hoặc thay thế đường ống dầu bị ăn mòn, gãy hoặc bị hư hỏng HGT H4RV16B, P2=55kW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 47 | Bảo dưỡng thay vòng bi động cơ bơm dầu bôi trơn HGT H4RV16B, P2=55kW (Bao gồm: 1 Vòng bi SKF: 6004-2Z/C3; 1 Vòng bi SKF: 6205-2Z/C3) | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 48 | Kiểm tra vệ sinh hệ thống van xả đường ống xả dầu bôi trơn và thay thế các vú mỡ bôi trơn vòng bi HGT H4RV16B, P2=55kW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 49 | Vệ sinh các chi tiết phụ tùng trong và ngoài cụm thiết bị HGT H4RV16B, P2=55kW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 50 | Kiểm tra lắp ghép các chi tiết về cụm thiết bị hộp giảm tốc đúng, đầy đủ và hoàn chỉnh HGT H4RV16B, P2=55kW (Bao gồm: 208 lít Dầu bôi trơn Total Certer EP 320) | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 51 | Lắp ráp, cân chỉnh các chi tiết trong các bước lắp đặt theo quy trình HGT H4RV16B, P2=55kW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 52 | Vệ sinh bề mặt các chi tiết bên ngoài, sơn chống gỉ và sơn phủ màu mới làm mới thiết bị HGT H4RV16B, P2=55kW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 53 | Kiểm tra chất lượng sau khi sửa chữa, bảo dưỡng HGT H4RV16B, P2=55kW | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 54 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ, hộp giảm tốc 55 KW đến vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSMT | tấn | 4,906 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 55 | Bốc xuống động cơ, hộp giảm tốc 55 KW đến vị trí lắp đặt | Chương V của E-HSMT | tấn | 4,906 | Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 56 | Tháo dỡ ống chuyển liệu Ø740x10mm, gối đỡ ống chuyển liệu | Chương V của E-HSMT | tấn | 7,007 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 57 | Vận chuyển ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ ra bên ngoài | Chương V của E-HSMT | tấn | 7,007 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 58 | Gia công gối đỡ ống chuyển liệu VL Q345A (hoặc tương đương) (bao gồm: bản mã gối, gân, ống đỡ, cùm ống, bu long, đai ốc, tấm ốp, tấm đỡ) | Chương V của E-HSMT | tấn | 1,602 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 59 | Gia công ống chuyển liệu mới, KT: DN700x9.53mm VL: Q345A (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | tấn | 5,405 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 60 | Vận chuyển ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu mới vào bên trong bồn | Chương V của E-HSMT | tấn | 7,007 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 61 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 | Chương V của E-HSMT | m2 | 8,64 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 62 | Lắp đặt gối đỡ ống chuyển liệu | Chương V của E-HSMT | tấn | 1,602 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 63 | Lắp đặt ống chuyển liệu mới, KT: DN700x9.53mm | Chương V của E-HSMT | tấn | 5,405 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 64 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSMT | tấn | 7,007 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 65 | Bốc xuống, ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSMT | tấn | 7,007 | Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu |
| 66 | Tháo dỡ vách ngăn KT:D1200xH31500x20mm + gối đỡ vách ngăn | Chương V của E-HSMT | tấn | 23,029 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 67 | Vận chuyển vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ ra bên ngoài | Chương V của E-HSMT | tấn | 23,029 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 68 | Gia công vách ngăn, gối đỡ vách ngăn VL Q345A (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | tấn | 23,029 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 69 | Vận chuyển vách ngăn, gối đỡ vách ngăn mới, vào trong bồn | Chương V của E-HSMT | tấn | 23,029 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 70 | Làm sạch bề mặt thành bồn tại vị trí lắp đặt gối đỡ vách ngăn. (độ sạch ST 2.0) | Chương V của E-HSMT | m2 | 36 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 71 | Lắp đặt vách ngăn, gối đỡ vách ngăn mới | Chương V của E-HSMT | tấn | 23,029 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 72 | Bốc lên và vận chuyển 1km vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSMT | tấn | 23,029 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 73 | Bốc xuống, vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ về kho vật tư | Chương V của E-HSMT | tấn | 23,029 | Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn |
| 74 | Làm sạch mặt trong thành bồn bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa (phục vụ công tác gia nhiệt và nắn bồn) | Chương V của E-HSMT | m2 | 139,56 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 75 | Vận chuyển máy ép thủy lực, vào trong bồn | Chương V của E-HSMT | tấn | 1,4 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 76 | Lắp đặt máy ép thủy lực | Chương V của E-HSMT | tấn | 1,4 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 77 | Hệ thống Sàn treo gondola + hệ thống tời điện phục vụ công tác thi công làm sạch và sơn kết cấu | Chương V của E-HSMT | ca | 30 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 78 | Căng bạt che chắn khu vực gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 5,526 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 79 | Gia nhiệt cục bộ thành bồn kết tinh | Chương V của E-HSMT | m2 | 184,2 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 80 | Nắn lại thành bồn kết tinh theo đúng kích thước ban đầu bằng máy ép thủy lực | Chương V của E-HSMT | tấn | 17,315 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 81 | Làm sạch mặt ngoài thành bồn bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát (phục vụ công tác sơn kết cấu) | Chương V của E-HSMT | m2 | 196,2 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 82 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn kết cấu thép thành bồn kết tinh (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) | Chương V của E-HSMT | m2 | 196,2 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 83 | Tháo dỡ máy ép thủy lực | Chương V của E-HSMT | tấn | 1,4 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 84 | Vận chuyển máy ép thủy lực, ra bên ngoài | Chương V của E-HSMT | tấn | 1,4 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 85 | Mài vệ sinh mối hàn liên kết trên thành bồn | Chương V của E-HSMT | m | 37,68 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| 86 | Hàn đắp gia cố mối hàn liên kết trên thành bồn | Chương V của E-HSMT | 10 m đường hàn | 3,768 | Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.22E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung công việc về: Sửa chữa hoặc lắp đặt thiết bị trong bình bồn nhà máy công nghiệp (trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc, ống chuyển liệu, vách ngăn,…) + Gia nhiệt, nắn bồn + Làm sạch và sơn chống ăn mòn kết cấu thép và có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.060.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.060.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư cơ khí | 3 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH)- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện/điện tử, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị tối thiểu 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt giàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo do Cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật làm sạch và sơn kết cấu | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo thi công sơn được cấp bởi các trung tâm đào tạo hoặc các hãng sản xuất sơn; Có kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo).- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công sửa chữa/xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 02 năm.- Có Thẻ ATLĐ/ Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi