Gói thầu: Gói 04: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn xã Đỗ Xuyên, xã Lương Lỗ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653829-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xúc tiến thương mại Ba Đình
Tên gói thầu Gói 04: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn xã Đỗ Xuyên, xã Lương Lỗ
Số hiệu KHLCNT 20220629260
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:30:00 đến ngày 2022-06-27 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,395,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng có các nội dung công việc gồm: Xây dựng lưới địa chính; Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; Rà soát, lập phương án xử lý các trường hợp sử dụng đất không hợp pháp và kê khai đăng ký cấp GCN QSD đất
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.076.941.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.230.823.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật đo đạc bản đồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật lập hồ sơ kê khai đăng ký, cấp GCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm chuyên gia về đo đạc bản đồ, lập hồ sơ kê khai đăng ký, cấp GCN
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ, quản lý đất đai, địa chính hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xúc tiến thương mại Ba Đình
E-CDNT 1.2 Gói 04: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn xã Đỗ Xuyên, xã Lương Lỗ
Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thị trấn Thanh Ba và 2 xã: Đỗ Xuyên, Lương Lỗ thuộc huyện Thanh Ba
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xúc tiến thương mại Ba Đình , địa chỉ: Số 27, ngõ 9 phố An Hòa, phường Mộ Lao, quận hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Ba
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác; không cùng một đơn vị chủ quản trực tiếp với từng bên. Cụ thể như sau: + Các đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơđề cương, dự toán; + Các đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; đơn vị kiểm tra nghiệm thu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xúc tiến thương mại Ba Đình , địa chỉ: Số 27, ngõ 9 phố An Hòa, phường Mộ Lao, quận hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Ba


E-CDNT 10.7
1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề “Hoạt động đo đạc và bản đồ”. 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc và bản đồ Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử dụng). 3. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021. - Tờ tự khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/12/2021) hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế đến 31/12/2021. - Báo cáo kiểm toán của cơ quan kiểm toán Nhà nước (áp dụng với Nhà thầu là doanh nghiệp vốn Nhà nước). 4. Các hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu quyết toán khối lượng hoàn thành. 5. Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động, lý lịch chuyên gia, bằng cấp); Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực và trong trường hợp cần thiết bên mời thầu, tổ chuyên gia có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu tính hợp lệ. 6. Các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
E-CDNT 15.2
Bản công chứng các tài liệu đã nêu tại Mục E-CDNT 10.7.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Ba
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Ba. + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Ba. + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Ba. + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm; tính toán và PV kiểm tra nghiệm thu Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT điểm 2 Thuộc mục lưới địa chính, xã Đỗ Xuyên
2 Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 1,03 thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/2000, đo đạc, chỉnh lý, lập BDĐC, xã Đỗ Xuyên
3 Các loại đất khác Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 10,25 thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/2000, đo đạc, chỉnh lý, lập BDĐC,xã Đỗ Xuyên
4 Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 1,03 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/2000, đo đạc, chỉnh lý, lập BDĐC, xã Đỗ Xuyên
5 Các loại đất khác Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 10,25 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/2000, đo đạc, chỉnh lý, lập BDĐC, xã Đỗ Xuyên
6 Đối soát thực địa Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 15,63 thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
7 Đối soát thực địa Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 6,4 thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
8 Lưới đo vẽ Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thưả 304 thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
9 Lưới đo vẽ Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 186 thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
10 Đo vẽ chi tiết Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 304 thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
11 Đo vẽ chi tiết Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 186 thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
12 Số hóa bản đồ địa chính Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 15,63 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
13 Số hóa bản đồ địa chính Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 6,4 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
14 Lập bản vẽ BĐĐC Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 304 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
15 Lập bản vẽ BĐĐC Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 186 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
16 Lập KQĐĐĐC thửa đất Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 490 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
17 Bổ sung Sổ mục kê Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 490 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
18 Biên tập bản đồ và in Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 22,03 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
19 Xác nhận hồ sơ các cấp Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 22,03 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
20 Giao nộp sản phẩm Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 22,03 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000,
21 Ngoại nghiệp Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 236,4 Thuộc hang muc ĐĐ BĐĐC sau DDRĐ tỷ lệ 1/2.000, xã Đỗ Xuyên
22 Nội nghiệp Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 236,4 Thuộc hang muc ĐĐ BĐĐC sau DDRĐ tỷ lệ 1/2.000, xã Đỗ Xuyên
23 Biên tập, in BĐ ĐC về tỷ lệ 1/1000 (Từ tỷ lệ 1/2000) Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 247,68 Thuộc xã Đỗ Xuyên
24 Biên tập bản đồ và in Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 175,86 Thuộc hang mục Biên tập, in lại BĐĐC tỷ lệ 1/1000, xã Đỗ Xuyên
25 Xác nhận hồ sơ các cấp Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 175,86 Thuộc hang mục Biên tập, in lại BĐĐC tỷ lệ 1/1000, xã Đỗ Xuyên
26 Giao nộp sản phẩm Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 175,86 Thuộc hang mục Biên tập, in lại BĐĐC tỷ lệ 1/1000, xã Đỗ Xuyên
27 Hồ sơ kê khai, đăng ký thuộc đối tượng cấp GCN (Kê khai đăng ký lần đầu) Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT hồ sơ 230 Thuộc xã Đỗ Xuyên
28 Hồ sơ kê khai, đăng ký thuộc đối tượng cấp GCN (Kê khai đăng ký cấp đổi) Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT hồ sơ 2.491 Thuộc xã Đỗ Xuyên
29 Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm; tính toán và PV kiểm tra nghiệm thu Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT điểm 4 Thuộc mục lưới địa chính, xã lương Lỗ
30 Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 0,94 thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/2000, đo đạc, chỉnh lý, lập BDĐC, xã Lương Lỗ
31 Các loại đất khác Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 12,3 thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/2000, đo đạc, chỉnh lý, lập BDĐC, xã Lương Lỗ
32 Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 0,94 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/2000, đo đạc, chỉnh lý, lập BDĐC, xã Lương Lỗ
33 Các loại đất khác Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 12,3 thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/2000, đo đạc, chỉnh lý, lập BDĐC, xã Lương Lỗ
34 Đối soát thực địa Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 21,34 Thuộc mục Ngoại nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
35 Đối soát thực địa Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 15,55 Thuộc mục Ngoại nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
36 Lưới đo vẽ Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thưở 403 Thuộc mục Ngoại nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
37 Lưới đo vẽ Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thưở 457 Thuộc mục Ngoại nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
38 Đo vẽ chi tiết Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 403 Thuộc mục Ngoại nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
39 Đo vẽ chi tiết Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 457 Thuộc mục Ngoại nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
40 Số hóa bản đồ địa chính Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 21,34 Thuộc mục Nội nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
41 Số hóa bản đồ địa chính Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 15,55 Thuộc mục Nội nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
42 Lập bản vẽ BĐĐC Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 403 Thuộc mục Nội nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
43 Lập bản vẽ BĐĐC Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT thửa 457 Thuộc mục Nội nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
44 Lập KQĐĐĐC thửa đất Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT Thửa 860 Thuộc mục Nội nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
45 Bổ sung Sổ mục kê Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT Thửa 860 Thuộc mục Nội nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
46 Biên tập bản đồ và in Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 36,89 Thuộc mục Nội nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
47 Xác nhận hồ sơ các cấp Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 36,89 Thuộc mục Nội nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
48 Giao nộp sản phẩm Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 36,89 Thuộc mục Nội nghiệp, ĐĐ chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000,
49 Ngoại nghiệp Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 149,55 Theo muc ĐĐ BĐĐC sau DDRĐ tỷ lệ 1/2.000
50 Ngoại nghiệp Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 194,65 Theo muc ĐĐ BĐĐC sau DDRĐ tỷ lệ 1/2.000, xã Lương Lỗ
51 Nội nghiệp Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 149,55 Theo muc ĐĐ BĐĐC sau DDRĐ tỷ lệ 1/2.000, xã Lương Lỗ
52 Nội nghiệp Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 194,55 Theo muc ĐĐ BĐĐC sau DDRĐ tỷ lệ 1/2.000, xã Lương Lỗ
53 Biên tập, in BĐ ĐC về tỷ lệ 1/1000 (Từ tỷ lệ 1/2000) Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 357,44 thuộc xã Lương Lỗ
54 Biên tập bản đồ và in Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 419,38 Thuôc mục Biên tập, in lại BĐĐC tỷ lệ 1/1000, xã Lương Lỗ
55 Xác nhận hồ sơ các cấp Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 419,38 Thuôc mục Biên tập, in lại BĐĐC tỷ lệ 1/1000, xã Lương Lỗ
56 Giao nộp sản phẩm Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT ha 419,38 Thuôc mục Biên tập, in lại BĐĐC tỷ lệ 1/1000, xã Lương Lỗ
57 Hồ sơ kê khai, đăng ký thuộc đối tượng cấp GCN (Kê khai đăng ký lần đầu) Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT hồ sơ 241 thuộc xã Lương Lỗ
58 Hồ sơ kê khai, đăng ký thuộc đối tượng cấp GCN (Kê khai đăng ký cấp đổi) Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT hồ sơ 3.195 thuộc xã Lương Lỗ
59 Hồ sơ kê khai, đăng ký không thuộc đối tượng cấp GCN Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT hồ sơ 316 thuộc xã Lương Lỗ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng có các nội dung công việc gồm: Xây dựng lưới địa chính; Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; Rà soát, lập phương án xử lý các trường hợp sử dụng đất không hợp pháp và kê khai đăng ký cấp GCN QSD đất
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.076.941.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.230.823.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 Có trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai hoặc tương đương85
2 Trưởng nhóm kỹ thuật đo đạc bản đồ 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai hoặc tương đương53
3 Trưởng nhóm kỹ thuật lập hồ sơ kê khai đăng ký, cấp GCN 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai53
4 Nhóm chuyên gia về đo đạc bản đồ, lập hồ sơ kê khai đăng ký, cấp GCN 7 Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ, quản lý đất đai, địa chính hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->