Gói thầu: Gói 03: Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thị trấn Thanh Ba
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xúc tiến thương mại Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói 03: Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thị trấn Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629260 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:23:00 đến ngày 2022-06-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,333,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có các nội dung công việc gồm: Xây dựng lưới địa chính; Đo đạc bản đồ địa chính; Rà soát, lập phương án xử lý các trường hợp sử dụng đất không hợp pháp và kê khai đăng ký cấp GCN QSD đất. Trong đó:+ Có tối thiểu 02 hợp đồng về đo đạc, lập bản đồ địa chính trong vùng địa lý tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây (Tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng về xây dựng lưới địa chính, đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn có quy mô và tính chất tương tự (Tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.886.638.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.659.916.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tiến sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật đo đạc bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật lập hồ sơ kê khai đăng ký, cấp GCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm chuyên gia về đo đạc bản đồ, lập hồ sơ kê khai đăng ký, cấp GCN |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ, quản lý đất đai, địa chính hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xúc tiến thương mại Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thị trấn Thanh Ba Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thị trấn Thanh Ba và 2 xã: Đỗ Xuyên, Lương Lỗ thuộc huyện Thanh Ba 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề “Hoạt động đo đạc và bản đồ”. 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc và bản đồ Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử dụng). 3. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021. - Tờ tự khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/12/2021) hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế đến 31/12/2021. - Báo cáo kiểm toán của cơ quan kiểm toán Nhà nước (áp dụng với Nhà thầu là doanh nghiệp vốn Nhà nước). 4. Các hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu quyết toán khối lượng hoàn thành. 5. Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động, lý lịch chuyên gia, bằng cấp); Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực và trong trường hợp cần thiết bên mời thầu, tổ chuyên gia có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu tính hợp lệ. 6. Các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản công chứng các tài liệu đã nêu tại Mục E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Ba. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Ba. + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.825.759. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Ba. + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.825.759. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Thanh Ba. + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.825.759. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm; tính toán và PV kiểm tra nghiệm thu | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | điểm | 4 | Thuộc mục Lưới địa chính |
| 2 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 2,46 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/500, đo đạc thành lập BDĐC |
| 3 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 3,85 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/500, đo đạc thành lập BDĐC |
| 4 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 29,87 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/500, đo đạc thành lập BDĐC |
| 5 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 36,25 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/500, đo đạc thành lập BDĐC |
| 6 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 2,46 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/500, đo đạc thành lập BDĐC |
| 7 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 3,85 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/500, đo đạc thành lập BDĐC |
| 8 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 29,87 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/500, đo đạc thành lập BDĐC |
| 9 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 36,25 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/500, đo đạc thành lập BDĐC |
| 10 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 8,92 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 11 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 9,66 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 12 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 5,54 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 13 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 158,26 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 14 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 98,47 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 15 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 78,24 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 16 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 8,92 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 17 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 9,66 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 18 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 5,54 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 19 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 158,26 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 20 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 98,47 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 21 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 78,24 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/1000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 22 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 4,34 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/5000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 23 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 49,67 | thuộc mục Ngoại nghiệp, tỷ lệ 1/5000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 24 | Đất giao thông, thủy hệ không thuộc diện phải cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 4,34 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/5000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 25 | Các loại đất khác | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 49,67 | thuộc mục Nội nghiệp, tỷ lệ 1/5000, đo đạc thành lập BDĐC |
| 26 | Biên tập, in BĐ ĐC về tỷ lệ 1/1000 (Từ tỷ lệ 1/5000) | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ha | 54,01 | |
| 27 | Hồ sơ kê khai, đăng ký thuộc đối tượng cấp GCN (Kê khai đăng ký lần đầu) | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | hồ sơ | 530 | |
| 28 | Hồ sơ kê khai, đăng ký thuộc đối tượng cấp GCN (Kê khai đăng ký cấp đổi) | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | hồ sơ | 6.508 | |
| 29 | Hồ sơ kê khai, đăng ký không thuộc đối tượng cấp GCN | Thực hiện theo yêu cầu chương V của E-HSMT | hồ sơ | 476 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có các nội dung công việc gồm: Xây dựng lưới địa chính; Đo đạc bản đồ địa chính; Rà soát, lập phương án xử lý các trường hợp sử dụng đất không hợp pháp và kê khai đăng ký cấp GCN QSD đất. Trong đó:+ Có tối thiểu 02 hợp đồng về đo đạc, lập bản đồ địa chính trong vùng địa lý tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây (Tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng về xây dựng lưới địa chính, đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn có quy mô và tính chất tương tự (Tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.886.638.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.659.916.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Có trình độ tiến sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai hoặc tương đương | 8 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật đo đạc bản đồ | 1 | Có trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm kỹ thuật lập hồ sơ kê khai đăng ký, cấp GCN | 1 | Có trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa bản đồ, Quản lý đất đai hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 4 | Nhóm chuyên gia về đo đạc bản đồ, lập hồ sơ kê khai đăng ký, cấp GCN | 7 | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ, quản lý đất đai, địa chính hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi