Gói thầu: Gói 3: Xây dựng các sản phẩm trên kênh phát thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói 3: Xây dựng các sản phẩm trên kênh phát thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 930 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:11:00 đến ngày 2022-06-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 847,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là565.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn chương trình phát thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập chương trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phát thanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, điện tử viễn thông, kỹ thuật thông tin truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Tài chính kế toán, tài chính ngân hàng; Kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Xây dựng các sản phẩm trên kênh phát thanh Xây dựng và triển khai dự án tuyên truyền và phổ biến Luật Bảo vệ môi trường 930 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính đã được tiếp nhận bởi cơ quan thuế trong 03 năm (năm 2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/12/2021; - Scan bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn); - Scan bản gốc hợp đồng với các nhân sự chủ chốt. Scan bản gốc bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; - Scan bản gốc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh khả năng huy động về trang thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu; - Xây dựng kế hoạch chi tiết, có kịch bản đề cương mẫu, tiến độ sản xuất và phát sóng để triển khai công việc của từng hạng mục trong gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Chương trình giải đáp với bạn nghe đài về Luật Bảo vệ môi trường | \ | \ | 0 | |
| 2 | 1.1. Chương trình giải đáp số 01 | \ | \ | 0 | |
| 3 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 4 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 5 | Thực hiện phóng sự minh họa | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 6 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 7 | Voxpop/Box thông tin | \ | Người | 1 | |
| 8 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 9 | Trợ lý phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 10 | Dẫn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 11 | Khách mời chuyên gia | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 12 | Kỹ thuật viên thu âm chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 13 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 14 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 15 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền | \ | Người | 2 | |
| 16 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 17 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 18 | 1.2. Chương trình giải đáp số 02 | \ | \ | 0 | |
| 19 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 20 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 21 | Thực hiện phóng sự minh họa | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 22 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 23 | Voxpop/Box thông tin | \ | Người | 1 | |
| 24 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 25 | Trợ lý phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 26 | Dẫn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 27 | Khách mời chuyên gia | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 28 | Kỹ thuật viên thu âm chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 29 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 30 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 31 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền | \ | Người | 2 | |
| 32 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 33 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 34 | 1.3. Chương trình giải đáp số 03 | \ | \ | 0 | |
| 35 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 36 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 37 | Thực hiện phóng sự minh họa | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 38 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 39 | Voxpop/Box thông tin | \ | Người | 1 | |
| 40 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 41 | Trợ lý phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 42 | Dẫn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 43 | Khách mời chuyên gia | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 44 | Kỹ thuật viên thu âm chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 45 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 46 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 47 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền | \ | Người | 2 | |
| 48 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 49 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 50 | 1.4. Chương trình giải đáp số 04 | \ | \ | 0 | |
| 51 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 52 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 53 | Thực hiện phóng sự minh họa | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 54 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 55 | Voxpop/Box thông tin | \ | Người | 1 | |
| 56 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 57 | Trợ lý phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 58 | Dẫn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 59 | Khách mời chuyên gia | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 60 | Kỹ thuật viên thu âm chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 61 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 62 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 63 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền | \ | Người | 2 | |
| 64 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 65 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 66 | 1.5. Chương trình giải đáp số 05 | \ | \ | 0 | |
| 67 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 68 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 69 | Thực hiện phóng sự minh họa | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 70 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 71 | Voxpop/Box thông tin | \ | Người | 1 | |
| 72 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 73 | Trợ lý phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 74 | Dẫn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 75 | Khách mời chuyên gia | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 76 | Kỹ thuật viên thu âm chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 77 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 78 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 79 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền | \ | Người | 2 | |
| 80 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 81 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 82 | 1.6. Chương trình giải đáp số 06 | \ | \ | 0 | |
| 83 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 84 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 85 | Thực hiện phóng sự minh họa | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 86 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 87 | Voxpop/Box thông tin | \ | Người | 1 | |
| 88 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 89 | Trợ lý phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 90 | Dẫn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 91 | Khách mời chuyên gia | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 92 | Kỹ thuật viên thu âm chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 93 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 94 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 95 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền | \ | Người | 2 | |
| 96 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 97 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 98 | 1.7. Chương trình giải đáp số 07 | \ | \ | 0 | |
| 99 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 100 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 101 | Thực hiện phóng sự minh họa | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 102 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 103 | Voxpop/Box thông tin | \ | Người | 1 | |
| 104 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 105 | Trợ lý phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 106 | Dẫn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 107 | Khách mời chuyên gia | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 108 | Kỹ thuật viên thu âm chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 109 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 110 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 111 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền | \ | Người | 2 | |
| 112 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 113 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 114 | 1.8. Chương trình giải đáp số 08 | \ | \ | 0 | |
| 115 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 116 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 117 | Thực hiện phóng sự minh họa | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 118 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 119 | Voxpop/Box thông tin | \ | Người | 1 | |
| 120 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 121 | Trợ lý phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 122 | Dẫn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 123 | Khách mời chuyên gia | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 124 | Kỹ thuật viên thu âm chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 125 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 126 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 127 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền | \ | Người | 2 | |
| 128 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 129 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 130 | 1.9. Chương trình giải đáp số 09 | \ | \ | 0 | |
| 131 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 132 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 133 | Thực hiện phóng sự minh họa | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 134 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 135 | Voxpop/Box thông tin | \ | Người | 1 | |
| 136 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 137 | Trợ lý phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 138 | Dẫn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 139 | Khách mời chuyên gia | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 140 | Kỹ thuật viên thu âm chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 141 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 142 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 143 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền | \ | Người | 2 | |
| 144 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 145 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 146 | 1.10. Chương trình giải đáp số 10 | \ | \ | 0 | |
| 147 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 148 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 149 | Thực hiện phóng sự minh họa | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 150 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 151 | Voxpop/Box thông tin | \ | Người | 1 | |
| 152 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 153 | Trợ lý phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 154 | Dẫn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 155 | Khách mời chuyên gia | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 156 | Kỹ thuật viên thu âm chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 157 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 158 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 159 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền | \ | Người | 2 | |
| 160 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên đề | \ | Người | 1 | |
| 161 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 162 | 2. Xây dựng phóng sự 3-5 phút tuyên truyền về Luật bảo vệ môi trường | \ | \ | 0 | |
| 163 | 2.1. Phóng sự số 01 | \ | \ | 0 | |
| 164 | Viết phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 165 | Thẩm định nội dung | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 166 | Biên tập phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 167 | Dàn dựng, nền nhạc cho phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 168 | Đạo diễn chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 169 | Phát thanh viên thể hiện sản phẩm | \ | Người | 2 | |
| 170 | Kỹ thuật viên thu thanh chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 171 | Kiểm duyệt chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 172 | Kỹ thuật viên pha âm chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 173 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 174 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 175 | 2.2. Phóng sự số 02 | \ | \ | 0 | |
| 176 | Viết phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 177 | Thẩm định nội dung | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 178 | Biên tập phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 179 | Dàn dựng, nền nhạc cho phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 180 | Đạo diễn chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 181 | Phát thanh viên thể hiện sản phẩm | \ | Người | 2 | |
| 182 | Kỹ thuật viên thu thanh chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 183 | Kiểm duyệt chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 184 | Kỹ thuật viên pha âm chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 185 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 186 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 187 | 2.3. Phóng sự số 03 | \ | \ | 0 | |
| 188 | Viết phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 189 | Thẩm định nội dung | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 190 | Biên tập phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 191 | Dàn dựng, nền nhạc cho phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 192 | Đạo diễn chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 193 | Phát thanh viên thể hiện sản phẩm | \ | Người | 2 | |
| 194 | Kỹ thuật viên thu thanh chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 195 | Kiểm duyệt chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 196 | Kỹ thuật viên pha âm chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 197 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 198 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 199 | 2.4. Phóng sự số 04 | \ | \ | 0 | |
| 200 | Viết phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 201 | Thẩm định nội dung | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 202 | Biên tập phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 203 | Dàn dựng, nền nhạc cho phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 204 | Đạo diễn chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 205 | Phát thanh viên thể hiện sản phẩm | \ | Người | 2 | |
| 206 | Kỹ thuật viên thu thanh chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 207 | Kiểm duyệt chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 208 | Kỹ thuật viên pha âm chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 209 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 210 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 211 | 2.5. Phóng sự số 05 | \ | \ | 0 | |
| 212 | Viết phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 213 | Thẩm định nội dung | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 214 | Biên tập phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 215 | Dàn dựng, nền nhạc cho phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 216 | Đạo diễn chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 217 | Phát thanh viên thể hiện sản phẩm | \ | Người | 2 | |
| 218 | Kỹ thuật viên thu thanh chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 219 | Kiểm duyệt chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 220 | Kỹ thuật viên pha âm chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 221 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 222 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 223 | 2.6. Phóng sự số 06 | \ | \ | 0 | |
| 224 | Viết phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 225 | Thẩm định nội dung | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 226 | Biên tập phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 227 | Dàn dựng, nền nhạc cho phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 228 | Đạo diễn chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 229 | Phát thanh viên thể hiện sản phẩm | \ | Người | 2 | |
| 230 | Kỹ thuật viên thu thanh chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 231 | Kiểm duyệt chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 232 | Kỹ thuật viên pha âm chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 233 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 234 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 235 | 2.7. Phóng sự số 07 | \ | \ | 0 | |
| 236 | Viết phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 237 | Thẩm định nội dung | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 238 | Biên tập phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 239 | Dàn dựng, nền nhạc cho phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 240 | Đạo diễn chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 241 | Phát thanh viên thể hiện sản phẩm | \ | Người | 2 | |
| 242 | Kỹ thuật viên thu thanh chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 243 | Kiểm duyệt chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 244 | Kỹ thuật viên pha âm chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 245 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 246 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 247 | 2.8. Phóng sự số 08 | \ | \ | 0 | |
| 248 | Viết phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 249 | Thẩm định nội dung | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 250 | Biên tập phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 251 | Dàn dựng, nền nhạc cho phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 252 | Đạo diễn chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 253 | Phát thanh viên thể hiện sản phẩm | \ | Người | 2 | |
| 254 | Kỹ thuật viên thu thanh chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 255 | Kiểm duyệt chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 256 | Kỹ thuật viên pha âm chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 257 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 258 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 259 | 2.9. Phóng sự số 09 | \ | \ | 0 | |
| 260 | Viết phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 261 | Thẩm định nội dung | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 262 | Biên tập phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 263 | Dàn dựng, nền nhạc cho phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 264 | Đạo diễn chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 265 | Phát thanh viên thể hiện sản phẩm | \ | Người | 2 | |
| 266 | Kỹ thuật viên thu thanh chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 267 | Kiểm duyệt chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 268 | Kỹ thuật viên pha âm chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 269 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 270 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 271 | 2.10. Phóng sự số 10 | \ | \ | 0 | |
| 272 | Viết phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 273 | Thẩm định nội dung | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 274 | Biên tập phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 275 | Dàn dựng, nền nhạc cho phóng sự/ bút ký/ phỏng vấn | \ | Người | 1 | |
| 276 | Đạo diễn chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 277 | Phát thanh viên thể hiện sản phẩm | \ | Người | 2 | |
| 278 | Kỹ thuật viên thu thanh chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 279 | Kiểm duyệt chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 280 | Kỹ thuật viên pha âm chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 281 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chuyên mục | \ | Người | 1 | |
| 282 | Lãnh đạo duyệt | \ | Người | 1 | |
| 283 | 3. Xây dựng các tọa đàm | \ | \ | 0 | |
| 284 | 3.1 Tọa đàm số 1 | \ | \ | 0 | |
| 285 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 286 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 287 | Thực hiện phóng sự minh họa trong tọa đàm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 288 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 289 | Viết lời giới thiệu | \ | Người | 1 | |
| 290 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 291 | Trợ lý đạo diễn | \ | Người | 1 | |
| 292 | MC dẫn tọa đàm | \ | Người | 1 | |
| 293 | Khách mời | \ | Người | 2 | |
| 294 | Kỹ thuật viên thu chương trình | \ | Người | 1 | |
| 295 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 296 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 297 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền chương trình | \ | Người | 2 | |
| 298 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chương trình | \ | Người | 1 | |
| 299 | Thư ký phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 300 | 3.2 Tọa đàm số 2 | \ | \ | 0 | |
| 301 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 302 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 303 | Thực hiện phóng sự minh họa trong tọa đàm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 304 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 305 | Viết lời giới thiệu | \ | Người | 1 | |
| 306 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 307 | Trợ lý đạo diễn | \ | Người | 1 | |
| 308 | MC dẫn tọa đàm | \ | Người | 1 | |
| 309 | Khách mời | \ | Người | 2 | |
| 310 | Kỹ thuật viên thu chương trình | \ | Người | 1 | |
| 311 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 312 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 313 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền chương trình | \ | Người | 2 | |
| 314 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chương trình | \ | Người | 1 | |
| 315 | Thư ký phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 316 | 3.3 Tọa đàm số 3 | \ | \ | 0 | |
| 317 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 318 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 319 | Thực hiện phóng sự minh họa trong tọa đàm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 320 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 321 | Viết lời giới thiệu | \ | Người | 1 | |
| 322 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 323 | Trợ lý đạo diễn | \ | Người | 1 | |
| 324 | MC dẫn tọa đàm | \ | Người | 1 | |
| 325 | Khách mời | \ | Người | 2 | |
| 326 | Kỹ thuật viên thu chương trình | \ | Người | 1 | |
| 327 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 328 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 329 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền chương trình | \ | Người | 2 | |
| 330 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chương trình | \ | Người | 1 | |
| 331 | Thư ký phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 332 | 3.4 Tọa đàm số 4 | \ | \ | 0 | |
| 333 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 334 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 335 | Thực hiện phóng sự minh họa trong tọa đàm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 336 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 337 | Viết lời giới thiệu | \ | Người | 1 | |
| 338 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 339 | Trợ lý đạo diễn | \ | Người | 1 | |
| 340 | MC dẫn tọa đàm | \ | Người | 1 | |
| 341 | Khách mời | \ | Người | 2 | |
| 342 | Kỹ thuật viên thu chương trình | \ | Người | 1 | |
| 343 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 344 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 345 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền chương trình | \ | Người | 2 | |
| 346 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chương trình | \ | Người | 1 | |
| 347 | Thư ký phòng thu | \ | Người | 1 | |
| 348 | 3.5 Tọa đàm số 5 | \ | \ | 0 | |
| 349 | Viết kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 350 | Thẩm định nội dung lần 1 | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 351 | Thực hiện phóng sự minh họa trong tọa đàm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 352 | Biên tập dàn dựng phóng sự | \ | Người | 1 | |
| 353 | Viết lời giới thiệu | \ | Người | 1 | |
| 354 | Đạo diễn chương trình | \ | Người | 1 | |
| 355 | Trợ lý đạo diễn | \ | Người | 1 | |
| 356 | MC dẫn tọa đàm | \ | Người | 1 | |
| 357 | Khách mời | \ | Người | 2 | |
| 358 | Kỹ thuật viên thu chương trình | \ | Người | 1 | |
| 359 | Thẩm định nội dung lần 2 | \ | Người | 1 | |
| 360 | Kiểm duyệt chương trình | \ | Người | 1 | |
| 361 | Dàn dựng, pha âm, nhạc nền chương trình | \ | Người | 2 | |
| 362 | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chương trình | \ | Người | 1 | |
| 363 | Thư ký phòng thu | \ | Người | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là565.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn chương trình phát thanh | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, đạo diễn | 10 | 3 |
| 2 | Biên tập chương trình | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình | 10 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phát thanh | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành, điện tử viễn thông, kỹ thuật thông tin truyền thông | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | Thạc sỹ chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Tài chính kế toán, tài chính ngân hàng; Kinh tế | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi