Gói thầu: Gói 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức khảo sát, hội thảo, diễn đàn, biên soạn nội dung, thiết kế, in ấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức khảo sát, hội thảo, diễn đàn, biên soạn nội dung, thiết kế, in ấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424523 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:19:00 đến ngày 2022-06-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là535.860.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Hợp đồng truyền thông trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.126.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch; Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm nội dung chuyên môn của Hội thảo và tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành về Tài nguyên - Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập, mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Báo chí; Biên tập xuất bản, Ngôn ngữ học; Xã hội học; mỹ thuật; mỹ thuật công nghiệp.Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về biên tập tài liệu (Biên soạn, xuất bản sách, tài liệu, ấn phẩm ..,..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế đồ họa, chế bản điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế đồ họa; Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (Biên soạn, xuất bản sách, tài liệu, ấn phẩm..,..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ (phòng nghỉ, hội trường...) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành du lịch - khách sạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức khảo sát, hội thảo, diễn đàn, biên soạn nội dung, thiết kế, in ấn Truyền thông, nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo vệ tài nguyên nước và phòng, chống hạn hán, xâm nhập mặn 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Các hoạt động kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải Scan bản gốc và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (năm 2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/12/2021; - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn); - Hợp đồng lao động với các nhân sự chủ chốt. Scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh khả năng huy động về trang thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu; * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các nhà thầu đã có kinh nghiệm tổ chức sự kiện trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Có hợp đồng/biên bản hợp tác với các chuyên gia/đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường, Lô E2 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Điều tra, đánh giá nhận thức về bảo vệ nguồn nước và phòng, chống hạn hán, xâm nhập mặn | \ | \ | 0 | |
| 2 | 1. Điều tra khảo sát tại khu vực Miền Bắc, thực hiện làm 03 đợt: - Đợt 1: Lào Cai, khu vực Tây Bắc bộ;- Đợt 2 Hà Giang, khu vực Đông Bắc Bộ- Đợt 3: Thái Bình, khu vực đồng bằng sông Hồng | \ | \ | 0 | |
| 3 | Phòng nghỉ cho 03 cán bộ: (02 phòng x 2 đêm x 3 địa phương) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 4 | 2. Điều tra khảo sát tại khu vực Miền Trung, Tây Nguyên, thực hiện làm 03 đợt: - Đợt 1: Quảng Bình, khu vực Bắc Trung Bộ;- Đợt 2: Phú Yên, khu vực Nam Trung Bộ- Đợt 3: Gia Lai, khu vực Tây Nguyên. | \ | \ | 0 | |
| 5 | Phòng nghỉ cho 03 cán bộ: (02 phòng x 2 đêm x 3 địa phương) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 6 | 3. Điều tra khảo sát tại khu vực Miền Nam, tại Đồng Nai, khu vực Đông Nam Bộ | \ | \ | 0 | |
| 7 | Phòng nghỉ cho 03 cán bộ: (02 phòng x 2 đêm x 1 địa phương) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 4 | |
| 8 | II. Biên soạn tài liệu, các ấn phẩm truyền thông nhằm nâng cao kiến thức, thực hành của cộng đồng về chuyển đổi mô hình sản xuất; sử dụng tiết kiệm hiệu quả tài nguyên nước; các giải pháp phòng, chống hạn hán, xâm nhập mặn | \ | \ | 0 | |
| 9 | 1. Biên soạn và in ấn cuốn tài liệu "Hướng dẫn tổ chức thực hiện các hoạt động truyền thông, giáo dục bảo vệ nguồn nước" | \ | \ | 0 | |
| 10 | a. Xây dựng tài liệu | \ | \ | 0 | |
| 11 | Xây dựng đề cương tài liệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 80 | |
| 12 | Thiết kế, biên tập nội dung tài liệu (80 trang, với các nội dung và hình ảnh minh họa) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 80 | |
| 13 | b. Thiết kế, In ấn tài liệu | \ | \ | 0 | |
| 14 | In tài liệu khổ A5 (Bìa coucher 250; Ruột giấy C100, hình ảnh in màu, 80 trang) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 509 | |
| 15 | 2. Biên soạn và in ấn tài liệu “Bảo vệ, khai thác và sử dụng hợp lý nguồn nước” cho cộng đồng và nhân dân cả nước. | \ | \ | 0 | |
| 16 | a. Xây dựng tài liệu | \ | \ | 0 | |
| 17 | Xây dựng đề cương tài liệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 80 | |
| 18 | Thiết kế, biên tập nội dung tài liệu (80 trang, với các nội dung và hình ảnh minh họa) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 80 | |
| 19 | b. Thiết kế, In ấn tài liệu | \ | \ | 0 | |
| 20 | In tài liệu khổ A5 (Bìa coucher 250; Ruột giấy C100, hình ảnh in màu, 80 trang) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 509 | |
| 21 | III. Thực hiện các video ngắn, poster truyền tải thông điệp của những người nổi tiếng về sử dụng tiết kiệm hiệu quả tài nguyên nước; các giải pháp phòng, chống hạn hán, xâm nhập mặn | \ | \ | 0 | |
| 22 | Chụp ảnh và thiết kế các poster truyền tải thông điệp của các KOL về bảo vệ tài nguyên nước và đăng tải trên fanpage, website… (05 KOL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | poster | 5 | |
| 23 | IV. Tổ chức các diễn đàn, hội thảo tuyên truyền nâng cao nhận thức cho các cấp, các ngành về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước và các giải pháp phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn | \ | \ | 0 | |
| 24 | 1. Tổ chức hội thảo nâng cao năng lực tuyên truyền về bảo vệ, sử dụng nguồn nước, phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn cho các cán bộ làm công tác truyền thông tài nguyên nước, cán bộ quản lý nhà nước về TNN khu vực phía Bắc tại tỉnh Nghệ An | \ | \ | 0 | |
| 25 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 26 | Hội trường (đầy đủ thiết bị âm thanh, ánh sáng, microphone,..) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 27 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 28 | Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 29 | Giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự (162 người x 1 ngày x 2 buổi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 324 | |
| 30 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại Nghệ An (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 31 | Phòng nghỉ cho cán bộ: 02 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 32 | c. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự hội thảo tại Nghệ An | \ | \ | 0 | |
| 33 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên: 12 người (6 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 34 | d. Thiết kế, in ấn phướn, băng rôn tuyên truyền về Hội thảo | \ | \ | 0 | |
| 35 | Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn, Standee | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 36 | In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.5m) x 2 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 37 | In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 38 | In Standee đặt quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 4 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 39 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 40 | 2. Tổ chức hội thảo nâng cao năng lực tuyên truyền về bảo vệ, sử dụng nguồn nước, phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn cho các cán bộ làm công tác truyền thông tài nguyên nước, cán bộ quản lý nhà nước về TNN khu vực phía Nam tại thành phố Hồ Chí Minh | \ | \ | 0 | |
| 41 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 42 | Hội trường (đầy đủ thiết bị âm thanh, ánh sáng, microphone,..) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 43 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 44 | Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 45 | Giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự (80 người x 1 buổi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 80 | |
| 46 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 47 | Phòng nghỉ cho cán bộ: 02 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 48 | c. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự hội thảo tại thành phố Hồ Chí Minh | \ | \ | 0 | |
| 49 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên: 12 người (5 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 10 | |
| 50 | d. Thiết kế, in ấn phướn, băng rôn tuyên truyền về Hội thảo | \ | \ | 0 | |
| 51 | Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn, Standee | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 52 | In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.5m) x 2 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 53 | In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 54 | In Standee đặt quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 4 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 55 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 56 | 3. Tổ chức Diễn đàn "Các tổ chức chính trị - xã hội tham gia bảo vệ nguồn nước, phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn" khu vực miền Bắc tại tỉnh Hải Phòng (150 đại biểu x 01 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 57 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 58 | Hội trường (đầy đủ thiết bị âm thanh, ánh sáng, microphone,..) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 59 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 60 | Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 61 | Giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự (162 người x 1 ngày x 2 buổi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 324 | |
| 62 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Diễn đàn tại Hải Phòng (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 63 | Phòng nghỉ cho cán bộ: 02 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 64 | c. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự Diễn đàn tại Hải Phòng | \ | \ | 0 | |
| 65 | Phòng nghỉ cho đại biểu không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 30 người (15 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 66 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên: 12 người (6 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 67 | Thiết kế, in ấn phướn, băng rôn tuyên truyền về Diễn đàn | \ | \ | 0 | |
| 68 | Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn, Standee | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 69 | In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.5m) x 2 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 70 | In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 71 | In Standee đặt quanh địa điểm tổ chức Diễn đàn: 4 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 72 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 73 | 4. Tổ chức diễn đàn "Các tổ chức chính trị - xã hội tham gia bảo vệ nguồn nước, phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn" khu vực miền Trung, Tây Nguyên tại tỉnh Bình Thuận (150 đại biểu x 01 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 74 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 75 | Hội trường (đầy đủ thiết bị âm thanh, ánh sáng, microphone,..) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 76 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 77 | Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 78 | Giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự (162 người x 1 ngày x 2 buổi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 324 | |
| 79 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Diễn đàn tại Bình Thuận (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 80 | Phòng nghỉ cho cán bộ: 02 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 81 | c. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự Diễn đàn tại Bình Thuận | \ | \ | 0 | |
| 82 | Phòng nghỉ cho đại biểu không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 30 người (15 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 83 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên: 12 người (6 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 84 | d. Thiết kế, in ấn phướn, băng rôn tuyên truyền về Diễn đàn | \ | \ | 0 | |
| 85 | Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn, Standee | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 86 | In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 02 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 87 | In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 02 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 88 | In Standee đặt quanh địa điểm tổ chức Diễn đàn: 4 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 89 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 90 | 5. 'Tổ chức hội thảo nâng cao năng lực cho lượng phóng viên, báo chí về truyền thông bảo vệ tài nguyên nước và hạn hán, xâm nhập mặn tại Tuyên Quang | \ | \ | 0 | |
| 91 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 92 | Hội trường (đầy đủ thiết bị âm thanh, ánh sáng, microphone,..) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 93 | Trang trí khánh tiết ( hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 94 | Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 95 | Giải khát giữa giờ cho Ban tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự (162 người x 1 ngày x 2 buổi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 324 | |
| 96 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại Tuyên Quang (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 97 | Phòng nghỉ cho cán bộ: 02 người ( 1 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 98 | c. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự hội thảo tại Tuyên Quang | \ | \ | 0 | |
| 99 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên: 12 người (6 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 100 | d. Thiết kế, in ấn phướn, băng rôn tuyên truyền về Hội thảo | \ | \ | 0 | |
| 101 | Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn, Standee | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 102 | In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.5m) x 2 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 103 | In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 104 | In Standee đặt quanh địa điểm tổ chức hội thảo: 4 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 105 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.3586E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là535.860.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Hợp đồng truyền thông trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.126.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch; Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ chịu trách nhiệm nội dung chuyên môn của Hội thảo và tài liệu | 1 | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành về Tài nguyên - Môi trường | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
| 4 | Biên tập, mỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Báo chí; Biên tập xuất bản, Ngôn ngữ học; Xã hội học; mỹ thuật; mỹ thuật công nghiệp.Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về biên tập tài liệu (Biên soạn, xuất bản sách, tài liệu, ấn phẩm ..,..) | 5 | 2 |
| 5 | Phụ trách thiết kế đồ họa, chế bản điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế đồ họa; Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự (Biên soạn, xuất bản sách, tài liệu, ấn phẩm..,..) | 3 | 2 |
| 6 | Nhân viên hỗ trợ (phòng nghỉ, hội trường...) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành du lịch - khách sạn. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi