Gói thầu: Mua sắm Nguyên phụ liệu sản xuất Mũ, Phù cấp hiệu phục vụ KHSX năm 2022 (03 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV 19 -5, Bộ Công An - Chi nhánh Chiến Thắng |
| Tên gói thầu | Mua sắm Nguyên phụ liệu sản xuất Mũ, Phù cấp hiệu phục vụ KHSX năm 2022 (03 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652479 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 12:58:00 đến ngày 2022-06-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,238,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Chi nhánh Chiến Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Nguyên phụ liệu sản xuất Mũ, Phù cấp hiệu phục vụ KHSX năm 2022 (03 2022) Mua sắm Nguyên phụ liệu sản xuất Mũ, Phù cấp hiệu phục vụ KHSX năm 2022 (03/2022) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh của Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; (2) Mẫu hiện vật: - Nhà thầu phải nộp mẫu hiện vật hoàn chỉnh: 01 (mẫu) nguyên phụ liệu cho mỗi loại. Mẫu hiện vật phải đáp ứng tất cả các chỉ tiêu nêu tại Mục 2 Chương V E-HSMT; - Nhà thầu phải nộp mẫu hiện vật tới Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo quy định theo phương thức sau: Nộp trực tiếp hoặc bưu điện tới địa chỉ: Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng, Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977800. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100% trong năm 2022, chưa qua sử dụng. - Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 06 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa được hai bên nghiệm thu, bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng
Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Vân - Giám đốc Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng. Địa chỉ: Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977800 - Fax: (024) 33977800; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Lê Hà Hải - Tổ trưởng Tổ Thẩm định Đấu thầu Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng, Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977803. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Nguyễn Thị Vân - Giám đốc Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công an - Chi nhánh Chiến Thắng. Địa chỉ: Khu Công nghiệp an ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, Tp Hà Nội. Điện thoại: (024) 33977800 - Fax: (024) 33977800; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải tráng nhựa PVC K0,8m | 4.300 | mét | Màu cỏ úa, không sần sùi, không bị kéo sợi, không loang, đều màu, có độ bền cao. | ||
| 2 | Vải giả da K1,5m | 9.100 | mét | Mặt trái được làm từ tấm vải lót dệt kim bằng sợi polyeste; mặt phải được bôi lên 02 lớp nhựa PVC nhằm tạo kết dính giữa các lớp màng vải và nhựa để tạo nên bề mặt da sáng bóng, đẹp, chống thấm nước hiệu quả. | ||
| 3 | Keo bọc | 4.100 | kg | Keo nguyên chất, nguyên hộp, độ bám dính cao, đảm bảo tiêu chuẩn sản xuất. | ||
| 4 | Keo dán 8250 | 2.150 | kg | Nguyên chất, độ bám dính cao, đảm bảo tiêu chuẩn sản xuất. | ||
| 5 | Ô zê + đệm nhựa | 132.000 | Bộ | - Ô zê: Chất liệu bằng nhôm nguyên chất, tròn đều, không bavia, hoen gỉ. - Đệm nhựa: Chất liệu bằng nhựa nguyên chất. | ||
| 6 | Mút đệm trán dày 0,5cm K1,4m | 1.900 | mét | Màu trắng, độ dày xốp, đồng đều. | ||
| 7 | Mút đệm trán dày 0,7cm K1,4m | 1.900 | mét | Màu trắng, độ dày xốp, đồng đều. | ||
| 8 | Tanh thép + suốt | 82.750 | mét | Thép không gỉ, có độ văng cao. | ||
| 9 | Ô zê đồng 3x4 | 14.000 | Cái | Chất liệu bằng đồng nguyên chất, không bavia, đảm bảo độ bóng, độ cứng theo tiêu chuẩn. | ||
| 10 | Ô zê đồng 5x4 | 108.500 | Cái | Chất liệu bằng đồng nguyên chất, không bavia, đảm bảo độ bóng, độ cứng theo tiêu chuẩn. | ||
| 11 | Chun quai mũ 1,5cm | 1.400 | mét | Bề mặt chun nhẵn, phẳng; độ đàn hồi tốt, đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 12 | Nhám dính 2cm | 420 | mét | Mặt gai phẳng đều, mặt nhám có sợi phân bố đều, đảm bảo độ bám dính chặt. | ||
| 13 | Ống nhựa phi 10mm | 102.630 | mét | Màu trắng, trong suốt, bề mặt bóng, cứng, độ đàn hồi cao, giữa 2 lớp nhựa có sợi mành, chống giãn, đường kính bên ngoài phi 10, bên trong phi 6,5 độ dày ống nhựa 2,4mm, có độ bền kéo đứt tốt. | ||
| 14 | Ống nhựa phi 4mm | 4.550 | mét | Có độ đàn hồi tốt, trong suốt, bóng dày, đều. | ||
| 15 | Khóa quai nhựa | 111.700 | Cái | Bằng nhựa nguyên chất, không bavia, độ bật khoá tốt. | ||
| 16 | Nhựa dựng trán + lưỡi trai + chân cầu | 3.400 | bộ | - Nhựa cầu, chân cầu: Chất liệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng, độ dày đều, mặt phẳng nhẵn, không có sạn kim loại, cát, sỏi trong sản phẩm. - Lưỡi trai: Chất liệu bằng nhựa PE, đảm bảo độ dầy, độ cứng, không giòn gãy. | ||
| 17 | Túi PE 8x18 | 84.700 | Cái | Chất liệu nhựa PE (Polyethuylen) không màu, bề mặt bóng mịn, trong suốt, mềm dẻo, độ dầy đồng đều. | ||
| 18 | Túi PE 8x8 | 78.300 | Cái | Chất liệu nhựa PE (Polyethuylen) không màu, bề mặt bóng mịn, trong suốt, mềm dẻo, độ dầy đồng đều. | ||
| 19 | Nhãn giấy | 41.000 | Chiếc | Hình quả trám, kích thước cạnh 7cm; Được làm từ giấy duplex, Briston hoặc Couche (250-300gram) | ||
| 20 | Giấy gói | 41.000 | Chiếc | KT: 36x74cm, đảm bảo độ dai, độ bền cơ học cao, chống thấm nước, chống ẩm tốt, giấy không có tạp chất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi