Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý II năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn học phí và lệ phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:37:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,059,558,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, màn hình, điều hòa,…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin tương tự quy mô, tính chất với gói thầu (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ lao động nghề phù hợp hoặc trình độ trung cấp, cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý II năm 2022 Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý II năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn học phí và lệ phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu; 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp đã được chứng thực; 3. Các báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021; 4. Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E- HSMT. 5. Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. 6. Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (GP) (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa là máy chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hóa tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành. - Đối với hàng hóa là máy chiếu: + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (GP) (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). + Sản phẩm chào thầu phải có Catalogue, bảng xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối đáp ứng hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam (tại địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với máy chiếu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 17 | Bộ | - Mainboard Gigabyte GA-H410M DS2V- CPU : Bộ vi xử lý CPU Intel Core i3-10100 (3.6GHz turbo up to 4.3Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1200- Memory: RAM Gskill 4G Buss 2666- SSD: Kingmax 120Gb- HDD: 1TB Seagate- Case : Xigmatek XA-20 (ATX,USB1.1x2,AC97)- Power Suply : XIGMATEK X-350- Keyboard: Logitech k120 hoặc tương đương- Mouse : Logitech B100 hoặc tương đương- Màn hình: Màn hình AOC 22B1HS 21.5Inch IPS hoặc tương đương, Full HD (1920x1080),250 cd/m²,20.000.000:1,HDMI 1.4 x 1, VGA- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 2 | Máy tính cho giáo viên | 1 | Bộ | - Mainboard Gigabyte GA-H410M DS2V- CPU : Bộ vi xử lý CPU Intel Core i3-10100 (3.6GHz turbo up to 4.3Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1200- Memory: RAM Gskill 4G Buss 2666- SSD: Kingmax 120Gb- HDD: 1TB Seagate- Case : Xigmatek XA-20 (ATX,USB1.1x2,AC97)- Power Suply : XIGMATEK X-350- Keyboard: Logitech K120 hoặc tương đương- Mouse : Logitech B100 hoặc tương đương- Màn hình: Màn hình AOC 22B1HS 21.5Inch IPS hoặc tương đương, Full HD (1920x1080),250 cd/m²,20.000.000:1,HDMI 1.4 x 1, VGA- Webcam Dahua hoặc tương đương- Tai Nghe Logitech Stereo Headset H110/H111 hoặc tương đương -Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 3 | Máy tính dành cho học viên | 30 | Bộ | - Bộ vi xử lý (CPU) CPU Intel Comet Lake Core i3-10105 3.7Ghz- Bo mạch chính máy tính Mainboard ASUS PRIME H510M-K- Bộ nhớ trong máy vi tính Geil 4Gb buss 2666MHz, - Ổ cứng SSD Kingspec 240G- Case : Xigmatek - Nguồn XIGMATEK M12- Màn hình máy tính AOC 20E1H hoặc tương đương, 19.5'' TN VGA, HDMI..- Keyboard: Logitech K120 hoặc tương đương- Mouse : Logitech B100 hoặc tương đương- Webcam Dahua hoặc tương đương- Tai Nghe Logitech Stereo Headset H110/H111 hoặc tương đương- Bảo hành 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 4 | Hệ thống mạng LAN CAT5 | 610 | m | Hệ thống mạng LAN CAT5- Bảo hành 12 tháng | ||
| 5 | Ghen bán nguyệt D90 (90x22) | 40 | Cây | Ghen bán nguyệt D90 (90x22) | ||
| 6 | Máng gen luồn dây điện SP 60x40 mm | 10 | Cây | Máng gen luồn dây điện SP 60x40 mm | ||
| 7 | Dây điện 2x2.5 cấp nguồn cho máy tính và hệ thống Swtich trục chính | 100 | m | Dây điện 2x2.5 cấp nguồn cho máy tính và hệ thống Swtich trục chính | ||
| 8 | Dây điện 2x1.5 cấp nguồn cho máy tính và hệ thống Swtich trục ngang | 50 | m | Dây điện 2x1.5 cấp nguồn cho máy tính và hệ thống Swtich trục ngang | ||
| 9 | Switch | 2 | Chiếc | Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit hoặc tương đương | ||
| 10 | Bộ phát Wifi | 2 | Bộ | Bộ phát Wifi TPLink chuẩn AX1500 wifi 6 Archer AX10 hoặc tương đương- Bảo hành 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 11 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Máy tính xách tay MacBook Pro 13.3-inch M1 hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 12 | Chuột không dây | 1 | Chiếc | - Chuột không dây Logitech B175 hoặc tương đương- Bảo hành 12 tháng | ||
| 13 | Phần mềm trọn đời Office Microsoft | 1 | Phần mềm | Phần mềm trọn đời Office Microsoft Với các tính năng luôn được cập nhật, nâng cấp và tùy chỉnh hoàn thiện cho Mac, giúp người dùng Mac sử dụng Office dễ dàng và mượt mà hơn. | ||
| 14 | Ổ cứng SSD 120GB | 2 | Chiếc | Ổ cứng SSD 120GB Kingmax 2.5" SATA 3 hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 15 | Ram 4GB | 2 | Chiếc | Ram 4GB DDR3 1666MHz hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 16 | Màn hình máy tính | 23 | Chiếc | Màn hình máy tính AOC 20E1H hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 17 | Amply | 14 | Chiếc | Amply Arvox RZ12 - 120W hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 18 | Micro không dây | 14 | Chiếc | Micro không dây UHF Arvox RC 3302 hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 19 | Loa | 8 | Chiếc | Loa ARVOX R-675F 30W hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 20 | Dây link tín hiệu | 4 | Sợi | - Dây link tín hiệu 1,2 Mét (Canon(+) -> 6 ly) hoặc tương đương- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | Tủ rack | 15 | Chiếc | Tủ rack 10U hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 22 | Loa phòng học lớn | 2 | Chiếc | Loa phòng học lớn LAV A-1812 hoặc tương đương- Bảo hành: 12 tháng Xem chi tiết Chương V. | ||
| 23 | Quạt treo tường | 23 | Chiếc | Quạt treo tường Vinawind QTT-400XHĐ hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 24 | Quạt trần | 10 | Chiếc | Quạt trần Vinawind QT-1400X hoặc tương đương- Bảo hành:12 ThángXem chi tiết Chương V. | ||
| 25 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Quạt thông gió Vinawind QTG200-PN hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 26 | Máy chiếu đa năng | 11 | Chiếc | Máy chiếu đa năng- Công nghệ hiển thị: 3LCD 0.63"- Cường độ sáng: 3400 Lumens- Độ phân giải thực: XGA (1024x768)- Độ tương phản: 16.000 : 1- Công suất bóng đèn: 225W (Normal)- Tuổi thọ bóng đèn Normal: 10.000 giờ; Eco1: 12.000 giờ; Eco2: 20.000 giờ - Tuổi thọ bộ lọc: 10.000 giờ- Kích thước màn hình (Đường chéo): 30 đến 300 inch - Zoom Optical: 1.2X- Ống Kính (F-number / focal length ): F:2.1 ~ 2.25 /f=19.109~22.936mm- Throw ratio: 1.5-1.8- Tái tạo màu sắc Xử lý tín hiệu 10 bit, 1,07 tỷ màu- Chỉnh vuông hình: +/- 30° theo chiều dọc (Tự động+Bằng tay); +/- 30° theo chiều ngang (Bằng tay)+ Cổng kết nối vào: D-Sub 15pin (Computer in) x 1; HDMI x 1; RCA (Video) x 1+ Cổng USB: USB TypeA x 1, USB TypeB (Service) x 1+ Cổng kết nối khác: RJ45 x 1, D-sub 9pin x 1"- Nguồn điện 100 - 240V AC, 50/60 Hz- Bảo hành 24 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 27 | Màn chiếu điện | 11 | Chiếc | Màn chiếu điện Dalite 100 inch hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 28 | Máy scan | 1 | Chiếc | Máy scan Panasonic KV-S1015C hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 29 | Máy in đen trắng | 1 | Chiếc | Máy in đen trắng HP M404DN hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 30 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Cây nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1664TV hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 31 | Màn hình LED ngoài trời | 4,5 | m2 | Màn hình LED ngoài trời P3.91 PRO hoặc tương đương- Bảo hành 24 tháng | ||
| 32 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Bộ xử lý hình ảnh Nova/Kystar hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 33 | Hệ thống giá đỡ thép hộp mạ kẽm cho màn hình | 1 | Chiếc | Hệ thống giá đỡ thép hộp mạ kẽm cho màn hình mặt tiền nhà B101Bảo hành: 12 tháng | ||
| 34 | Màn hình Led fullcorlor 281.000 tỷ màu | 3,87 | m2 | Màn hình Led fullcorlor 281.000 tỷ màu P3 Pro hoặc tương đương- Bảo hành: 24 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 35 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Bộ xử lý hình ảnh VIDEO PROCESSOR LS2 hoặc tương đương- Bảo hành: 12 thángXem chi tiết Chương V. | ||
| 36 | Hệ thống khung giá đỡ màn hình, gia cố khung màn LED - ốp alu bo viền làm đẹp thẩm mĩ cho màn hình | 1 | Bảng | Hệ thống khung giá đỡ màn hình, gia cố khung màn LED - ốp alu bo viền làm đẹp thẩm mĩ cho màn hình sân nhà B101Bảo hành: 12 tháng | ||
| 37 | Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (30 mét/máy, ghen điện ….) cho máy chiếu đa năng | 11 | Bộ | Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (30 mét/máy, ghen điện ….) cho máy chiếu đa năngBảo hành: 12 tháng | ||
| 38 | Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm… cho máy chiếu đa năng | 11 | Bộ | Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm… cho máy chiếu đa năng | ||
| 39 | Dây cáp tín hiệu loa cho hệ thống âm thanh | 200 | m | Dây cáp tín hiệu loa cho hệ thống âm thanh khoa Tài chính ngân hàng | ||
| 40 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh Cs: 21.500BTU | 6 | Bộ | Daikin FTC60NV1V/RC60NV1V, Gas R32 Cs: 21.500BTU hoặc tương đương - Bảo hành: 12 tháng Xem chi tiết Chương V. | ||
| 41 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh Cs: 18.000BTU | 4 | Bộ | Daikin FTC50NV1V/RC50NV1V, Gas R32 Cs: 18.000BTU hoặc tương đương - Bảo hành: 12 tháng Xem chi tiết Chương V. | ||
| 42 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh Cs: 12.000BTU | 6 | Bộ | Daikin FTF35UV1V/RF35UV1V, Gas R32 Cs: 12.000BTU hoặc tương đương - Bảo hành: 12 tháng Xem chi tiết Chương V. | ||
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas + bảo ôn đường kính ống 6.4mm | 155 | m | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas + bảo ôn đường kính ống 6.4mm | ||
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas + bảo ôn đường kính ống 12.7mm | 50 | m | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas + bảo ôn đường kính ống 12.7mm | ||
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas + bảo ôn đường kính ống 15.9mm | 105 | m | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas + bảo ôn đường kính ống 15.9mm | ||
| 46 | Cung cấp, kéo dải dây điện Cu/ PVC/ PVC: 3x2,5mm | 165 | m | Cung cấp, kéo dải dây điện Cu/ PVC/ PVC: 3x2,5mm (Trần Phú hoặc tương đương) | ||
| 47 | Cung cấp, kéo dải dây điện Cu/ PVC/ PVC: 2x4mm | 131 | m | Cung cấp, kéo dải dây điện Cu/ PVC/ PVC: 2x4mm (Trần Phú hoặc tương đương) | ||
| 48 | Cung cấp, kéo dải dây điện Cu/ PVC/ PVC: 2x2.5mm | 50 | m | Cung cấp, kéo dải dây điện Cu/ PVC/ PVC: 2x2.5mm (Trần Phú hoặc tương đương) | ||
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống nước thải PVC D21 | 34 | m | Cung cấp, lắp đặt ống nước thải PVC D21 | ||
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống nước thải PVC D27 | 85 | m | Cung cấp, lắp đặt ống nước thải PVC D27 | ||
| 51 | Giá đỡ giàn nóng (thép mạ kẽm V5) máy điều hòa | 16 | Bộ | Giá đỡ giàn nóng (thép mạ kẽm V5) máy điều hòa | ||
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bơm thoát nước ngưng dàn lạnh Value M3 | 6 | Cái | Cung cấp, lắp đặt bơm thoát nước ngưng dàn lạnh Value M3 | ||
| 53 | Cung cấp, kéo dải ghen điện D16-D20 | 85 | m | Cung cấp, kéo dải ghen điện D16-D20 | ||
| 54 | Cung cấp, kéo dây cáp điện Cu/ PVC/ PVC: 4x10mm | 48 | m | Cung cấp, kéo dây cáp điện Cu/ PVC/ PVC: 4x10mm (Cadisun hoặc tương đương) | ||
| 55 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 300x400x150 | 1 | Cái | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 300x400x150 | ||
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 3 pha 30-63A | 2 | Cái | Cung cấp, lắp đặt Aptomat LS 3 pha 30-63A | ||
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat1P 16-20A | 16 | Cái | Cung cấp, lắp đặt Aptomat LS 1P 16-20A | ||
| 58 | Cung cấp lắp đặt ghen hộp 40x60 | 6 | m | Cung cấp lắp đặt ghen hộp LS 40x60 | ||
| 59 | Vật tư phụ (bu lông, vít, nở, băng cuốn....) cho điều hòa | 16 | Bộ | Vật tư phụ (bu lông, vít, nở, băng cuốn....) cho điều hòa | ||
| 60 | Vật tư, ghen điện, dây điện 5m, ổ cắm phích cắm cho quạt treo tường | 23 | Chiếc | Vật tư, ghen điện, dây điện 5m, ổ cắm phích cắm cho quạt treo tường | ||
| 61 | Vật tư thi công lắp đặt: dây điện, ốc vít, ghen điện … cho hệ thống âm thanh khoa Kinh tế | 1 | Gói | Vật tư thi công lắp đặt: dây điện, ốc vít, ghen điện … cho hệ thống âm thanh khoa Kinh tế | ||
| 62 | Vật tư phụ: ổ cắm đôi, phích cắm, dây thít, khoan đục… cho hệ thống âm thanh khoa Tài chính ngân hàng | 1 | Gói | Vật tư phụ: ổ cắm đôi, phích cắm, dây thít, khoan đục… cho hệ thống âm thanh khoa Tài chính ngân hàng | ||
| 63 | Vật tư thi công lắp đặt: dây điện, ốc vít, ghen điện … cho hệ thống âm thanh khoa Trung Quốc | 1 | Gói | Vật tư thi công lắp đặt: dây điện, ốc vít, ghen điện … cho hệ thống âm thanh khoa Trung Quốc | ||
| 64 | Vật tư, ghen điện, dây điện 20m, ổ cắm phích cắm cho quạt trần | 10 | Chiếc | Vật tư, ghen điện, dây điện 20m, ổ cắm phích cắm cho quạt trần | ||
| 65 | Vật tư phụ: ổ cắm đôi, phích cắm, dây thít, dây điện đi dây…. cho quạt thông gió | 2 | Chiếc | Vật tư phụ: ổ cắm đôi, phích cắm, dây thít, dây điện đi dây…. cho quạt thông gió | ||
| 66 | Vật tư phụ: ổ cắm đôi, phích cắm đầu mạng, dây thít, khoan đục… phòng máy trung tâm Elearning Thanh Hoá | 1 | Gói | Vật tư phụ: ổ cắm đôi, phích cắm đầu mạng, dây thít, khoan đục… phòng máy trung tâm Elearning Thanh Hoá | ||
| 67 | Phụ kiện gồm: ốc chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng, Aptomat… cho màn hình mặt tiền nhà B101 | 1 | Gói | Phụ kiện gồm: ốc chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng, Aptomat… cho màn hình mặt tiền nhà B101 | ||
| 68 | Phụ kiện gồm: đi kèm ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các Card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng, vật tư phụ ốc vít, băng dính, keo dán… Aptomat 3 pha, 1 pha, cầu đồng, thanh cài cho màn hình sân nhà B101 | 1 | Bảng | Phụ kiện gồm: đi kèm ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các Card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng, vật tư phụ ốc vít, băng dính, keo dán… Aptomat 3 pha, 1 pha, cầu đồng, thanh cài cho màn hình sân nhà B101 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, màn hình, điều hòa,…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin tương tự quy mô, tính chất với gói thầu (kèm tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 3 | Có chứng chỉ lao động nghề phù hợp hoặc trình độ trung cấp, cao đẳng trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi