Gói thầu: MS03-Hàng quân lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| Tên gói thầu | MS03-Hàng quân lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quân nhu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:41:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,815,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22382E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44764E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tối thiểu 70% danh mục các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2. Chương V thuộc E-HSMT, cụ thể phải đáp ứng 15/22 danh mục.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn phòng đại diện và Trung tâm bảo hành tại Việt Nam hoặc nhà thầu tự thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của Văn phòng đại diện hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
MS03-Hàng quân lương Khai thác, tạo nguồn, mua sắm hàng quân nhu năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quân nhu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm hết 2021. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 - Mẫu số 3: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân khu 5, địa chỉ: 01 Duy Tân, TP Đà Nẵng; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm, địa chỉ: 137 đường 2/9, TP Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 5, địa chỉ: 01 Duy Tân, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân khu 5, địa chỉ: 01 Duy Tân, TP Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thông báo sau. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khay đựng và bộ lọ gia vị K16 | 1.500 | Cái | tiêu chuẩn: TCQS 479:2017/TCHC/QN* Nguyên liệu chính: Inox sus 304* Kích thước sản phẩm:- Chiều dài khay đựng: 236 1 (mm)- Chiều rộng khay đựng: 86 1 (mm)- Chiều cao khay đựng: 53 1 (mm)- Đường kính chân khay đựng: 14 1 (mm)- Kích thước lọ mắm (Đk ngoài x Đk trong x chiều cao): (77 x 33 x 115) 1 (mm)- Thể tích chứa đựng lọ mắm: 70 5 ml- Kích thước lọ vừng, lọ dấm (Đk ngoài x Đk trong x chiều cao): (76 x 58 x 81) 1 (mm)- Thể tích chứa đựng lọ vừng, lọ dấm : 140 5 ml- Đường viền mép khay đựng bộ lọ gia vị: 3 0.5 (mm)(xem trong chương V đính kèm) | ||
| 2 | Giá để DCCD K15 | 50 | Cái | Tiêu chuẩn: TCQS 352:2015/TCHC/QN* Nguyên liệu chính: Inox sus 304* Kích thước sản phẩm: - Chiều cao: 1700 + 3 mm - Chiều dài: 2000 + 3 mm - Chiều rộng: 600 + 2 mm - Khoảng cách từ mặt trên tấm nóc đến mặt trên của sàn số 5: 285 + 2 mm- Khoảng cách giữa các tấm sàn tính từ mặt trên của sản số 5 xuống mặt trên của các sàn số 4, số 3, số 2 và số 1: 305 + 2 mm(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 3 | Chậu nhôm ĐK60 | 150 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 232:2015.* Nguyên liệu chính: Nhôm* Kích thước sản phẩm:+ Đường kính ngoài miệng: 600 2 (mm)+ Đường kính trong miệng :545 2(mm)+ Chiều Cao: 160 2(mm)+ Đường kính viền mép: 12 1 (mm)(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 4 | Thùng inox đựng nước 30 lít + Giá inox | 100 | Cái | Thùng inox:* SP đạt tiêu chuẩn: TCVN/QS 615-4:2013 * Nguyên liệu chính: Inox SUS 304/HP* Kích thước sản phẩm:+ Đường kính ngoài thân: Ø315 + 2 mm+ Đường kính ngoài cổ thùng: Ø166 + 2 mm+ Chiều cao tính cả đai đáy: 540 2 mm+ Đường kính ngoài nắp thùng: Ø175 + 2 mm+ Chiều cao không tính quai nắp: 55 2 mm+ Đường kính lỗ vào vòi nước: 20 1 mm+ Đường kính lỗ ra vòi nước: 10 1 mm+ Cỡ ren đầu vào: M25 x 1.5 mm+ Kích thước của trụ côn khóa chặn: 14 x 6 mmGiá inox: * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 101:2011/TCHC/QN * Nguyên liệu chính: Inox SUS 304/2B và SUS 304/2P.- Công nghệ sản xuất: Chấn, uốn, hàn bấm, hàn TIG, đánh bóng.* Kích thước sản phẩm:- Giá inox thùng đựng nước 30 lít+ Chiều cao toàn bộ: 730 + 3 mm+ Độ cao thanh đỡ thùng nước : 610 + 3 mm+ Độ rộng thanh đỡ thùng: 20 + 2 mm + Độ cao thanh giằng dưới: 380 + 3 mm+ Đường kính đai giằng trên: 330 + 3 mm+ Độ rộng đai giằng trên: 20 + 2 mm+ Kích thước 2 cạnh vuông của miếng ke: (20 x 20) + 2 mm+ Khoảng cách 2 chân giá liền kề: 325 + 3(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 5 | Thùng inox đựng nước 50 lít + Giá inox | 70 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCVN/QS 253:2015* Nguyên liệu chính: Inox* Kích thước:+ Đường kính ngoài thân: Ø 350 + 2 mm+ Đường kính ngoài nắp thùng: Ø 175 + 2 mm+ Chiều cao thân thùng tính cả đáy: 637 3 mm* SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 102:2011/TCHC/QN* Nguyên liệu chính: Inox* Kích thước:+ Chiều cao toàn bộ: 730 + 3 mm+ Độ cao thanh đỡ thùng nước : 610 + 3 mm+ Độ rộng thanh đỡ thùng: 20 + 2 mm + Độ cao thanh giằng dưới: 380 + 3 mm+ Độ rộng đai giằng trên: 20 + 2 mm+ Kích thước 2 cạnh vuông của miếng ke: 20 x 20 + 3 mm+ Khoảng cách 2 chân giá liền kề: 350 + 3(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 6 | Rá nhôm ĐK60 | 200 | Cái | TCQS 323:2015/TCHC/QN* Nguyên liệu chính: Nhôm* Kích thước sản phẩm:+ Đường kính ngoài miệng: 600 2 (mm)+ Đường kính trong miệng :545 2(mm)+ Chiều Cao: 160 2(mm)+ Bán kính mép viền: 10 1 (mm)(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 7 | Bát nhựa ăn cơm | 8.770 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 332:2015/TCHC/QN* Nguyên liệu chính: Nhựa Melamine Formaldehyt* Kích thước:+ Đường kính ngoài miệng: 110 2 (mm)+ Chiều cao: 55 1(mm)+ Độ dày: Miệng bát: 2 0.02(mm); đáy bát: 3 0.02(mm)+ Khối lượng bát (cả khuyên): 90 5 g(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 8 | Xe đạp tiếp phẩm | 25 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 241:2015/TCHC/QN*Xe đạp tiếp phẩm có kết cấu lắp ghép từ các bộ phận chính sau:+ Khung xe;+ Tay lái, càng lái;+ Bộ bánh xe,+ Xích, líp, đùi, đĩa...và một số phụ tùng khác;- Các chi tiết sơn: Bề mặt khô, bóng đẹp:- Các chi tiết mạ: Lớp mạ sáng bóng không gai mờ, bong rộp trơ Ni; - Các chi tiết bằng nhôm (hoặc thép không gi) không sơn, mạ: Bề mặt được tẩy sáng bóng.* Tài liệu viện dẫn- TCVN 3834-88. Xe đạp Khung: - TCVN 3835-88. Xe đạp. Càng lái;- TCVN 3783-83. Thép ống hàn điện và không hàn diện dùng trong công nghiệp chế tạo mô tô, xe đạp)- TCVN 3841-1993. Xe đạp. Ô lái- TCVN 3847–1991. Xe đạp. Phanh- TCVN 4954-2007. Xe đạp. Yêu cầu an toàn đối với xe đạp 2 bánh,- TCVN 3834-88. Xe đạp. Đùi đĩa và chốt đầ - TCVN 3846:1993. Xe đạp. Bàn đạp– TCVN 3836:1993. Xe đạp. Yên- TCVN 3837-88. Xe đạp. Cọc yên;- TCVN 4478-88. Xe đạp. Tay lái và cọc lái,- TCVN 3845:1993. Xe đạp. Lip;- TCVN 3844-88. Xe đạp - Xích;- TCVN 4958:2007. Xe đạp. Ren dùng cho mỗi ghép líp trên ổ bánh,- TCVN 3848-2 2007. Lớp và vành xe đạp 2 bánh. Phần 2: Vành- TCVN 3842-88. Xe đạp, Ở trúc giữa;- TCVN 3838-88. Xe đạp. Nan hoa và đai ốc nan hoa,- TCVN 4479-88. Xe đạp. Ô bánh- TCVN 3833-88. Xe đạp. Yêu cầu kỹ thuật về sơn- TCVN 1591-1:2006. Săm và lốp xe đạp. Phần I: Săm;-TCVN 1991-2:2006. Săm và lốp xe đạp. Phần 2: Lốp:- TCVN 3832-88. Xe đạp. Yêu cầu kỹ thuật về mạ(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 9 | Giỏ đũa K10 | 800 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 129:2011/TCHC/QN* Nguyên liệu chính: Inox sus 304 * Kích thước sản phẩm:- Thân giỏ đũa+ Chiều cao: 148 1(mm)+ Đường kính: 110 1(mm)+ Đường kính lỗ: 3.5 0.3(mm)+ Khoảng cách giữa các tâm lỗ cùng hàng: 6 0.3(mm)- Đế giỏ đũa+ Đường kính: 135 1(mm)- Toàn bộ giỏ đũa+ Chiều cao: 165 1(mm)+ Trọng lượng: 250 10(g)(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 10 | Muôi cơm canh K15 | 1.000 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 273:2015/TCHC/QN.* Nguyên liệu chính: Inox sus 304 * Kích thước sản phẩm:+ Chiều dài lớn nhất: 247 2 (mm)+ Chiều cao lớn nhất: 37.5 1(mm)+ Chiều rộng lớn nhất: 83 1(mm)(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 11 | Bi đông 1 lít + ca | 5.800 | Bộ | * SP đạt tiêu chuẩn: TCVN/QS 1821:2015* Thân bi đông: 180 + 5 mm- Chiều cao toàn bộ không tính nắp: 180 + 2 mm- Chiều cao phần thân: 160 + 2 mm- Chiều rộng lớn nhất: 124 + 2 mm- Chiều rộng đáy: 107 + 2 mm - Chiều dày thân lớn nhất: 77 + 1 mm- Chiều dày phần đáy: 63 + 1 mm- Độ dày nhựa phần thân: 1 + 0.1 mm- Khối lượng: 100 + 5 g* Ca đựng nước- Chiều cao: 82 + 1 mm- Chiều rộng lớn nhất (Cả viền mép): 130 + 2 mm- Chiều rộng đáy ca: 110 + 1 mm- Chiều dày lớn nhất: 80 + 2 mm- Chiều dày đáy ca: 68 + 1 mm- Khối lượng: 100 + 5 g(Xem trong chương V đính kèm | ||
| 12 | Vỏ bao bi đông in loang | 5.800 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 311:2015/TCHC/QN* Kích thước sản phẩm:- Thân trước:+ Chiều cao: 10+ 0,2 mm+ Chiều rộng miệng thân trước: 21,5+ 0,2 mm+ Chiều rộng đáy thân trước: 19,5+ 0,2 mm+ Chiều dài đáp trước: 21,5+ 0,2 mm- Thân sau+ Chiều cao: 11,7+ 0,2 mm+ Chiều rộng miệng thân sau: 21,5+ 0,2 mm+ Chiều rộng đáy thân sau: 19,5+ 0,2 mm+ Chiều dài đáp sau (phần tai daig nhất): 12+ 0,2 mm- Đáy + dây đeo bi đông+ Đáy ( dài x rộng) 13x10,5 + 0,2 mm+ Dây đeo bi đông ( dài x rộng) 9x5 + 0,2 mm+ Dây đeo bi đông cách đáy 4,5 + 0,1 mm(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 13 | Bao gạo 6 kg | 5.800 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 319:2015/TCHC/QN* Nguyên liệu chính: Vải* Kích thước sản phẩm:- Lớp bao vải ngoài:+ Chiều dài: 150 + 1 mm + Chiều rộng: 15 + 0,3 mm- Lớp lót+ Chiều dài: 136 + 1 mm+ Chiều rộng: 15 + 0,3 mm(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 14 | Túi cơm | 5.800 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 310:2015/TCHC/QN* Nguyên liệu chính: Vải* Kích thước sản phẩm:- Chiều dài đo bên cạnh túi: 17 + 0,2 mm- Chiều rộng1/2 miệng túi: 20 + 0,2 mm - Miệng túi rộng: 2,5 + 0,1 mm- Dây buộc(DxR): 58 x 0,7 + 0,5 x 0,1 mm- Dây đeo túi (DxR): 8 x 5 + 0,1 mm- Chiều rộng đáy đo theo đướng máy lộn: 15 + 0,2 mm- Đáy đo theo đường kính chặn ngang: 5 + 0,1 mm(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 15 | Chảo nhôm dập ĐK50 | 150 | Cái | TCVN/QS 1344:2013Kích thước- Đường kính lớn nhất: 470 + 3 mm- Đường kính rộng trong miệng: 455 + 3 mm- Chiều cao thân chảo: 85 + 2mm- Chiều dày thân chảo: 2 + 0.05 mm- Khối lượng: 1,3 + 0,1(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 16 | Vợt vớt rau inox | 150 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 239:2015.* Nguyên liệu chính: Inox sus 304; gỗ* Kích thước sản phẩm:- Vợt inox+ Chiều dài đáy vợt: 215 5 (mm)+ Chiều rộng phần trên vợt : 215 5(mm)+ Chiều rộng phần dưới vợt: 255 5(mm)+ Chiều dài ổ tra cán: 150 2 (mm)+ Chiều dài toàn bộ 1400 + 10- Cán gỗ+ Chiều dài: 1070 3 (mm)+ Đường kính: (mm)+ Chiều dài toàn bộ vợt vớt rau sau khi tra cán: 1400 3 (mm)(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 17 | Muôi nhôm 1 lít | 150 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 134:2011/TCHC/QN .* Nguyên liệu chính: Nhôm; gỗ* Kích thước sản phẩm:- Muôi nhôm:+ Đường kính muôi: 162 ±2 (mm)+ Chiều cao muôi: 75 ±1(mm)+ Độ dày: 2,5 ± 0,1 (mm)- Cán gỗ:+ Đường kính (đầu to nhất): F26 ± 1 (mm)- Chiều dài toàn bộ sau khi tra cán:750±10 (mm).(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 18 | Xẻng đảo cơm inox | 150 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 89: 2008/TCHC/QN* Nguyên liệu chính: Inox sus 304; gỗ * Kích thước sản phẩm:- Lưỡi xẻng+ Chiều dài lưỡi xẻng: 200 ±3 (mm)+ Chiều rộng lưỡi xẻng : 170 ±3(mm)+ Chiều dài gân tăng cứng : 65 ±3(mm)+ Chiều rộng gân tăng cứng : 10 ±2(mm)- Ốp tra cán+ Chiều dài ốp tra cán: 240 ±3(mm)+ Chiều rộng ốp tra cán: 60 ±3(mm)- Đai ốp+ Bản rộng: 15 ±3(mm)+ Đường kính:F38 ±2(mm)- Cán+ Chiều dài cán gỗ: 1250 ±3(mm)+ Đường kính cán gỗ:F32 ±1(mm)+ Bán kính vê tròn đầu cán gỗ:F32 ±1(mm)+ Chiều dài toàn bộ xẻng (sau tra cán): 1400 ±3(mm)(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 19 | Xẻng rán Inox | 150 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 124: 2011/TCHC/QN* Kích thước sản phẩm:+ Chiều dài lưỡi xẻng: 110 ±2 (mm)+ Chiều rộng lưỡi xẻng : 100 ±1(mm)+ Độ dày lưỡi xẻng : 0,7 ±0,05(mm)+ Chiều dài ổ tra cán: 125 ±2(mm)+ Chiều dài cán gỗ: 330 ±2(mm)+ Đường kính cán gỗ (đầu to nhất):F18 ±1(mm)+ Chiều dài toàn bộ xẻng (sau tra cán): 400 ±5(mm)(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 20 | Nhà bạt chia ăn dã ngoại c | 15 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 442: 2016/TCHC/QN* Kết cấu sản phẩmNhà bạt chia ăn dã ngoại cấp đại đội có kết cấu lắp ghép gồm:- Khung nhà bạt gồm:+ Cột: 04 cái+ Xà: 02 xà ngang: 04 xà đọc; 01 xà nóc;+ Kèo: 04 cái.- Bạt gồm:+ Phần trên: 02 mái: 02 mặt hồi+ Phần dưới: Mặt trước; Mặt sau; 02 Mặt bên.- Cọc ghìm, dây ghìm gồm:+ Cọc ghìm: 04 cái; + Dây ghim: 04 cái* Yêu cầu về nguyên vật liệu Khung nhà bạt- Cột: Ông thép C13 Ø 33 tráng kèm 2 mặt, dày 2 mm;- Bích chân cột, tai chốt: Thép CT3, dây 4 mm;- Xà nhà: Ông thép Ø 21 tráng kẽm 2 mặt, dày 1,5 mm;- Ông nối: Ông thép Ø 24 tráng kẽm 2 mặt, dày 1,5 mm.Phần bạt- Bạt: Vải vinylon in loang tráng nhựa, khổ 1500 mm;- Vải màn tuyn màu cỏ úa (dùng trong Quân đội);- Chỉ may: Chỉ may 60/3, cùng màu với nguyên liệu chính: - Băng dính: Loại băng dính chuyên dùng bản to 20 mm- Dây dù: Ø 4 mm;- Vải nhóm, vải gai: Bản rộng 25 mm;- Ôde: Thép CT3 mạ kẽm Ø 20 mm; Nhôm Ø 12 mm;- Dây dù đẹt: Bản rộng 25 mm, dày 1 mm. Cọc ghìm, dây ghìm- Cọc ghim: Thép CT3 L (40 * 40 × 4) mm;- Dây ghim: Dây thừng nylon 08 mm; - Khóa gỗ dây ghim: Gỗ dổi nhóm 4, kích thước: (Chiều dài x Chiều rộng × Độ dầy) là (100 ×25 x 15) mm;- Chốt Thép CT3 010 mm.(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 21 | Bạt che bếp Hoàng cầm cấp 1-K08 | 18 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 130: 2011/TCHC/QN* Kích thước sản phẩm:- Chiều dài thân nhà bạt: 2800mm- Chiều rộng thân nhà bạt: 2200 mm- Chiều cao tổng 2440 mm- Kích thước cửa ra vào 2000x900 mm- Kích thước của sổ 700x700 mm- Chiều cao thân cột 2000 mm- Chiều dài thân xà dọc, xà nóc 2800 mm- Chiều dài thân xà ngang 2200 mm- Khoảng cách các ô dê chân 400 mm- Khoảng cách các ô dê cạnh 220 mm- Khoảng cách các chốt nhựa cửa ra vào 385 mm1. Bạt mái - Chiều dài 5350 mm; Chiều rộng 2800 mm2. Bat sườn quy định- Cạnh 1: 2310mm; cạnh 2: 3040mm; cạnh 3: 4400mm3. Dây luồn mái- Dây dù se Ø8: dài 8500 mm4. Túi dựng bạt- Kích thước: (C×R×D) 450*340*150, mm. 01 túi đựng bạt kiểu ba lô có quai đeo vai, miệng túi có dây buộc rút qua các lỗ ôđê5. Khối lượng 01 chiếc bạt: 6 kg* Yêu cầu về nguyên phụ liệu- Túi dựng bạt: Vải may là vải vinylon in loang tráng nhựa PVC có độ dầy đồng đều, mềm mại, không bị nhãn, nếp gấp:- Màu sắc đồng đều, hình in theo mẫu duyệt;- Lớp tráng nhựa: bề mặt nhẵn, đồng nhất, mật độ khối phân bổ đều, không có vết sạn, khuyết thiếu nhựa hoặc phồng rộp;- Miếng dáp góc, đáp chân bạt mái, đáp ôdê mái, quai túi đựng là vải bạt chống thấm và vải vinylon in loang tráng nhựa PVC;- Chỉ may 60/3 cùng màu với vải (chỉ may polyester); - Dây dù (100 % Polyester), se sợi Ø8 mm màu xanh cỏ úa, 02 sợi;- Ôdê: loại Ø20 mm 6 bộ; loại Ø12 mm 8 bộ. Làm bằng nhôm dẻo, dầy 0,7 mm;(Xem trong chương V đính kèm) | ||
| 22 | Nắp nhựa khay chia ăn bộ binh K10 | 2.000 | Cái | * SP đạt tiêu chuẩn: TCQS 1781: 2014/TCHC/QN* Kích thước sản phẩm:Nắp nhựa PP trong dày 1,4 mmChiều dài 28,5 cm; Chiều rộng 22,5 cm; Chiều cao 3,2 cm(Xem trong chương V đính kèm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22382E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44764E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tối thiểu 70% danh mục các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2. Chương V thuộc E-HSMT, cụ thể phải đáp ứng 15/22 danh mục.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn phòng đại diện và Trung tâm bảo hành tại Việt Nam hoặc nhà thầu tự thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của Văn phòng đại diện hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành cơ khí trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi