Gói thầu: Vật liệu, hóa chất, vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653359-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Vật liệu, hóa chất, vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220613994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:28:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 520,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8135E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Vật liệu, hóa chất, vật tư
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm Zeolite sinh học nhằm cải thiện môi trường nước, phòng bệnh hoại tử gan tụy cấp trên tôm
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư SUN RED, địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng tư vấn thiết kế quốc tế Nam Á, địa chỉ: Số 20 Đường TK1, KDC Hoàng Hải, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 Theo quy định nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MgCl25Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
2MgSO4.7H2O5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
3MgSO4.7H3O6Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
4MnSO4.H2O5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
5Na2CO35Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
6NaCl20Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
7Na2[Fe(CN)5NO].2H2O5Lọ 25 g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
8NaHCO35Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
9Na2HPO47Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
10NaNO38Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
11NaOH8Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
12NH4Cl8Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
13(NH4)2SO46Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
14Nước cất 1 lần250Lit- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
15Nước deion30Lit- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
16Pepton10Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
17Sodium citrate5Lọ 25g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
18Sodium tetraborate5Lọ 250g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
19Tím tinh thể4Lọ 500ml- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
20Zeolite5Bao 20 kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
21Tryptone5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
22Trysin5Lọ 500ml- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
23Tween 805Chai 1 lít- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
24ZnSO4.7H2O5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
25Bộ kiểm tra nhanh Fe3Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
26Bộ kiểm tra nhanh H2S3Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
27Bộ kiểm tra nhanh NH3/NH43Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
28Bộ kiểm tra nhanh NO23Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
29Bộ kiểm tra nhanh NO33Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
30Bộ kiểm tra nhanh PO43Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
31Bộ kiểm tra nhanh pH3Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
32Bộ kiểm tra nhanh kH3Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
33Bộ kiểm tra nhanh GH3Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
34Bộ kiểm tra nhanh Cl3Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
35Bộ kiểm tra nhanh Ca3Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
36Bộ kiểm tra nhanh Mg3Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
37Bộ kiểm tra nhanh O23Bộ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
38Vi lượng, vitamin12Lọ 10ml- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
39Chế phẩm tương tự trên thị trường10Kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
40Acetic acid10Chai 1 lít- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
41Amonium citrate5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
42Agar8Kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
43CaCl2.2H2O7Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
44CaCO37Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
45Cao men5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
46Cao thịt5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
47Casein6Lọ 250g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
48Chloramphenicol5Lọ 25 g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
49Chloroform5Chai 1 lít- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
50CH3COONa5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
51Citric acid5Chai 500ml- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
52Carboxymethyl Cellulose6Lọ 100g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
53CoCl2.6H2O7Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
54CuSO4.7H2O5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
55EDTA.2Na5Lọ 250g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
56Ethanol PA5Chai 2,5 lit- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
57FeSO4.7H2O5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
58Glucose (Bột trắng)5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
59Glucose15Kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
60Glycerol2Chai 1 lít- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
61H3PO46Chai 500 ml- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
62H2SO46Chai 1 lít- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
63HCl6Chai 500 ml- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
64Hydrogen perocxide5Chai 500 ml- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
65KH2PO47Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
66K2HPO47Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
67KI7Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
68KNO25Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
69KOH5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
70Lactose5Lọ 500g- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VI. Nguyên vật liệu
71Găng tay nitrin10Hộp- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
72Găng tay rửa đồ10Đôi- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
73Gíá để pipet thủy tinh10Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
74Giấy thử pH25Tệp- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
75Hộp nhựa lên men chế phẩm25Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
76Lam kính15Hộp- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
77Lamel kính15Hộp- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
78Máy hàn túi nilon1Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
79Micropipette Thể tích 0.5-10µl1Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
80Micropipette Thể tích 0.2-2µl1Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
81Micropipette Thể tích 2-20µl1Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
82Micropipette Thể tích 20-200µl1Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
83Micropipette 100-1000µl1Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
84Ống đong thủy tinh 1000ml2Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
85Ống đong thủy tinh 100ml.2Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
86Ống đong thủy tinh 250ml2Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
87Ống đong thủy tinh 50ml2Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
88Ống Falcon, 15ml15Túi 50 chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
89Ống Falcon, 50ml15Túi 25 chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
90Phễu thủy tinh 40mm5Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
91Phễu thủy tinh 60mm5Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
92Phễu thủy tinh 75mm3Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
93Phễu thủy tinh 100mm2Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
94Pipet thủy tinh 1mL3Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
95Pipet thủy tinh 2mL3Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
96Pipet thủy tinh 5mL3Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
97Pipet thủy tinh 10mL2Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
98Pipet thủy tinh 50mL2Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
99Pipet thủy tinh 100mL2Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
100Quả bóp cao su10Qủa- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
101Que cấy15Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
102Ri đường10Kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
103Típ 10µl3Túi- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
104Típ 1000µl8Túi- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
105Típ 200µl3Túi- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
106Tip 5ml8Túi- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
107Xô 20 lít12Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
108Bật lửa mồi bếp gas2Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
109Bấc đèn cồn5Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
110Bông gòn trắng3kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
111Giấy lọc hóa chất200Tờ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
112Nilon150Túi- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
113Dây buộc chống tĩnh điện50Dây- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
114Dây điện đôi460m- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VII. Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng,…
115Bể kính4Bể- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
116Máy bơm nước4Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
117Máy sục khí8Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
118Vợt vớt tôm4Chiếc- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
119Hệ thống đường ống nước trong phòng thí nghiệm1Hệ- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
120Thức ăn cho tôm470Kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
121Tôm giống300Thùng- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
122Hóa chất Chlorine 70% (xử lý ao nuôi)200kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
123Hóa chất EDTA 90% (xử lý ao nuôi)32kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
124Hóa chất KMnO₄ 99% (xử lý ao nuôi)32kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
125Vôi (CaCO3, CaO) (xử lý ao nuôi)200kg- Hàng mới 100%- Xem Thông số kỹ thuật thuyết minh tại Mục 2 Chương VIII. Các loại vật tư tiến hành thử nghiệm chế phẩm Zeolite
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8135E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->