Gói thầu: Gói thầu 10: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ hội trường, nhà ở, nhà làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ hội trường, nhà ở, nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977834 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:15:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao đã được công chứng bao gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế kèm bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng; Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung về kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc sư.- Có kèm theo Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thiết kế kiến trúc công trình.- Đã làm quản lý chung tối thiểu cho 01 công trình có giấy xác nhận hoàn thành công việc quản lý chung do Chủ đầu tư xác nhận và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế nội thất- Đã làm kỹ thuật tối thiểu cho 01 công trình có giấy xác nhận hoàn thành công trình do Chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí- Có giấy xác nhận đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoàn thành do Chủ đầu tư xác nhận và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật gia công và thiết kế sản phẩm mộc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ trung cấp nghề trở lên, kèm theo bằng nghề đào tạo gia công và thiết kế sản phẩm mộc- Có giấy xác nhận đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoàn thành do Chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật mộc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ sơ cấp nghề trở lên, kèm theo chứng chỉ nghề đào tạo mộc- Có giấy xác nhận đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoàn thành do Chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sơn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp nghề trở lên, kèm theo chứng chỉ nghề đào tạo sơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp nghề trở lên, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ nghề điện CN&DD hoặc kỹ thuật điệnCó giấy xác nhận đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoàn thành do Chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp trở lên, kèm theo chứng chỉ thợ hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác thanh toán cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tài chính, kế toán, thuế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được huấn luyện về an toàn phòng cháy, chữa cháy và được cấp chứng nhận huấn luyện an toàn phòng cháy, chữa cháy do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Y tế, sức khỏe công ty |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng y tế hoặc cao đẳng điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ hội trường, nhà ở, nhà làm việc Dự án ĐTXD Doanh trại Trung đoàn 421/Sư đoàn 306/Quân đoàn 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021): Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và kèm theo một trong các giấy tờ sau: Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn Giá trị gia tăng. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao đã công chứng đồng thời trình bản gốc (Nếu Bên mời thầu yêu cầu) để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện Dự toán cho gói thầu tương tự (Có bản xác nhận nhân sự đã hoàn thành công trình). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải đính kèm cataloge hoặc hình ảnh của sản phẩm hoặc tài liệu tương đương trong E-HSDT. - Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu của các thiết bị chào thầu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu; Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có phiếu bảo hành của nhà sản xuất khi giao hàng. Cam kết chấp nhận cung cấp hàng mẫu để kiểm tra các tính năng, thông số kỹ thuật (nhà thầu chào trong E-HSDT) khi có yêu cầu của bên mời thầu để bên mời thầu xem xét. - Đơn vị trúng thầu có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ của Đơn vị sử dụng việc bảo quản, sử dụng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại địa điểm theo quy định trong E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có xưởng sản xuất hoặc một đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, cung cấp thay thế phụ tùng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sư đoàn 306/Quân đoàn 2; Địa chỉ: Thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979981083
Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0984472214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 306/Quân đoàn 2, Địa chỉ: Thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979981083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0984472214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại – Quân đoàn 2; Địa chỉ: Thị trấn Vôi – huyện Lạng Giang – tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0834818877 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế hội trường | 204 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 2 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 3 | Bục tượng bác | 1 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 4 | Bàn dài | 8 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 5 | Nội thất, khánh tiết | 1 | HM | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 6 | Giường gỗ 1m2 | 66 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 7 | Tủ áo gỗ | 3 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 8 | Tủ áo sắt | 57 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 9 | Bàn trợ lý (1,4x 0,75 x 0,75m) | 48 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 10 | Bàn giao ban (c,d) (2,4 x 1,2 x 0,75 m) | 7 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 11 | Bàn gỗ (1x2m) | 3 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 12 | Bàn dài (phòng Hồ Chí Minh) | 2 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 13 | Ghế tựa gỗ trợ lý 3 nan | 185 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 14 | Ghế phòng giao ban (gỗ gụ) | 20 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 15 | Bục tượng bác | 2 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 16 | Bục phát biểu | 2 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 17 | Ghế chủ tọa | 4 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 18 | Bàn quầy chữ U | 11,5 | md | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 19 | Bàn kẹp nước uống (Gồm 2 chỗ ngồi, loại ghế đơn) | 18 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 20 | Sofa gỗ (4 chỗ ngồi) | 4 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 21 | Bàn ghế phòng khách e | 2 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 22 | Ghế đơn phòng khách e | 8 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 23 | Đôn phòng khách e | 4 | cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 24 | Kệ ti vi | 5 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 25 | Giường sắt 2 tầng (cả 2 ván nằm) | 165 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 26 | Tủ súng | 12 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất | |
| 27 | Tủ tài liệu sắt | 30 | Cái | Chi tiết kỹ thuật được mô tả Chương V | E - HSDT phải thể hiện xuất xứ, ký mã hiệu, thương hiệu hoặc nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao đã được công chứng bao gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế kèm bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng; Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung về kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc sư.- Có kèm theo Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thiết kế kiến trúc công trình.- Đã làm quản lý chung tối thiểu cho 01 công trình có giấy xác nhận hoàn thành công việc quản lý chung do Chủ đầu tư xác nhận và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật sản xuất | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế nội thất- Đã làm kỹ thuật tối thiểu cho 01 công trình có giấy xác nhận hoàn thành công trình do Chủ đầu tư xác nhận | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí- Có giấy xác nhận đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoàn thành do Chủ đầu tư xác nhận và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dung | 7 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật gia công và thiết kế sản phẩm mộc | 4 | -Trình độ trung cấp nghề trở lên, kèm theo bằng nghề đào tạo gia công và thiết kế sản phẩm mộc- Có giấy xác nhận đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoàn thành do Chủ đầu tư xác nhận | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật mộc | 4 | - Trình độ sơ cấp nghề trở lên, kèm theo chứng chỉ nghề đào tạo mộc- Có giấy xác nhận đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoàn thành do Chủ đầu tư xác nhận | 8 | 6 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật sơn | 4 | Trình độ sơ cấp nghề trở lên, kèm theo chứng chỉ nghề đào tạo sơn | 8 | 6 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật điện | 2 | Trình độ sơ cấp nghề trở lên, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ nghề điện CN&DD hoặc kỹ thuật điệnCó giấy xác nhận đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoàn thành do Chủ đầu tư xác nhận | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật hàn | 2 | Trình độ sơ cấp trở lên, kèm theo chứng chỉ thợ hàn | 1 | 1 |
| 9 | Nhân sự phụ trách công tác thanh toán cho gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tài chính, kế toán, thuế | 5 | 3 |
| 10 | Nhân sự giám sát phòng cháy, chữa cháy | 2 | Đã được huấn luyện về an toàn phòng cháy, chữa cháy và được cấp chứng nhận huấn luyện an toàn phòng cháy, chữa cháy do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 11 | Nhân sự giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 2 | Nhân sự giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
| 12 | Nhân sự phụ trách Y tế, sức khỏe công ty | 1 | Trình độ cao đẳng y tế hoặc cao đẳng điều dưỡng | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi