Gói thầu: Mua sắm dụng cụ thi công quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông An Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ thi công quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí công cụ dụng cụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:49:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 696,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói với hàng hóa dự thầu (có nội dung: cung cấp dao cắt sợi quang, máy đo công suất quang, kìm tuốt sợi quang, dụng cụ cắt vỏ cáp ngoài dây thuê bao, túi đựng dụng cụ thi công FTTH, thang nhôm ) (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ năm 2019 đến năm 2021 (12): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết kèm theo E-HSDT có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:…(ghi cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sự cố,..kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ thi công quang Trang bị công cụ dụng cụ thi công cho các trung tâm viễn thông - VNPT An Giang năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí công cụ dụng cụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản công chứng/chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đâu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) cho từng chủng loại hàng hóa dự thầu. - Bảng giá dự thầu của hàng hóa (sử dụng Mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Danh mục các hợp đồng tương tư do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV kèm theo các tài liệu sau: • Bản công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự đã thực hiện. • Bản sao do nhà thầu sao y bản chính liên 03 hóa đơn GTGT kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của các hợp đồng này hoặc bản chứng thực/công chứng Biên bản thanh lý của các hợp đồng này. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi và Tiến độ cung cấp, quy định tại Chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về hợp đồng (mẫu hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII; - Thành phần của E-HSDT [Mục 10 Chương I]. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải ghi rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa chào thầu (Trường hợp E-HSDT không nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa, hàng hóa sẽ được coi là không đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT) • Đối hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Nhà sản xuất và các chứng từ liên quan khác (nếu có). • Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa; Tài liệu kết quả kiểm tra tại nhà máy do nhà sản xuất cấp. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) cho từng chủng loại hàng hóa dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày đóng thầu (cung cấp giấy CO, CQ bản chính để đối chiếu). - Phải kèm theo E-HSDT bản giới thiệu chỉ tiêu kỹ thuật sản phẩm của Nhà sản xuất. Hồ sơ kỹ thuật đính kèm phải là hồ sơ giới thiệu cho sản phẩm được chào giá (không sử dụng hồ sơ kỹ thuật tương đương). - Nhà thầu phải đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với sản phẩm của mình dự thầu. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm chủ quyền quốc gia và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, mội trường, … |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển, bốc dỡ và bàn giao tại kho của Viễn thông An Giang và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 hoặc 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác, tên quốc gia cho hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được công nhận trúng thầu bao gồm các tài liệu sau đây phải là bản gốc để đối chiếu: - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự theo: Hợp đồng, phụ lục điều chỉnh hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh công việc và giá trị phần hợp đồng đảm nhiệm của mỗi thành viên liên danh trong hợp đồng (nếu có) và đầy đủ các hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) để gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có khả năng trực tiếp thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông An Giang, số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3 959 111, Fax: 02963 857758 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông An Giang, số 02 đường Lê Lợi, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại:02963 959222. Fax: 02963 857758. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông An Giang, số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 959111. Fax: 02963 857758. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông An Giang, số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 959111. Fax: 02963 857758. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao cắt sợi quang | 72 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được nêu theo mô tả tại Chương V | Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất không quá 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu | |
| 2 | Máy đo công suất quang | 72 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được nêu theo mô tả tại Chương V | Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất không quá 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu | |
| 3 | Kìm tuốt sợi quang 3 lổ | 72 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được nêu theo mô tả tại Chương V | Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất không quá 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu | |
| 4 | Túi đựng dụng cụ FTTH | 72 | cái | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được nêu theo mô tả tại Chương V | Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất không quá 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói với hàng hóa dự thầu (có nội dung: cung cấp dao cắt sợi quang, máy đo công suất quang, kìm tuốt sợi quang, dụng cụ cắt vỏ cáp ngoài dây thuê bao, túi đựng dụng cụ thi công FTTH, thang nhôm ) (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ năm 2019 đến năm 2021 (12): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết kèm theo E-HSDT có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:…(ghi cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sự cố,..kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi