Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm Vật tư chuyên dụng vi sinh cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654688-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Mua sắm Vật tư chuyên dụng vi sinh cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220610571
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu dịch vụ của đơn vị năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 20:02:00 đến ngày 2022-06-24 20:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 672,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Mua sắm Vật tư chuyên dụng vi sinh cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm năm 2022
Các gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao cho Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu dịch vụ của đơn vị năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 150 Quang Trung – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.852374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM , địa chỉ: Số 150 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 150 Quang Trung – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.852374


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết: Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 150 Quang Trung – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.852374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 150 Quang Trung – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.852374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 150 Quang Trung – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.852374
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1BHI (Brain Heart Infusion) broth2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
2BRILA (Brilliant-green bile Lactose) broth5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
3Coliform Agar5hộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
4D-cyclocerine Selective supplement15HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 10 lọ
5DG 18 (Dichloran glycerol chloramphenicol) agar (base)5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
6Egg yolk emulsion sterile, 50%, for microbiology5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100ml
7Egg yolk tellurite emulsion70lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 50ml
8CFC agar5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
9SLANETZ and BARTLEY agar2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
10Bactident® Coagulase20HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 6 x 3 ml
11KING agar B (base)7ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
12KOVACS' indole reagent2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100ml
13Vial Sal H Antis Poly 3Ml2hộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 3ml
14LISTERIA AGAR (BASE)2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
15Màng Pad ,47mm, 100c/hộp , 10 hộp /pack3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 1000 cái
16MKTTn (MULLER-KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin) broth (base)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
17Tryptic Soy Broth2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
18BAIRD-PARKER agar (base)5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
19Tryptic Soy agar5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
20MacCONKEY (MAC) agar2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
21Pseudomonas CN agar base4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
22SABOURAUD 4% dextrose agar4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
23Urea agar (Base) acc. CHRISTENSEN2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
24N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
25OA Listeria Selective Supplement5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 5 lọ
26Listeria Selective Supplement II, Modifi5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 5 lọ
27Penicillin and Pimaricin Pseudomonas Agar Base2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
28Plate Count agar4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
29PP Pseudomonas Selective Supplement2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 5 lọ
30PP Pseudomonas Selective Supplement II2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 5 lọ
31RVS (RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya) broth2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
32Sodium chloride2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
33Tween® 801LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
34Bile Aesculin Azide Agar, acc. to ISO 7899-22HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
35Oxidase2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 strips
36Triple sugar iron agar3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
37Tryptone Bile Agar2hộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
38Tryptone Soya Yeast Extract Broth1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
39Gram's crystal violet solution1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500ml
40XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar2hộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
41Màng lọc vi sinh 0.45um8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 600 tờ
42Buffered Peptone Water acc2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
43Bismuth sulfite (BS) agar2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
44Gram's decolorizing solution2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500ml
45Lugol's solution2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1L
46MacCONKEY broth2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
47Cetrimide agar2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
48Mannitol Salt Agar Base2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
49Gram's safranine solution2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500ml
50Bacillus cereus2bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/2 gói
51Bacillus subtilis2bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/2 gói
52Candida albicans2bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/2 gói
53Clostridium perfringens2bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/2 gói
54Enterococcus faecalis2bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/2 gói
55Escherichia coli2bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/2 gói
56Klebsiella aerogenes2bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/2 gói
57Pseudomonas aeruginosa2bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/2 gói
58Salmonella enterica2bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/2 gói
59Staphylococcus aureus2bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/2 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->