Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm 109 danh mục vật tư, kim-cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm 109 danh mục vật tư, kim-cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 19:39:00 đến ngày 2022-06-24 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 605,606,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm 109 danh mục vật tư, kim-cơ khí Dự án đầu tư công nghệ sửa chữa giai đoạn II tại Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực,kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác(nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A45/Quân chủng Phòng không - Khôngquân,địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quânchủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98;Số fax: 0243.652.06.15; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, TưĐình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963857386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, TưĐình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản lề | BL | 8 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 2 | Bản lề cối φ16 | BLφ16 | 3 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 3 | Bánh xe có khóa hãm Ф100x80 | BXФ100x80 | 8 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Bánh xe có khóa hãm Ф200x10 | BXФ200x10 | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Bu lông M4 | M4 | 132 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Bu lông-đai ốc M10x150 | M10x150 | 96 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Bu lông-đai ốc M6x80 | M6x80 | 48 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Bulông + êcu M8 | M8 | 160 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Bulông + nở sắt M10 | M10 | 150 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Bulông M10x30 | M10x30 | 330 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Chân đế cao su Ф80 | CSФ80 | 72 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Cọc đấu | CĐ | 72 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Đá cắt Ф100 | ĐCФ100 | 62 | Viên | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Đá cắt Ф125 | ĐCФ125 | 15 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Đá cắt Ф350 | ĐCФ350 | 44 | Viên | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Đá mài Ф100 | ĐMФ100 | 94 | Viên | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 17 | Dao phay | DP | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 18 | Dao tiện | DT | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Đầu cốt đấu dây M1.5 | ĐC M1.5 | 48 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Đầu cốt đấu dây M10 | ĐC M10 | 40 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 21 | Đầu cốt đấu dây M4 | ĐC M4 | 30 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Đầu cốt đấu dây M6 | ĐC M6 | 40 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Đầu cốt Ф2,5 | ĐCФ2,5 | 180 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Đầu cốt Ф4 | ĐCФ4 | 156 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Đầu cốt Ф6 | ĐCФ6 | 180 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Đinh tán rút 3mm | ĐR3mm | 600 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Đinh tán rút M6 | ĐRM6 | 540 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Đinh vít M3 | ĐVM3 | 600 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Đường ống mềm Ф110 | ĐOMФ110 | 42 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Giấy nhám 100 | GN100 | 132 | Tờ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Inox 304 hộp(180x180x0,5mm) | I304H | 95 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Inox tấm 304 dày 1mm | I304T | 36 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Khung vỏ thiết bị 1600x600x1535 (Cấu tạo theo bản vẽ) | KV | 4 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Lập là 30x1,5 mm | LL | 5 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Lưỡi sọc gỗ | LSG | 16 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 36 | Mặt bích 120x100x5 | MB | 8 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 37 | Mũi khoan bê tông Ф10 | MKBTФ10 | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 38 | Mũi khoan các loại | MK | 50 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 39 | Mũi khoan hợp kim M8 | MKHKM8 | 4 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Mũi khoan Ф10 | MKФ10 | 6 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 41 | Mũi khoan Ф16, Ф18 | MKФ16, Ф18 | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Mũi khoan Ф4 | MKФ4 | 12 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Mũi khoan Ф6 | MKФ6 | 12 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Nhôm tấm 1340x115x3 | NT1340x115x3 | 6 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Que hàn | QH | 150 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Que hàn inox | QHI | 9 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Ráp xếp Ф100 | RXФ100 | 100 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Ray ngăn kéo | RNK | 24 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Tarô các loại | TR | 24 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Tay co tự đóng cửa NewEra TS120N | NewEra TS120N | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Tay nắm cửa NewEra NE58-111N | NewEra NE58-111N | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Tay nắm đóng mở | TNĐM | 4 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Tay ngăn kéo | TNK | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 54 | Tay quay điều chỉnh Ф400 | TQФ400 | 6 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 55 | Thép bản mã 60x1,5 | TBM60x1,5 | 38 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 56 | Thép bản mã dày 4mm | TBM4mm | 55 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 57 | Thép bản mã dày 5mm | TBM5mm | 156 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 58 | Thép dụng cụ tròn đặc Ф10 | TĐФ10 | 102 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 59 | Thép dụng cụ tròn đặc Ф12 | TĐФ12 | 30 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 60 | Thép dụng cụ tròn đặc Ф16 | TĐФ16 | 84 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 61 | Thép dụng cụ tròn đặc Ф21 | TĐФ21 | 46 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 62 | Thép dụng cụ tròn đặc Ф25 | TĐФ25 | 72 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 63 | Thép dụng cụ tròn đặc Ф27 | TĐФ27 | 98 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 64 | Thép dụng cụ tròn đặc Ф30 | TĐФ30 | 144 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 65 | Thép dụng cụ tròn đặc Ф76 | TĐФ76 | 200 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 66 | Thép gió tấm dày 10 mm | TG1mm | 38 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 67 | Thép gió tấm dày 20 mm | TG2mm | 78 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 68 | Thép gió tấm dày 6 mm | TG6mm | 34 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 69 | Thép hộp 20x20x2 | TH20x20x2 | 48 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 70 | Thép hộp 25x25x1,5 | TH25x25x1,5 | 48 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 71 | Thép hộp 25x25x2 | TH25x25x2 | 288 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 72 | Thép hộp 30x30x1,5 | TH30x30x1,5 | 84 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 73 | Thép hộp 30x30x2 | TH30x30x2 | 276 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 74 | Thép hộp 40x20x2 | TH40x20x2 | 171 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 75 | Thép hộp 40x40x2 | TH40x40x2 | 416 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 76 | Thép hộp 50x25x2 | TH50x25x2 | 276 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 77 | Thép hộp 80x40x2 | TH80x40x2 | 36 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 78 | Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5 | THMK25x25x1,5 | 8 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 79 | Thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | THMK100x50x2mm | 224 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 80 | Thép hộp mạ kẽm 50x25x1,2mm | THMK50x25x1,2mm | 196 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 81 | Thép lập là 20x2 | TLL20x2 | 102 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 82 | Thép ống Ф22x1 | TOФ22x1 | 2,4 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 83 | Thép ống Ф40x2 | TOФ40x2 | 180 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 84 | Thép ống Ф42x2 | TOФ42x2 | 296 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 85 | Thép tấm 80x80x8 | TT80x80x8 | 18 | Tấm | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 86 | Thép tấm dày 2mm | TTD2mm | 53 | m2 | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 87 | Thép tấm dày 3mm | TTD3mm | 240 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 88 | Thép tấm dày 5mm | TTD5mm | 364 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 89 | Thép tấm dụng cụ dày 5mm | TDC5mm | 186 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 90 | Thép tròn C45 Ф10 | TTC45 Ф10 | 52 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 91 | Thép tròn C45 Ф100 | TTC45 Ф100 | 68,8 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 92 | Thép tròn C45 Ф30 | TTC45 Ф30 | 88 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 93 | Thép tròn C45 Ф40 | TTC45 Ф40 | 48 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 94 | Thép tròn Ф100 | TTФ100 | 36 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 95 | Thép U20x20x2 | TU20x20x2 | 72 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 96 | Thép V20x20x2 | TV20x20x2 | 132 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 97 | Thép V40x1,5mm | TV40x1,5mm | 48 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 98 | Thép V63x5mm | TV63x5mm | 60 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 99 | Tôn dày 1,1mm | TD1,1mm | 75 | m2 | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 100 | Tôn dày 1,2mm | TD1,2mm | 117 | m2 | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 101 | Tôn dày 1mm | TD1mm | 8 | m2 | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 102 | Tôn đen dày 1mm | TĐD1mm | 100 | m2 | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 103 | Tôn phẳng sơn tĩnh điện 0,45mm | TTĐ | 100 | m2 | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 104 | Trục vít ren thang Ф50x850 | TVRTФ50x850 | 6 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 105 | Vít đầu cầu + ê cu M6x20 | VĐM6x20 | 180 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 106 | Vít M4 | VM4 | 250 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 107 | Vít M4 + ốc | VOM4 | 390 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 108 | Vít tự ren φ4x10mm | VTRφ4x10mm | 1.500 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 109 | Vít tự ren φ4x30mm | VTRφ4x30mm | 1.400 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi