Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm 109 danh mục vật tư, kim-cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654661-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm 109 danh mục vật tư, kim-cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220631608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 19:39:00 đến ngày 2022-06-24 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 605,606,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm 109 danh mục vật tư, kim-cơ khí
Dự án đầu tư công nghệ sửa chữa giai đoạn II tại Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng Phòng không - Khôngquân,địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng Phòng không - Khôngquân,địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực,kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác(nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng Phòng không - Khôngquân,địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quânchủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98;Số fax: 0243.652.06.15;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, TưĐình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963857386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, TưĐình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản lềBL8bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
2Bản lề cối φ16BLφ163cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
3Bánh xe có khóa hãm Ф100x80BXФ100x808cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
4Bánh xe có khóa hãm Ф200x10BXФ200x1024cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
5Bu lông M4M4132cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
6Bu lông-đai ốc M10x150M10x15096bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
7Bu lông-đai ốc M6x80M6x8048cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
8Bulông + êcu M8M8160bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
9Bulông + nở sắt M10M10150bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
10Bulông M10x30M10x30330bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
11Chân đế cao su Ф80CSФ8072cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
12Cọc đấu72cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
13Đá cắt Ф100ĐCФ10062ViênMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
14Đá cắt Ф125ĐCФ12515cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
15Đá cắt Ф350ĐCФ35044ViênMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
16Đá mài Ф100ĐMФ10094ViênMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
17Dao phayDP24cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
18Dao tiệnDT24cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
19Đầu cốt đấu dây M1.5ĐC M1.548chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
20Đầu cốt đấu dây M10ĐC M1040chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
21Đầu cốt đấu dây M4ĐC M430chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
22Đầu cốt đấu dây M6ĐC M640chiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
23Đầu cốt Ф2,5ĐCФ2,5180cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
24Đầu cốt Ф4ĐCФ4156cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
25Đầu cốt Ф6ĐCФ6180cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
26Đinh tán rút 3mmĐR3mm600cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
27Đinh tán rút M6ĐRM6540cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
28Đinh vít M3ĐVM3600cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
29Đường ống mềm Ф110ĐOMФ11042mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
30Giấy nhám 100GN100132TờMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
31Inox 304 hộp(180x180x0,5mm)I304H95kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
32Inox tấm 304 dày 1mmI304T36kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
33Khung vỏ thiết bị 1600x600x1535 (Cấu tạo theo bản vẽ)KV4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
34Lập là 30x1,5 mmLL5kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
35Lưỡi sọc gỗLSG16cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
36Mặt bích 120x100x5MB8cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
37Mũi khoan bê tông Ф10MKBTФ104cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
38Mũi khoan các loạiMK50cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
39Mũi khoan hợp kim M8MKHKM84cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
40Mũi khoan Ф10MKФ106cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
41Mũi khoan Ф16, Ф18MKФ16, Ф1824cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
42Mũi khoan Ф4MKФ412cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
43Mũi khoan Ф6MKФ612cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
44Nhôm tấm 1340x115x3NT1340x115x36cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
45Que hànQH150kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
46Que hàn inoxQHI9kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
47Ráp xếp Ф100RXФ100100cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
48Ray ngăn kéoRNK24bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
49Tarô các loạiTR24bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
50Tay co tự đóng cửa NewEra TS120NNewEra TS120N1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
51Tay nắm cửa NewEra NE58-111NNewEra NE58-111N1cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
52Tay nắm đóng mởTNĐM4bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
53Tay ngăn kéoTNK24cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
54Tay quay điều chỉnh Ф400TQФ4006cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
55Thép bản mã 60x1,5TBM60x1,538kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
56Thép bản mã dày 4mmTBM4mm55kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
57Thép bản mã dày 5mmTBM5mm156kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
58Thép dụng cụ tròn đặc Ф10TĐФ10102kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
59Thép dụng cụ tròn đặc Ф12TĐФ1230kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
60Thép dụng cụ tròn đặc Ф16TĐФ1684kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
61Thép dụng cụ tròn đặc Ф21TĐФ2146kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
62Thép dụng cụ tròn đặc Ф25TĐФ2572kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
63Thép dụng cụ tròn đặc Ф27TĐФ2798kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
64Thép dụng cụ tròn đặc Ф30TĐФ30144kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
65Thép dụng cụ tròn đặc Ф76TĐФ76200kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
66Thép gió tấm dày 10 mmTG1mm38kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
67Thép gió tấm dày 20 mmTG2mm78kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
68Thép gió tấm dày 6 mmTG6mm34kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
69Thép hộp 20x20x2TH20x20x248mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
70Thép hộp 25x25x1,5TH25x25x1,548mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
71Thép hộp 25x25x2TH25x25x2288mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
72Thép hộp 30x30x1,5TH30x30x1,584mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
73Thép hộp 30x30x2TH30x30x2276mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
74Thép hộp 40x20x2TH40x20x2171mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
75Thép hộp 40x40x2TH40x40x2416mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
76Thép hộp 50x25x2TH50x25x2276mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
77Thép hộp 80x40x2TH80x40x236mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
78Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5THMK25x25x1,58mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
79Thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmTHMK100x50x2mm224mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
80Thép hộp mạ kẽm 50x25x1,2mmTHMK50x25x1,2mm196mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
81Thép lập là 20x2TLL20x2102kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
82Thép ống Ф22x1TOФ22x12,4mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
83Thép ống Ф40x2TOФ40x2180mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
84Thép ống Ф42x2TOФ42x2296mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
85Thép tấm 80x80x8TT80x80x818TấmMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
86Thép tấm dày 2mmTTD2mm53m2Mục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
87Thép tấm dày 3mmTTD3mm240kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
88Thép tấm dày 5mmTTD5mm364kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
89Thép tấm dụng cụ dày 5mmTDC5mm186kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
90Thép tròn C45 Ф10TTC45 Ф1052kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
91Thép tròn C45 Ф100TTC45 Ф10068,8kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
92Thép tròn C45 Ф30TTC45 Ф3088kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
93Thép tròn C45 Ф40TTC45 Ф4048kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
94Thép tròn Ф100TTФ10036kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
95Thép U20x20x2TU20x20x272mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
96Thép V20x20x2TV20x20x2132mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
97Thép V40x1,5mmTV40x1,5mm48mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
98Thép V63x5mmTV63x5mm60mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
99Tôn dày 1,1mmTD1,1mm75m2Mục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
100Tôn dày 1,2mmTD1,2mm117m2Mục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
101Tôn dày 1mmTD1mm8m2Mục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
102Tôn đen dày 1mmTĐD1mm100m2Mục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
103Tôn phẳng sơn tĩnh điện 0,45mmTTĐ100m2Mục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
104Trục vít ren thang Ф50x850TVRTФ50x8506cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
105Vít đầu cầu + ê cu M6x20VĐM6x20180bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
106Vít M4VM4250cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
107Vít M4 + ốcVOM4390bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
108Vít tự ren φ4x10mmVTRφ4x10mm1.500cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
109Vít tự ren φ4x30mmVTRφ4x30mm1.400cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ Cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->