Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm 61 danh mục vật tư, điện-khí-thủy lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm 61 danh mục vật tư, điện-khí-thủy lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 19:37:00 đến ngày 2022-06-24 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm 61 danh mục vật tư, điện-khí-thủy lực Dự án đầu tư công nghệ sửa chữa giai đoạn II tại Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực,kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác(nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A45/Quân chủng Phòng không - Khôngquân,địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quânchủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98;Số fax: 0243.652.06.15; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, TưĐình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963857386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, TưĐình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat đôi 1 pha 10A | A210A | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 2 | Aptomat đôi 1 pha 20A | A220A | 1 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 3 | Aptomat đôi 1 pha 30A | A230A | 2 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Aptomat đơn 1 pha 30A | A130A | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Bộ lọc khí Aф-063 | Aф-063 | 1 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Bộ lọc nguồn điện chuyên dụng | BLNĐ | 1 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Cao su tấm chịu dầu dày 5mm | CSTCD | 111 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Cao su tấm dày 5mm | CST | 20 | m2 | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Cầu chì | CC | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Cầu đấu dây 4 chân 20A | CĐD20A | 4 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Cầu đấu dây 4 chân 30A | CĐD30A | 4 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Công tắc 5A | CT5A | 6 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Cốt dây điện Ф6-4 | CDĐФ6-4 | 20 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Cút góc, cút T nhựa tiền phong Ф21 | CGCT Ф21 | 15 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Đầu nối công nghệ БфMU-302634.034 | БфMU-302634.034 | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Đầu nối khí ống mềm БфMU-753.118.002 | БфMU-753.118.002 | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 17 | Đầu nối khí ф16 | ĐNKф16 | 15 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 18 | Dây đai | DĐ | 6 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Dây dẫn chống nhiễu 1,5mm | DĐCN | 50 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Dây điện 1x1,5mm | DĐ1x1,5mm | 357 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 21 | Dây điện 1x1mm | DĐ1x1mm | 1.010 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Dây điện 1x2,5mm | DĐ1x2,5mm | 250 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Dây điện 1x4mm | DĐ1x4mm | 60 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Dây điện 2x1,5 mm | DĐ2x1,5mm | 30 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Dây điện 2x4 mm | DĐ2x4mm | 50 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Dây điện 3x6mm | DĐ3x6mm | 58 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Dây điện PVC 1x4mm2 | DĐ PVC 1x4mm2 | 30 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Dây điện PVC 1x6mm2 | DĐ PVC 1x6mm2 | 30 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Dây điện PVC 2x1.5mm | DĐ PVC 2x1.5mm | 60 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Dây điện PVC 2x2,5mm2 | DĐ PVC 2x2,5mm2 | 36 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Dây thít nhựa | DTN | 270 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Dây tín hiệu 0,5mm | DTH0,5mm | 866 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Dây tín hiệu bọc vải 1x5mm | DTHBV | 43 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Đèn neon | ĐN | 6 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Điều hòa đứng 1 chiều 28000 BTU | ĐHĐ | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 36 | Động cơ hút ly tâm (cánh Ф320) | ĐCHLT | 2 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 37 | Đồng hồ đo áp suất khí 250Bar | ĐHAS | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 38 | Đui + đèn compac 32W | compac 32W | 8 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 39 | Đường ống khí cao áp ф12 inox cứng | ĐOK | 15 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Hộp công tắc 2 gắn tường+hạt công tắc | HCT | 2 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 41 | Hộp ổ cắm 2 gắn tường | HOC | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Keo x66 | K x66 | 39 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Khóa khí (250Bar) | KK | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Lưới đồng 650 x 650 mm | LĐ | 2 | tấm | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Lưới phòng sóng siêu cao tần | LPS | 208 | m2 | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Mỡ 201 | M201 | 2 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Nguồn một chiều 12V/20A | N1C12V | 6 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Nguồn một chiều 27V/20A | N1C27V | 6 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Nguồn một chiều 5V/20A | N1C5V | 6 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Ổ cắm Clipsan | Clipsan | 24 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Ống dẫn khí cao áp (ống mềm) ф26 | OKCA | 10 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Ống gen Ф3,5 | OG | 1 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Ống nhựa tiền phong Ф21 | TPФ21 | 5 | cây | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 54 | Quạt hút 300x300mm | QH | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 55 | Tấm nỉ | TN | 9 | m2 | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 56 | Tủ điện (400x200x150) | TĐ | 2 | chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 57 | Van an toàn (50 Bar) | VAT | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 58 | Van điện khí ЭK-69-10 | ЭK-69-10 | 3 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 59 | Van giảm áp FP-143-01 | FP-143-01 | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 60 | Van khí một chiều 63620M | 63620M | 2 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 61 | Vật tư lắp đặt điều hòa (ống đồng, bảo ôn, băng quấn, ...) | VT | 1 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi