Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 18:04:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,773,140,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15971144E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.341.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 03 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kỹ thuật hoặc ngoại ngữ- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trờ lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kỹ thuật hoặc ngoại ngữ hoặc sư phạm;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật hoặc ngoại ngữ hoặc sư phạm- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2022 Cung cấp Văn phòng phẩm và mẫu biểu, bảng biển phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu thể hiện thông số kỹ thuật của hàng hóa, có hình ảnh minh họa kèm theo (có đóng dấu của nhà sản xuất/ nhà cung cấp). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) tờ khai hải quan đối với vật tư nhập khẩu, hóa đơn tài chính. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, các thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, năm sản xuất; - Tất cả các hàng hóa phải có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Bệnh viện Trung ương Quân đội 108) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán, Hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. - Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương –Ba Đình –Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | 32.000 | Ream | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Giấy in A5 hồng | 500 | Ream | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Giấy in A5 | 30.000 | Ream | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Giấy in A3 | 300 | Ream | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Sổ bìa mỏng (300 tr) BCCM | 1.200 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Hồ dán | 28.000 | Lọ | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bút đánh dấu vị trí mổ mầu đỏ | 500 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bút đánh dấu vị trí mổ mầu xanh | 1.300 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bút viết bảng Thiên Long hoăc tương đương | 3.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bút bi đỏ Double hoặc tương đương | 8.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bút bi xanh Double hoặc tương đương | 20.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bút viết kính xanh | 5.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bút viết kính đỏ | 1.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Ghim dập cỡ nhỏ (20 hộp nhỏ/Hộp lớn) | 1.300 | Hộp lớn | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Ghim dập cỡ trung (hộp nhỏ) | 250 | Hộp nhỏ | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Ghim dập 23/15 | 200 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Ghim cài C62 (hộp nhỏ) | 2.000 | Hộp nhỏ | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bàn dập ghim số 10 | 300 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bàn dập ghim cỡ trung (sử dụng tối đa 60 tờ) | 10 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bàn dập ghim cỡ đại (sử dụng tối đa 250 tờ) | 6 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Băng dính trong 5 cm | 500 | Cuộn | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Băng dính dán gáy xanh 5cm | 850 | Cuộn | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Băng dính xanh mỏng 3cm | 200 | Cuộn | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bìa xanh A4 | 500 | Ram | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bút xóa | 800 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bút nhớ dòng nhiều màu | 400 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bút chì 2B | 40 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Thước kẻ 30 cm | 200 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Mực dấu xanh | 100 | Lọ | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Mực dấu đỏ | 24 | Lọ | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bút có dây dính bàn | 1.200 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bút bi 4 mầu | 1.000 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Chấm bi đánh dấu phân loại BN (C1-3) hoặc tương đương | 89.000 | Chấm | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Kéo cắt giấy | 240 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bút dạ kính không xóa được | 672 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bút lông dầu không xóa được | 230 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Giấy nhớ KT 5*7 cm | 200 | Tệp | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Giấy nhớ KT 3*2 cm | 100 | Tệp | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Băng dính giấy 2 mặt 2cm | 100 | Cuộn | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Túi Myclear khổ A4 | 500 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Túi Myclear khổ F | 500 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Kẹp bướm 19mm (12 cái/hộp) | 100 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Kẹp bướm 25mm (12 cái/hộp) | 100 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp bướm 32mm (12 cái/hộp) | 100 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Giấy phân trang trình ký | 90 | Tập | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Máy dập lỗ | 1 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Sổ bìa cứng 300 trang, kích thước (30x35)cm | 18 | Quyển | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bút viết đĩa kính nét nhỏ (Không dầu màu xanh) chuyên dụng IVF hoặc tương đương | 15 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bút viết đĩa kính nét nhỏ (Không dầu màu đỏ) chuyên dụng IVF hoặc tương đương | 15 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bút dạ kính không xóa được | 50 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Bút ký 0.5 mm | 10 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bút ký 0.7 mm | 10 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Ruột bút ký 0.7 mm | 200 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ruột bút ký 0.5 mm | 200 | Cái | Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15971144E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.176E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.341.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 03 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, kỹ thuật hoặc ngoại ngữ- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trờ lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kỹ thuật hoặc ngoại ngữ hoặc sư phạm;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật hoặc ngoại ngữ hoặc sư phạm- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi