Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm Dung môi, hóa chất thông thường cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654583-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm Dung môi, hóa chất thông thường cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220610571
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu dịch vụ của đơn vị năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:47:00 đến ngày 2022-06-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.683.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm Dung môi, hóa chất thông thường cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm năm 2022
Các gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao cho Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu dịch vụ của đơn vị năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 150 Quang Trung – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.852374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM , địa chỉ: Số 150 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 150 Quang Trung – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.852374


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết: Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 150 Quang Trung – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.852374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 150 Quang Trung – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.852374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 150 Quang Trung – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.852374
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetaldehyde1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
2Acetic anhydride3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
3Acetone1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
4Acetonitrile (HPLC)12ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 4 lit
5Acetonitrile (LC/MS)10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
6Acetic acid glacial2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
7Acid Citric monohydrate1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
8Acid Formic1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
9Acid Furmaric2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100G
10Acid Hydrocloric 37%5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
11Acid Maleic1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
12Nitric acid 65% for (ICP/MS)10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
13Nitric acid 65% for analysis EMSURE Reag. Ph Eur, ISO5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
14Acid Oxalic dihydrate2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
15Acid Perchloric 70-72%2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
16Acid Picric2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
17Aicd Molybdatophosphoric hydrate2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
18Acid Ortho-Phosphoric2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
19Acid Salicylic2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
20Ammonium formate2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500g
21Ammonium cerium(IV) sulfate dihydrate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
22Ammonium dihydrogen phosphate3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500g
23Ammonium thiocyanate ACS reagent, ≥97.5%1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500g
24Ammonium heptamolybdate tetrahydrate2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 250g
25Ammonium nitrate1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500g
26Ammonium oxalate monohydrate1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500g
27Ammonium sulfate2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500g
28Aniline1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
29Bạc nitrat1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
30Basic Fuchsin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25G
31Benzanilide1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100G
32Benzene2chaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
33Benzyl alcohol1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
342-Naphthol1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 250g
35Bismuth(III) nitrate2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
36Brilliant green2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 50g
37Bromophenol blue2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 5g
38Butane-1-sulfonic acid sodium salt2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
39Butyl acetate1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
40Calcon (C.I.15705)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 50g
41Cobalt(II) chloride hexahydrate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
42Cobalt(II) nitrate hexahydrate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
43Ethanol70ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
44Crystal Violet1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25G
45Cyclohexane2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
46Chloroform HPLC8ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
47Di-Ammonium oxalate monohydrate2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1kg
48Diethyl ether3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
49Diethylamine2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
50di-Kali hydrogen phosphate2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 1kg
51N,N-Dimethylformamide2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
52EDTA magnesium disodium salt hydrate2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
53di-Sodium tetraborate decahydrate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1kg
54Di-n-butylamine (HPLC)2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 250ml
55di-Sodium hydrogen phosphate anhydrous4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500g
56Dithizone2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 10g
57Primary solution Blue2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 100 ml
58Dung dịch chuẩn pH 10.00 ở 20 C Boric Acid/ Potassium Chloride/ Sodium Hydroxide1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
59Dung dịch chuẩn pH 2.00 at 20°C Citric Acid/ Sodium Chloride/ Hydrochloric Acid1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
60Dung dịch chuẩn pH 4.00 at 20 C Citric Acid/ Sodium Chloride/ Sodium Hydroxide1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
61Dung dịch chuẩn pH 7.00 at 20 C di-Sodium Hydrogen Phosphate/ Potassium Dihydrogen Phosphate1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500ml
62Methyl red4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
63Copper(II) sulfate anhydrous2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 250g
64Eosin Y Dye1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
65Eriochrome black T2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
66Ethanol15ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
67Ether dầu 40-60°C4ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
68Ether dầu 60-95°C4ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
69Ethyl acetate3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
701-Heptanesulfonic acid, sodium salt2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
71Hexane-1-sulfonic acid sodium salt2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
72Hydroquinone1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
73Hydroxylammonium chloride2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 250g
74Iodine1chaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1kg
75Potassium bromate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
76Potassium dichromate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
77Potassium iodide1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 1kg
78Potassium sorbate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 250g
79Potassium thiocyanate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
80Potassium dihydrogen orthophosphate, 99.5+%, for analysis3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1kg
81Zinc acetate dihydrate1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 250g
82Zinc1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 10g
83Potassium hydroxide2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
84Lead(II) acetate trihydrate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
85Lithium lactate2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 50g
86Magnesium chloride anhydrous1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500g
87Magnesium Uranyl Acetate1lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
88Magnesium1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
89Magnesium sulfate heptahydrate2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 500g
90Magnesium acetate tetrahydrate2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1kg
91Methanol (HPLC)15ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 4 lit
92Methyl acetate1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
93Sodium hydroxide2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
94Sodium acetate anhydrous4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 250g
95Sodium bisulfate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1kg
96Sodium dihydrogen phosphate monohydrate4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1kg
97Potassium sodium tartrate tetrahydrate2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
98Sodium nitrite2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
99di-Sodium oxalate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 250g
100Sodium sulfite1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1kg
101N-HEXANE GR FOR ANALYSIS ACS2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
102Ninhydrin2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 10g
103Nitrobenzene2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
104Nước tinh khiết cho MS60ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
105Nước tinh khiết chi HPLC80ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 4 lit
106Aluminium chloride1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 250g
107Petroleum ether, 60-95°C1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
108Phenol1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 250g
109Phenolphthalein1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
110Iron(III) sulfate hydrate1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 250g
111Tetrahydrofuran1chaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lit
112Toluene, for HPLC5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
113Thioacetamide1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 50g
114Mercury(II) chloride2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
115Thymol2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
116Ethylenediaminetetraacetic acid2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 1kg
117Urea1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 500g
118Vanillin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 100g
119Bromothymol blue2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtLọ 25g
120Xylenes1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lít
1211-Propanol2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lít
1221-Butanol, for HPLC2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lít
123Isopropanol, 99.5%, for HPLC2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 1 lít
124Methanol10chaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 4 lit
125Methanol (MS)20chaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChai 2.5 lit
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.683.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->