Gói thầu: Xây dựng nhà nghỉ cho dân quân, dự bị động viên tham gia huấn luyện + Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651456-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà nghỉ cho dân quân, dự bị động viên tham gia huấn luyện + Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:47:00 đến ngày 2022-06-28 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,153,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện+ lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà nghỉ cho dân quân, dự bị động viên tham gia huấn luyện + Mua sắm thiết bị Xây dựng nhà nghỉ cho dân quân, dự bị động viên tham gia huấn luyện + Mua sắm thiết bị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,873 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,413 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,049 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,049 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,677 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,983 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,856 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,222 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,423 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,097 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,028 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,662 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,661 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,721 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,771 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,469 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,599 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,794 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,817 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,707 | 100m2 |
| 42 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | tấn |
| 43 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 41,431 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dầm cầu thang sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,48 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 193,24 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 536,6 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46,15 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50,21 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,16 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 163,89 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46,56 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 239,04 | m |
| 61 | Trát chỉ lõm cột, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | m |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 85,571 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 85,571 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá chẻ 100x200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,208 | m2 |
| 65 | Láng granitô tam cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,676 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 49,8 | m |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,76 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 268,39 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,85 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 193,24 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 536,6 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 273,607 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 159,54 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 466,847 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 696,14 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 91,711 | m2 |
| 78 | Lắp dựng tấm trần Prima khung nhôm sơn tỉnh điện dày 3,5 ly (NC+VL) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 197,6 | m2 |
| B | GA - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,468 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,323 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38,274 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| C | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt răng ngoài fi21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt răng trong fi21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (Ngang) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (Đứng) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x4,9mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90/34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| E | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| F | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 49,283 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 6 | Quả cầu chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 4 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên 1 mặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên 1 mặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên 1 mặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt 3 điều tốc quạt trên 1 mặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16,0mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt nối trơn các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp tròn âm các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp box nối dây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63 | hộp |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 24 | Vật tư khác (Băng keo, vis các loại, tắc kê, sứ,…) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | m3 |
| 4 | Xoa mặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m2 |
| 5 | Cắt khe 2000x2000 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 10m |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường tầng sắt hộp KT: ngang 1m x dài 2m x cao 1,65m, sơn tỉnh điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện+ lắp đặt thiết bị điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 8 |
| 15 | Cây chống | Không yêu cầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi