Gói thầu: Gói thầu số 01.PTTTG.2022: Xây mới các hạng mục phụ trợ nhà che trang bị bảo dưỡng, sửa chữa và cải tạo Kho thuộc Trung tâm huấn luyện 125 Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613830-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.PTTTG.2022: Xây mới các hạng mục phụ trợ nhà che trang bị bảo dưỡng, sửa chữa và cải tạo Kho thuộc Trung tâm huấn luyện 125 Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 20:27:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,336,029,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.504044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00808E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.220.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.440.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng. * Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ khí. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu làm CBAT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề, CMND hoặc CCCD của các công nhân kỹ thuật. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8-25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2,5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 350L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 160A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.PTTTG.2022: Xây mới các hạng mục phụ trợ nhà che trang bị bảo dưỡng, sửa chữa và cải tạo Kho thuộc Trung tâm huấn luyện 125 Vĩnh Phúc Công trình: Các hạng mục phụ trợ nhà che trang bị bảo dưỡng, sửa chữa và cải tạo Kho thuộc Trung tâm Huấn luyện 125 Vĩnh Phúc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo hồ sơ mời thầu đã kê khai. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu gửi kèm bản chính thỏa thuận hoặc cam kết giữa nhà thầu với từng nhân sự do nhà thầu đề xuất triển khai thực hiện gói thầu này với các nội dung cơ bản sau: * Họ và tên; * Ngày tháng năm sinh, số CMND/CCCD/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, số điện thoại di động liên lạc trực tiếp; * Địa chỉ thường trú, tạm trú; * Trình độ chuyên môn, liệt kê các bằng cấp, chứng chỉ, … (bao gồm số, năm tốt nghiệp, ngày cấp, nơi cấp). * Cam kết thực hiện công việc: …. thuộc gói thầu: …. cho nhà thầu: …. trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. * Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có) giữa các bên thỏa thuận hoặc cam kết. * Nhà thầu nộp cùng bản thỏa thuận này là CMND/CCCD/Hộ chiếu bản sao y chứng thức. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự - 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.515.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 069.515.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 069.515.291. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm , Hà Nội, Điện thoại: 069.515.307. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm nạp ác quy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2246 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 5,616 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4,5094 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0914 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,4938 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1299 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1734 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0495 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,4968 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4,5167 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,1117 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 16,9105 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1567 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1567 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1567 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 5,5527 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,7027 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,7 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0332 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2323 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,2778 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 14,381 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,0642 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,048 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2239 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0059 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,046 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,5065 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,5803 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2227 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0627 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,4499 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6,324 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2587 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,3596 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,7373 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 62,3842 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 130,6512 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 182,2584 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 130,6512 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 182,2584 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 38,0304 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3,9636 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,16 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1115 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1115 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,5193 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 9 | m |
| 50 | Tôn úp sườn | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 11,536 | m |
| 51 | Cửa nhôm hệ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 20,24 | m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 180 | m |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 63 | MCCB 2P 60A | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 65 | MCB 1P 10A | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 66 | Hộp điện phòng loại 6 module - lắp âm tường | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | hộp |
| 67 | Tủ điện kim loại 500x350x150 âm tường | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | bộ |
| 69 | Ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,45 | 100m |
| 70 | Vật tư phụ cấp nước | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | gói |
| 71 | Ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,15 | 100m |
| 72 | Cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,9944 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0434 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0656 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,524 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 13,816 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4,8 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4,3 | m2 |
| B | Nhà kho cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 21,7923 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0018 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0141 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0106 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1166 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1966 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,036 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0984 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,0824 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 49,83 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 157,874 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 157,874 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 49,83 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2256 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 8,24 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,747 | m2 |
| 17 | Sản xuất + lắp dựng cửa sắt sơn tĩnh điện | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 9,56 | m2 |
| 18 | Gia công hệ khung thép trần | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,2615 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung thép trần | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,2615 | tấn |
| 20 | Trần tôn xốp | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 145,8364 | m2 |
| 21 | Sản xuất + lắp dựng vách khung sắt ô kính | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,52 | m2 |
| 22 | Vận chuyển cửa cũ về kho | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | chuyến |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,107 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,512 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế nổi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 33 | Mặt nạ aptomat | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| C | Sân bê tông, bó bồn, rãnh thoát nước, khu vệ sinh công nghiệp, đường ống cấp nước, bể cát | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 107,32 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,0732 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 107,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 107,32 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,303 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 66,899 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,972 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,972 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,972 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,6288 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,2216 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1675 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,4735 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 9,5167 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 183,4696 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn sân | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 30,26 | 10m |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 12,05 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,205 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 24,1 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,449 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0145 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0145 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0157 | 100m3/1km |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,0354 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 5,4016 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 65,9357 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,3729 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 22,1029 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,4421 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,4421 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,4421 | 100m3/1km |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4,0502 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6,7064 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10,7536 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1032 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2737 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,5958 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,9376 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,0813 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4,7307 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 105 | 1 cấu kiện |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 86,865 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 28,856 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6,78 | m2 |
| 45 | Ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,18 | 100m |
| 46 | Tê PPR D25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 7 | cái |
| 47 | Cút PPR D25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 48 | Lắp cút ren trong PPR D25 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC 110 thoát từ khu vệ sinh công nghiệp ra rãnh | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,12 | 100m |
| 52 | Vật tư phụ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | trọn gói |
| 53 | Cắt bê tông 2 mạch | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 50 | m |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,4 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,4 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10,8 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10,8 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,9 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt trụ cấp nước đường kính 50mm | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 3 | cái |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,108 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,108 | 100m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,108 | 100m3/1km |
| 64 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,024 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,4 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp theo) | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,4 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,864 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,432 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0076 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,352 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,011 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,6024 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 6,9626 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4,6124 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 5,971 | m2 |
| D | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 8,775 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,925 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0585 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0585 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0585 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0573 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0066 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,085 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,9265 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0086 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0316 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,5445 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,6321 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 12 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 12 | m2 |
| 19 | Đắp mũ trụ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 20 | Gia công cổng inox | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1794 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng inox | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10 | m2 |
| 22 | Mũi mác | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 40 | mũi |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 30,9095 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 10,3032 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2061 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2061 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,2061 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,1615 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 13,1655 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,1124 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0198 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 0,0786 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1,2969 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2,2094 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 8,6491 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 76,4282 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 26,5213 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 102,9495 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 42,012 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 42,012 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 42,012 | m2 |
| 42 | Lưỡi mác | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 233 | cái |
| E | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 33,0059 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 33,0059 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 33,0059 | 10m3/1km |
| F | Điện động lực nhà che trang bị BĐSC TTG, điện chiếu sáng khu kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng 800x1000x300( bao gồm thanh cái đồng) | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 300A 3P/380V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 3 | MCB 30A 3P/380V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 15 | cái |
| 4 | MCCB 200A 3P/380V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cái |
| 5 | MCCB 50A 3P/380V | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện đặt nổi 400x300x150 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 205 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 15 | hộp |
| 13 | Bộ đai ghim giữ dây điện | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 160 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 15 | cái |
| 15 | Đèn báo pha (6W-220V) | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn ( trọn gói tủ bao gồm at, đồng hồ hẹn giờ, vật tư phụ...) | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | tủ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4 | cần đèn |
| 19 | Lắp đèn Led 100 W chiếu sáng sân vườn | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 4 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | m3 |
| 22 | Khung móng M24x300x300x750 | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 300 | m |
| 25 | Vật tư phụ ( Vít, nở....) | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 1 | trọn gói |
| 26 | Đèn led pha chiếu sáng gắn tường 200W | Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5 | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.504044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00808E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.220.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.440.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư Xây dựng. * Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cơ khí | 1 | - Kỹ sư cơ khí. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nội nghiệp | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu làm CBAT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề, CMND hoặc CCCD của các công nhân kỹ thuật. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | Tải trọng 8-25 tấn | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ | Tải trọng 2,5-10T | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 2,2kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 0,75kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 350L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất 5,5 kVA | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất 200W | 1 |
| 11 | Máy cắt cầm tay | Công suất 1,7 kW | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất 160A | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi