Gói thầu: Gói thầu số 01.PTTTG.2022: Xây mới các hạng mục phụ trợ nhà che trang bị bảo dưỡng, sửa chữa và cải tạo Kho thuộc Trung tâm huấn luyện 125 Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613830-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Gói thầu số 01.PTTTG.2022: Xây mới các hạng mục phụ trợ nhà che trang bị bảo dưỡng, sửa chữa và cải tạo Kho thuộc Trung tâm huấn luyện 125 Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20220613668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 20:27:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,029,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.504044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00808E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.220.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.440.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng. * Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cơ khí. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu làm CBAT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề, CMND hoặc CCCD của các công nhân kỹ thuật. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,2kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 350L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 200W
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 160A
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.PTTTG.2022: Xây mới các hạng mục phụ trợ nhà che trang bị bảo dưỡng, sửa chữa và cải tạo Kho thuộc Trung tâm huấn luyện 125 Vĩnh Phúc
Công trình: Các hạng mục phụ trợ nhà che trang bị bảo dưỡng, sửa chữa và cải tạo Kho thuộc Trung tâm Huấn luyện 125 Vĩnh Phúc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự - 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.515.200.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự - 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.515.200.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo hồ sơ mời thầu đã kê khai. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu gửi kèm bản chính thỏa thuận hoặc cam kết giữa nhà thầu với từng nhân sự do nhà thầu đề xuất triển khai thực hiện gói thầu này với các nội dung cơ bản sau: * Họ và tên; * Ngày tháng năm sinh, số CMND/CCCD/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, số điện thoại di động liên lạc trực tiếp; * Địa chỉ thường trú, tạm trú; * Trình độ chuyên môn, liệt kê các bằng cấp, chứng chỉ, … (bao gồm số, năm tốt nghiệp, ngày cấp, nơi cấp). * Cam kết thực hiện công việc: …. thuộc gói thầu: …. cho nhà thầu: …. trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. * Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có) giữa các bên thỏa thuận hoặc cam kết. * Nhà thầu nộp cùng bản thỏa thuận này là CMND/CCCD/Hộ chiếu bản sao y chứng thức.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự - 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.515.200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 069.515.200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 069.515.291.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm , Hà Nội, Điện thoại: 069.515.307.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm nạp ác quy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2246100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 55,616m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,5094m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0914100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,4938m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1299100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1734100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0495tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,4968tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,5167m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53,1117m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 516,9105m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1567100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1567100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1567100m3/1km
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 55,5527m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53,7027m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53,7m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0332tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1818tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2323100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,2778m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 514,381m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53,0642m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,048tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2239tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0059tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,046tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,5065tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,5803100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2227100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0627100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,4499m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 56,324m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2587m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,3596m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,7373m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 562,3842m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5130,6512m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5182,2584m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5130,6512m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5182,2584m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 538,0304m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53,9636m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,16m2
46Gia công xà gồ thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1115tấn
47Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1115tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,5193100m2
49Tôn úp nócĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 59m
50Tôn úp sườnĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 511,536m
51Cửa nhôm hệĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 520,24m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 530m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 535m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 515m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5120m
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 56bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 55cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 515cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51hộp
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5180m
62Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
63MCCB 2P 60AĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
64MCB 1P 16AĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53cái
65MCB 1P 10AĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53cái
66Hộp điện phòng loại 6 module - lắp âm tườngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53hộp
67Tủ điện kim loại 500x350x150 âm tườngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52bộ
69Ống nhựa PPR D25Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,45100m
70Vật tư phụ cấp nướcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51gói
71Ống nhựa PVC D90Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,15100m
72Cút nhựa PVC D90Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,9944m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0434tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0656100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,524m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 513,816m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,8m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,3m2
B Nhà kho cải tạo
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 521,7923m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0018tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0141tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0106100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1166m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1966tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,036tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0984100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,0824m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 549,83m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5157,874m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5157,874m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 549,83m2
14Gia công hoa sắtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2256tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58,24m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,747m2
17Sản xuất + lắp dựng cửa sắt sơn tĩnh điệnĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 59,56m2
18Gia công hệ khung thép trầnĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,2615tấn
19Lắp dựng hệ khung thép trầnĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,2615tấn
20Trần tôn xốpĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5145,8364m2
21Sản xuất + lắp dựng vách khung sắt ô kínhĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,52m2
22Vận chuyển cửa cũ về khoĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51chuyến
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,107100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,512100m2
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5250m
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 59bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 300x300Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
29Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5150m
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
31Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
32Lắp đặt đế nổiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53cái
33Mặt nạ aptomatĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
C Sân bê tông, bó bồn, rãnh thoát nước, khu vệ sinh công nghiệp, đường ống cấp nước, bể cát
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5107,32m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,0732100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5107,32m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5107,32m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,303100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 566,899m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,972100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,972100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,972100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,6288100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,2216100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1675100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,4735100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 59,5167100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5183,4696m3
16Cắt khe co giãn sânĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 530,2610m
17Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 512,05m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,205100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 524,1m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,449m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0145100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0145100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0157100m3/1km
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,0354m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 55,4016m2
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 565,9357m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,3729m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 522,1029m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,4421100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,4421100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,4421100m3/1km
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,0502m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 56,7064m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 510,7536m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1032m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2737100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,5958m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,9376100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,0813tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,7307m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51051 cấu kiện
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 586,865m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 528,856m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 56,78m2
45Ống nhựa PPR D25Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,18100m
46Tê PPR D25Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 57cái
47Cút PPR D25Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
48Lắp cút ren trong PPR D25Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 57cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 57cái
50Lắp đặt van khóa, đường kính van Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
51Ống nhựa PVC 110 thoát từ khu vệ sinh công nghiệp ra rãnhĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,12100m
52Vật tư phụĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51trọn gói
53Cắt bê tông 2 mạchĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 550m
54Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,4m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,4m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 510,8m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 510,8m3
58Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,9100m
59Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 56cái
60Lắp đặt trụ cấp nước đường kính 50mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53cái
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,108100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,108100m3/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,108100m3/1km
64Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,024100m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,4m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp theo)Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,4m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,864m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,432m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0076100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,352m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,011tấn
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,6024m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 56,9626m2
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,6124m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 55,971m2
D Cổng, tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58,775m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,925m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0585100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0585100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0585100m3/1km
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,012100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,45m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0573100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0066tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,085tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,9265m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,066100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0086tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0316tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,5445m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,6321m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 512m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 512m2
19Đắp mũ trụĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
20Gia công cổng inoxĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1794tấn
21Lắp dựng cổng inoxĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 510m2
22Mũi mácĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 540mũi
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 530,9095m3
24Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 510,3032m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2061100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2061100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2061100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,1615m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 513,1655m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1124tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0198tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0786100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,2969m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,2094m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58,6491m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 576,4282m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 526,5213m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5102,9495m2
39Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 542,012m2
40Lắp dựng hàng rào sắtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 542,012m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 542,012m2
42Lưỡi mácĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5233cái
E Chi phí vận chuyển
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 533,005910m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 533,005910m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 533,005910m3/1km
F Điện động lực nhà che trang bị BĐSC TTG, điện chiếu sáng khu kỹ thuật
1Lắp đặt Tủ điện tổng 800x1000x300( bao gồm thanh cái đồng)Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51tủ
2MCCB 300A 3P/380VĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
3MCB 30A 3P/380VĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 515cái
4MCCB 200A 3P/380VĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
5MCCB 50A 3P/380VĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5150m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5105m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 580m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5100m
10Lắp đặt tủ điện đặt nổi 400x300x150Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 515cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5205m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 515hộp
13Bộ đai ghim giữ dây điệnĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5160bộ
14Lắp đặt ổ cắm 3 phaĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 515cái
15Đèn báo pha (6W-220V)Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
16Tủ điện chiếu sáng sân vườn ( trọn gói tủ bao gồm at, đồng hồ hẹn giờ, vật tư phụ...)Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51tủ
17Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 6mĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cột
18Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54cần đèn
19Lắp đèn Led 100 W chiếu sáng sân vườnĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54bộ
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52m3
22Khung móng M24x300x300x750Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5300m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5300m
25Vật tư phụ ( Vít, nở....)Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51trọn gói
26Đèn led pha chiếu sáng gắn tường 200WĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 524bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.504044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00808E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.220.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.440.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư Xây dựng. * Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cơ khí 1 - Kỹ sư cơ khí. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.22
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.22
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật nội nghiệp 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng. * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.22
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu làm CBAT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.22
8 Công nhân kỹ thuật 10 * Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề, CMND hoặc CCCD của các công nhân kỹ thuật. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy lu Tải trọng 8-25 tấn1
3 Ôtô tự đổ Tải trọng 2,5-10T1
4 Máy đầm bàn Công suất 2,2kW1
5 Máy đầm dùi Công suất 0,75kW1
6 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 350L1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
9 Máy phát điện Công suất 5,5 kVA1
10 Máy bơm nước Công suất 200W1
11 Máy cắt cầm tay Công suất 1,7 kW1
12 Máy hàn điện Công suất 160A1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->