Gói thầu: 01.XL: Nhà văn hóa Trung Lân, phường Thạch Quý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651307-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Nhà văn hóa Trung Lân, phường Thạch Quý
Số hiệu KHLCNT 20220651148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:12:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,293,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.440997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.881994E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.605.798.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Nhà văn hóa Trung Lân, phường Thạch Quý
Nhà văn hóa Trung Lân, phường Thạch Quý
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thạch Quý, địa chỉ: xã Thạch Quý, tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Vĩnh Khê + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thạch Quý, địa chỉ: xã Thạch Quý, tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thạch Quý, địa chỉ: xã Thạch Quý, tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Bóc lớp phong hóa tạo mặt bằng thi công dày 30cmMô tả KT theo chương V1,394100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,394100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,327100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V13,976m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V43,4m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,037100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,192100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,072tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,604tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,061m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường, dầm móngMô tả KT theo chương V0,212100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,227tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,077tấn
14Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V13,599m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V2,604100m3
16Mua và vận chuyển đất san lấp K95Mô tả KT theo chương V294,252m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V3,426m3
18Lớp bạt lót nềnMô tả KT theo chương V1,588100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V15,878m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V14,332m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,562100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,09100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,286tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,945tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V26,315m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,621100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,193tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,206tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V46,143m3
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,677100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,934tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,535m3
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà cầu thang, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,255100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,279tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,755m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,397100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,077tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,211tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V2,73m3
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,496100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,097tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,073m3
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,461100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,217tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,096tấn
B KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V76,172m3
2Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,877m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V417,491m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cột ngoàiMô tả KT theo chương V83,421m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Ngoài nhàMô tả KT theo chương V73,687m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V264,807m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trong nhàMô tả KT theo chương V72,498m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trong nhàMô tả KT theo chương V113,313m2
9Trát trần, vữa XM mác 75. Trong nhàMô tả KT theo chương V322,312m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V264,807m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V508,123m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V772,93m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V488,468m2
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4 lỗ KT 200x130x90, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,086m3
15Thép D10 liên kết bảo vệ tường gạch thẻMô tả KT theo chương V0,118tấn
16Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V86,131m2
17Làm phẳng sàn bê tông để phục vụ công tác mài sàn bê tôngMô tả KT theo chương V358,723m2
18Mài sàn bê tôngMô tả KT theo chương V358,723m2
19Lát gạch sân, gạch Terrazoo KT 400x400, chống trượt, màu xám, vữa XM mác 75 (F2)Mô tả KT theo chương V11m2
20Trải chống thấm Bitum bằng phương kháp khò nóngMô tả KT theo chương V100,415m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V82,547m2
22Len gạch Ceramic màu ghi xám vát cạnh 5mm, cao 100mm (SK)Mô tả KT theo chương V10,906m2
23Trần thạch cao thả 600x600, dày 9mm(TR2)- giá hoàn thiệnMô tả KT theo chương V131,726m2
24Cửa đi 1 cánh đẩy, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả KT theo chương V7,92m2
25Cửa đi 2 cánh đẩy, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả KT theo chương V9,72m2
26Cửa sổ mở quay, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả KT theo chương V12,75m2
27Vách kính cố định, hệ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả KT theo chương V10,65m2
28Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm chống trơn màu xám, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,144m2
29Lát nền, sàn bằng đá marble light emperador vát cạnh 5mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,408m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V54,63m2
31Ke đỡ chậu bằng inoxMô tả KT theo chương V10cái
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Đá tím bình định bóng kính dày 20mmMô tả KT theo chương V1,44m2
33Gương treo kính dày 5mm, kính tráng thủy thái lanMô tả KT theo chương V1,92m2
34Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,141m3
35Láng granitô cầu thang màu ghi đậmMô tả KT theo chương V27,505m2
36Gia công lan canMô tả KT theo chương V0,879tấn
37Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V38,647m2
38Sơn tĩnh điện sắt thép (giá thành phẩm)Mô tả KT theo chương V0,879tấn
39Xẻ rãnh mặt bậcMô tả KT theo chương V15,07710m
40Gia công vì kèo thép hìnhMô tả KT theo chương V1,127tấn
41Lắp dựng vì kèoMô tả KT theo chương V1,127tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,565tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,565tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V88,333m2
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả KT theo chương V161 lỗ khoan
46Bu lông M16x160Mô tả KT theo chương V16cái
47Lợp mái tôn dày 0.45mm, màu đỏMô tả KT theo chương V1,46100m2
48Máng xối tôn (khổ 1.8m)Mô tả KT theo chương V33,356md
49Tôn úp nóc (300mm)Mô tả KT theo chương V11,43md
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,384m3
51Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,319m3
52Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,649m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V14,991m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V14,991m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên tường bồn hoaMô tả KT theo chương V0,05m2
56Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75. Gạch Ceramic 600x600 màu xámMô tả KT theo chương V10,259m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,48100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1MCCB-3P-32A-6kAMô tả KT theo chương V1cái
2MCB-1P-20A-4.5kAMô tả KT theo chương V5cái
3MCB-1P-16A-4.5kAMô tả KT theo chương V3cái
4MCB-1P-20A-4.5kAMô tả KT theo chương V4cái
5Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngMô tả KT theo chương V12cái
6Ổ cắm đơn 3 chấu lắp âm tườngMô tả KT theo chương V7cái
7Đèn led âm trần tròn 18wMô tả KT theo chương V3bộ
8Đèn máng 1200x300, 36wMô tả KT theo chương V14bộ
9Chiết áp+ quạt trầnMô tả KT theo chương V6cái
10Đèn led 600x600, 36wMô tả KT theo chương V24bộ
11Công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả KT theo chương V1cái
12Công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả KT theo chương V3cái
13Công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
14Công tắc 2 hạt 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
15Cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả KT theo chương V20m
16Dây E 1x6mm2Mô tả KT theo chương V20m
17Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả KT theo chương V180m
18Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả KT theo chương V135m
19Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả KT theo chương V500m
20Ống luồn dây PVC D20- đi nổiMô tả KT theo chương V148,4m
21Ống luồn dây PVC D20- đi chìmMô tả KT theo chương V63,6m
22Ống luồn dây PVC D25- đi nổiMô tả KT theo chương V49,7m
23Ống luồn dây PVC D25- đi chìmMô tả KT theo chương V21,3m
24Tủ điện 24 moduleMô tả KT theo chương V1tủ
25Kim thu sét D16Mô tả KT theo chương V4cái
26Dây thoát sét D10Mô tả KT theo chương V40m
27Cáp đồng thoát sét 50mm2Mô tả KT theo chương V10m
28Cọc thép mạ đồng D16, L=2400mmMô tả KT theo chương V4cọc
29Đào rãnh chôn cáp thoát sétMô tả KT theo chương V2,4m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V2,4m3
31Phụ kiệnMô tả KT theo chương V1
D HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Cáp Cat5EMô tả KT theo chương V1010 m
2Ổ cắm mạng RJ45Mô tả KT theo chương V2cái
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 70m3/h- Cột áp: 50 pa-Điện áp 1ph/220v/50hzMô tả KT theo chương V4cái
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiệnMô tả KT theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa mặt+phụ kiệnMô tả KT theo chương V2bộ
4Vòi lavaboMô tả KT theo chương V2bộ
5Phụ kiện WCMô tả KT theo chương V2bộ
6Phễu thu sàn D90Mô tả KT theo chương V8cái
7Phễu thu sàn D60Mô tả KT theo chương V2cái
8Chống thấm ống thoát sànMô tả KT theo chương V10
9Vòi rửaMô tả KT theo chương V1bộ
10Bể mái inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
11Van chặn D32Mô tả KT theo chương V3cái
12Van chặn D25Mô tả KT theo chương V2cái
13Đồng hồ nước D20Mô tả KT theo chương V1cái
14Van phao D25Mô tả KT theo chương V1cái
15Van một chiều D25Mô tả KT theo chương V1cái
16Ống PPR PN10 D20Mô tả KT theo chương V0,03100m
17Ống PPR PN10 D25Mô tả KT theo chương V0,32100m
18Ống PPR PN10 D32Mô tả KT theo chương V0,06100m
19Cút ren trong PPR D20Mô tả KT theo chương V4cái
20Phụ kiện (tê, côn, cút) 40% đường ốngMô tả KT theo chương V1
21Ống uPVC D110Mô tả KT theo chương V0,11100m
22Ống uPVC D90Mô tả KT theo chương V0,45100m
23Ống uPVC D60Mô tả KT theo chương V0,14100m
24Ống uPVC D42Mô tả KT theo chương V0,02100m
25Phụ kiện (tê, côn, cút) 40% đường ốngMô tả KT theo chương V1
G BỂ TỰ HOẠI (4M3)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,651m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,401m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,039100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,075tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,053tấn
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,962m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,5m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,042tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,025100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V5cấu kiện
11Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V21m2
12Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả KT theo chương V26,442m2
13Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả KT theo chương V26,442m2
14Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,688m2
15Đánh màu trong bểMô tả KT theo chương V26,442m2
16Ngâm bể nước xi măng 5kg/m3Mô tả KT theo chương V6,637m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.440997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.881994E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.605.798.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->