Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652859-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220601227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 14:32:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,651,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2977721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.595544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.056.270.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp: Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành – tải trọng 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0.62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Xây dựng trường tiểu học xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân - thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói, đòn tay, rui mèTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK481,4316m2
2Tháo dỡ trần, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK481,4316m2
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK136,327m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK209,07m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK35,234m2
6Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,2848100m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
C Phần móng
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,1911100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,6606100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,586100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK46,6295m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK191,6706m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,6396100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,7648tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,3974tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10,4229tấn
10Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK15,5232m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,6988100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4648tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,0249tấn
14Xây tường móng, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK158,1446m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,1934m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5634100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0938tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6991tấn
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK47,4018m3
D Kết cấu phần thân
1Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK29,4756m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,6834100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8024tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,9999tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK44,8523m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,0773100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,3457tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK9,0953tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK124,761m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,8168100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK9,5214tấn
12Bê tông cầu thang thường, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,2875m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5545100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4258tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3082tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK9,1973m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,4996100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,8319tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,8132tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,6254m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4889100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4957tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0222tấn
E Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK190,0906m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK63,801m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK32,3453m3
4Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK51,1065m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.037,8255m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (phần không sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK534,88m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.491,514m2
8Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK97,504m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK362,448m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK748,8m
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK439,58m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK407,73m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.281,68m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.623,812m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3.718,008m2
16Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,80111m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,4549m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10,752m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK35,235m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK44,4587m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,5876m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,3222m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,948m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK53,829m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.060,9014m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3322m3
27Xây tường đường dốc bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,7435m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,0568m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,302m3
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,052m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,496m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,4957m2
33Trụ lan can gỗ D150Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1trụ
34Gia công lắp dựng lan can gỗTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK16,284m
35Gia công, lắp dựng lan can thép hộp cầu thang.hành lang, sơn tĩnh điện KT 14x14x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK23,6186m2
36Gia công, lắp dựng thanh chống thép hộp lan can hành lang, KT20x20x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,88m
37Gia công, lắp dựng thanh chống thép hộp lan cầu thang, KT40x40x3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,56m
38Gia công, lắp dựng thanh chống thép hộp lan cầu thang, KT25x25x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,4m
39Xây gạch mui rùa máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8viên
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK105,3m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK117m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,16m2
43Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK119,16m2
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,7844tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,7844tấn
46Sơn sắt thép xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK184,74m2
47Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK881cái
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,5542100m2
49Tôn úp nóc rộng 500Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK94,63m
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,8016m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4611100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2929tấn
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK134,7765m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK134,7765m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK99,52m
56Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0307tấn
57Tấm tôn hoa cửa lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1tấm
58Bảng chống loáTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK48m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK15,4769100m2
60Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,6681m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,0606m3
62Xây tường bó hè bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,9841m3
63Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,0404m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK86,58m2
F Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK76bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK60cái
3Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK38cái
4Lắp đặt công tắc kép 3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK14cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK74cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
8Lắp đặt đèn lốpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK21bộ
9Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2hộp
10Lắp đặt hộp điện 350x250x170Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK14hộp
11Lắp đặt hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK96hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK24hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK60m
14Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x16Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20m
15Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x6Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK160m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK360m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.600m
18Lắp đặt ống gen D15Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.600m
19Lắp đặt ống gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK520m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK20m
21Lắp đặt máng cáp 25x50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7m
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK14cái
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK19cái
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK114m
29Gia công cọc tiếp địa L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK13cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK90m
31Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK36,481m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1216100m3
G Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,15100m
2Lắp đặt chếch 45 độ D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK30cái
3Lắp đặt rọ chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK15cái
H TƯỜNG RÀO
I Phá dỡ tường rào cũ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK45,1616m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,3805m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4932100m3
J Phần tường rào xây mới
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK76,58861m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,802m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK50,0423m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2901100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2787tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK48,7636m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK358,7886m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK109,296m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK193,4m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK461,5242m2
11Vẽ tranh trang trí tường theo chỉ địnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5công
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC
L Sân bê tông
1Mua đất đắp k95 + vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1.759,982m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK26,8075100m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK113,721m3
4Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2.274,42m2
M Khóa sân bê tông
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,7m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,216100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK7,6032m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK85,32m2
N Rãnh thoát nước
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK68,82181m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,744m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK22,9406m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,435m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK88,5m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK53,1m2
O Rãnh bê tông
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK138,3221m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK69,92m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK11,058m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,228100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,672m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK8,322m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3944100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,0336tấn
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,852m3
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,76100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3633tấn
P Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,32641m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,0816m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,969m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4506100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3791tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2561cấu kiện
Q NHÀ VỆ SINH
R Phần kết cấu
1Đào móng, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK29,37731m3
2Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,8247m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0997100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0331tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0966tấn
6Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,8059m3
7Xây móng đá hộc, dầy Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK14,4324m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,317100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,077tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2639tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,4874m3
12Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0979100m3
13Vận chuyển đấtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,95810m3/1km
14Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2376100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0312tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1818tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,3068m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2925100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,063tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2678tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,2358m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,6604100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3825tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,3412m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0481100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0457tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,2554m3
S Kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12,9133m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK5,6869m3
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK107,0706m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK84,502m2
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK88,308m2
6Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK23,76m2
7Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK29,25m2
8Trát trần, VXM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK66,04m2
9Trát đắp gờ móc nước, VXM cát mịn M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK31,88m
10Láng sàn mái tạo dốc không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK66,04m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK207,358m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK84,502m2
T Nền nhà
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1798100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK3,996m3
3Lát gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK40,356m2
U Tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,5751m3
2Xây tam cấp gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,8471m3
3Láng tam cấp không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK9,288m2
V Phần cửa
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK15,54m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,32m2
W Phần điện
1Hộp điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
2Hộp điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
6Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK120m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK80m
X Thiết bị cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1bể
2Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK26cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48-27mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10cái
Y Thoát nước WC
1Lắp ống nhựa tiền phong D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,45100m
2Lắp ống nhựa tiền phong D90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa tiền phong 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,3100m
4Lắp đăt cút nhựa D=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK10cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK12cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2bộ
10Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
Z Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,15100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4cái
AA Bể phốt
1Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK26,14421m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1,1172m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK2,1679m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0281100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0687tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0668tấn
7Xây bể phốt, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK4,3119m3
8Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,8202m2
9Đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK6,8202m2
10Trát tường 1 lớp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK48,6172m2
11Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK25,9402m2
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0871100m3
13Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,1742100m3
14Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,9911m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0285100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK0,0605tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK51 cấu kiện
AB CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK1tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2977721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.595544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.056.270.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Kỹ thuật thi công trực tiếp: Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép tự hành – tải trọng 16 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt3
5 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
7 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0.62 kW Hoạt động tốt3
10 Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn) Hoạt động tốt6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->