Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:32:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,651,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2977721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.595544E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.056.270.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp: Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành – tải trọng 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0.62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Xây dựng trường tiểu học xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân - thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, đòn tay, rui mè | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 481,4316 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 481,4316 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 136,327 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 209,07 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 35,234 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,2848 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 11,1911 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,6606 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,586 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 46,6295 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 191,6706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,6396 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,7648 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,3974 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10,4229 | tấn |
| 10 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 15,5232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,6988 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4648 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,0249 | tấn |
| 14 | Xây tường móng, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 158,1446 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,1934 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5634 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0938 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,6991 | tấn |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 47,4018 | m3 |
| D | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 29,4756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,6834 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,8024 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,9999 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 44,8523 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,0773 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,3457 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 9,0953 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 124,761 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12,8168 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 9,5214 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,2875 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5545 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4258 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3082 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 9,1973 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,4996 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,8319 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,8132 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,6254 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4889 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4957 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0222 | tấn |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 190,0906 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 63,801 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 32,3453 | m3 |
| 4 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 51,1065 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.037,8255 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (phần không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 534,88 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.491,514 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 97,504 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 362,448 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 748,8 | m |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 439,58 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 407,73 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.281,68 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.623,812 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3.718,008 | m2 |
| 16 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,8011 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,4549 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10,752 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 35,235 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 44,4587 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,5876 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,3222 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,948 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 53,829 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.060,9014 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3322 | m3 |
| 27 | Xây tường đường dốc bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,7435 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,0568 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,302 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8,052 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,496 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,4957 | m2 |
| 33 | Trụ lan can gỗ D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | trụ |
| 34 | Gia công lắp dựng lan can gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 16,284 | m |
| 35 | Gia công, lắp dựng lan can thép hộp cầu thang.hành lang, sơn tĩnh điện KT 14x14x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 23,6186 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng thanh chống thép hộp lan can hành lang, KT20x20x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,88 | m |
| 37 | Gia công, lắp dựng thanh chống thép hộp lan cầu thang, KT40x40x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,56 | m |
| 38 | Gia công, lắp dựng thanh chống thép hộp lan cầu thang, KT25x25x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,4 | m |
| 39 | Xây gạch mui rùa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | viên |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 105,3 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 117 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,16 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuôn 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 119,16 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,7844 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,7844 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 184,74 | m2 |
| 47 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 881 | cái |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,5542 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc rộng 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 94,63 | m |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,8016 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4611 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2929 | tấn |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 134,7765 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 134,7765 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 99,52 | m |
| 56 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0307 | tấn |
| 57 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | tấm |
| 58 | Bảng chống loá | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 15,4769 | 100m2 |
| 60 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12,668 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,0606 | m3 |
| 62 | Xây tường bó hè bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,9841 | m3 |
| 63 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,0404 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 86,58 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 74 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 96 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/ XLPE/PVC 2x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 520 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt máng cáp 25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 14 | cái |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 19 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 114 | m |
| 29 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 13 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 90 | m |
| 31 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 36,48 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1216 | 100m3 |
| G | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch 45 độ D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 15 | cái |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| I | Phá dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 45,1616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,3805 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4932 | 100m3 |
| J | Phần tường rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 76,5886 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,802 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 50,0423 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2901 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2787 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 48,7636 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 358,7886 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 109,296 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 193,4 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 461,5242 | m2 |
| 11 | Vẽ tranh trang trí tường theo chỉ định | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5 | công |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| L | Sân bê tông | |||
| 1 | Mua đất đắp k95 + vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1.759,982 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 26,8075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 113,721 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2.274,42 | m2 |
| M | Khóa sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,6032 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 85,32 | m2 |
| N | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 68,8218 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12,744 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 22,9406 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,435 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 88,5 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 53,1 | m2 |
| O | Rãnh bê tông | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 138,322 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 69,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 11,058 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,228 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12,672 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8,322 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3944 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,0336 | tấn |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,852 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,76 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3633 | tấn |
| P | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,3264 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,0816 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,969 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4506 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3791 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 256 | 1cấu kiện |
| Q | NHÀ VỆ SINH | |||
| R | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 29,3773 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,8247 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0997 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0331 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0966 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,8059 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 14,4324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,077 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2639 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,4874 | m3 |
| 12 | Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0979 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,958 | 10m3/1km |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2376 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0312 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1818 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,3068 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2925 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,063 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2678 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,2358 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,6604 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3825 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,3412 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0481 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0457 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2554 | m3 |
| S | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12,9133 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,6869 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 107,0706 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 84,502 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 88,308 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 23,76 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 29,25 | m2 |
| 8 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 66,04 | m2 |
| 9 | Trát đắp gờ móc nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 31,88 | m |
| 10 | Láng sàn mái tạo dốc không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 66,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 207,358 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 84,502 | m2 |
| T | Nền nhà | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1798 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,996 | m3 |
| 3 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 40,356 | m2 |
| U | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,5751 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,8471 | m3 |
| 3 | Láng tam cấp không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 9,288 | m2 |
| V | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 15,54 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,32 | m2 |
| W | Phần điện | |||
| 1 | Hộp điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 2 | Hộp điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 80 | m |
| X | Thiết bị cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48-27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10 | cái |
| Y | Thoát nước WC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa tiền phong D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa tiền phong D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa D=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | cái |
| Z | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | cái |
| AA | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 26,1442 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,1172 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,1679 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0281 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0687 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0668 | tấn |
| 7 | Xây bể phốt, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,3119 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,8202 | m2 |
| 9 | Đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,8202 | m2 |
| 10 | Trát tường 1 lớp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 48,6172 | m2 |
| 11 | Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 25,9402 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0871 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1742 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,9911 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0285 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0605 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5 | 1 cấu kiện |
| AB | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | tr.gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2977721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.595544E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.056.270.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành – tải trọng 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0.62 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn) | Hoạt động tốt | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi