Gói thầu: Gói thầu số 19.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:09:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,811,949,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, l |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” Cải tạo nhánh Thạch Bàn, Thọ Xuân lộ 375 E10.6 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng.
- Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội.
- Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115
- Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/I.Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | quả |
| 3 | Thiết bị cảnh báo sự cố chức năng cảnh báo sự cố chạm đất (lưới điện 35kV) kèm bộ thu phát tín hiệu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| B | II.Phần vật liệu/II.1.Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-150/24mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.571 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14.414 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4.392 | m |
| 4 | Dây chống sét TK50-50mm2-19 | Theo bản vẽ thiết kế | 6.668 | m |
| 5 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền | Theo bản vẽ thiết kế | 364 | quả |
| 6 | Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV dùng cho dây AC -120kN (4 bát/1 chuỗi) + Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây ACSR (gồm: 02 móc treo chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắc nối đơn, 01 mắc nối trung gian, 01 khóa đỡ dây) | Theo bản vẽ thiết kế | 317 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi thủy tinh néo kép 35kV dùng cho dây AC - 120kN (8 bát/1 chuỗi) + Phụ kiện chuỗi néo kép dùng cho dây ACSR (gồm: 09 móc treo chữ U, 02 khánh đơn, 02 vòng treo đầu tròn, 02 mắc nối đơn, 01 mắc nối trung gian, 01 khóa néo) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV dùng cho dây AC bọc -120kN (4 bát/1 chuỗi) + Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây ACSR/XLPE/HDPE (gồm: 02 móc treo chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắc nối đơn, 01 mắc nối trung gian, 01 giáp níu dây bọc + yếm giáp, 01 khóa cáp D20) | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi thủy tinh néo kép 35kV dùng cho dây AC bọc - 120kN (8 bát/1 chuỗi) + Phụ kiện chuỗi néo kép dùng cho dây ACSR/XLPE/HDPE (gồm: 09 móc treo chữ U, 02 khánh đơn, 02 vòng treo đầu tròn, 01 mắc nối đơn, 01 mắc nối trung gian, 01 giáp níu dây bọc + yếm giáp, 01 khóa cáp D20) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 10 | Dây buộc cổ sứ định hình 70-95-120 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 11 | Khóa néo dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 12 | Khóa đỡ dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế | 79 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | cái |
| C | II.2. Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo bản vẽ thiết kế | 1.127 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.103 | m |
| D | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/II.Phần vật liệu/II.1 Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-20-190-13.0-Nối bích | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-12.0-Nối bích | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Xà dọc 3 tầng sứ chuỗi trên cột đơn (TL: 115.42 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo sứ chuỗi trên cột đơn (TL: 96.2 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Xà dọc 3 tầng sứ đỡ trên cột đơn (TL: 116.22 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Xà bắt sứ chuỗi 35kV cột ly tâm kép dọc ( giằng cột) (TL: 109.19 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo thẳng cột đơn (TL: 112.3 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao đỉnh bắt sứ chuỗi 35kV trên ly tâm đơn ( sứ chuỗi) (TL: 127.91 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao phụ tải 35kV cột đơn (TL: 75.22 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao phụ tải 35kV cột kép dọc (TL: 83.96 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà chống sét van + đầu cáp cột LT đơn (TL: 49.92 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Xà chống sét van + đầu cáp cột LT kép dọc (TL: 58.64 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà dọc 3 tầng sứ chuỗi trên cột ly tâm kép dọc ( giằng cột) (TL: 127.69 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Xà dọc 3 tầng sứ chuỗi trên cột ly tâm kép ngang ( giằng cột) (TL: 142.79 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà lánh 3 pha sứ chuỗi trên cột ly tâm kép ngang ( giằng cột) (TL: 92.21 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thanh bắt CSV L400 trên xà đường dây (TL: 4.56 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Xà lánh 3 pha sứ chuỗi trên cột ly tâm đơn (TL: 81.57 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Xà lánh 3 pha sứ đứng trên cột ly tâm đơn (TL: 81.53 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà lắp CSV 35kV cột ly tâm đơn (TL: 18.14 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Côliê bắt dây chống sét (TL: 16.23 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 21 | Thanh đỡ dây CSV (TL: 83.24 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 22 | Chụp cột chống sét 2.7m (TL: 90.976 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 23 | Xà đỡ trung gian 1 pha bắt sứ đứng trên cột ly tâm đơn (TL: 10.1 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian 2 pha bắt sứ đứng trên cột ly tâm đơn (TL: 23.9 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha bắt sứ đứng trên cột ly tâm đơn (TL: 24.7 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha bắt sứ đứng trên cột ly tâm kép dọc (TL: 30.1 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Gông cột ly tâm cột 20 (TL: 105.76 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Gông cột ly tâm cột 16 (TL: 73.69 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Ghế thao tác CDPT trên cột LT đơn (TL: 74.25 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 81.78 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Thang trèo trên cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Thang trèo trên cột LT kép dọc (TL: 39.98 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bu lông M20x350 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Bu lông M20x650 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Biển báo an toàn các loại | 7 | cái | |
| 36 | Biển tên cầu dao | 7 | cái | |
| 37 | Thanh lai đồng M50*5 | 6 | m | |
| 38 | Kẹp quai + kẹp hotline (3 chiếc/1bộ) | 3 | bộ | |
| 39 | Khóa néo dây chống sét | 58 | bộ | |
| 40 | Khóa đỡ dây chống sét | 79 | bộ | |
| 41 | Đầu cốt xử lý AM95 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Đầu cốt xử lý AM150 | Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 43 | Đai thép + Khoá đai | Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 44 | Đai siết INOX | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 45 | INOX-304 dày 0,8mm bản rộng 600mm quấn quanh thân cột | Theo bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 46 | INOX-304 dày 0,8mm bản rộng 400mm quấn quanh thân cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 47 | INOX-304 dày 0,8mm bản rộng 400mm quấn quanh tay cầu dao thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 48 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 34.76kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 149 | bộ |
| 49 | Dây thép D10 có cờ tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1.807,81 | kg |
| 50 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 36 | m | |
| 51 | Đầu cốt M120 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Dây thép D10 tiếp địa CSV (kèm cờ tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 66,64 | kg |
| 54 | Móng cột đơn LT 18 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | móng |
| 55 | Móng cột đúp LT 18 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 56 | Móng cột đơn LT 20 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | móng |
| 57 | Móng cột đúp LT 20 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| E | II.2 Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 2 | Giá đỡ cáp 24kV lên cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 648 | m |
| 4 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 431 | m |
| 5 | Trụ báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 95 | cái |
| F | III.Tháo ra lắp lại/III.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV ( lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Recloser 35kV (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| G | III.2 Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây ACSR 150mm2 ( lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 735 | m |
| 2 | Dây ACSR 120mm2 ( lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 3 | Dây ACSR 95mm2 ( lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 455 | m |
| 4 | Dây ACSR 70mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.633 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC -35kV-1x50 ( lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 6 | Sứ chuỗi ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 7 | Xà X1N3 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV ( lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | quả |
| H | IV. Thu hồi/IV.1 Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| I | IV.2 Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây ACSR 95mm2 ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 12.027 | m |
| 2 | Dây ACSR 70mm2 ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 3.711 | m |
| 3 | Dây ACSR 50mm2 ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2.580 | m |
| 4 | Cột BTLT 18m ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT 18m ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT 16m ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cột |
| 7 | Cột BTLT 12m ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cột |
| 8 | Cột BTLT 10.5m ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cột |
| 9 | Chụp cột chống sét thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Xà Pi thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà X1 thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Xà X2 thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 13 | Xà X2C thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 14 | Xà đỡ CDPT thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Xà X2N3DC thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà X2N1 thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Xà X2N2 thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Xà X2N3C thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Xà X2N3 thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Xà X2C-2LD-GC thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Xà trung gian 1 pha thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Xà trung gian 2 pha thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Xà trung gian 3 pha thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 24 | Xà chống sét van thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Ghế thao tác cầu dao thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 26 | Thang trèo thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Sứ đứng 35kV ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 345 | quả |
| 28 | Sứ chuỗi đơn polymer 35kV ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 198 | chuỗi |
| 29 | Sứ chuỗi kép polymer 35kV ( thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | chuỗi |
| 30 | Sứ chuỗi ( | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | chuỗi |
| J | V. VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển VTTB (bao gồm cả thu hồi) | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, l | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Máy khoan cắt bê tông | Máy | 2 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi