Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: thi công xây lắp phần xây dựng và lắp đặt vách ngăn Compact NVS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653043-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: thi công xây lắp phần xây dựng và lắp đặt vách ngăn Compact NVS
Số hiệu KHLCNT 20220652956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư năm 2022 của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:03:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,086,068,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tất cả các Hợp đồng đều là thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên.- Ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 1,877 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,631 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình Công nghiệp, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, có giá trị công việc thực hiện ≥ 1,877 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,631 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.631.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và đảm bảo an toàn hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Đã phụ trách công tác PCCC trên công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách PCCC của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Trường hợp tốt nghiệp ngành xây xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
8-Ván sàn công tác (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
9-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh xăng dầu Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: thi công xây lắp phần xây dựng và lắp đặt vách ngăn Compact NVS
Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 115
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư năm 2022 của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Phú Yên , địa chỉ: 138C Lê Lợi, Phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Xăng dầu Phú Yên - Công ty Xăng dầu Phú Khánh. Địa chỉ trụ sở: Số 138C Lê Lợi, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3823305 Fax: 0257.3825720
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.K.T + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Thành + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Thành


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Phú Yên , địa chỉ: 138C Lê Lợi, Phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Xăng dầu Phú Yên - Công ty Xăng dầu Phú Khánh. Địa chỉ trụ sở: Số 138C Lê Lợi, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3823305 Fax: 0257.3825720


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Xăng dầu Phú Yên - Công ty Xăng dầu Phú Khánh. Địa chỉ trụ sở: Số 138C Lê Lợi, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3823305 Fax: 0257.3825720
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty xăng dầu Phú Khánh. Địa chỉ: Số 10B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. Điện thoại: 0258.3523531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty xăng dầu Phú Khánh. Địa chỉ: Số 10B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. Điện thoại: 0258.3523531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ VỆ SINH
B Cải tạo nhà vệ sinh, nhà làm việc:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V, Bản vẽ6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V, Bản vẽ9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V, Bản vẽ6bộ
4Tháo dỡ cửaChương V, Bản vẽ22,56m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, Bản vẽ89,064m2
6Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemChương V, Bản vẽ217,275m2
7Cắt tường gạchChương V, Bản vẽ4,40610m
8Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, Bản vẽ6,176m3
9Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, Bản vẽ14,44m3
10Tháo dỡ mái tôn cao Chương V, Bản vẽ265,529m2
11Tháo dỡ trầnChương V, Bản vẽ124,5m2
12Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ3,531m3
13Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ1,748m3
14Xây tường gạch thông gió 27x40 M75Chương V, Bản vẽ16,64m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V, Bản vẽ0,158100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V, Bản vẽ0,063100m2
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,023tấn
18SXLD cốt thép lanh tô đk Chương V, Bản vẽ0,019tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,136tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, Bản vẽ1,58m3
21Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,664m3
22Trát xà giằng vữa M75Chương V, Bản vẽ27,76m2
23Trát lanh tô dày 1cm M75Chương V, Bản vẽ10,1m2
24Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ51,508m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ10,908m2
26Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, Bản vẽ2,655100m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Chương V, Bản vẽ101,828m2
28Ốp chân tường, gạch 15x60cmChương V, Bản vẽ13,56m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Chương V, Bản vẽ93,75m2
30Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cmChương V, Bản vẽ154,265m2
31Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiChương V, Bản vẽ5,792m2
32Lắp dựng cửa cuốnChương V, Bản vẽ11,52m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V, Bản vẽ2,8m2
34Lắp dựng cửa nhựa nhôm màu trắng sữaChương V, Bản vẽ2,8m2
35Bả bằng bột bả vào tườngChương V, Bản vẽ35,877m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, Bản vẽ7,86m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ113,671m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ87,819m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ66,269m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ303,2m2
41Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ47,36m2
42Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, Bản vẽ124,5m2
43Tấm vách compact laminate (lõi nhựa Phenolic) dày 12mm + Phụ kiệnChương V, Bản vẽ64,2m2
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,221100m3/1km
45Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Chương V, Bản vẽ1,105100m3/1km
C Nền đường dẫn, mái che đường dẫn nhà vệ sinh:
1Cắt nền sânChương V, Bản vẽ0,6410m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, Bản vẽ0,128m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, Bản vẽ0,192m3
4Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ0,036m3
5Lắp Bu long chân trụ D16x400mmChương V, Bản vẽ16Cái
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V, Bản vẽ0,146tấn
7Lắp dựng cột thépChương V, Bản vẽ0,146tấn
8Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ0,108m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V, Bản vẽ0,084m3
10Lắp đặt Bu long nở D10x100mmChương V, Bản vẽ16Cái
11Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, Bản vẽ0,113tấn
12Gia công giằng mái thépChương V, Bản vẽ0,129tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, Bản vẽ0,113tấn
14Lắp dựng giằng thépChương V, Bản vẽ0,129tấn
15Gia công xà gồ thépChương V, Bản vẽ0,274tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V, Bản vẽ0,274tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ16,497m2
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, Bản vẽ0,452100m2
19Lợp mái che bằng tole lángChương V, Bản vẽ0,118100m2
20Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,137100m
21Lắp đặt cút giảm nhựa đk 114/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
22Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,07100m
23Lắp đặt cút nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
24Lắp đặt lơi nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
25Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,056m3
26Đào xúc đất đi nơi khác:Chương V, Bản vẽ0,236m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V, Bản vẽ0,059100m2
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,074tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, Bản vẽ0,591m3
30Đắp cát nền móng công trìnhChương V, Bản vẽ2,055m3
31Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, Bản vẽ4,11m3
32Lát nền gạch 40x40 vữa M75Chương V, Bản vẽ44,547m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI CHE CỘT BƠM
1Cắt nền sân bê tôngChương V, Bản vẽ5,7410m
2Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, Bản vẽ5,166m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông, gạch vỡChương V, Bản vẽ0,44m3
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V, Bản vẽ2,904m3
5Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V, Bản vẽ22,506m3
6Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ4,29m3
7Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ2,154m3
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, Bản vẽ0,064m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếChương V, Bản vẽ20,023m3
10Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ6,412m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V, Bản vẽ0,154100m2
12SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,028tấn
13SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,156tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmChương V, Bản vẽ0,257tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, Bản vẽ1,047m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V, Bản vẽ0,105100m2
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,055tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,12tấn
19Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao Chương V, Bản vẽ4,137m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V, Bản vẽ0,36100m2
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ0,054tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Chương V, Bản vẽ0,546tấn
23Gia công xà gồ thép, đà trầnChương V, Bản vẽ4,19tấn
24Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnChương V, Bản vẽ4,19tấn
25Gia công vì kèo thép hình liên kết hànChương V, Bản vẽ5,35tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18mChương V, Bản vẽ5,35tấn
27Gia công dầm mái, giằng mái che cột bơmChương V, Bản vẽ4,783tấn
28Lắp dựng dầm, giằng thépChương V, Bản vẽ4,783tấn
29SXLD giằng kèo sắt tròn khẩu độ Chương V, Bản vẽ0,094tấn
30Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, Bản vẽ0,483100m2
31Lắp dựng máng nước Inox đường kính 0,4m, dày 0,5mmChương V, Bản vẽ40,2m
32Lợp mái, tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm, chồng 2 sóngChương V, Bản vẽ4,616100m2
33Đóng la phong trần mái cheChương V, Bản vẽ4,02100m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ389,307m2
35Cáp giằng D12mmChương V, Bản vẽ220m
36Tăng đơ cáp D20mmChương V, Bản vẽ24cái
37Ốc siết cáp D12Chương V, Bản vẽ48Cái
38Bulong D12mm, L=100Chương V, Bản vẽ110cái
39Bulong D22mm, L=80Chương V, Bản vẽ100cái
40Bulong D27, L=700Chương V, Bản vẽ16cái
41Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,92100m
42Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ8cái
43Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ16cái
44Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,6100m
45Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa đk 114/90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ4cái
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,153100m3/1km
48Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,765100m3/1km
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN SÂN BÊ TÔNG CHỊU TẢI
1Cắt nền sân bê tông:Chương V, Bản vẽ8,16610m
2Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, Bản vẽ4,561m3
3Đào đất cấp phối, rộng Chương V, Bản vẽ2,054m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếChương V, Bản vẽ1,705m3
5Ni long lót nềnChương V, Bản vẽ0,581100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,091tấn
7Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ11,647m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,049100m3/1km
9Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,245100m3/1km
F HẠNG MỤC: MƯƠNG CÔNG NGHỆ, ỐNG CÔNG NGHỆ, ĐẾ TRỤ BƠM
1Cắt nền sân bê tôngChương V, Bản vẽ3,0310m
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V, Bản vẽ32cấu kiện
3Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, Bản vẽ4,218m3
4Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ6,615m3
5Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ1,323m3
6Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, Bản vẽ2,384m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,894m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn giằngChương V, Bản vẽ0,12100m2
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,074tấn
10Đắp cát móng vào lòng mương công nghệChương V, Bản vẽ7,036m3
11Đắp đất nền móng công trìnhChương V, Bản vẽ4,116m3
12Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V, Bản vẽ0,912m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V, Bản vẽ0,053100m2
14SXLD cốt thép đan đúc sẵn đk > 10mmChương V, Bản vẽ0,124tấn
15SXLD cốt thép đan đúc sẵn đk Chương V, Bản vẽ0,045tấn
16Gia công kết cấu thép khung đỡ:Chương V, Bản vẽ0,316tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡChương V, Bản vẽ0,316tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ16,64m2
19Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, Bản vẽ19cái
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,067100m3
21Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,335100m3
22Tháo ống thép tráng kẽm đường kính 49mmChương V, Bản vẽ1,1100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 49mmChương V, Bản vẽ0,8100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 49mmChương V, Bản vẽ12cái
25Lắp đặt lơi thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng phương pháp măng sôngChương V, Bản vẽ4cái
26Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính 49mm.Chương V, Bản vẽ9cái
27Lắp đặt bích thép đường kính 49mmChương V, Bản vẽ4cái
28Quét nhựa bitum nóng vào đường ống:Chương V, Bản vẽ12,309m2
29Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V, Bản vẽ5,864m3
30Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ2,66m3
31Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,333m3
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ10,386m2
33Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V, Bản vẽ10,386m2
34Sơn thành trên bệ bơm 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xanhChương V, Bản vẽ6,65m2
35Sơn thành đứng bệ bơm sọc vàng đenChương V, Bản vẽ18,68md
36Lắp đặt 04 cột bơm xăng dầuChương V, Bản vẽ4cột
37Gia công kết cấu thép viền V40x4mm cột bơmChương V, Bản vẽ0,044tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡChương V, Bản vẽ0,004tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ2,989m2
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,059100m3
41Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,236100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt lavabo rửa tay + vòi rửa + SiphôngChương V, Bản vẽ5bộ
2Lắp đặt gương soiChương V, Bản vẽ2cái
3Lắp đặt gương soiChương V, Bản vẽ1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V, Bản vẽ11bộ
5Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V, Bản vẽ11cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V, Bản vẽ6bộ
7Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senChương V, Bản vẽ3bộ
8Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo.Chương V, Bản vẽ0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,04100m
11Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đ/k 27mmChương V, Bản vẽ20cái
12Lắp đặt co ren trong, đ/k 27/21mmChương V, Bản vẽ20cái
13Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ10cái
14Lắp đặt nắp bịt, đ/k 34mmChương V, Bản vẽ3cái
15Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ8cái
16Lắp đặt tê giảm nhựa đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ15cái
17Lắp đặt van khóa đường kính 27mmChương V, Bản vẽ1cái
18Lắp đặt van khóa đường kính 34mmChương V, Bản vẽ2cái
19Lắp đặt van khóa đường kính 60mmChương V, Bản vẽ1cái
20Lắp đặt ống nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,25100m
23Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ0,92100m
24Lắp đặt cút nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ10cái
25Lắp đặt tê nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ3cái
26Lắp đặt cút nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ10cái
27Lắp đặt tê giảm nhựa đk 60/42mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ5cái
28Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ6cái
29Lắp đặt cút giảm nhựa đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ4cái
30Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ3cái
31Lắp đặt tê giảm nhựa đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ4cái
32Lắp đặt cút nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ20cái
33Lắp đặt tê Y nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ5cái
34Lắp đặt Y giảm nhựa đk 114/90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ4cái
35Lắp đặt nắp bịt nhựa, đ/k 60mmChương V, Bản vẽ3cái
36Lắp đặt nắp bịt nhựa, đ/k 90mmChương V, Bản vẽ3cái
37Lắp đặt nắp bịt nhựa, đ/k 114mmChương V, Bản vẽ9cái
38Lắp đặt phễu thu D150mmChương V, Bản vẽ6cái
39Hút hầm vệ sinh hiện trạngChương V, Bản vẽ3xe
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN; CAMERA, EGAS
1Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V, Bản vẽ28bộ
2Lắp đặt dây cáp đồng 3 ruột 3x4mm2Chương V, Bản vẽ110m
3Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x4mm2Chương V, Bản vẽ235m
4Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, Bản vẽ110m
5Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mmChương V, Bản vẽ200m
6Lắp đặt ống nhựa đk 114mmChương V, Bản vẽ0,08100m
7Lắp đặt ống nhựa đk 60mmChương V, Bản vẽ0,32100m
8Lắp đặt ống nhựa đk 27mmChương V, Bản vẽ0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa đk 34mmChương V, Bản vẽ0,15100m
10Lắp đặt đèn neon đơn 1,2m - cs40WChương V, Bản vẽ15bộ
11Lắp đặt quạt treo tường Mỹ Phong 45W-220V (Kèm Remot control)Chương V, Bản vẽ2cái
12Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ+ đế âm đơn đa năng cho công tắc, cầu chì (KT: 10X5)Chương V, Bản vẽ6cái
13Lắp đặt công tắc đi ngầm 10A-220VChương V, Bản vẽ6cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuChương V, Bản vẽ10cái
15Lắp đặt cầu chì 10AChương V, Bản vẽ5cái
16Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x4mm2Chương V, Bản vẽ95m
17Lắp đặt dây dẫn vỏ PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, Bản vẽ125m
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mmChương V, Bản vẽ125m
19Lắp đặt aptomat 1P-15AChương V, Bản vẽ3cái
20Cắt nền sânChương V, Bản vẽ0,510m
21Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, Bản vẽ0,2m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V, Bản vẽ0,3m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếChương V, Bản vẽ0,3m3
24Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,2m3
25Gia công kim thu sét D16,L=0,7mChương V, Bản vẽ20cái
26Lắp đặt kim thu sét D16,L= 0,7mChương V, Bản vẽ20cái
27Kéo rải dây nối cọc tiếp đất thép dẹt 50x5mm mạ kẽm nhúng nóngChương V, Bản vẽ20m
28Kéo rải dây thu sét D10mm nhúng nóng mạ kẽmChương V, Bản vẽ80,2m
29Kéo rải dây đồng xoắn đk 6mmChương V, Bản vẽ12m
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,02100m3/1km
31Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,1100m3/1km
32Cắt cắt nền sân bê tôngChương V, Bản vẽ3,7410m
33Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V, Bản vẽ0,748m3
34Đào nền, đất cấp IIChương V, Bản vẽ0,187m3
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng măng sông:Chương V, Bản vẽ0,2100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 34mm bằng măng sôngChương V, Bản vẽ0,06100m
37Lắp đặt măng sông nối ống thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng phương pháp măng sôngChương V, Bản vẽ3cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 34mm bằng phương pháp măng sôngChương V, Bản vẽ8cái
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V, Bản vẽ7hộp
40Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Chương V, Bản vẽ36m
41Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,9m3
42Tháo dỡ hệ thống Egas hiện trạng, lắp đặt và đấu nối tủ Egas, cấu hình cột bơmChương V, Bản vẽ1CH
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,009100m3/1km
44Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,045100m3/1km
45Lắp đặt cameraChương V, Bản vẽ5bộ
46Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V, Bản vẽ0,75m
47Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, Bản vẽ0,03m3
48Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 60mmChương V, Bản vẽ3,75m
49Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75Chương V, Bản vẽ0,375m2
50Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Chương V, Bản vẽ85m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi Chương V, Bản vẽ55m
52Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mmChương V, Bản vẽ60m
53Lắp đặt cameraChương V, Bản vẽ5bộ
I HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mChương V, Bản vẽ1,95100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmChương V, Bản vẽ1,95100m2
3Lắp đặt đèn ống 1,2m - 3 bóngChương V, Bản vẽ15bộ
4Tháo dỡ mái tôn cao Chương V, Bản vẽ327,6m2
5Tháo dỡ trầnChương V, Bản vẽ292,5m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V, Bản vẽ12,084tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép cộtChương V, Bản vẽ0,782tấn
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, Bản vẽ24m2
9Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V, Bản vẽ3,48m3
10Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyểnChương V, Bản vẽ13,492tấn
11Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ47,22210tấn/ 1km
12Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngChương V, Bản vẽ11bộ
13Tháo dỡ trầnChương V, Bản vẽ86,4m2
14Tháo dỡ mái tôn cao Chương V, Bản vẽ112m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V, Bản vẽ0,318tấn
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V, Bản vẽ0,308tấn
17Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, Bản vẽ0,756m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thépChương V, Bản vẽ0,252m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,001100m3/1km
20Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Chương V, Bản vẽ0,005100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tất cả các Hợp đồng đều là thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên.- Ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 1,877 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,631 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình Công nghiệp, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, có giá trị công việc thực hiện ≥ 1,877 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,631 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.631.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và đảm bảo an toàn hệ thống PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Đã phụ trách công tác PCCC trên công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách PCCC của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Trường hợp tốt nghiệp ngành xây xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy đục cầm tay (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (mỗi loại 1máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
7 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
8 Ván sàn công tác (m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
9 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (mỗi loại 1máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->