Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: thi công xây lắp phần xây dựng và lắp đặt vách ngăn Compact NVS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: thi công xây lắp phần xây dựng và lắp đặt vách ngăn Compact NVS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư năm 2022 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:03:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,086,068,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tất cả các Hợp đồng đều là thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên.- Ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 1,877 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,631 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình Công nghiệp, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, có giá trị công việc thực hiện ≥ 1,877 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,631 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.631.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và đảm bảo an toàn hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Đã phụ trách công tác PCCC trên công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách PCCC của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Trường hợp tốt nghiệp ngành xây xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (mỗi loại 1máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Ván sàn công tác (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (mỗi loại 1máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh xăng dầu Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: thi công xây lắp phần xây dựng và lắp đặt vách ngăn Compact NVS Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 115 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư năm 2022 của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Xăng dầu Phú Yên - Công ty Xăng dầu Phú Khánh.
Địa chỉ trụ sở: Số 138C Lê Lợi, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Điện thoại: 0257.3823305 Fax: 0257.3825720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty xăng dầu Phú Khánh. Địa chỉ: Số 10B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. Điện thoại: 0258.3523531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty xăng dầu Phú Khánh. Địa chỉ: Số 10B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. Điện thoại: 0258.3523531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ VỆ SINH | |||
| B | Cải tạo nhà vệ sinh, nhà làm việc: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, Bản vẽ | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, Bản vẽ | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, Bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V, Bản vẽ | 22,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, Bản vẽ | 89,064 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V, Bản vẽ | 217,275 | m2 |
| 7 | Cắt tường gạch | Chương V, Bản vẽ | 4,406 | 10m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, Bản vẽ | 6,176 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, Bản vẽ | 14,44 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V, Bản vẽ | 265,529 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V, Bản vẽ | 124,5 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 3,531 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 1,748 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thông gió 27x40 M75 | Chương V, Bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Bản vẽ | 0,158 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V, Bản vẽ | 0,063 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,023 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Chương V, Bản vẽ | 0,019 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,136 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, Bản vẽ | 1,58 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,664 | m3 |
| 22 | Trát xà giằng vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 27,76 | m2 |
| 23 | Trát lanh tô dày 1cm M75 | Chương V, Bản vẽ | 10,1 | m2 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, Bản vẽ | 51,508 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, Bản vẽ | 10,908 | m2 |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, Bản vẽ | 2,655 | 100m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 101,828 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, gạch 15x60cm | Chương V, Bản vẽ | 13,56 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 93,75 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cm | Chương V, Bản vẽ | 154,265 | m2 |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V, Bản vẽ | 5,792 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V, Bản vẽ | 11,52 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V, Bản vẽ | 2,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhựa nhôm màu trắng sữa | Chương V, Bản vẽ | 2,8 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Bản vẽ | 35,877 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, Bản vẽ | 7,86 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 113,671 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 87,819 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 66,269 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 303,2 | m2 |
| 41 | Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 47,36 | m2 |
| 42 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, Bản vẽ | 124,5 | m2 |
| 43 | Tấm vách compact laminate (lõi nhựa Phenolic) dày 12mm + Phụ kiện | Chương V, Bản vẽ | 64,2 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,221 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 1,105 | 100m3/1km |
| C | Nền đường dẫn, mái che đường dẫn nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Cắt nền sân | Chương V, Bản vẽ | 0,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, Bản vẽ | 0,128 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,036 | m3 |
| 5 | Lắp Bu long chân trụ D16x400mm | Chương V, Bản vẽ | 16 | Cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, Bản vẽ | 0,146 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V, Bản vẽ | 0,146 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,108 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, Bản vẽ | 0,084 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Bu long nở D10x100mm | Chương V, Bản vẽ | 16 | Cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, Bản vẽ | 0,113 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Chương V, Bản vẽ | 0,129 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, Bản vẽ | 0,113 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, Bản vẽ | 0,129 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Bản vẽ | 0,274 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Bản vẽ | 0,274 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 16,497 | m2 |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, Bản vẽ | 0,452 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che bằng tole láng | Chương V, Bản vẽ | 0,118 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,137 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút giảm nhựa đk 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,056 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất đi nơi khác: | Chương V, Bản vẽ | 0,236 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Bản vẽ | 0,059 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,074 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, Bản vẽ | 0,591 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, Bản vẽ | 2,055 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V, Bản vẽ | 4,11 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch 40x40 vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 44,547 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Chương V, Bản vẽ | 5,74 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, Bản vẽ | 5,166 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông, gạch vỡ | Chương V, Bản vẽ | 0,44 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V, Bản vẽ | 2,904 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V, Bản vẽ | 22,506 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 4,29 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 2,154 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, Bản vẽ | 0,064 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Chương V, Bản vẽ | 20,023 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 6,412 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, Bản vẽ | 0,154 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,028 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,156 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V, Bản vẽ | 0,257 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, Bản vẽ | 1,047 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Bản vẽ | 0,105 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,055 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,12 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao | Chương V, Bản vẽ | 4,137 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, Bản vẽ | 0,36 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,054 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,546 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép, đà trần | Chương V, Bản vẽ | 4,19 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Chương V, Bản vẽ | 4,19 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn | Chương V, Bản vẽ | 5,35 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m | Chương V, Bản vẽ | 5,35 | tấn |
| 27 | Gia công dầm mái, giằng mái che cột bơm | Chương V, Bản vẽ | 4,783 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm, giằng thép | Chương V, Bản vẽ | 4,783 | tấn |
| 29 | SXLD giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Chương V, Bản vẽ | 0,094 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, Bản vẽ | 0,483 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng máng nước Inox đường kính 0,4m, dày 0,5mm | Chương V, Bản vẽ | 40,2 | m |
| 32 | Lợp mái, tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm, chồng 2 sóng | Chương V, Bản vẽ | 4,616 | 100m2 |
| 33 | Đóng la phong trần mái che | Chương V, Bản vẽ | 4,02 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 389,307 | m2 |
| 35 | Cáp giằng D12mm | Chương V, Bản vẽ | 220 | m |
| 36 | Tăng đơ cáp D20mm | Chương V, Bản vẽ | 24 | cái |
| 37 | Ốc siết cáp D12 | Chương V, Bản vẽ | 48 | Cái |
| 38 | Bulong D12mm, L=100 | Chương V, Bản vẽ | 110 | cái |
| 39 | Bulong D22mm, L=80 | Chương V, Bản vẽ | 100 | cái |
| 40 | Bulong D27, L=700 | Chương V, Bản vẽ | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,92 | 100m |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa đk 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,153 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,765 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN SÂN BÊ TÔNG CHỊU TẢI | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông: | Chương V, Bản vẽ | 8,166 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, Bản vẽ | 4,561 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp phối, rộng | Chương V, Bản vẽ | 2,054 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Chương V, Bản vẽ | 1,705 | m3 |
| 5 | Ni long lót nền | Chương V, Bản vẽ | 0,581 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,091 | tấn |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 11,647 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,049 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,245 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG CÔNG NGHỆ, ỐNG CÔNG NGHỆ, ĐẾ TRỤ BƠM | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Chương V, Bản vẽ | 3,03 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V, Bản vẽ | 32 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, Bản vẽ | 4,218 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 6,615 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 1,323 | m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, Bản vẽ | 2,384 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,894 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng | Chương V, Bản vẽ | 0,12 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,074 | tấn |
| 10 | Đắp cát móng vào lòng mương công nghệ | Chương V, Bản vẽ | 7,036 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, Bản vẽ | 4,116 | m3 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V, Bản vẽ | 0,912 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V, Bản vẽ | 0,053 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép đan đúc sẵn đk > 10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,124 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đan đúc sẵn đk | Chương V, Bản vẽ | 0,045 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép khung đỡ: | Chương V, Bản vẽ | 0,316 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡ | Chương V, Bản vẽ | 0,316 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V, Bản vẽ | 19 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,067 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,335 | 100m3 |
| 22 | Tháo ống thép tráng kẽm đường kính 49mm | Chương V, Bản vẽ | 1,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 49mm | Chương V, Bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 49mm | Chương V, Bản vẽ | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng phương pháp măng sông | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính 49mm. | Chương V, Bản vẽ | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép đường kính 49mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào đường ống: | Chương V, Bản vẽ | 12,309 | m2 |
| 29 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V, Bản vẽ | 5,864 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 2,66 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,333 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, Bản vẽ | 10,386 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 10,386 | m2 |
| 34 | Sơn thành trên bệ bơm 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xanh | Chương V, Bản vẽ | 6,65 | m2 |
| 35 | Sơn thành đứng bệ bơm sọc vàng đen | Chương V, Bản vẽ | 18,68 | md |
| 36 | Lắp đặt 04 cột bơm xăng dầu | Chương V, Bản vẽ | 4 | cột |
| 37 | Gia công kết cấu thép viền V40x4mm cột bơm | Chương V, Bản vẽ | 0,044 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡ | Chương V, Bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 2,989 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,059 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,236 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo rửa tay + vòi rửa + Siphông | Chương V, Bản vẽ | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, Bản vẽ | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V, Bản vẽ | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, Bản vẽ | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo. | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đ/k 27mm | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren trong, đ/k 27/21mm | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt nắp bịt, đ/k 34mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,92 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa đk 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút giảm nhựa đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê Y nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y giảm nhựa đk 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt nắp bịt nhựa, đ/k 60mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nắp bịt nhựa, đ/k 90mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt nắp bịt nhựa, đ/k 114mm | Chương V, Bản vẽ | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu D150mm | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 39 | Hút hầm vệ sinh hiện trạng | Chương V, Bản vẽ | 3 | xe |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN; CAMERA, EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V, Bản vẽ | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng 3 ruột 3x4mm2 | Chương V, Bản vẽ | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, Bản vẽ | 235 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 110 | m |
| 5 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Chương V, Bản vẽ | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Chương V, Bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Chương V, Bản vẽ | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Chương V, Bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đèn neon đơn 1,2m - cs40W | Chương V, Bản vẽ | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường Mỹ Phong 45W-220V (Kèm Remot control) | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ+ đế âm đơn đa năng cho công tắc, cầu chì (KT: 10X5) | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đi ngầm 10A-220V | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng xoắn vỏ PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, Bản vẽ | 95 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn vỏ PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 125 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Chương V, Bản vẽ | 125 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 20 | Cắt nền sân | Chương V, Bản vẽ | 0,5 | 10m |
| 21 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, Bản vẽ | 0,2 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,2 | m3 |
| 25 | Gia công kim thu sét D16,L=0,7m | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét D16,L= 0,7m | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 27 | Kéo rải dây nối cọc tiếp đất thép dẹt 50x5mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, Bản vẽ | 20 | m |
| 28 | Kéo rải dây thu sét D10mm nhúng nóng mạ kẽm | Chương V, Bản vẽ | 80,2 | m |
| 29 | Kéo rải dây đồng xoắn đk 6mm | Chương V, Bản vẽ | 12 | m |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,02 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,1 | 100m3/1km |
| 32 | Cắt cắt nền sân bê tông | Chương V, Bản vẽ | 3,74 | 10m |
| 33 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, Bản vẽ | 0,748 | m3 |
| 34 | Đào nền, đất cấp II | Chương V, Bản vẽ | 0,187 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng măng sông: | Chương V, Bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 34mm bằng măng sông | Chương V, Bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông nối ống thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng phương pháp măng sông | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 34mm bằng phương pháp măng sông | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V, Bản vẽ | 7 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, Bản vẽ | 36 | m |
| 41 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,9 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống Egas hiện trạng, lắp đặt và đấu nối tủ Egas, cấu hình cột bơm | Chương V, Bản vẽ | 1 | CH |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,009 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,045 | 100m3/1km |
| 45 | Lắp đặt camera | Chương V, Bản vẽ | 5 | bộ |
| 46 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V, Bản vẽ | 0,75 | m |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, Bản vẽ | 0,03 | m3 |
| 48 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 60mm | Chương V, Bản vẽ | 3,75 | m |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,375 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Chương V, Bản vẽ | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Chương V, Bản vẽ | 55 | m |
| 52 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Chương V, Bản vẽ | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt camera | Chương V, Bản vẽ | 5 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, Bản vẽ | 1,95 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, Bản vẽ | 1,95 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 3 bóng | Chương V, Bản vẽ | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V, Bản vẽ | 327,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V, Bản vẽ | 292,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V, Bản vẽ | 12,084 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép cột | Chương V, Bản vẽ | 0,782 | tấn |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, Bản vẽ | 24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V, Bản vẽ | 3,48 | m3 |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V, Bản vẽ | 13,492 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 47,222 | 10tấn/ 1km |
| 12 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Chương V, Bản vẽ | 11 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V, Bản vẽ | 86,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V, Bản vẽ | 112 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V, Bản vẽ | 0,318 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V, Bản vẽ | 0,308 | tấn |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, Bản vẽ | 0,756 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Chương V, Bản vẽ | 0,252 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,001 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,005 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tất cả các Hợp đồng đều là thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên.- Ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị công việc thực hiện ≥ 1,877 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,631 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình Công nghiệp, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình cải tạo cửa hàng xăng dầu, có giá trị công việc thực hiện ≥ 1,877 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,631 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.631.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và đảm bảo an toàn hệ thống PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Đã phụ trách công tác PCCC trên công trường ít nhất 01 công trình cải tạo sửa chữa cửa hàng xăng dầu, thuộc công trình công nghiệp, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 1,877 tỷ đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách PCCC của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Trường hợp tốt nghiệp ngành xây xây dựng phải có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ công tác an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (mỗi loại 1máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 7 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 8 | Ván sàn công tác (m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 9 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (mỗi loại 1máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi