Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653121-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220601641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:01:00 đến ngày 2022-06-27 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,314,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2471558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.494311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.815.446.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Xây dựng trường tiểu học Xuân Sơn xã Xuân Sinh, huyện Thọ Xuân
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân - thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK10,1863100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK3,3954100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK4,9336100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo YCKT của HSTK44,8442m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK146,3743m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YCKT của HSTK2,2664100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK1,5211tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YCKT của HSTK5,9406tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo YCKT của HSTK3,8283tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK12,641m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT của HSTK1,4334100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,5856tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,6356tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK3,5158tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK80,7181m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK5,7472m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT của HSTK0,5226100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,401tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,0594tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo YCKT của HSTK1,8516m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK1,8573100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo YCKT của HSTK53,0677m3
C Kết cấu thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK30,0999m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo YCKT của HSTK4,8297100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK0,5853tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK1,5446tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK5,1857tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo YCKT của HSTK58,5706m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo YCKT của HSTK4,6812m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT của HSTK5,93100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK2,2823tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK4,8348tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK7,8704tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK150,9529m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo YCKT của HSTK13,2954100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo YCKT của HSTK12,704tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK0,3624tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo YCKT của HSTK1,2652m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo YCKT của HSTK0,1221100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK0,8216tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK0,3846tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK13,9943m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT của HSTK1,6183100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK0,4932tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo YCKT của HSTK0,9608tấn
D Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK211,7276m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YCKT của HSTK74,4181m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK1.088,549m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK2.031,6218m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK24m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK1.194,9798m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK374,4m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK1.426,109m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK2.819,0522m2
10Hệ cửa nhôm - Cửa đi 2 cánh mở quay kính mờ dày 6.38 lyTheo YCKT của HSTK103,68m2
11Hệ cửa nhôm - Cửa sổ 4 cánh mở quay kính mờ dày 6.38 lyTheo YCKT của HSTK155,52m2
12Hệ cửa nhôm - Cửa sổ 2 cánh mở quay kính mờ dày 6.38 lyTheo YCKT của HSTK4,32m2
13Vách kính nhôm hệ kính mờ dày 6.38 lyTheo YCKT của HSTK17,82m2
14Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo YCKT của HSTK159,84m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo YCKT của HSTK211,6m
16Gia công xà gồ thépTheo YCKT của HSTK3,6016tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo YCKT của HSTK237,311m2
18Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT của HSTK3,6016tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo YCKT của HSTK7,4122100m2
20Ke chống bão, mật độ 6c/1m2 máiTheo YCKT của HSTK4.447,32cái
21Tôn úp nócTheo YCKT của HSTK100,276m
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK285,6m
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo YCKT của HSTK127,548m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK127,548m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo YCKT của HSTK142,8m
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK1.044,7488m2
27Gia công, lắp dựng thanh chống Inox 20x20x1.2, tay vịn Inox D60x1.2Theo YCKT của HSTK148,227md
28Gia công, lắp dựng hoa sắt Inox trang trí lan canTheo YCKT của HSTK6,3504m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo YCKT của HSTK0,9908m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK19,545m2
31Gia công, lắp dựng lan can Inox thanh 30x30x1.2Theo YCKT của HSTK17,4548m2
32Trụ thang Inox 304 D100 bao gồm phụ kiệnTheo YCKT của HSTK3bộ
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo YCKT của HSTK1,283m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK26,46m2
35Gia công, lắp dựng lan can Inox thanh 30x30x1.2Theo YCKT của HSTK16,8014m2
36Trụ thang Inox 304 D100 bao gồm phụ kiệnTheo YCKT của HSTK3bộ
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK1,0331m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK0,0596m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo YCKT của HSTK0,0937m3
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK7,944m2
41Gia công, lắp dựng lan can Inox thanh 25x50x2, thanh đức 20x20x1,2Theo YCKT của HSTK8,73m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK0,3945m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo YCKT của HSTK3,5327m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK6,216m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK6,216m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK12,6765m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK4,3365m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK2,0546m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo YCKT của HSTK3,7106m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK18,6435m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK13,5m2
52Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiTheo YCKT của HSTK0,0307tấn
53Tấm tôn hoa cửa lên máiTheo YCKT của HSTK1tấm
54Bảng chống loáTheo YCKT của HSTK47,52m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo YCKT của HSTK15,3756100m2
56Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2Theo YCKT của HSTK10,77751m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK4,8989m3
58Xây tường bó hè bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75Theo YCKT của HSTK5,6454m3
59Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6Theo YCKT của HSTK3,2659m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK69,984m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tườngTheo YCKT của HSTK14cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo YCKT của HSTK144bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần có chụpTheo YCKT của HSTK24bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YCKT của HSTK68cái
5Đế âm tườngTheo YCKT của HSTK84cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo YCKT của HSTK74cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo YCKT của HSTK2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo YCKT của HSTK2cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo YCKT của HSTK12cái
10Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo YCKT của HSTK18hộp
11Tủ điện tổng 350x450x200Theo YCKT của HSTK1tủ
12bộ đèn báo phan 3 đènTheo YCKT của HSTK3bộ
13Cầu trì báo 2 phaTheo YCKT của HSTK2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo YCKT của HSTK1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo YCKT của HSTK2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo YCKT của HSTK8cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo YCKT của HSTK24cái
18Tủ điện tầng 300x400x200Theo YCKT của HSTK2tủ
19Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo YCKT của HSTK2cái
20Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modulTheo YCKT của HSTK4tủ
21Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modulTheo YCKT của HSTK12tủ
22Lắp đặt cắp vặn xoắn 4x25mm2Theo YCKT của HSTK120m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo YCKT của HSTK250m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo YCKT của HSTK1.015m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo YCKT của HSTK960m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo YCKT của HSTK1.100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo YCKT của HSTK250m
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo YCKT của HSTK10,81m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK10,8100m3
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo YCKT của HSTK14cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo YCKT của HSTK14cái
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo YCKT của HSTK92,82m
33Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6Theo YCKT của HSTK10cọc
34Thép dẹt 40x4Theo YCKT của HSTK36m
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Mẫu đỡ D=10mmTheo YCKT của HSTK14m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo YCKT của HSTK1,44100m
3Rọ chắn rác inoxTheo YCKT của HSTK18cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo YCKT của HSTK72cái
5Đai giữ inox D110Theo YCKT của HSTK54cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo YCKT của HSTK0,56100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo YCKT của HSTK33cái
G Phá dỡ
1Phá dỡ nhà lớp họcTheo YCKT của HSTK10ca
H Nhà vệ sinh
I PHẦN NGẦM
J Phần móng
1Đào móng - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK21,8673m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo YCKT của HSTK2,604m3
3Xây móng đá hộc, dầy Theo YCKT của HSTK14,934m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT của HSTK0,3091100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo YCKT của HSTK0,077tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo YCKT của HSTK0,2639tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo YCKT của HSTK3,3567m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK0,1828100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK0,0359100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK0,0359100m3/1km
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo YCKT của HSTK3,0686m3
K Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK26,1442m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo YCKT của HSTK1,1172m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT của HSTK0,0281100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK0,0687tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YCKT của HSTK0,0668tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK2,1679m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo YCKT của HSTK4,3119m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo YCKT của HSTK6,8202m2
9Đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chấtTheo YCKT của HSTK6,8202m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo YCKT của HSTK48,6172m2
11Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chấtTheo YCKT của HSTK25,9402m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK0,0871100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK0,1743100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK0,1743100m3/1km
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo YCKT của HSTK0,9911m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0285100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK0,0605tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo YCKT của HSTK51 cấu kiện
L PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo YCKT của HSTK18,6002m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT của HSTK0,0481100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YCKT của HSTK0,0457tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK0,2554m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo YCKT của HSTK0,2925100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo YCKT của HSTK0,6604100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo YCKT của HSTK0,063tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo YCKT của HSTK0,2678tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo YCKT của HSTK0,3825tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK2,2358m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo YCKT của HSTK6,3412m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo YCKT của HSTK84,502m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo YCKT của HSTK88,308m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo YCKT của HSTK29,25m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo YCKT của HSTK66,04m2
16Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo YCKT của HSTK31,88m
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo YCKT của HSTK15,5m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo YCKT của HSTK15,5m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK183,598m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YCKT của HSTK84,502m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo YCKT của HSTK107,0706m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo YCKT của HSTK40,356m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo YCKT của HSTK0,5751m3
24Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo YCKT của HSTK2,8471m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,288m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mmTheo YCKT của HSTK15,54m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mmTheo YCKT của HSTK4,32m2
M PHẦN ĐIỆN
1Hộp điện phòngTheo YCKT của HSTK2cái
2Hộp điện tổngTheo YCKT của HSTK1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo YCKT của HSTK4cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo YCKT của HSTK4cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo YCKT của HSTK4bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YCKT của HSTK4cái
7Lắp đặt các automat 2 pha MCB-30ATheo YCKT của HSTK1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB-15ATheo YCKT của HSTK2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20ATheo YCKT của HSTK1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha MCB-25ATheo YCKT của HSTK1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo YCKT của HSTK20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo YCKT của HSTK40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo YCKT của HSTK40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC2x1,5mm2Theo YCKT của HSTK120m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo YCKT của HSTK80m
N PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
O Phần cấp nước
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo YCKT của HSTK1bể
2Máy bơm nướcTheo YCKT của HSTK1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo YCKT của HSTK0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo YCKT của HSTK0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo YCKT của HSTK0,4100m
6Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-27mmTheo YCKT của HSTK10cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo YCKT của HSTK27cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo YCKT của HSTK10cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo YCKT của HSTK10cái
P Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo YCKT của HSTK0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo YCKT của HSTK0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo YCKT của HSTK0,3100m
4Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTheo YCKT của HSTK10cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo YCKT của HSTK10cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo YCKT của HSTK12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo YCKT của HSTK6cái
8Lắp đặt xí bệtTheo YCKT của HSTK6bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo YCKT của HSTK6cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo YCKT của HSTK2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo YCKT của HSTK2bộ
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo YCKT của HSTK4cái
Q Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo YCKT của HSTK0,15100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo YCKT của HSTK4cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo YCKT của HSTK4cái
R SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ RÃNH THOÁT NƯỚC
S Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo YCKT của HSTK0,889100m3
2Ni lông tái sinhTheo YCKT của HSTK1.778m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo YCKT của HSTK177,8m3
T Rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo YCKT của HSTK56,7665m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YCKT của HSTK10,512m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo YCKT của HSTK18,9222m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo YCKT của HSTK8,03m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK73m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YCKT của HSTK43,8m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo YCKT của HSTK6,5855m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT của HSTK0,4382100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo YCKT của HSTK0,336tấn
U THIẾT BỊ
1Bàn ghế tiểu học 1 bàn 2 ghế, KT:1200x400x640mm, Bàn liền ghế rời , chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn , mặt ghế bằng gỗ CN phủ MFC, ký hiệu: HBH13MTheo YCKT của HSTK240bộ
2Bàn ghế giáo viên, Mã: BGV103, GGV103, Màu sắc: màu vân gỗ vàng, Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm,Ghế GGV103: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm,Chất liệu: Khung thép, gỗ melamine hoặc gỗ tự nhiên phủ sơn bóng bảo vệ. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điệnTheo YCKT của HSTK12bộ
3Bàn họp bầu dục SVH4016, Kích thước: 4000x1600x750, Chất liệu Gỗ MelamineTheo YCKT của HSTK2bộ
4Ghế chân quỳ lưới GDT49, Rộng 55cm – sâu 50cm – cao 90cm, Ghế quỳ đệm lưới cao cấp, khung thép mạ bọc lưới, chân thép mạ nguyên khốiTheo YCKT của HSTK24cái
V BẢO HIỂM
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo quy định hiện hành1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2471558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.494311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.815.446.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt1
3 Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt3
5 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
7 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt3
10 Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn) Hoạt động tốt6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->