Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:01:00 đến ngày 2022-06-27 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,314,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2471558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.494311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.815.446.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Xây dựng trường tiểu học Xuân Sơn xã Xuân Sinh, huyện Thọ Xuân 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân - thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 10,1863 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 3,3954 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 4,9336 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 44,8442 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 146,3743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YCKT của HSTK | 2,2664 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 1,5211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT của HSTK | 5,9406 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo YCKT của HSTK | 3,8283 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 12,641 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT của HSTK | 1,4334 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,5856 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,6356 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 3,5158 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 80,7181 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 5,7472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT của HSTK | 0,5226 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,401 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,0594 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1,8516 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 1,8573 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 53,0677 | m3 |
| C | Kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 30,0999 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT của HSTK | 4,8297 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 0,5853 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 1,5446 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 5,1857 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo YCKT của HSTK | 58,5706 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo YCKT của HSTK | 4,6812 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT của HSTK | 5,93 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 2,2823 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 4,8348 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 7,8704 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 150,9529 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT của HSTK | 13,2954 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo YCKT của HSTK | 12,704 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 0,3624 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo YCKT của HSTK | 1,2652 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo YCKT của HSTK | 0,1221 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 0,8216 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 0,3846 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 13,9943 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT của HSTK | 1,6183 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 0,4932 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT của HSTK | 0,9608 | tấn |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 211,7276 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 74,4181 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1.088,549 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 2.031,6218 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 24 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1.194,9798 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 374,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 1.426,109 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 2.819,0522 | m2 |
| 10 | Hệ cửa nhôm - Cửa đi 2 cánh mở quay kính mờ dày 6.38 ly | Theo YCKT của HSTK | 103,68 | m2 |
| 11 | Hệ cửa nhôm - Cửa sổ 4 cánh mở quay kính mờ dày 6.38 ly | Theo YCKT của HSTK | 155,52 | m2 |
| 12 | Hệ cửa nhôm - Cửa sổ 2 cánh mở quay kính mờ dày 6.38 ly | Theo YCKT của HSTK | 4,32 | m2 |
| 13 | Vách kính nhôm hệ kính mờ dày 6.38 ly | Theo YCKT của HSTK | 17,82 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo YCKT của HSTK | 159,84 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 211,6 | m |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT của HSTK | 3,6016 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 237,31 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT của HSTK | 3,6016 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo YCKT của HSTK | 7,4122 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão, mật độ 6c/1m2 mái | Theo YCKT của HSTK | 4.447,32 | cái |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo YCKT của HSTK | 100,276 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 285,6 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo YCKT của HSTK | 127,548 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 127,548 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 142,8 | m |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1.044,7488 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng thanh chống Inox 20x20x1.2, tay vịn Inox D60x1.2 | Theo YCKT của HSTK | 148,227 | md |
| 28 | Gia công, lắp dựng hoa sắt Inox trang trí lan can | Theo YCKT của HSTK | 6,3504 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 0,9908 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 19,545 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng lan can Inox thanh 30x30x1.2 | Theo YCKT của HSTK | 17,4548 | m2 |
| 32 | Trụ thang Inox 304 D100 bao gồm phụ kiện | Theo YCKT của HSTK | 3 | bộ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1,283 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 26,46 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng lan can Inox thanh 30x30x1.2 | Theo YCKT của HSTK | 16,8014 | m2 |
| 36 | Trụ thang Inox 304 D100 bao gồm phụ kiện | Theo YCKT của HSTK | 3 | bộ |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 1,033 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 0,0596 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 0,0937 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 7,944 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng lan can Inox thanh 25x50x2, thanh đức 20x20x1,2 | Theo YCKT của HSTK | 8,73 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 0,3945 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 3,5327 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 6,216 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 6,216 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 12,6765 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 4,3365 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 2,0546 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 3,7106 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 18,6435 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 13,5 | m2 |
| 52 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo YCKT của HSTK | 0,0307 | tấn |
| 53 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo YCKT của HSTK | 1 | tấm |
| 54 | Bảng chống loá | Theo YCKT của HSTK | 47,52 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo YCKT của HSTK | 15,3756 | 100m2 |
| 56 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C2 | Theo YCKT của HSTK | 10,7775 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 4,8989 | m3 |
| 58 | Xây tường bó hè bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 | Theo YCKT của HSTK | 5,6454 | m3 |
| 59 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo YCKT của HSTK | 3,2659 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 69,984 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo YCKT của HSTK | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo YCKT của HSTK | 144 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp | Theo YCKT của HSTK | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT của HSTK | 68 | cái |
| 5 | Đế âm tường | Theo YCKT của HSTK | 84 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo YCKT của HSTK | 74 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo YCKT của HSTK | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo YCKT của HSTK | 18 | hộp |
| 11 | Tủ điện tổng 350x450x200 | Theo YCKT của HSTK | 1 | tủ |
| 12 | bộ đèn báo phan 3 đèn | Theo YCKT của HSTK | 3 | bộ |
| 13 | Cầu trì báo 2 pha | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo YCKT của HSTK | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo YCKT của HSTK | 24 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng 300x400x200 | Theo YCKT của HSTK | 2 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Theo YCKT của HSTK | 4 | tủ |
| 21 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modul | Theo YCKT của HSTK | 12 | tủ |
| 22 | Lắp đặt cắp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo YCKT của HSTK | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo YCKT của HSTK | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo YCKT của HSTK | 1.015 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo YCKT của HSTK | 960 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo YCKT của HSTK | 1.100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo YCKT của HSTK | 250 | m |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo YCKT của HSTK | 10,8 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 10,8 | 100m3 |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo YCKT của HSTK | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo YCKT của HSTK | 14 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo YCKT của HSTK | 92,82 | m |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo YCKT của HSTK | 10 | cọc |
| 34 | Thép dẹt 40x4 | Theo YCKT của HSTK | 36 | m |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Mẫu đỡ D=10mm | Theo YCKT của HSTK | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo YCKT của HSTK | 1,44 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rác inox | Theo YCKT của HSTK | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo YCKT của HSTK | 72 | cái |
| 5 | Đai giữ inox D110 | Theo YCKT của HSTK | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo YCKT của HSTK | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo YCKT của HSTK | 33 | cái |
| G | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà lớp học | Theo YCKT của HSTK | 10 | ca |
| H | Nhà vệ sinh | |||
| I | PHẦN NGẦM | |||
| J | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 21,8673 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 2,604 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo YCKT của HSTK | 14,934 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT của HSTK | 0,3091 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo YCKT của HSTK | 0,077 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo YCKT của HSTK | 0,2639 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo YCKT của HSTK | 3,3567 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 0,1828 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 0,0359 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 0,0359 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 3,0686 | m3 |
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 26,1442 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 1,1172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT của HSTK | 0,0281 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,0687 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT của HSTK | 0,0668 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 2,1679 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 4,3119 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 6,8202 | m2 |
| 9 | Đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Theo YCKT của HSTK | 6,8202 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 48,6172 | m2 |
| 11 | Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chất | Theo YCKT của HSTK | 25,9402 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 0,0871 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 0,1743 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 0,1743 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT của HSTK | 0,9911 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0285 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,0605 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo YCKT của HSTK | 5 | 1 cấu kiện |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 18,6002 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT của HSTK | 0,0481 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT của HSTK | 0,0457 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 0,2554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT của HSTK | 0,2925 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT của HSTK | 0,6604 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo YCKT của HSTK | 0,063 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo YCKT của HSTK | 0,2678 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo YCKT của HSTK | 0,3825 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 2,2358 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 6,3412 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 84,502 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 88,308 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 29,25 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 66,04 | m2 |
| 16 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 31,88 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo YCKT của HSTK | 15,5 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 15,5 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 183,598 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT của HSTK | 84,502 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 107,0706 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 40,356 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo YCKT của HSTK | 0,5751 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 2,8471 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,288 | m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm | Theo YCKT của HSTK | 15,54 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Theo YCKT của HSTK | 4,32 | m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện phòng | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 2 | Hộp điện tổng | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT của HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-30A | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-15A | Theo YCKT của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20A | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-25A | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo YCKT của HSTK | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo YCKT của HSTK | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo YCKT của HSTK | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC2x1,5mm2 | Theo YCKT của HSTK | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo YCKT của HSTK | 80 | m |
| N | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| O | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo YCKT của HSTK | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm nước | Theo YCKT của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo YCKT của HSTK | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo YCKT của HSTK | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo YCKT của HSTK | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-27mm | Theo YCKT của HSTK | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo YCKT của HSTK | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo YCKT của HSTK | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo YCKT của HSTK | 10 | cái |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo YCKT của HSTK | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo YCKT của HSTK | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo YCKT của HSTK | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo YCKT của HSTK | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo YCKT của HSTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo YCKT của HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo YCKT của HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Theo YCKT của HSTK | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YCKT của HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT của HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo YCKT của HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| Q | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo YCKT của HSTK | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo YCKT của HSTK | 4 | cái |
| R | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| S | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT của HSTK | 0,889 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo YCKT của HSTK | 1.778 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo YCKT của HSTK | 177,8 | m3 |
| T | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo YCKT của HSTK | 56,7665 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YCKT của HSTK | 10,512 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT của HSTK | 18,9222 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 8,03 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 73 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT của HSTK | 43,8 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT của HSTK | 6,5855 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT của HSTK | 0,4382 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo YCKT của HSTK | 0,336 | tấn |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế tiểu học 1 bàn 2 ghế, KT:1200x400x640mm, Bàn liền ghế rời , chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn , mặt ghế bằng gỗ CN phủ MFC, ký hiệu: HBH13M | Theo YCKT của HSTK | 240 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên, Mã: BGV103, GGV103, Màu sắc: màu vân gỗ vàng, Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm,Ghế GGV103: Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm,Chất liệu: Khung thép, gỗ melamine hoặc gỗ tự nhiên phủ sơn bóng bảo vệ. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện | Theo YCKT của HSTK | 12 | bộ |
| 3 | Bàn họp bầu dục SVH4016, Kích thước: 4000x1600x750, Chất liệu Gỗ Melamine | Theo YCKT của HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Ghế chân quỳ lưới GDT49, Rộng 55cm – sâu 50cm – cao 90cm, Ghế quỳ đệm lưới cao cấp, khung thép mạ bọc lưới, chân thép mạ nguyên khối | Theo YCKT của HSTK | 24 | cái |
| V | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2471558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.494311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.815.446.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương;- 01 người là lỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo các tài liệu để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trường hợp thấy cần thiết Bên mời sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các văn bằn, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi và đàm bàn) | Hoạt động tốt | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi