Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:56:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,417,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. - Trong trường hợp hợp đồng là thầu phụ, hợp đồng ký với tư nhân, nhà thầu cần nộp theo HSDT bản Scan tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hợp đồng chính của nhà thầu chính với Chủ đầu tư công trình, Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư công trình về việc chấp thuận nhà thầu phụ thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để chứng minh tư cách hợp lý của hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học giao thông (chuyên ngành đường giao thông).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học giao thông (chuyên ngành đường giao thông).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật (giao thông; thủy lợi; xây dựng dân dụng).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 20 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 4 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục thôn Lãng Ngoại và tuyến đường vào trường Trung học phổ thông Gia Viễn B, xã Gia Lập 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 85,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4538 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2716 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7156 | 100m3 |
| 5 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 8,61 | 10m |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0483 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 132,7913 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0347 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0279 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 38,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0279 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0279 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,381 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,381 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,97 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1096 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0197 | 100m3 | |
| 21 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0197 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0197 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0197 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt cống hộp 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 104 | đoạn cống |
| 28 | Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 99 | mối nối |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,5 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8656 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7351 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1186 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 21,63 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,416 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 10,82 | m3 |
| 36 | Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 37 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,53 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0971 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2637 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3225 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,76 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,76 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,87 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0518 | 100m2 |
| 45 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,24 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,22 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2155 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2054 | tấn |
| 50 | Ống HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8 | m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,34 | m3 |
| 52 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1891 | tấn |
| 53 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 54 | Ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9628 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8601 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0168 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0168 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 206,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9856 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3157 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8984 | 100m3 |
| 5 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2 | 10m |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2198 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 407,8617 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8977 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,2332 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3191 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,0149 | 100m3 | |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0055 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 92,95 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0055 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0055 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0149 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0149 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,089 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,089 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 11,86 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1458 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6591 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1186 | 100m3 |
| 26 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 10m |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1187 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 11,19 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1187 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1187 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1119 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1119 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,7046 | 100m3 | |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 318 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 50,88 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 203,52 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 118,72 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông giằng chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 13,98 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4904 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6085 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4089 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9399 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 239,2091 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7046 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7046 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,89 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1054 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5785 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông xà mũ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,138 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,09 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,21 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cống hộp đơn 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | đoạn cống |
| 60 | Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | mối nối |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,48 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5228 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2293 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0308 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,62 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,81 | m3 |
| 68 | Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 69 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0289 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0644 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,19 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,15 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1152 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,07 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | đoạn ống |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0524 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0514 | tấn |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | m3 |
| 82 | Ống HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m |
| 83 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0473 | tấn |
| 84 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 108,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5511 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4456 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0601 | 100m3 |
| 5 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 10,14 | 10m |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7725 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 224,5279 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1677 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 143,0273 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2172 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0043 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5898 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 35,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5898 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5898 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0043 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0043 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4636 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0108 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0194 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0035 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0035 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0035 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0035 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2134 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 214,5 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 34,32 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 137,28 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 80,08 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông giằng chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0008 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4136 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6342 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 10,64 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8633 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2134 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2134 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 184,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8574 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 9,258 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4997 | 100m3 |
| 5 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2 | 10m |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2651 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 286,927 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3872 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3265 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1409 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1469 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 95,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1469 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1469 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1409 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1409 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8575 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8575 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 12,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0936 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7049 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1269 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1269 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 11,55 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1269 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1269 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1155 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1155 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0482 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1844 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0163 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0363 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,51 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,85 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,08 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 43 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cống hộp 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 87 | đoạn cống |
| 46 | Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 82 | mối nối |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,54 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9068 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9611 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0992 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 18,1 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,348 | 100m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 9,05 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cống hộp 600x400 | Theo yêu cầu của HSTK | 124 | đoạn cống |
| 55 | Nối cống hộp đơn quy cách 600x400mm bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 119 | mối nối |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1504 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1634 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1414 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 43,89 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,844 | 100m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 21,94 | m3 |
| 63 | Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 64 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,06 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1941 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5274 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,645 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,68 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,1 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,73 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1037 | 100m2 |
| 72 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m2 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,49 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,43 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,431 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4108 | tấn |
| 77 | Ống HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,2 | m |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,67 | m3 |
| 79 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3782 | tấn |
| 80 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 81 | Ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0707 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,133 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8243 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8243 | 100m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 9,24 | m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2499 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1424 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1856 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1856 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,54 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,82 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,39 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1008 | tấn |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,24 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 2,59 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0554 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0246 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0543 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0543 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,78 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0768 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0276 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3752 | tấn |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,04 | m3 |
| 111 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,24 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,24 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 195,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,861 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 9,886 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5877 | 100m3 |
| 5 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 18,491 | 10m |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4826 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 314,4784 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,491 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0097 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 78,59 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0097 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0097 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2769 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2769 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0108 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0291 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0052 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0052 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0052 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0052 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 219 | đoạn cống |
| 25 | Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 209 | mối nối |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,87 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 12,3516 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9711 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2497 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 45,55 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,876 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 22,78 | m3 |
| 33 | Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 34 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,55 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1618 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4395 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5375 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,07 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,99 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,11 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0864 | 100m2 |
| 42 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,07 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,01 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1796 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1712 | tấn |
| 47 | Ống HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,4 | m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | m3 |
| 49 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1576 | tấn |
| 50 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 51 | Ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2536 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4161 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,696 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,696 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1428 | 100m3 |
| G | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1061 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1061 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0576 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 283,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 283,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 283,61 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8361 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8361 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 266 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,72 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2811 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9055 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà mũ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2768 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,433 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9643 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,49 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 178,81 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 28,73 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,399 | 100m2 |
| 18 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 133 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 19,15 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 89,175 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0521 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1929 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,17 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0874 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1538 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,92 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,07 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,37 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0442 | 100m2 |
| 33 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,82 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,91 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2028 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 394,9373 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 13,86 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 37,49 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2137 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 27,84 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 27,84 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2784 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2784 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,31 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,73 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,08 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,127 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1512 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 13,86 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 63 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 63 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN 7 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 145,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6664 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2907 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2207 | 100m3 |
| 5 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 13,95 | 10m |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8086 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 229,1008 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2717 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 64,06 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9123 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9123 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 2,62 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1455 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0262 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 10m |
| 19 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0262 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0262 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0262 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 138 | đoạn cống |
| 26 | Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | mối nối |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,44 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7832 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2831 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1573 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 28,7 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,552 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 14,35 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn 600x400 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | đoạn cống |
| 35 | Nối cống hộp đơn quy cách 600x400mm bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | mối nối |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0912 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9161 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0251 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 33,28 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 16,64 | m3 |
| 43 | Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 44 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,79 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1132 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3076 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3763 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,63 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,24 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,18 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0605 | 100m2 |
| 52 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,45 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,42 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2514 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2396 | tấn |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,39 | m3 |
| 58 | Ống HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6 | m |
| 59 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2206 | tấn |
| 60 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 61 | Ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8634 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2124 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5298 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5298 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 236,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1719 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8356 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1513 | 100m3 |
| 5 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 23,37 | 10m |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3019 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 418,2616 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,188 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9527 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0606 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0337 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 65,94 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0337 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0337 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0606 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0606 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2053 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2053 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2073 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | 100m3 |
| 25 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 10m |
| 26 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,73 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4125 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 136,5 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 21,84 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 87,36 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 50,96 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông giằng chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,636 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2548 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0067 | tấn |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,08 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6373 | 100m3 |
| 43 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,5855 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4125 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4125 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt cống hộp đơn 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 203 | đoạn cống |
| 47 | Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 193 | mối nối |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 71,25 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4492 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2426 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2314 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 42,22 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,812 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 21,11 | m3 |
| 55 | Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 56 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,55 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1618 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4395 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5375 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,89 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,03 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,11 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0864 | 100m2 |
| 64 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m2 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,07 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,03 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3592 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3423 | tấn |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 70 | Ống HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 71 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3152 | tấn |
| 72 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 73 | Ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6091 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4161 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0514 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0514 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN 9 | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8016 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 222,1553 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6398 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6398 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0055 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 207 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 33,12 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 132,48 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 77,28 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,978 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,428 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6913 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 10,64 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3784 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 169,9705 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0056 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0056 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN 10 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 250,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9262 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5439 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2635 | 100m3 |
| 5 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 23,76 | 10m |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7733 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 477,9752 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4411 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5077 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0398 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5478 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 83,54 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5478 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5478 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0398 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0398 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8579 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8579 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0108 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2447 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 631 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,12 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1283 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0038 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà mũ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 22,72 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0288 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0271 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2875 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 93,8 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 489,47 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 43,76 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9465 | 100m2 |
| 40 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 152,9 | m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 29,17 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cống hộp 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | đoạn cống |
| 43 | Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | mối nối |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,62 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9024 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7285 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0182 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,07 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1167 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 3,03 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,07 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1189 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4112 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,19 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2989 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1019 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,246 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,28 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,13 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,23 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1069 | 100m2 |
| 63 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,74 | m2 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,15 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0898 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0856 | tấn |
| 68 | Ống HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,5 | m |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 70 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0788 | tấn |
| 71 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 72 | Ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5334 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1776 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2381 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2381 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN 11 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,7784 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.562,1845 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4594 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4594 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,09 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0597 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5409 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 16,97 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8494 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 10m |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2551 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,3143 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3051 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 11,99 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4251 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4251 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,82 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1317 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4193 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà mũ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,51 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0684 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1523 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,71 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,62 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,65 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | 100m2 |
| 24 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,76 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0063 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0167 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0055 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,84 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0061 | 100m2 |
| 38 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0854 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0048 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0805 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0805 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 15,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1377 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8015 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1381 | 100m3 |
| 5 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm khe co dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,75 | 10m |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2306 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,2108 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3635 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4515 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4515 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 67 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,91 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2101 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6689 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà mũ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,41 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3216 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1091 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2429 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,96 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,88 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1005 | 100m2 |
| 26 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,81 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0063 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0167 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0055 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,84 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0061 | 100m2 |
| 40 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1469 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0098 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1361 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1361 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 13,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0906 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7255 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1261 | 100m3 |
| 5 | Matis chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 10m |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2097 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,5633 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3948 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3635 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3635 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3635 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4542 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4542 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1443 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4592 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà mũ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,66 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2208 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0749 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1668 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,16 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,06 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,069 | 100m2 |
| 28 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,93 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0063 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0167 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0055 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,84 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0061 | 100m2 |
| 42 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0722 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0043 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0675 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0675 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. - Trong trường hợp hợp đồng là thầu phụ, hợp đồng ký với tư nhân, nhà thầu cần nộp theo HSDT bản Scan tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hợp đồng chính của nhà thầu chính với Chủ đầu tư công trình, Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư công trình về việc chấp thuận nhà thầu phụ thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để chứng minh tư cách hợp lý của hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học giao thông (chuyên ngành đường giao thông).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học giao thông (chuyên ngành đường giao thông).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật (giao thông; thủy lợi; xây dựng dân dụng).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 5 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu | Lực rung ≥ 20 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 4 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi