Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653145-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220632502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 14:56:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,417,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. - Trong trường hợp hợp đồng là thầu phụ, hợp đồng ký với tư nhân, nhà thầu cần nộp theo HSDT bản Scan tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hợp đồng chính của nhà thầu chính với Chủ đầu tư công trình, Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư công trình về việc chấp thuận nhà thầu phụ thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để chứng minh tư cách hợp lý của hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học giao thông (chuyên ngành đường giao thông).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học giao thông (chuyên ngành đường giao thông).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật (giao thông; thủy lợi; xây dựng dân dụng).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 20 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 4 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục thôn Lãng Ngoại và tuyến đường vào trường Trung học phổ thông Gia Viễn B, xã Gia Lập
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phúc Văn. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 79.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK85,32m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,4538100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK4,2716100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,7156100m3
5Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,06m3
6Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,01m3
7Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK8,6110m
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK1,0483100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK132,7913m3
10Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,0347100m3
11Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0279100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK38,1m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0279100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0279100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,381100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,381100m3
17Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK1,97m3
18Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,078100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,1096100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0197100m3
21Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0197100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,7m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0197100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0197100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,017100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,017100m3
27Lắp đặt cống hộp 600x600Theo yêu cầu của HSTK104đoạn cống
28Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK99mối nối
29Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK36,5m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK5,8656100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK4,7351tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1186tấn
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK21,63m3
34Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,416100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK10,82m3
36Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK6cái
37Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,53m3
38Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0971100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2637tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3225tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,76m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,76m2
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,87m3
44Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0518100m2
45Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK6m2
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,24m3
47Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,22m3
48Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,2155100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2054tấn
50Ống HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK28,8m
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,34m3
52Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,1891tấn
53Bản lềTheo yêu cầu của HSTK24cái
54Ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK12bộ
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK1,9628100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,8601100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,0168100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,0168100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK206,34m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,9856100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK10,3157100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,8984100m3
5Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,12m3
6Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
7Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK19,210m
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK3,2198100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK407,8617m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,8977100m3
11Mua đất đá hỗn hợp đắp K90Theo yêu cầu của HSTK115,2332m3
12Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK4,3191100m3
13Đào nền đường, đất cấp II0,0149100m3
14Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,0055100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK92,95m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,0055100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,0055100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0149100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0149100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,089100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,089100m3
22Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK11,86m3
23Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,1458100m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,6591100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,1186100m3
26Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK1,210m
27Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1187100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK11,19m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1187100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1187100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1119100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1119100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,7046100m3
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK318100m
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK50,88m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK203,52m3
37Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK118,72m3
38Đổ bê tông giằng chiều cao Theo yêu cầu của HSTK13,98m3
39Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK1,4904100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6085tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,4089tấn
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK15,2m2
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,9399100m3
44Mua đất đá hỗn hợp đắp K90Theo yêu cầu của HSTK239,2091m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK6,7046100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK6,7046100m3
47Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK341 cấu kiện
48Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,89m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1054100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,5785tấn
51Đổ bê tông xà mũ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,8m3
52Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,14100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,138tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,09m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK33,6m2
56Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK5,21m3
57Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,056100m2
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,6m3
59Lắp đặt cống hộp đơn 600x600Theo yêu cầu của HSTK27đoạn cống
60Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK26mối nối
61Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK9,48m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK1,5228100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,2293tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0308tấn
65Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK5,62m3
66Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,108100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,81m3
68Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK2cái
69Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,51m3
70Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0289100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0644tấn
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,8m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,19m2
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,15m3
75Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1152100m2
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,07m3
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSTK3đoạn ống
78Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,29m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,0524100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0514tấn
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,08m3
82Ống HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK9m
83Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,0473tấn
84Bản lềTheo yêu cầu của HSTK6cái
C HẠNG MỤC: TUYẾN 3
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK108,91m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,5511100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK5,4456100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,0601100m3
5Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,06m3
6Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,01m3
7Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK10,1410m
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK1,7725100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK224,5279m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,1677100m3
11Mua đất đá hỗn hợp đắp K90Theo yêu cầu của HSTK143,0273m3
12Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,2172100m3
13Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0043100m3
14Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,5898100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK35,5m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,5898100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,5898100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0043100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0043100m3
D Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,4636100m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK0,35m3
3Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,0108100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,0194100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,0035100m3
6Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0035100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0035100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0035100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK2,2134100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK214,5100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK34,32m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK137,28m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK80,08m3
14Đổ bê tông giằng chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,45m3
15Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK1,0008100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4136tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,6342tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK10,64m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,8633100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK2,2134100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK2,2134100m3
E HẠNG MỤC: TUYẾN 4
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK184,9m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,8574100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK9,258100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,4997100m3
5Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,11m3
6Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
7Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK17,210m
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK2,2651100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK286,927m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,3872100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,3265100m3
12Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1409100m3
13Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,1469100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK95,7m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1469100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1469100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1409100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1409100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,8575100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,8575100m3
21Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK12,69m3
22Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,0936100m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,7049100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,1269100m3
25Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1269100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK11,55m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1269100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1269100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1155100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1155100m3
31Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK101 cấu kiện
32Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,85m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0482100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1844tấn
35Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,36m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,048100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0163tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0363tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,51m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,85m2
41Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,08m3
42Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,015100m2
43Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK5m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,72m3
45Lắp đặt cống hộp 600x600Theo yêu cầu của HSTK87đoạn cống
46Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK82mối nối
47Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK30,54m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK4,9068100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK3,9611tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0992tấn
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK18,1m3
52Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,348100m2
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK9,05m3
54Lắp đặt cống hộp 600x400Theo yêu cầu của HSTK124đoạn cống
55Nối cống hộp đơn quy cách 600x400mm bằng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK119mối nối
56Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK37,2m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK6,1504100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK5,1634tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1414tấn
60Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK43,89m3
61Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,844100m2
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK21,94m3
63Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK12cái
64Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,06m3
65Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,1941100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5274tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,645tấn
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,68m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK35,1m2
70Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,73m3
71Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1037100m2
72Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK12m2
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,49m3
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,43m3
75Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,431100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4108tấn
77Ống HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK67,2m
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,67m3
79Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,3782tấn
80Bản lềTheo yêu cầu của HSTK48cái
81Ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK24bộ
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK3,0707100m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,133100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,8243100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,8243100m3
86Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK9,24m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,2499100m3
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1424100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1856100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1856100m3
91Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,54m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,82m3
93Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,39m3
94Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK0,085100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,028tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1008tấn
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK9,24m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK42m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK42m2
100Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK2,59m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0554100m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0246100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0543100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0543100m3
105Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,78m3
106Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,3m3
107Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0768100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0276tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3752tấn
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,04m3
111Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,24m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK18,24m2
F HẠNG MỤC: TUYẾN 5
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK195,51m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,861100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK9,886100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,5877100m3
5Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,12m3
6Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
7Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK18,49110m
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK2,4826100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK314,4784m3
10Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,491100m3
11Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0097100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK78,59m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0097100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0097100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,2769100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,2769100m3
17Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK0,52m3
18Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,0108100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,0291100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,0052100m3
21Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0052100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0052100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0052100m3
24Lắp đặt cống hộp 600x600Theo yêu cầu của HSTK219đoạn cống
25Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK209mối nối
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK76,87m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK12,3516100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK9,9711tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2497tấn
30Đổ bê tông móng, chiều rộng 45,55m3
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,876100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK22,78m3
33Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK10cái
34Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,55m3
35Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,1618100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4395tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5375tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,07m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,99m2
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,11m3
41Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0864100m2
42Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK10m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,07m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,01m3
45Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1796100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1712tấn
47Ống HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK25,4m
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,28m3
49Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,1576tấn
50Bản lềTheo yêu cầu của HSTK20cái
51Ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK10bộ
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK3,2536100m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,4161100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,696100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,696100m3
56Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK5,28m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,1428100m3
G Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1061100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1061100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,88m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,47m3
5Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,79m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK0,049100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0576tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,28m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK24m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK24m2
H HẠNG MỤC: TUYẾN 6
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK283,61m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK283,61m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK283,61m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK2,8361100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK2,8361100m3
6Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2661 cấu kiện
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK22,72m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,2811100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK4,9055tấn
10Đổ bê tông xà mũ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,58m3
11Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK1,2768100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,433tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,9643tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK33,49m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK178,81m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK28,73m3
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,399100m2
18Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK133m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK19,15m3
20Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK89,175100m
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK101 cấu kiện
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,08m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0521100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1929tấn
25Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,17m3
26Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,14100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0874tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1538tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,92m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,07m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,37m3
32Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0442100m2
33Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,82m2
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,91m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK3,2028100m3
36Mua đất đá hỗn hợp đắp K90Theo yêu cầu của HSTK394,9373m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK13,86m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK37,49m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2137100m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK27,84m3
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK27,84m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,2784100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,2784100m3
44Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,31m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,73m3
46Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,08m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK0,127100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,042tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1512tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK13,86m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK63m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK63m2
I HẠNG MỤC: TUYẾN 7
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK145,5m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,6664100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK7,2907100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,2207100m3
5Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,09m3
6Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,09m3
7Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK13,9510m
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK1,8086100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK229,1008m3
10Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,2717100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK64,06m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK2,9123100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK2,9123100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK2,62m3
15Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,0288100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,1455100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,0262100m3
18Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK0,310m
19Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0262100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK2,1m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0262100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0262100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,021100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,021100m3
25Lắp đặt cống hộp đơn 600x600Theo yêu cầu của HSTK138đoạn cống
26Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK132mối nối
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK48,44m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK7,7832100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK6,2831tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1573tấn
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK28,7m3
32Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,552100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK14,35m3
34Lắp đặt cống hộp đơn 600x400Theo yêu cầu của HSTK22đoạn cống
35Nối cống hộp đơn quy cách 600x400mm bằng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK21mối nối
36Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK6,6m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK1,0912100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,9161tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0251tấn
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK33,28m3
41Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,64100m2
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK16,64m3
43Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK7cái
44Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,79m3
45Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,1132100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3076tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3763tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,63m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,24m2
50Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,18m3
51Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0605100m2
52Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK7m2
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,45m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,42m3
55Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,2514100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2396tấn
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,39m3
58Ống HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK33,6m
59Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,2206tấn
60Bản lềTheo yêu cầu của HSTK28cái
61Ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK14cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK2,8634100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,2124100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,5298100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,5298100m3
J HẠNG MỤC: TUYẾN 8
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK236,68m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1,1719100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK11,8356100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK2,1513100m3
5Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,14m3
6Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
7Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK23,3710m
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK3,3019100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK418,2616m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,188100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK4,9527100m3
12Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0606100m3
13Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,0337100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK65,94m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,0337100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,0337100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0606100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0606100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,2053100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,2053100m3
21Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK3,73m3
22Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,036100m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,2073100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,0373100m3
25Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK0,610m
26Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0373100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,73m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0373100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0373100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0373100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0373100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK3,4125100m3
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK136,5100m
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK21,84m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK87,36m3
36Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK50,96m3
37Đổ bê tông giằng chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6m3
38Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,636100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2548tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,0067tấn
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK6,08m2
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,6373100m3
43Mua đất đá hỗn hợp đắp K90Theo yêu cầu của HSTK78,5855m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,4125100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,4125100m3
46Lắp đặt cống hộp đơn 600x600Theo yêu cầu của HSTK203đoạn cống
47Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK193mối nối
48Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK71,25m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK11,4492100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK9,2426tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2314tấn
52Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK42,22m3
53Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,812100m2
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK21,11m3
55Nắp gang kích thước 900x900mm trên mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK10cái
56Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,55m3
57Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,1618100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4395tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5375tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,89m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK36,03m2
62Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,11m3
63Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0864100m2
64Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK10m2
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,07m3
66Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,03m3
67Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,3592100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3423tấn
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,56m3
70Ống HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK50m
71Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,3152tấn
72Bản lềTheo yêu cầu của HSTK40cái
73Ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK20cái
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK3,6091100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,4161100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK2,0514100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK2,0514100m3
K HẠNG MỤC: TUYẾN 9
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,8016100m3
2Mua đất đá hỗn hợp đắp K90Theo yêu cầu của HSTK222,1553m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,6398100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,6398100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,6398100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK3,0055100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK207100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK33,12m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK132,48m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK77,28m3
11Đổ bê tông giằng chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,18m3
12Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,978100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,428tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,6913tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK10,64m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,3784100m3
17Mua đất đá hỗn hợp đắp K90Theo yêu cầu của HSTK169,9705m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,0056100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK3,0056100m3
L HẠNG MỤC: TUYẾN 10
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK250,63m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,9262100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK12,5439100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK2,2635100m3
5Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,15m3
6Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
7Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK23,7610m
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK3,7733100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK477,9752m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,4411100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,5077100m3
12Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0398100m3
13Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,5478100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK83,54m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,5478100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,5478100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0398100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0398100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK5,8579100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK5,8579100m3
21Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK4,4m3
22Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,0108100m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,2447100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,044100m3
25Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,044100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,044100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,044100m3
28Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK6311 cấu kiện
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK31,12m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2,1283100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK7,0038tấn
32Đổ bê tông xà mũ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK22,72m3
33Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK3,0288100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,0271tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,2875tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK93,8m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK489,47m2
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK43,76m3
39Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,9465100m2
40Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK152,9m2
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK29,17m3
42Lắp đặt cống hộp 600x600Theo yêu cầu của HSTK16đoạn cống
43Nối cống hộp quy cách 600x600mm bằng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK14mối nối
44Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK5,62m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,9024100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,7285tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0182tấn
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,07m3
49Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1167100m2
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK3,03m3
51Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK301 cấu kiện
52Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,07m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1189100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,4112tấn
55Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,19m3
56Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,2989100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1019tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,246tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,28m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,13m2
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,23m3
62Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1069100m2
63Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,74m2
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,15m3
65Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,51m3
66Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0898100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0856tấn
68Ống HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK38,5m
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,14m3
70Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,0788tấn
71Bản lềTheo yêu cầu của HSTK10cái
72Ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK5bộ
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK2,5334100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,1776100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,2381100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK1,2381100m3
M HẠNG MỤC: TUYẾN 11
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK20,7784100m3
2Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK2.562,1845m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK5,4594100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK5,4594100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK5,4594100m3
6Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK211 cấu kiện
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK6,09m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0597100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,5409tấn
N HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH 1
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK16,97m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,8494100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,153100m3
4Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,01m3
5Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1,410m
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,2551100m3
7Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK32,3143m3
8Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,3051100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK11,99m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,4251100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,4251100m3
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK421 cấu kiện
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,82m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1317100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,4193tấn
16Đổ bê tông xà mũ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,51m3
17Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,2016100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0684tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1523tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,71m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,62m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,65m3
23Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,063100m2
24Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,4m2
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,76m3
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK21 cấu kiện
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,09m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0063100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,02tấn
30Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,12m3
31Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0167100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0055tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,014tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,51m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,84m2
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,15m3
37Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0061100m2
38Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,3m2
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,1m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0854100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0048100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0805100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0805100m3
O HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH 2
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK15,32m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,1377100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,8015100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,1381100m3
5Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
6Gỗ đệm khe co dãnTheo yêu cầu của HSTK0,01m3
7Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1,7510m
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,2306100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK29,2108m3
10Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,3635100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK8,8m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,4515100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,4515100m3
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK671 cấu kiện
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,91m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2101100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,6689tấn
18Đổ bê tông xà mũ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,41m3
19Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,3216100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1091tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2429tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,96m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK42,88m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,22m3
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1005100m2
26Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,4m2
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,81m3
28Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK21 cấu kiện
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,09m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0063100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,02tấn
32Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,12m3
33Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0167100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0055tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,014tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,51m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,84m2
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,15m3
39Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0061100m2
40Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,3m2
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,1m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,1469100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0098100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1361100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1361100m3
P HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH 3
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK13,98m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,0906100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,7255100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,1261100m3
5Matis chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,01m3
6Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1,410m
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,2097100m3
8Mua đất đá hỗn hợp đắp K95Theo yêu cầu của HSTK26,5633m3
9Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,3948100m3
10Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3635100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK5,93m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,3635100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,3635100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,4542100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,4542100m3
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK461 cấu kiện
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1443100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,4592tấn
20Đổ bê tông xà mũ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,66m3
21Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,2208100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0749tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1668tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,16m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK28,06m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,9m3
27Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,069100m2
28Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,2m2
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,93m3
30Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK21 cấu kiện
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,09m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0063100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,02tấn
34Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,12m3
35Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK0,0167100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0055tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,014tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,51m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,84m2
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,15m3
41Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0061100m2
42Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,3m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,1m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0722100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0043100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0675100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,0675100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. - Trong trường hợp hợp đồng là thầu phụ, hợp đồng ký với tư nhân, nhà thầu cần nộp theo HSDT bản Scan tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hợp đồng chính của nhà thầu chính với Chủ đầu tư công trình, Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư công trình về việc chấp thuận nhà thầu phụ thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để chứng minh tư cách hợp lý của hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học giao thông (chuyên ngành đường giao thông).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học giao thông (chuyên ngành đường giao thông).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật (giao thông; thủy lợi; xây dựng dân dụng).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 5 kW. Sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động2
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động2
6 Máy đào Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực2
7 Máy lu Lực rung ≥ 20 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực2
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 4 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực4
10 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->