Gói thầu: Gói thầu số 1: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường GTNT do huyện đảm nhiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường GTNT do huyện đảm nhiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Tại Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND huyện Lệ Thủy) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 14:47:00 đến ngày 2022-06-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự Duy tu bão dưỡng thường xuyên các tuyến đường (bao gồn các hạng mục đường láng nhựa, đường BTXM, đường đất), đã thi công ≥ 02 gói thầu xây lắp công trình, có giá trị tối thiểu là ≥ 1.200.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông,cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 03 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên,- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá.- Đã phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 03 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã phụ trách công tác ATLĐ và VSMT ít nhất 03 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥7tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 0,5m3-1,25m3 . Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 50CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 8,5-10 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường GTNT do huyện đảm nhiệm năm 2022 Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường GTNT do huyện đảm nhiệm năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Tại Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND huyện Lệ Thủy) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - 01 bộ hồ sơ gốc trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1.5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lệ Thủy.
Địa chỉ: thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. ĐC: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tuấn Minh, địa chỉ: TDP 2B, Thị trấn NT Lệ Ninh, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tuấn Minh, địa chỉ: TDP 2B, Thị trấn NT Lệ Ninh, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỘI DUNG CHÍNH | |||
| 1 | Đường từ thị trấn Lệ Ninh đi ngã 3 Dân chủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,608 | Km |
| 2 | Đường từ chợ Động đi cầu Trường Thuỷ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,292 | Km |
| 3 | Đường từ Bình Minh xã Dương Thủy đi UB xã Thái Thuỷ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,122 | Km |
| 4 | Đường từ Lăng mộ Nguyễn Hữu Cảnh đi HCM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,016 | Km |
| 5 | Tả ngạn Kiến Giang bờ sông (giao đường Mai - An đến Hoa Thủy) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,849 | Km |
| 6 | Hữu Ngạn Kiến Giang (giao đường Jbic đến Lộc Thủy) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,533 | Km |
| 7 | Đường từ chợ Mỹ Thuỷ đi Chợ Mai | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,292 | Km |
| 8 | Đường từ chợ Cưỡi xã Thanh Thủy đi Ngư Thuỷ Bắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,608 | Km |
| 9 | Đường từ Phú Thiết xã Hưng Thủy đi Ngư Thuỷ Trung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,266 | Km |
| 10 | Đường từ chợ Cưỡi đi bến xe cũ xã Phong Thuỷ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,292 | Km |
| 11 | Đường Hói Cùng xã An Thủy đi thạch bàn Phú Thủy (nam Hói Cùng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,608 | Km |
| 12 | Đường Mai Thủy - An Thủy (Đoạn đường giao với đường An Sơn đến Xuân Bồ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,241 | Km |
| 13 | Đường từ xã Trường Thuỷ đi Văn Thuỷ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,633 | Km |
| 14 | Đường từ chợ Mỹ Thủy đi ga Mỹ Trạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,292 | Km |
| 15 | Đường từ Bưu Điện Tân Thuỷ đi Ga Thượng Lâm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,937 | Km |
| 16 | Đường từ Thạch Bàn xã Phú Thủy đi Châu Xá đi cổng chào Mai Thượng đi đường Mai An, xã Mai Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,555 | Km |
| 17 | Đường từ Mai Hạ xã Xuân Thủy đi chợ Động xã Mai Thủy đi Trại Thụ Tinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,95 | Km |
| 18 | Đường từ An Lạc xã Lộc Thủy đi Phú Xuân xã Hồng Thuỷ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,292 | Km |
| 19 | Đường từ Văn Thủy đi đường HCM (đoạn cuối đường jbic cũ) đi bản Cây Bông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,727 | Km |
| 20 | Đường từ thôn Hồng Giang đi Kim Tiền xã Trường Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,646 | Km |
| 21 | Đường từ thôn Hương Thủy đi Cồn Thi, Lục Giang xã Trường Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,16 | Km |
| 22 | UB xã đi Minh Tiến xã Thái Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,646 | Km |
| 23 | UB xã Hoa Thủy đi Vạn Ninh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,843 | Km |
| 24 | Đường tránh Bang xã Kim Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,107 | Km |
| 25 | Đường HCM đi Cồn Cùng đi Chuôn xã Kim Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,962 | Km |
| 26 | Đường HCM đi bàn Khe Khế xã Kim Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,975 | Km |
| 27 | Đường Lại Ngô xã Sơn Thủy đi Ngân Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,633 | Km |
| 28 | Đường giãn dân xã Sơn Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,608 | Km |
| 29 | Đường từ Chợ Mỹ Đức đi mỏ đá Lèn Bạc đi Phú Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,608 | Km |
| 30 | Đường từ Phú Xuân đi Phú Hòa xã Phú Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,962 | Km |
| 31 | Đường từ thôn Thuận Trạch đi thôn Mỹ Hà xã Mỹ Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,489 | Km |
| 32 | Đường từ Lê Xá đi trường bắn Trọt Lép xã Mai Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,633 | Km |
| 33 | Đường từ cầu Phong Lộc (chợ Hôm) đi đường 30, đi Hà Cạn xã Phong Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,897 | Km |
| 34 | Đường Ngư Thủy Bắc đi Ngư Thủy Nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,875 | Km |
| 35 | Đường từ cầu Hói Cừa xã An Thủy đi chợ Phú Hòa, xã Phú Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,962 | Km |
| 36 | Đường Thạch Bàn đi Tam Hương xã Phú Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,95 | Km |
| 37 | Đường từ Liên Thủy đi Cam Thủy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,292 | Km |
| 38 | Đường từ Sen Thủy đi Ngư Thủy Nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,608 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự Duy tu bão dưỡng thường xuyên các tuyến đường (bao gồn các hạng mục đường láng nhựa, đường BTXM, đường đất), đã thi công ≥ 02 gói thầu xây lắp công trình, có giá trị tối thiểu là ≥ 1.200.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông,cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 03 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên,- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá.- Đã phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 03 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã phụ trách công tác ATLĐ và VSMT ít nhất 03 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương. | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 3 |
| 2 | Máy đào | - Công suất 0,5m3-1,25m3 . Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 3 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất 50CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 2 |
| 4 | Máy lu | - Công suất 8,5-10 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 6 | Máy kinh vỹ | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi