Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp:

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653665-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp:
Số hiệu KHLCNT 20220652826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2021 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:57:00 đến ngày 2022-06-27 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,053,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: đường giao thông kết cấu mặt bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông/cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan ≥ 0.75kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp:
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trạm Bạc xã Lê Lợi, huyện An Dương (Đoạn từ trạm biến thế đến khu đô thị Seoul)
330 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2021 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Tiên Sa + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây lắp Kiên Long. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020; 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi - Quốc lộ 17B, xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG – PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT12,38m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT37,844m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT36,12m3
4Di chuyển cột điện chiếu sáng tại cuối tuyến 2 của khu đô thịChương 5 E-HSMT1cột
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT6,67m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,93100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngChương 5 E-HSMT46,02100m2
2Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1.593,41m3
3Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT859,1m3
4Đắp đất nền đườngChương 5 E-HSMT1.090,36m3
5Vật liệu đất núi đắp nềnChương 5 E-HSMT1.032,11m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT2,02100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT5,99100m3
8Vật liệu đất núi đắp nềnChương 5 E-HSMT700,56m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT723,66m3
10Vật liệu đất núi đắp lềChương 5 E-HSMT817,74m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IChương 5 E-HSMT8,59100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương 5 E-HSMT15,93100m3
C Mặt đường – Kết cấu mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT4,31100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT2,95100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT16,23100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương 5 E-HSMT16,23100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT2,84100tấn
D Mặt đường – Xử lý cao su
1Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ đá dăm nhựaChương 5 E-HSMT58,25m3
2Đào nền đường xử lý cao su đất cấp IIIChương 5 E-HSMT151,45m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,51100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,7100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,7100m3
6Vật liệu đất núi đắp lềChương 5 E-HSMT78,99m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT0,7100m3
E Mặt đường – Kết cấu tôn tạo
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương 5 E-HSMT22,44100m2
2Bù vênh mặt đường hiện trạng bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT1,31100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT3,37100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT22,44100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương 5 E-HSMT21,7100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT3,14100tấn
F Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT78,44m3
2Ván khuôn thép bó vỉaChương 5 E-HSMT14,36100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT54,19m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT2,71100m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT474,19m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương 5 E-HSMT1.3551 cấu kiện
G Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT20,32m3
2Ván khuôn thép cho đan rãnhChương 5 E-HSMT2,44100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT40,64m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT2,71100m2
5Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT338,71m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT2.6301 cấu kiện
H Lát hè + bó hè
1Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,94100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT11,77m3
3Xây bó hè bằng gạch không nung17,1m3
4Trát bó hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75155,41m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT53,41m3
6Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT890,17m2
7Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo KT 40x40, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT890,17m2
I An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT205,58m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương 5 E-HSMT64m2
J Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT10cái
2Biển báo tam giácChương 5 E-HSMT10cái
3Cột biển báoChương 5 E-HSMT10cái
4Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2m3
5Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT2m3
K THOÁT NƯỚC - CỐNG D400 NGANG ĐƯỜNG
1Đào đường ống , đất cấp IIChương 5 E-HSMT202,52m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT11,13m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,36100m2
L CỐNG D400
1Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT10,35m3
2Công tác cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,41tấn
3Ván khuôn bê tông đế cốngChương 5 E-HSMT0,62100m2
4Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT182cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT61đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT60mối nối
7Đắp đất nền đườngChương 5 E-HSMT159,72m3
8Đất núi đắp lưng cống K=0.95 (HS: 1.13)Chương 5 E-HSMT180,48m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,03100m3
M CỐNG D600 CỐNG DỌC TUYẾN 1
1Đào móng đường ống buy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT481,15m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cũChương 5 E-HSMT136,33m3
3Đổ lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT58,02m3
4Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT1,04100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT54,39m3
6Cốt thép BTĐS đế cốngChương 5 E-HSMT3,08tấn
7Ván khuôn BTĐS gỗ, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT5,83100m2
8Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT777cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT259đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT259mối nối
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT1,11100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT27,68m3
13Vật liệu đất núi đắp lưng cốngChương 5 E-HSMT156,37m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II6,17100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT2,01100m
16Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT2,78m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6Chương 5 E-HSMT2,78m3
18Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT18,21m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT11,76m3
N Hố ga thu GP, GB (25 cái)
1Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT121,155m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT6,216m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT9,324m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,395100m2
5Xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT37,945m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT159,6m2
7Đổ bê tông cổ ga, cửa thu, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT4,066m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,494100m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT20m2
10Gia công thép viền cổ gaChương 5 E-HSMT0,4094tấn
11Lắp đặt khung sắt miệng gaChương 5 E-HSMT0,4094tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,404100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT45,635m3
O Tấm đan nắp ga
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương 5 E-HSMT0,158tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,06100m2
4Gia công thép hình tấm đanChương 5 E-HSMT0,457tấn
5Lắp đặt khung sắt tấm đanChương 5 E-HSMT0,457tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT25cấu kiện
P Tấm đan M
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,4m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,249tấn
3Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,102100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT25cấu kiện
5Bộ lưới chắn rác compositeChương 5 E-HSMT25cái
6Lắp dựng ghi chắn rácChương 5 E-HSMT251 cấu kiện
Q Hố ga thu GT1+GC ( 18cái )
1Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT72,78m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT3,73m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT7,46m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,31100m2
5Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT16,7m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT55,81m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT11,52m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,24100m3
9Vật liệu Đất núi đắp hố gaChương 5 E-HSMT27,426m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,73100m3
R Tấm đan nắp ga GTA
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,11m3
2Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương 5 E-HSMT0,59tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,002100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT18cấu kiện
S Cửa thu nước
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,85m3
2Ván khuôn gỗ móng0,04100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,61m3
4Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,33100m2
5Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,2tấn
6Gia công thép hình cửa thu nướcChương 5 E-HSMT0,23tấn
7Lắp đặt thép hình cửa thu nướcChương 5 E-HSMT0,23tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT18cấu kiện
9Bộ lưới chắn rác compositeChương 5 E-HSMT18cái
10Lắp dựng ghi chắn rácChương 5 E-HSMT181 cấu kiện
11Nắp hố ga bằng composite KT850x850-250KNChương 5 E-HSMT18cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kgChương 5 E-HSMT181 cấu kiện
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG – MÓNG CỘT
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT10,8927m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,4256100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,931m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT6,517m3
5Khung bulông móng 4M16x340x340x500Chương 5 E-HSMT19Cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT3,631m3
U Hào cáp ngầm
1Đào hào cáp điện ngầm, đào thủ côngChương 5 E-HSMT23,6295m3
2Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng máyChương 5 E-HSMT1,8903100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,0288100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,8055100m3
5Rải gạch chỉ báo cápChương 5 E-HSMT3.750viên
6Rải nilon báo cápChương 5 E-HSMT750m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT1,4591100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,1102100m3
9Kéo dải ống HDPE gân xoắn d65/50 bảo vệ cáp ngầmChương 5 E-HSMT770m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương 5 E-HSMT808,8m
11Sứ báo cáp ngầmChương 5 E-HSMT35,5cái
V THÂN CỘT CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT160m
2Vận chuyển cột điện chiếu sángChương 5 E-HSMT19cột
3Lắp đặt cột điện chiếu sáng ≤8mChương 5 E-HSMT19cột
4Kẹp treo 4x16Chương 5 E-HSMT19cái
5Kẹp hãm 4x16Chương 5 E-HSMT19cái
6Tấm ốp + móc F16Chương 5 E-HSMT19cái
7Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT19cái
8Ghíp nhôm 3 bulông A95Chương 5 E-HSMT19cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương 5 E-HSMT19cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT1,910 đầu cốt
11Nắp bịt đầu cápChương 5 E-HSMT19cái
12Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương 5 E-HSMT19cái
13Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương 5 E-HSMT19cần
14Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT191 bảng
15Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT191 cửa
16Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT1,910 cột
17Lắp chóa cao áp ở độ cao Chương 5 E-HSMT19chóa
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 E-HSMT19cái
W TỦ ĐIỆN - TIẾP ĐỊA BẢO VỆ TỦ + CỘT
1Sắt mạ các loạiChương 5 E-HSMT323,82kg
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT7,56m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT21bộ
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT7,56m3
5Tủ điện tổng điều khiển đèn chiếu sángChương 5 E-HSMT1bộ
X TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt mạ các loạiChương 5 E-HSMT99,36kg
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,08m3
3Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương 5 E-HSMT7,5m
4Đầu cốt đồng M10Chương 5 E-HSMT6cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT0,610 đầu cốt
6Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25Chương 5 E-HSMT3cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT1,08m3
Y BỆ ĐỠ TỦ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,3432m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0171100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,044m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT0,152m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT0,1942m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,0015100m3
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT0,15100m
8Dây cáp điện 3*10+1*6Chương 5 E-HSMT30,6m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT0,153100m
10Tủ công tơ (loại 1)Chương 5 E-HSMT1cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương 5 E-HSMT11 tủ
12Đầu cốt đồng M70Chương 5 E-HSMT2Cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT0,210 đầu cốt
14Đầu cốt đồng M50Chương 5 E-HSMT2cái
15Đầu cốt đồng M35Chương 5 E-HSMT2cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT0,410 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: đường giao thông kết cấu mặt bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông/cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Công nhân kỹ thuật 4 Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Búa căn khí nén Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy khoan ≥ 0.75kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt ≥ 1kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Đầm cóc ≥ 70 kg Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tải có cần cẩu ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy rải bê tông nhựa Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy lu bánh lốp ≥12T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy lu bánh thép ≥ 9T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->