Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp:
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp: |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2021 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:57:00 đến ngày 2022-06-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,053,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: đường giao thông kết cấu mặt bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông/cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan ≥ 0.75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Trạm Bạc xã Lê Lợi, huyện An Dương (Đoạn từ trạm biến thế đến khu đô thị Seoul) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2021 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020; 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi - Quốc lộ 17B, xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG – PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 12,38 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 37,844 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 36,12 | m3 |
| 4 | Di chuyển cột điện chiếu sáng tại cuối tuyến 2 của khu đô thị | Chương 5 E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 46,02 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1.593,41 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 859,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường | Chương 5 E-HSMT | 1.090,36 | m3 |
| 5 | Vật liệu đất núi đắp nền | Chương 5 E-HSMT | 1.032,11 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 2,02 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT | 5,99 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi đắp nền | Chương 5 E-HSMT | 700,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 723,66 | m3 |
| 10 | Vật liệu đất núi đắp lề | Chương 5 E-HSMT | 817,74 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 8,59 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 15,93 | 100m3 |
| C | Mặt đường – Kết cấu mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 4,31 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 16,23 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương 5 E-HSMT | 16,23 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT | 2,84 | 100tấn |
| D | Mặt đường – Xử lý cao su | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ đá dăm nhựa | Chương 5 E-HSMT | 58,25 | m3 |
| 2 | Đào nền đường xử lý cao su đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 151,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 1,51 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi đắp lề | Chương 5 E-HSMT | 78,99 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| E | Mặt đường – Kết cấu tôn tạo | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương 5 E-HSMT | 22,44 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường hiện trạng bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT | 3,37 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 22,44 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương 5 E-HSMT | 21,7 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT | 3,14 | 100tấn |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 78,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 14,36 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 54,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 2,71 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 474,19 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 1.355 | 1 cấu kiện |
| G | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 20,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cho đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 2,44 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 40,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 2,71 | 100m2 |
| 5 | Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 338,71 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 2.630 | 1 cấu kiện |
| H | Lát hè + bó hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 3 | Xây bó hè bằng gạch không nung | 17,1 | m3 | |
| 4 | Trát bó hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 155,41 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 53,41 | m3 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 890,17 | m2 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo KT 40x40, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 890,17 | m2 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT | 205,58 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương 5 E-HSMT | 64 | m2 |
| J | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Cột biển báo | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tôngmóng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 2 | m3 |
| K | THOÁT NƯỚC - CỐNG D400 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đường ống , đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 202,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| L | CỐNG D400 | |||
| 1 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 2 | Công tác cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT | 182 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 61 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 60 | mối nối |
| 7 | Đắp đất nền đường | Chương 5 E-HSMT | 159,72 | m3 |
| 8 | Đất núi đắp lưng cống K=0.95 (HS: 1.13) | Chương 5 E-HSMT | 180,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,03 | 100m3 |
| M | CỐNG D600 CỐNG DỌC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng đường ống buy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 481,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT | 136,33 | m3 |
| 3 | Đổ lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 58,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 54,39 | m3 |
| 6 | Cốt thép BTĐS đế cống | Chương 5 E-HSMT | 3,08 | tấn |
| 7 | Ván khuôn BTĐS gỗ, ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT | 5,83 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT | 777 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 259 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 259 | mối nối |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 27,68 | m3 |
| 13 | Vật liệu đất núi đắp lưng cống | Chương 5 E-HSMT | 156,37 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | 6,17 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | Chương 5 E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 18,21 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 11,76 | m3 |
| N | Hố ga thu GP, GB (25 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 121,155 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 6,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 9,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 5 | Xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 37,945 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 159,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 4,066 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m2 |
| 10 | Gia công thép viền cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,4094 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khung sắt miệng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,4094 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 45,635 | m3 |
| O | Tấm đan nắp ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép hình tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khung sắt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| P | Tấm đan M | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 5 | Bộ lưới chắn rác composite | Chương 5 E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp dựng ghi chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| Q | Hố ga thu GT1+GC ( 18cái ) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 72,78 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 55,81 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu Đất núi đắp hố ga | Chương 5 E-HSMT | 27,426 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| R | Tấm đan nắp ga GTA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| S | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | 0,04 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình cửa thu nước | Chương 5 E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình cửa thu nước | Chương 5 E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 9 | Bộ lưới chắn rác composite | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp dựng ghi chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 11 | Nắp hố ga bằng composite KT850x850-250KN | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg | Chương 5 E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG – MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 10,8927 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,4256 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 6,517 | m3 |
| 5 | Khung bulông móng 4M16x340x340x500 | Chương 5 E-HSMT | 19 | Cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 3,631 | m3 |
| U | Hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào hào cáp điện ngầm, đào thủ công | Chương 5 E-HSMT | 23,6295 | m3 |
| 2 | Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 1,8903 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,8055 | 100m3 |
| 5 | Rải gạch chỉ báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 3.750 | viên |
| 6 | Rải nilon báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 750 | m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,4591 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,1102 | 100m3 |
| 9 | Kéo dải ống HDPE gân xoắn d65/50 bảo vệ cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 770 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương 5 E-HSMT | 808,8 | m |
| 11 | Sứ báo cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 35,5 | cái |
| V | THÂN CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 160 | m |
| 2 | Vận chuyển cột điện chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 19 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột điện chiếu sáng ≤8m | Chương 5 E-HSMT | 19 | cột |
| 4 | Kẹp treo 4x16 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Kẹp hãm 4x16 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Tấm ốp + móc F16 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 1,9 | 10 đầu cốt |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương 5 E-HSMT | 19 | cần |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 19 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 19 | 1 cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT | 1,9 | 10 cột |
| 17 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Chương 5 E-HSMT | 19 | chóa |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| W | TỦ ĐIỆN - TIẾP ĐỊA BẢO VỆ TỦ + CỘT | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương 5 E-HSMT | 323,82 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 5 | Tủ điện tổng điều khiển đèn chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| X | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương 5 E-HSMT | 99,36 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 7,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 1,08 | m3 |
| Y | BỆ ĐỠ TỦ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 0,1942 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Dây cáp điện 3*10+1*6 | Chương 5 E-HSMT | 30,6 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,153 | 100m |
| 10 | Tủ công tơ (loại 1) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Đầu cốt đồng M70 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: đường giao thông kết cấu mặt bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông/cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan ≥ 0.75kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt ≥ 1kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Đầm cóc ≥ 70 kg | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tải có cần cẩu ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥12T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi