Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653187-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220652970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:57:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,771,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) và phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Cải tạo, nâng cấp sân, bổ sung một số cơ sở vật chất các phòng ban khu công sở xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang , địa chỉ: xã Thiệu Giang huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Giang. Địa chỉ là: Xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư XD Phú Hưng. Địa chỉ: Thôn Phú Hưng, xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Thiệu Hóa, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Thiệu Giang. Địa chỉ: Xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang , địa chỉ: xã Thiệu Giang huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Giang. Địa chỉ là: Xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Giang. Địa chỉ là: Xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Giang. Địa chỉ: Xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thiệu Giang. Địa chỉ: Xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngTheo Chương V; phần 218cây
2Đào gốc câyTheo Chương V; phần 218gốc
3Phá dỡ móng gạchTheo Chương V; phần 28,4518m3
4Phá dỡTheo Chương V; phần 220m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Chương V; phần 210,2m3
6Đào nền đườngTheo Chương V; phần 21,5296100m3
7Đào xúc đấtTheo Chương V; phần 28,05031m3
8Vận chuyển đấtTheo Chương V; phần 21,7966100m3
9Thi công móngTheo Chương V; phần 21,7976100m3
10Bê tông nềnTheo Chương V; phần 231,1892m3
11Láng nềnTheo Chương V; phần 21.515,27m2
12Lát sânTheo Chương V; phần 21.519,69m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cmTheo Chương V; phần 20,4932m3
14Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V; phần 26,576m2
15Trồng cây bóng mátTheo Chương V; phần 22cây
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cmTheo Chương V; phần 25,5264m3
17Trát tường ngoàiTheo Chương V; phần 266,568m2
18Ốp gạch thẻ ≤ 0,05m2Theo Chương V; phần 226,376m2
19Đổ đất bồn câyTheo Chương V; phần 26,280.0
20Di chuyển và trồng 4 câyTheo Chương V; phần 21trọn gói
21Phá dỡ bê tông nền sân cũ, đào hố trồng 4 cây di chuyểnTheo Chương V; phần 21trọn gói
22Đục mở tường làm cửaTheo Chương V; phần 23,0525m2
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V; phần 20,6716m3
24Bê tông lanh tô, lanh tôTheo Chương V; phần 20,0495m3
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tôTheo Chương V; phần 20,0641100kg
26Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tôTheo Chương V; phần 20,78m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cmTheo Chương V; phần 20,6534m3
28Trát tường trongTheo Chương V; phần 27,348m2
29Cao rỉ, Sơn cửa ô thoángTheo Chương V; phần 210cái
30Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V; phần 25cái
31Lắp đặt, khoan móc quạt trầnTheo Chương V; phần 25cái
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo Chương V; phần 280m
33Lắp đặt dây đơnTheo Chương V; phần 280m
34Thuê giáo thi công lắp đặt quạt trần, tháo dỡ trần nhômTheo Chương V; phần 21trọn gói
35Phá dỡ nền gạchTheo Chương V; phần 29,6m2
36Phá dỡ nềnTheo Chương V; phần 20,48m3
37Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cmTheo Chương V; phần 29,6m2
38Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm2Theo Chương V; phần 29,6m2
39Đục cửa 1,2m, xây trát hoàn thiệnTheo Chương V; phần 21trọn gói
40Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ kinh dày 6,38 lyTheo Chương V; phần 26,3m2
41Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeTheo Chương V; phần 21bộ
42Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 AmpeTheo Chương V; phần 25bộ
43Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo Chương V; phần 26bộ
44Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V; phần 246bộ
45Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo Chương V; phần 214bộ
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V; phần 220bộ
47Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V; phần 21cái
48Mua ổn áp 3pha Lioa 45kvATheo Chương V; phần 21cái
49Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V; phần 21cái
50Lắp camera quan sát 7 mắt + đầu thu 16 kênhTheo Chương V; phần 21bộ
51Bình chữa cháy CO2 3kgTheo Chương V; phần 210bình
52Tủ chữa cháy 40 x 60 x 20Theo Chương V; phần 24hộp
53Bộ biển tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháyTheo Chương V; phần 24bộ
54Xử lý lọc nước đầu nguồn kíchTheo Chương V; phần 211 bộ
55Máy lọc nước lạnh, ấmTheo Chương V; phần 221 máy
B PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn họp - bàn gỗ quây
Kích Thước: W5500 x D2200 x H760 mm.
- Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp.
- Kiểu Dáng
+ Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật
+ Bàn quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong
+ Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu.
Theo Chương V; phần 21cái
2Ghế phòng họp KT: (W720 x D795-940 x H1155mm) - Ghế gỗ tựa bọc daTheo Chương V; phần 225cái
3Bàn làm việc KT: (W1800 x D900 x H760mm)Theo Chương V; phần 21cái
4Ghế làm việc phòng Phó chủ tịch- Kiểu Dáng+ Ghế lãnh đạo lưng cao.+ Ghế được bọc da thật, da công nghiệp hoặc PVC cao cấp.+ Tay thép mạ có ốp nhựa+ Chân thép mạ có bánh xe di chuyển.- Kích Thước: W590 x D610 x H(1165-1245) mmTheo Chương V; phần 21cái
5Bộ bàn ghế gỗ sồi hoặc tương đương- Gồm có 1 ghế băng dài, 2 ghế tựa con và 1 bàn kính để uống nước.- Chất liệu: gỗ Sồi Nga.Theo Chương V; phần 22bộ
6Mua máy tính xách tay Laptop- Công nghệ CPU: Intel Core i3 Tiger Lake - 1125G4.- RAM: 4 GB.- Loại RAM: DDR4 2 khe (1 khe 4GB + 1 khe rời).- Ổ cứng: 256 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB).- Màn hình: 15.6"Full HD (1920 x 1080).- Card màn hình: Card tích hợp, Intel UHD.- Cổng kết nối: 2 x USB 3.1, HDMI, Jack tai nghe 3.5 mmUSB Type-C.- Hệ điều hành: Windows 11 Home SL.- Kích thước, trọng lượng: Dài 360.2 mm, rộng 234 mm, dày 17.9 mm, nặng 1.682 kg.- Thời điểm ra mắt: 2021Theo Chương V; phần 24cái
7Lắp đặt máy tính cây ( máy tính để bàn)- Bộ vi xử lý: Intel core I3 Comet.- Công nghệ CPU: Intel core I3.- Loại CPU: 10100T 3.0 GHz.- Tên thế hệ: Comet Lake.- RAM: 4GB.- Loại RAM: DDR4 2 khe.- Ổ cứng: 256 GB SSD.- Kích thước màn hình: 21.5 inches.- Độ phân giải màn hình: 1920 x 1080 pixels (FullHD).- Hệ điều hành: Windows 10 home SL.Theo Chương V; phần 25bộ
8máy in- Sản phẩm: Máy in laser đen trắng.- Khổ giấy: A4, B5, A5, LGL, LTR…- Bộ nhớ: 2Mb.- Chất lượng in: 2400x600 dpi.- Khay giấy chính: 150 tờ.- Tốc độ in: 12 trang/1 phút.- Kích thước: 370x251x217mm.Theo Chương V; phần 24cái
9Điều hòa Daikin 1 chiều 9000 BTU- Loại điều hòa: 1 chiều thường.- Công suất làm lạnh: ≤ 9000 BTU.- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³).- Kích thước - Khối lượng dàn lạnh: Dài 77 cm - Cao 28.5 cm - Dày 23.5 cm - Nặng 9 kg.- Kích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 75 cm - Cao 42 cm - Dày 26 cm - Nặng 26 kg.- Dòng sản phẩm: 2020.Theo Chương V; phần 23bộ
10Ti vi 40 inch- Loại Tivi: Smart tivi cơ bản.- Kích cỡ màn hình: 40 inch.- Độ phân giải: Full HD.+ Kết nối- Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi.- Cổng HDMI: 2 cổng.- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.- Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm.- USB: 1 cổng.Theo Chương V; phần 21cái
11Bục Thuyết Trình- Kích thước: 750x580x1100mm.- Chất liệu: Gỗ nguyên khối, màu sắc: Nâu đỏ.- Hình dạng: đứng.Theo Chương V; phần 21cái
12Bàn đại biểu nhà Hội trường KT: (2000*500*750)- Chất liệu: + Mặt bàn được làm bằng gỗ xoan đào, cốt trong được làm bằng gỗ dán cao cấp, đã qua sử lý tẩm sấy, chống mối mọt, bàn có ngăn để tài liệu. + Khung bàn được làm bằng gỗ sồi. Yếm bàn cách điệu, trang trí hình quả trám. Sơn phủ PU cao cấp.Theo Chương V; phần 24cái
13Ghế rời nhà Hội trường (bàn đại biểu)- Ghế hội trường gỗ tự nhiên, ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên, toàn bộ tựa liền khung đệm bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp KT: W420x D550xH 1050mm.Theo Chương V; phần 220cái
14Ghế nhà Hội trường (3 ghế/dãy)- Ghế lật hội trường Kích thước: 490x490x450 (mm).- Chất liệu Bằng gỗ tần bì nhập khẩu đã qua xử lý cong vênh, mối mọt, soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh xảoGhế được thiết kế theo dãy, có thể bắt cố định xuống sàn, cơ chế lật bằng trục xoay đồng tâm.Theo Chương V; phần 2216cái
15Ri đô che cửa Hội trường- Chất liệu thô nhung, dày dặn, cản nắng và nhiệt rất tốt, hoa văn cổ điển.Theo Chương V; phần 240m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) và phụ trách an toàn lao động và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
3 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
2 Máy đầm bàn 1 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
4 Máy đào còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
5 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
6 Máy lu còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
7 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
8 Máy ủi còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
9 Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->