Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:57:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) và phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + Thiết bị Cải tạo, nâng cấp sân, bổ sung một số cơ sở vật chất các phòng ban khu công sở xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thiệu Giang.
Địa chỉ là: Xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Giang. Địa chỉ: Xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thiệu Giang. Địa chỉ: Xã Thiệu Giang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Theo Chương V; phần 2 | 18 | gốc |
| 3 | Phá dỡ móng gạch | Theo Chương V; phần 2 | 8,4518 | m3 |
| 4 | Phá dỡ | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 10,2 | m3 |
| 6 | Đào nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 1,5296 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất | Theo Chương V; phần 2 | 8,0503 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Theo Chương V; phần 2 | 1,7966 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng | Theo Chương V; phần 2 | 1,7976 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền | Theo Chương V; phần 2 | 31,1892 | m3 |
| 11 | Láng nền | Theo Chương V; phần 2 | 1.515,27 | m2 |
| 12 | Lát sân | Theo Chương V; phần 2 | 1.519,69 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm | Theo Chương V; phần 2 | 0,4932 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V; phần 2 | 6,576 | m2 |
| 15 | Trồng cây bóng mát | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cây |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm | Theo Chương V; phần 2 | 5,5264 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài | Theo Chương V; phần 2 | 66,568 | m2 |
| 18 | Ốp gạch thẻ ≤ 0,05m2 | Theo Chương V; phần 2 | 26,376 | m2 |
| 19 | Đổ đất bồn cây | Theo Chương V; phần 2 | 6,28 | 0.0 |
| 20 | Di chuyển và trồng 4 cây | Theo Chương V; phần 2 | 1 | trọn gói |
| 21 | Phá dỡ bê tông nền sân cũ, đào hố trồng 4 cây di chuyển | Theo Chương V; phần 2 | 1 | trọn gói |
| 22 | Đục mở tường làm cửa | Theo Chương V; phần 2 | 3,0525 | m2 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V; phần 2 | 0,6716 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô | Theo Chương V; phần 2 | 0,0495 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô | Theo Chương V; phần 2 | 0,0641 | 100kg |
| 26 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô | Theo Chương V; phần 2 | 0,78 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6534 | m3 |
| 28 | Trát tường trong | Theo Chương V; phần 2 | 7,348 | m2 |
| 29 | Cao rỉ, Sơn cửa ô thoáng | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt, khoan móc quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V; phần 2 | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V; phần 2 | 80 | m |
| 34 | Thuê giáo thi công lắp đặt quạt trần, tháo dỡ trần nhôm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | trọn gói |
| 35 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V; phần 2 | 9,6 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền | Theo Chương V; phần 2 | 0,48 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm | Theo Chương V; phần 2 | 9,6 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 9,6 | m2 |
| 39 | Đục cửa 1,2m, xây trát hoàn thiện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | trọn gói |
| 40 | Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ kinh dày 6,38 ly | Theo Chương V; phần 2 | 6,3 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe | Theo Chương V; phần 2 | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V; phần 2 | 46 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Mua ổn áp 3pha Lioa 45kvA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Lắp camera quan sát 7 mắt + đầu thu 16 kênh | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 51 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo Chương V; phần 2 | 10 | bình |
| 52 | Tủ chữa cháy 40 x 60 x 20 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | hộp |
| 53 | Bộ biển tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 54 | Xử lý lọc nước đầu nguồn kích | Theo Chương V; phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 55 | Máy lọc nước lạnh, ấm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | 1 máy |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp - bàn gỗ quây Kích Thước: W5500 x D2200 x H760 mm. - Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp. - Kiểu Dáng + Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật + Bàn quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong + Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu. | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp KT: (W720 x D795-940 x H1155mm) - Ghế gỗ tựa bọc da | Theo Chương V; phần 2 | 25 | cái |
| 3 | Bàn làm việc KT: (W1800 x D900 x H760mm) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc phòng Phó chủ tịch- Kiểu Dáng+ Ghế lãnh đạo lưng cao.+ Ghế được bọc da thật, da công nghiệp hoặc PVC cao cấp.+ Tay thép mạ có ốp nhựa+ Chân thép mạ có bánh xe di chuyển.- Kích Thước: W590 x D610 x H(1165-1245) mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Bộ bàn ghế gỗ sồi hoặc tương đương- Gồm có 1 ghế băng dài, 2 ghế tựa con và 1 bàn kính để uống nước.- Chất liệu: gỗ Sồi Nga. | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Mua máy tính xách tay Laptop- Công nghệ CPU: Intel Core i3 Tiger Lake - 1125G4.- RAM: 4 GB.- Loại RAM: DDR4 2 khe (1 khe 4GB + 1 khe rời).- Ổ cứng: 256 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB).- Màn hình: 15.6"Full HD (1920 x 1080).- Card màn hình: Card tích hợp, Intel UHD.- Cổng kết nối: 2 x USB 3.1, HDMI, Jack tai nghe 3.5 mmUSB Type-C.- Hệ điều hành: Windows 11 Home SL.- Kích thước, trọng lượng: Dài 360.2 mm, rộng 234 mm, dày 17.9 mm, nặng 1.682 kg.- Thời điểm ra mắt: 2021 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy tính cây ( máy tính để bàn)- Bộ vi xử lý: Intel core I3 Comet.- Công nghệ CPU: Intel core I3.- Loại CPU: 10100T 3.0 GHz.- Tên thế hệ: Comet Lake.- RAM: 4GB.- Loại RAM: DDR4 2 khe.- Ổ cứng: 256 GB SSD.- Kích thước màn hình: 21.5 inches.- Độ phân giải màn hình: 1920 x 1080 pixels (FullHD).- Hệ điều hành: Windows 10 home SL. | Theo Chương V; phần 2 | 5 | bộ |
| 8 | máy in- Sản phẩm: Máy in laser đen trắng.- Khổ giấy: A4, B5, A5, LGL, LTR…- Bộ nhớ: 2Mb.- Chất lượng in: 2400x600 dpi.- Khay giấy chính: 150 tờ.- Tốc độ in: 12 trang/1 phút.- Kích thước: 370x251x217mm. | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 9 | Điều hòa Daikin 1 chiều 9000 BTU- Loại điều hòa: 1 chiều thường.- Công suất làm lạnh: ≤ 9000 BTU.- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³).- Kích thước - Khối lượng dàn lạnh: Dài 77 cm - Cao 28.5 cm - Dày 23.5 cm - Nặng 9 kg.- Kích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 75 cm - Cao 42 cm - Dày 26 cm - Nặng 26 kg.- Dòng sản phẩm: 2020. | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 10 | Ti vi 40 inch- Loại Tivi: Smart tivi cơ bản.- Kích cỡ màn hình: 40 inch.- Độ phân giải: Full HD.+ Kết nối- Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi.- Cổng HDMI: 2 cổng.- Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component.- Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm.- USB: 1 cổng. | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 11 | Bục Thuyết Trình- Kích thước: 750x580x1100mm.- Chất liệu: Gỗ nguyên khối, màu sắc: Nâu đỏ.- Hình dạng: đứng. | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Bàn đại biểu nhà Hội trường KT: (2000*500*750)- Chất liệu: + Mặt bàn được làm bằng gỗ xoan đào, cốt trong được làm bằng gỗ dán cao cấp, đã qua sử lý tẩm sấy, chống mối mọt, bàn có ngăn để tài liệu. + Khung bàn được làm bằng gỗ sồi. Yếm bàn cách điệu, trang trí hình quả trám. Sơn phủ PU cao cấp. | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 13 | Ghế rời nhà Hội trường (bàn đại biểu)- Ghế hội trường gỗ tự nhiên, ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên, toàn bộ tựa liền khung đệm bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp KT: W420x D550xH 1050mm. | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 14 | Ghế nhà Hội trường (3 ghế/dãy)- Ghế lật hội trường Kích thước: 490x490x450 (mm).- Chất liệu Bằng gỗ tần bì nhập khẩu đã qua xử lý cong vênh, mối mọt, soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh xảoGhế được thiết kế theo dãy, có thể bắt cố định xuống sàn, cơ chế lật bằng trục xoay đồng tâm. | Theo Chương V; phần 2 | 216 | cái |
| 15 | Ri đô che cửa Hội trường- Chất liệu thô nhung, dày dặn, cản nắng và nhiệt rất tốt, hoa văn cổ điển. | Theo Chương V; phần 2 | 40 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) và phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy đào | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy lu | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy ủi | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi