Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị, chi phí thí nghiệm vật liệu điện, Chi phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy, chi phí ngừng và cấp điện trở lại + Phí bảo vệ môi trường, Thuế tài nguyên, Tiền cấp quyền khai thác, phí đổ thải và phí VSMT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị, chi phí thí nghiệm vật liệu điện, Chi phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy, chi phí ngừng và cấp điện trở lại + Phí bảo vệ môi trường, Thuế tài nguyên, Tiền cấp quyền khai thác, phí đổ thải và phí VSMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:57:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,336,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,051,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3005146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.601029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 12.269.411.000 VND Trong đó phải đáp ứng yêu cầu: Có hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 10.784.817.000 đồng và có hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 1.164.222.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.269.411.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trỏe lên (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông – xây dựng;- 01 kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ thuật chuyên ngành điện.Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên.Kỹ thuật chuyên ngành giao thông và xây dựng: Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kỹ thuật chuyên ngành điện: Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường dây là trạm biến áp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ phụ trách kế toán cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ép đầu cose | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị, chi phí thí nghiệm vật liệu điện, Chi phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy, chi phí ngừng và cấp điện trở lại + Phí bảo vệ môi trường, Thuế tài nguyên, Tiền cấp quyền khai thác, phí đổ thải và phí VSMT Giải phóng mặt bằng và Đầu tư hạ tầng đất dân cư điểm phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.051.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636, fax: 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636, fax: 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636, fax: 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Triều, điện thoại: 0203.3870.051, địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.850,62 | m3 |
| 2 | Đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.170,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.170,24 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.918,5531 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,0347 | m3 |
| 3 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4272 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6656 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,8197 | m3 |
| 6 | Đào đất không phù hợp (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.183,9247 | m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn K98 30cm dưới lớp kết cấu áo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,175 | m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật dệt cường độ 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.854,1356 | m2 |
| 9 | S chiếm dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.033,9797 | m2 |
| 10 | Tận dụng đất đào để đăp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0928 | m3 |
| 11 | Sản xuất đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.778,6724 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.486,7443 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chiều dài tuyến thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,26 | m |
| 2 | Chiều dài tính toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,66 | m |
| 3 | Diện tích mặt đường cạp mở rộng + Làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.869,9195 | m2 |
| 4 | Thảm lớp BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.869,9195 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tc 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.869,9195 | m2 |
| 6 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 dày 18cm (Dmax = 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,7649 | m3 |
| 7 | Lớp móng dưới CPĐD loại 1 dày 18cm (Dmax = 37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,7649 | m3 |
| 8 | Diện tích mặt đường cũ tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,7046 | m2 |
| 9 | Thảm lớp BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,7046 | m2 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3186 | m3 |
| 11 | Diện tích bù vênh trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,4453 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tc 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,4453 | m2 |
| 13 | MẶT ĐƯỜNG CŨ Diện tích bù vênh trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2593 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương dính bám CSS-1h tc 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2593 | m2 |
| 15 | Bù vênh BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9429 | m3 |
| 16 | Chiều dày bù vênh trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5015 | cm |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Gờ giảm tốc (loại 12 vạch) cả đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 2 | Sơn mặt đường nhựa dẻo dày 2mm (mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,7 | m2 |
| 3 | Sơn mặt đường nhựa dẻo dày 2mm (mầu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,535 | m2 |
| 4 | Biển báo hình tam giác(kích thước 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 5 | Cột đỡ biển báo 3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Đào hố đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| E | Hạng mục vỉa hè rãnh tam giác, viên vỉa cây xanh | |||
| 1 | Bê tông lót dày 5cm đá 1x2cm đệm rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9188 | m3 |
| 2 | Bêtông 200 đá 1x2cm rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9188 | m3 |
| 3 | Chiều dài viên vỉa trên đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,5 | m |
| 4 | Chiều dài viên vỉa trên đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 5 | Vữa xi măng M75 dày 5cm đệm viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1025 | m3 |
| 6 | Bêtông viên vỉa M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3554 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,465 | m2 |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng (KT 100x30x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,5 | Viên |
| 9 | Lắp đặt viên vỉa trên đường cong (KT 50x30x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | Viên |
| 10 | Tổng diện tích vỉa hè tính toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.043,2208 | m2 |
| 11 | Móng BTXM M150 đá 2x4 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0464 | m3 |
| 12 | Lát gạch TERRAZZO kt 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.040,1008 | m2 |
| 13 | Xây gạch cơi mương thuỷ lợi (tuyến 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Trát vữa XM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 15 | Tổng số hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hè |
| 16 | Đào đất hố trồng cây (KT hố 1,0x1,0x1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m3 |
| 17 | Sản xuất vận chuyển đất mầu trồng cây(trừ bầu cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,53 | m3 |
| 18 | Trồng cây xanh H=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cây |
| F | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Chiều dài rãnh xây mới (đã trừ hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,82 | m |
| 2 | Đào đất hố móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7329 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đáy rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5002 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0005 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2cm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5301 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đậy rãnh M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,935 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,5312 | kg |
| 8 | Cốt thép bản đậy rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700,34 | kg |
| 9 | Cốt thép bản đậy D>10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.847,76 | kg |
| 10 | Xây gạch VXM M75 tại tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8953 | m3 |
| 11 | Trát VXM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,706 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bêtông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,456 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bêtông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,41 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bản đậy rãnh TL150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | bản |
| 15 | Lắp đặt bản đậy rãnh TL187kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bản |
| 16 | Lấp đất hố móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0483 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng san nền cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6846 | m3 |
| 18 | Hố ga thu nước (đã trừ 2 đầu rãnh chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hố |
| 19 | Đệm đá mạt đáy ga dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9586 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy ga M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8757 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2cm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 22 | Bê tông bản đậy hố ga M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m3 |
| 23 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,88 | kg |
| 24 | Cốt thép bản đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,08 | kg |
| 25 | Cốt thép bản đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2 | kg |
| 26 | Thép hình L120x80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,36 | kg |
| 27 | Xây gạch VXM M75 tại tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9351 | m3 |
| 28 | Trát VXM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,08 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép đổ bt mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,68 | m2 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bản đậy ga TL295kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bản |
| 32 | Tổng chiều dài tuyến cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 33 | Số đốt cống L= 2,5m(HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đốt |
| 34 | Số gối kê đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | gối |
| 35 | Đào đất mương chôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m3 |
| 36 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 37 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 38 | Bê tông gối kê ống cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 39 | Cốt thép (đúc sẵn) D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,6 | kg |
| 40 | Cốt thép (đúc sẵn) D>10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,96 | kg |
| 41 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,44 | kg |
| 42 | Cốt thép ống cống D>10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,96 | kg |
| 43 | Cốt thép gối kê D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | kg |
| 44 | Ván khuôn Đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,749 | m2 |
| 45 | Ván khuôn Gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 46 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m3 |
| 47 | Join cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8742 | m |
| 48 | Lắp đặt ống cống(TL = 525kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | ống |
| 49 | Lắp đặt gối kê ống cống (TL = 85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | gối |
| 50 | Vận chuyển đất tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | m3 |
| 51 | Tổng số hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hố |
| 52 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 53 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6603 | m3 |
| 54 | Bê tông M200 đá 1x2cm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 55 | Thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,08 | kg |
| 56 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9674 | m2 |
| 57 | Bộ khung + tấm nắp Composit thu nước kt 960x470mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| G | Rãnh đậy bản chịu lực (qua đường) | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 2 | Đá xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 4 | Bê tông bản M250 đá1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,95 | kg |
| 6 | Cốt thép bản cống D >10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,05 | kg |
| 7 | Cốt thép thi công tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,15 | kg |
| 8 | Ván khuôn đổ BT bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,75 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bản cống 60 ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bản |
| 12 | Mối nối bản đậy cống 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m.nối |
| 13 | Cống chiếm chỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| H | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Tổng chiều dài tuyến cống HDPE DN200 (dày 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,07 | m |
| 2 | Đào đất mương chôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,4945 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,07 | m |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,7746 | m3 |
| 5 | Tận dụng đất đào móng san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,7199 | m3 |
| 6 | Tổng chiều dài tuyến cống HDPE DN300 (dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m |
| 7 | Đào đất mương chôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,716 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3248 | m3 |
| 10 | Tận dụng đất đào móng san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3912 | m3 |
| 11 | Ống lồng thép D273 dày 9.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 12 | Ống thép D355.6 dày 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m |
| 13 | Hố ga xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hố |
| 14 | Hố ga kích thước 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hố |
| 15 | Đào đất hố ga thước 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,6888 | m3 |
| 16 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1465 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7197 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc vữa xi măng M75 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7752 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3007 | m2 |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3352 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 bản đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1539 | m3 |
| 22 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,64 | kg |
| 23 | Thang sắt lên xuống D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | kg |
| 24 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,12 | kg |
| 25 | Cốt thép bản đậy D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,18 | kg |
| 26 | Ván khuôn Mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,776 | m2 |
| 27 | Ván khuôn Bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0368 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản đậy trọng lượng 125kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bản |
| 29 | ống nước PVC D110 lắp chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 30 | Lấp đất hố móng (đầm nèn bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2668 | m3 |
| 31 | Tận dụng đất đào móng san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,422 | m3 |
| I | Hạng mục: cấp nước, phần tuyến ống | |||
| 1 | Ống HDPE D110PN12,5; PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 2 | Ống HDPE D63PN12,5; PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 3 | Ống thép lồng D200(219x6,56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 4 | Ống thép lồng D100(114x5,16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Cút hàn HDPE D110x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút hàn HDPE D110x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy gang D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê nối hàn HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút nối hàn HDPE D63x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút nối hàn HDPE D63x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Thử áp lực tuyến ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 14 | Thử áp lực tuyến ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 15 | Khử trùng tuyến ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 16 | Khử trùng tuyến ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 17 | Quả mút trơn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 18 | Thau rửa quả mút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Nước xúc xả đường ống (V=2m/s trong 1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,822 | m3 |
| 20 | Măng sông ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Van ren 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 23 | Măng sông ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Van ren 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Nắp chụp gang D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống dựng HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 27 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 28 | Côn thép lệch BB D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | BU HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van 2 chiều BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 33 | Tê thép BBB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | BU HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Cút thép BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D100(114x6,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 40 | Ống dựng HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 41 | Chụp nắp gang D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Adapter gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Tê thép BBB D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Adapter gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Adapter gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | BU HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn thép BB D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Van 2 chiều BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Ống ổn định dòng Inox BB D80L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 51 | Đồng hồ điện từ dùng nguồn pin D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Ống ổn định dòng Inox BB D80L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 53 | Van 1 chiều BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Ống HDPE D32 luồn cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 55 | Tủ điện ngoài trời KT:600*400*150 chứa bộ hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Nắp gang D700 + khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Đai thép D150 giá cố ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Hạng mục: cấp nước, phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 mương đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1879 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương đặt ống K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1372 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6676 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2387 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | m3 |
| 7 | Tường xây gạch đặc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8378 | m3 |
| 8 | Giằng bê tông hố van đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | m3 |
| 9 | Trát tường trong VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 10 | Tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7161 | kg |
| 12 | Thép L80x80x6mm bọc mép tấm đan + giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 14 | Đào đất cấp 3 hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8611 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8216 | m3 |
| 16 | Tường xây gạch đặc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4736 | m3 |
| 17 | Giằng bê tông hố van đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | m3 |
| 18 | Trát tường trong VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 19 | Tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3804 | kg |
| 21 | Thép L80x80x6mm bọc mép tấm đan + giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | kg |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 23 | Đào đất cấp 3 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3481 | m3 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | m3 |
| 25 | Tường xây gạch đặc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 26 | Giằng bê tông hố van đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 27 | Trát tường trong VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 28 | Tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | kg |
| 30 | Thép L80x80x6mm bọc mép tấm đan + giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | kg |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 32 | Bê tông gối đỡ đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng miệng hố van đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 34 | Bê tông móng TRỤ CỨU HỎA đá 1x2M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 35 | Bê tông gối đỡ đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4219 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng miệng đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 37 | Hố xả cuối tuyến D63 - Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5064 | m3 |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2M200 hố xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | m3 |
| 39 | Hố định hình BTCT D540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| 40 | Bê tông gối đỡ cuối tuyến hố xả đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 41 | Bê tông cột mốc đánh dấu tuyến đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | m3 |
| K | Đường cáp ngầm 22KV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang, kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà Cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà Chống sét 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cô Dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 - 12,7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 16 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x95mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 17 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x95mm2 co nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Rãnh cáp ngầm dọc nền đất L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 23 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Rãnh cáp ngầm qua đường L1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11mm2 Đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Biển tên cầu dao; biển cấm trèo, biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Ghíp 3BL A16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Đầu cốt SYG 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 29 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Mốc báo cáp bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Dây buộc cổ sứ composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 33 | Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện CU/PVC 1x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| L | Trạm biến áp 22KV | |||
| 1 | MBA 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Trụ thép kiêm: Tủ RMU 03 ngăn 24kV trọn bộ không mở rộng: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/3s + cầu chì, cách điện khí SF6 và Tủ điện hạ áp 1000A (Thân trụ: 3mm; Mặt bích trên+dưới: 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 4 | Ủng cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 5 | Găng tay cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 6 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 7 | Khóa bi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp 22-:-35kV 3 pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp Hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Móng trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 15 | Đấu nối trạm 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 16 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | Cáp ngầm 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Tủ |
| 2 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Bộ |
| 3 | Tủ điện phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Tủ |
| 4 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Bộ |
| 5 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 6 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm qua đường L2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm qua đường L3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,6 | m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3 | m |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đầu |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu |
| 25 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 27 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 28 | Tiếp địa R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Mốc báo cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| N | Di chuyển đường điện 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột 8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m |
| 5 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m |
| 6 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,6 | m |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 12 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm qua đường L2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Cô dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Ống nối cáp hạ thế M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Ống nối cáp hạ thế M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 20 | Mốc báo cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn LV-ABC (4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 24 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 25 | Tháo dỡ cột bê tông vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ 1P-H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 28 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chụp |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 6m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m |
| 10 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cửa |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng M10-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 14 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cửa |
| 16 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 19 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 20 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Móng cột chiếu sáng M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 22 | Móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 23 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 24 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 25 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| P | Thí nghiệm điện - Đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| Q | Thí nghiệm điện - Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat ≥ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Thí nghiệm điện - Đường điện 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 vị trí |
| S | Thí nghiệm điện - Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3005146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.601029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 12.269.411.000 VND Trong đó phải đáp ứng yêu cầu: Có hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 10.784.817.000 đồng và có hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 1.164.222.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.269.411.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trỏe lên (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông – xây dựng;- 01 kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ thuật chuyên ngành điện.Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên.Kỹ thuật chuyên ngành giao thông và xây dựng: Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kỹ thuật chuyên ngành điện: Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường dây là trạm biến áp cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kế toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ phụ trách kế toán cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Máy đào xúc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 8 | Máy lu các loại | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 4 |
| 9 | Máy nén khí | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn bê tông | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 3 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 10 |
| 16 | Ô tô tưới nước | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ đường | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 18 | Máy xúc lật | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 20 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông asphan | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 24 | Máy ép đầu cose | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 25 | Máy đo điện trở một chiều | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 26 | Máy đo tỷ số biến | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 27 | Máy đo điện trở tiếp xúc | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 28 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi