Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị, chi phí thí nghiệm vật liệu điện, Chi phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy, chi phí ngừng và cấp điện trở lại + Phí bảo vệ môi trường, Thuế tài nguyên, Tiền cấp quyền khai thác, phí đổ thải và phí VSMT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651161-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị, chi phí thí nghiệm vật liệu điện, Chi phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy, chi phí ngừng và cấp điện trở lại + Phí bảo vệ môi trường, Thuế tài nguyên, Tiền cấp quyền khai thác, phí đổ thải và phí VSMT
Số hiệu KHLCNT 20220455815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:57:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,336,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,051,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3005146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.601029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 12.269.411.000 VND Trong đó phải đáp ứng yêu cầu: Có hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 10.784.817.000 đồng và có hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 1.164.222.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.269.411.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trỏe lên (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông – xây dựng;- 01 kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ thuật chuyên ngành điện.Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên.Kỹ thuật chuyên ngành giao thông và xây dựng: Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kỹ thuật chuyên ngành điện: Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường dây là trạm biến áp cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ phụ trách kế toán cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 10
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ép đầu cose
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
28-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình, chi phí thiết bị, chi phí thí nghiệm vật liệu điện, Chi phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy, chi phí ngừng và cấp điện trở lại + Phí bảo vệ môi trường, Thuế tài nguyên, Tiền cấp quyền khai thác, phí đổ thải và phí VSMT
Giải phóng mặt bằng và Đầu tư hạ tầng đất dân cư điểm phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636, fax: 02033.670.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn 889 - Công ty CP thương mại và xây lắp điện Quảng Ninh; Công ty CP tư vấn 889, địa chỉ: Tổ 4, khu 4, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Công ty CP thương mại và xây lắp điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 6 khu 3 – Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hoàng thịnh Phát Quảng Ninh, địa chỉ: Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636, fax: 02033.670.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.051.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636, fax: 02033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636, fax: 02033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636, fax: 02033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Triều, điện thoại: 0203.3870.051, địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V25.850,62m3
2Đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V23.170,24m3
3Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V23.170,24m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12.918,5531m3
2Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.086,0347m3
3Đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4272m3
4Đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V76,6656m3
5Vét hữu cơ (đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V302,8197m3
6Đào đất không phù hợp (đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.183,9247m3
7Xáo xới lu lèn K98 30cm dưới lớp kết cấu áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V556,175m2
8Vải địa kỹ thuật dệt cường độ 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V5.854,1356m2
9S chiếm dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6.033,9797m2
10Tận dụng đất đào để đăpMô tả kỹ thuật theo chương V79,0928m3
11Sản xuất đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V15.778,6724m3
12Vận chuyển đất C1 tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5.486,7443m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Chiều dài tuyến thực tếMô tả kỹ thuật theo chương V535,26m
2Chiều dài tính toánMô tả kỹ thuật theo chương V468,66m
3Diện tích mặt đường cạp mở rộng + Làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2.869,9195m2
4Thảm lớp BTNC 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.869,9195m2
5Tưới nhựa thấm bám MC70 tc 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.869,9195m2
6Lớp móng trên CPĐD loại 1 dày 18cm (Dmax = 25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V558,7649m3
7Lớp móng dưới CPĐD loại 1 dày 18cm (Dmax = 37.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V558,7649m3
8Diện tích mặt đường cũ tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V402,7046m2
9Thảm lớp BTNC 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V402,7046m2
10Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3186m3
11Diện tích bù vênh trung bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V265,4453m2
12Tưới nhựa thấm bám MC70 tc 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V265,4453m2
13MẶT ĐƯỜNG CŨ Diện tích bù vênh trung bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V137,2593m2
14Tưới nhũ tương dính bám CSS-1h tc 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,2593m2
15Bù vênh BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9429m3
16Chiều dày bù vênh trung bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5015cm
D An toàn giao thông
1Gờ giảm tốc (loại 12 vạch) cả đườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
2Sơn mặt đường nhựa dẻo dày 2mm (mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,7m2
3Sơn mặt đường nhựa dẻo dày 2mm (mầu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,535m2
4Biển báo hình tam giác(kích thước 70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
5Cột đỡ biển báo 3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
6Đào hố đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
E Hạng mục vỉa hè rãnh tam giác, viên vỉa cây xanh
1Bê tông lót dày 5cm đá 1x2cm đệm rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V10,9188m3
2Bêtông 200 đá 1x2cm rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V10,9188m3
3Chiều dài viên vỉa trên đường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V767,5m
4Chiều dài viên vỉa trên đường congMô tả kỹ thuật theo chương V106m
5Vữa xi măng M75 dày 5cm đệm viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V13,1025m3
6Bêtông viên vỉa M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,3554m3
7Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V777,465m2
8Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng (KT 100x30x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V767,5Viên
9Lắp đặt viên vỉa trên đường cong (KT 50x30x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V213Viên
10Tổng diện tích vỉa hè tính toánMô tả kỹ thuật theo chương V3.043,2208m2
11Móng BTXM M150 đá 2x4 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V132,0464m3
12Lát gạch TERRAZZO kt 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.040,1008m2
13Xây gạch cơi mương thuỷ lợi (tuyến 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
14Trát vữa XM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
15Tổng số hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V49
16Đào đất hố trồng cây (KT hố 1,0x1,0x1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V49m3
17Sản xuất vận chuyển đất mầu trồng cây(trừ bầu cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,53m3
18Trồng cây xanh H=0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V49Cây
F Hạng mục: Thoát nước mưa
1Chiều dài rãnh xây mới (đã trừ hố thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V386,82m
2Đào đất hố móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V118,7329m3
3Đệm đá mạt đáy rãnh dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,5002m3
4Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,0005m3
5Bê tông mũ mố M200 đá 1x2cm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V25,5301m3
6Bê tông bản đậy rãnh M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,935m3
7Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V835,5312kg
8Cốt thép bản đậy rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V1.700,34kg
9Cốt thép bản đậy D>10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.847,76kg
10Xây gạch VXM M75 tại tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V157,8953m3
11Trát VXM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V717,706m2
12Ván khuôn thép đổ bêtông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V309,456m2
13Ván khuôn thép đổ bêtông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V162,41m2
14Lắp đặt bản đậy rãnh TL150kgMô tả kỹ thuật theo chương V446bản
15Lắp đặt bản đậy rãnh TL187kgMô tả kỹ thuật theo chương V69bản
16Lấp đất hố móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,0483m3
17Vận chuyển đất tận dụng san nền cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V83,6846m3
18Hố ga thu nước (đã trừ 2 đầu rãnh chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V22hố
19Đệm đá mạt đáy ga dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9586m3
20Bê tông đáy ga M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8757m3
21Bê tông mũ mố M200 đá 1x2cm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
22Bê tông bản đậy hố ga M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,784m3
23Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V176,88kg
24Cốt thép bản đậy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V355,08kg
25Cốt thép bản đậy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V310,2kg
26Thép hình L120x80x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.251,36kg
27Xây gạch VXM M75 tại tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V27,9351m3
28Trát VXM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V104,08m2
29Ván khuôn thép đổ bt mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V53,68m2
30Ván khuôn đổ bê tông đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V21,648m2
31Lắp đặt bản đậy ga TL295kgMô tả kỹ thuật theo chương V44bản
32Tổng chiều dài tuyến cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
33Số đốt cống L= 2,5m(HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V54đốt
34Số gối kê đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V108gối
35Đào đất mương chôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V105,3m3
36Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
37Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
38Bê tông gối kê ống cống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
39Cốt thép (đúc sẵn) DMô tả kỹ thuật theo chương V264,6kg
40Cốt thép (đúc sẵn) D>10cmMô tả kỹ thuật theo chương V255,96kg
41Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V181,44kg
42Cốt thép ống cống D>10cmMô tả kỹ thuật theo chương V255,96kg
43Cốt thép gối kê DMô tả kỹ thuật theo chương V83,16kg
44Ván khuôn Đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V385,749m2
45Ván khuôn Gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
46Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V63,45m3
47Join cao suMô tả kỹ thuật theo chương V84,8742m
48Lắp đặt ống cống(TL = 525kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V54ống
49Lắp đặt gối kê ống cống (TL = 85kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V108gối
50Vận chuyển đất tận dụng san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V41,85m3
51Tổng số hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32hố
52Đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6016m3
53Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6603m3
54Bê tông M200 đá 1x2cm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
55Thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V318,08kg
56Ván khuôn đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V178,9674m2
57Bộ khung + tấm nắp Composit thu nước kt 960x470mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
58Lắp đặt khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
G Rãnh đậy bản chịu lực (qua đường)
1Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
2Đá xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5m3
3Bê tông mũ mố M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
4Bê tông bản M250 đá1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
5Cốt thép bản cống DMô tả kỹ thuật theo chương V389,95kg
6Cốt thép bản cống D >10Mô tả kỹ thuật theo chương V578,05kg
7Cốt thép thi công tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V682,15kg
8Ván khuôn đổ BT bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
9Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V88m2
10Trát vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V123,75m2
11Lắp đặt bản cống 60 ( Mô tả kỹ thuật theo chương V55bản
12Mối nối bản đậy cống 80Mô tả kỹ thuật theo chương V51m.nối
13Cống chiếm chỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
H Hạng mục: Thoát nước thải
1Tổng chiều dài tuyến cống HDPE DN200 (dày 18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V524,07m
2Đào đất mương chôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V707,4945m3
3Lắp đặt ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V524,07m
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V408,7746m3
5Tận dụng đất đào móng san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V298,7199m3
6Tổng chiều dài tuyến cống HDPE DN300 (dày 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,16m
7Đào đất mương chôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V121,716m3
8Lắp đặt ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V90,16m
9Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V70,3248m3
10Tận dụng đất đào móng san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V51,3912m3
11Ống lồng thép D273 dày 9.27mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
12Ống thép D355.6 dày 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,1m
13Hố ga xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V38hố
14Hố ga kích thước 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V38hố
15Đào đất hố ga thước 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V258,6888m3
16Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V13,1465m3
17Bê tông M150 đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,7197m3
18Xây gạch đặc vữa xi măng M75 hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V40,7752m3
19Trát vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,3007m2
20Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,3352m3
21Bê tông M200 đá 1x2 bản đậy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,1539m3
22Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V333,64kg
23Thang sắt lên xuống D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V228kg
24Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V180,12kg
25Cốt thép bản đậy D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V403,18kg
26Ván khuôn Mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V43,776m2
27Ván khuôn Bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V21,0368m2
28Lắp đặt bản đậy trọng lượng 125kgMô tả kỹ thuật theo chương V76bản
29ống nước PVC D110 lắp chờMô tả kỹ thuật theo chương V57m
30Lấp đất hố móng (đầm nèn bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,2668m3
31Tận dụng đất đào móng san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V120,422m3
I Hạng mục: cấp nước, phần tuyến ống
1Ống HDPE D110PN12,5; PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
2Ống HDPE D63PN12,5; PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V625m
3Ống thép lồng D200(219x6,56)Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
4Ống thép lồng D100(114x5,16)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Cút hàn HDPE D110x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cút hàn HDPE D110x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Đai khởi thủy gang D110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Nút bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tê nối hàn HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cút nối hàn HDPE D63x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cút nối hàn HDPE D63x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Thử áp lực tuyến ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
14Thử áp lực tuyến ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V625m
15Khử trùng tuyến ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
16Khử trùng tuyến ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V625m
17Quả mút trơn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả
18Thau rửa quả mútMô tả kỹ thuật theo chương V2công
19Nước xúc xả đường ống (V=2m/s trong 1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,822m3
20Măng sông ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Van ren 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
23Măng sông ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Van ren 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Nắp chụp gang D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Ống dựng HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
27Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
28Côn thép lệch BB D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29BU HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van 2 chiều BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
33Tê thép BBB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34BU HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Cút thép BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Ống thép mạ kẽm D100(114x6,02)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
40Ống dựng HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
41Chụp nắp gang D160Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Adapter gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Tê thép BBB D150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Adapter gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Adapter gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46BU HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Côn thép BB D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Van 2 chiều BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Ống ổn định dòng Inox BB D80L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
51Đồng hồ điện từ dùng nguồn pin D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Ống ổn định dòng Inox BB D80L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
53Van 1 chiều BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Ống HDPE D32 luồn cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5m
55Tủ điện ngoài trời KT:600*400*150 chứa bộ hiển thịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Nắp gang D700 + khungMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Đai thép D150 giá cố ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J Hạng mục: cấp nước, phần xây dựng
1Đào đất cấp 3 mương đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V285,24m3
2Đắp cát mương đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V131,1879m3
3Đắp đất mương đặt ống K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V176,1372m3
4Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V137,6676m3
5Đào đất cấp 3 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V5,2387m3
6Bê tông móng đá 1x2M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4034m3
7Tường xây gạch đặc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8378m3
8Giằng bê tông hố van đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1971m3
9Trát tường trong VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
10Tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,7161kg
12Thép L80x80x6mm bọc mép tấm đan + giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V77kg
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
14Đào đất cấp 3 hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V9,8611m3
15Bê tông móng đá 1x2M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8216m3
16Tường xây gạch đặc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4736m3
17Giằng bê tông hố van đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3467m3
18Trát tường trong VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
19Tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2888m3
20Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V27,3804kg
21Thép L80x80x6mm bọc mép tấm đan + giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V287kg
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
23Đào đất cấp 3 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V4,3481m3
24Bê tông móng đá 1x2M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2263m3
25Tường xây gạch đặc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5227m3
26Giằng bê tông hố van đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
27Trát tường trong VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
28Tấm đan bê tông cốt thép đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008m3
29Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,22kg
30Thép L80x80x6mm bọc mép tấm đan + giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V134,4kg
31Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
32Bê tông gối đỡ đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312m3
33Bê tông giằng miệng hố van đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
34Bê tông móng TRỤ CỨU HỎA đá 1x2M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
35Bê tông gối đỡ đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4219m3
36Bê tông giằng miệng đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
37Hố xả cuối tuyến D63 - Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5064m3
38Bê tông móng đá 1x2M200 hố xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,2458m3
39Hố định hình BTCT D540Mô tả kỹ thuật theo chương V6hố
40Bê tông gối đỡ cuối tuyến hố xả đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
41Bê tông cột mốc đánh dấu tuyến đá 1x2M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1125m3
K Đường cáp ngầm 22KV
1Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang, kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van 24KV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà Cầu dao 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà Chống sét 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà phụ XP3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá bắt tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Cô Dê ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Sứ đứng 24kV trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
15Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 - 12,7/22(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V209m
16Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x95mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Đầu
17Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x95mm2 co nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V1Đầu
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
19Ống thép tráng kẽm DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
20Rãnh cáp ngầm dọc nền đất L1Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
21Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
23Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L4Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Rãnh cáp ngầm qua đường L1ĐMô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11mm2 Đấu lèoMô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Biển tên cầu dao; biển cấm trèo, biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Ghíp 3BL A16-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
28Đầu cốt SYG 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
29Mốc báo cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Mốc báo cáp bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bộ báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Dây buộc cổ sứ compositMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
33Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện CU/PVC 1x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
L Trạm biến áp 22KV
1MBA 560kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Trụ thép kiêm: Tủ RMU 03 ngăn 24kV trọn bộ không mở rộng: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/3s + cầu chì, cách điện khí SF6 và Tủ điện hạ áp 1000A (Thân trụ: 3mm; Mặt bích trên+dưới: 10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
3Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
4Ủng cách điện 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Đôi
5Găng tay cách điện 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Đôi
6Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
7Khóa bi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
9Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Thí nghiệm máy biến áp 22-:-35kV 3 pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
12Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp Hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Móng trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
15Đấu nối trạm 560kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
16Lắp đặt trụ thép đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
M Cáp ngầm 0,4KV
1Tủ điện phân phối hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V14Tủ
2Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Mô tả kỹ thuật theo chương V126Bộ
3Tủ điện phân phối hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V14Tủ
4Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Mô tả kỹ thuật theo chương V126Bộ
5Bệ tủ hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
6Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L5Mô tả kỹ thuật theo chương V366m
7Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L6Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
8Rãnh cáp ngầm qua đường L2ĐMô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Rãnh cáp ngầm qua đường L3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V394m
12Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.116m
13Ống thép mạ kẽm DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Ống thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V136,4m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V103,8m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V252,6m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V189,3m
19Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu
20Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
21Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu
22Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V17đầu
23Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V27đầu
24Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30đầu
25Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu
26Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
27Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V15đầu
28Tiếp địa R2CMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
29Tiếp địa lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
30Mốc báo cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
N Di chuyển đường điện 0,4kV
1Móng cột 8,5-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
2Móng cột 8,5-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
4Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9m
5Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m
6Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
7Kẹp xiết cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
8Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9Tiếp địa R2CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V266,6m
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
12Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L6Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
13Rãnh cáp ngầm qua đường L2ĐMô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Cô dê ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Ống nối cáp hạ thế M120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
16Ống nối cáp hạ thế M70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
17Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
19Ống thép mạ kẽm DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
20Mốc báo cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
22Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
23Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn LV-ABC (4x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
24Tháo dỡ cột bê tông chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
25Tháo dỡ cột bê tông vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
26Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ 1P-H4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
27Tháo dỡ và lắp đặt lại Công tơ 1PMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
28Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3Chụp
O Điện chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Cột thép tròn côn cao 6m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Đèn chiếu sáng đường phố LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
5Đèn chiếu sáng đường phố LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V548m
7Ống thép mạ kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V548m
10Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủMô tả kỹ thuật theo chương V38Cửa
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V38đầu
12Đầu cốt đồng M10-6Mô tả kỹ thuật theo chương V142đầu
13Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
14Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18Bảng
15Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18Cửa
16Tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
17Tiếp địa lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
19Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V459m
20Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
21Móng cột chiếu sáng M1Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
22Móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
23Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
24Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V556m
25Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
P Thí nghiệm điện - Đường cáp ngầm 22kV
1Thí nghiệm cáp lực 1- 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kvMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Q Thí nghiệm điện - Trạm biến áp
1Thí nghiệm cáp lực 1- 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
3Thí nghiệm Aptomat ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Thí nghiệm Aptomat ≤ 300AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Thí nghiệm Aptomat ≥ 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R Thí nghiệm điện - Đường điện 0,4kV
1Thí nghiệm Aptomat ≤ 300AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Thí nghiệm cáp tổng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V14sợi
3Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V181 vị trí
S Thí nghiệm điện - Hệ thống chiếu sáng
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
2Thí nghiệm Aptomat ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
5Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V221 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3005146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.601029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 12.269.411.000 VND Trong đó phải đáp ứng yêu cầu: Có hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 10.784.817.000 đồng và có hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 1.164.222.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.269.411.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trỏe lên (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông – xây dựng;- 01 kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 kỹ thuật chuyên ngành điện.Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên.Kỹ thuật chuyên ngành giao thông và xây dựng: Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Kỹ thuật chuyên ngành điện: Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường dây là trạm biến áp cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách kế toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ phụ trách kế toán cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.31
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Cần trục ô tô - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy cắt uốn cốt thép - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
4 Máy đầm bàn - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
5 Máy đầm dùi - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
6 Máy đầm cóc - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
7 Máy đào xúc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
8 Máy lu các loại Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
9 Máy nén khí - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
14 Ô tô chuyển trộn bê tông - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).3
15 Ô tô tự đổ ≥ 7T - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).10
16 Ô tô tưới nước - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động;- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
17 Thiết bị sơn kẻ đường - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
18 Máy xúc lật Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
19 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
20 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
21 Trạm trộn bê tông asphan - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
22 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
23 Máy toàn đạc điện tử - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
24 Máy ép đầu cose - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
25 Máy đo điện trở một chiều - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
26 Máy đo tỷ số biến - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
27 Máy đo điện trở tiếp xúc - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
28 Hợp bộ thí nghiệm cao áp - Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.- Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:+ Hóa đơn mua bán máy;+ Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->