Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:09:00 đến ngày 2022-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,290,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.103.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật công trình (có đủ điều kiện đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất ≥ 5T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất ≥1,0KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất ≥250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất ≥ 70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất ≥ 23KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sức nâng ≥ 2T, chiều cao nâng ≥ 10m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất ≥ 7,5KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất ≥ 300 m3/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường điện chiếu sáng ĐT.383 (Đoạn từ Bình Kiều - Đông Kết) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu, Địa chỉ: thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu, Địa chỉ: thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Xây dựng đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSMT | 111,6544 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 4,2944 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | Theo HSMT | 122 | bộ |
| 4 | Giá đỡ, cheo tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 7,808 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 78,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 33,5744 | m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Theo HSMT | 128 | cọc |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm dây, cờ nối tiếp địa cột, tủ điện chiếu sáng | Theo HSMT | 148,7896 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSMT | 12,8 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSMT | 1,4879 | 100kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt Dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoàn | Theo HSMT | 38,406 | 100m |
| 14 | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoàn | Theo HSMT | 3.840,6 | m |
| 15 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 bắt tiếp địa liên hoàn tại vị trí cột, tủ điện | Theo HSMT | 25,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSMT | 0,432 | 100m |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Đào hào cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo HSMT | 11,124 | 1m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 2,5915 | m3 |
| 20 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm (hệ số 1,12) | Theo HSMT | 2,9025 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,1944 | 1000v |
| 22 | Gạch không nung xếp bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 194,4 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV B=0,15m | Theo HSMT | 6,48 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 28 | Làm mặt đường bằng BTN chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 29 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (10m/mốc) | Theo HSMT | 4 | mốc |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSMT | 21,5 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 10,75 | m3 |
| 32 | Đào hào cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo HSMT | 37,625 | 1m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 13,1585 | m3 |
| 34 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm (hệ số 1,12) | Theo HSMT | 14,7375 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,9675 | 1000v |
| 36 | Gạch không nung xếp bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 967,5 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,3225 | 100m2 |
| 38 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV B=0,15m | Theo HSMT | 32,25 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 10,75 | m3 |
| 41 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSMT | 53,75 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 10,75 | m3 |
| 43 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (10m/mốc) | Theo HSMT | 10,75 | mốc |
| 44 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSMT | 450,42 | 10m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 225,21 | m3 |
| 46 | Đào hào cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo HSMT | 788,235 | 1m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 275,6674 | m3 |
| 48 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm (hệ số 1,12) | Theo HSMT | 308,7475 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 20,2689 | 1000v |
| 50 | Gạch không nung xếp bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 20.268,9 | viên |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 6,7563 | 100m2 |
| 52 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV B=0,15m | Theo HSMT | 675,63 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 3,6369 | 100m3 |
| 54 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSMT | 1.126,05 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 225,21 | m3 |
| 56 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (10m/mốc) | Theo HSMT | 225 | mốc |
| 57 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSMT | 24,96 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 12,48 | m3 |
| 59 | Đào hào cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo HSMT | 43,68 | 1m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 15,2761 | m3 |
| 61 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm (hệ số 1,12) | Theo HSMT | 17,1092 | m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 1,1232 | 1000v |
| 63 | Gạch không nung xếp bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 1.123,2 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 65 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV B=0,15m | Theo HSMT | 37,44 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 0,2015 | 100m3 |
| 67 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSMT | 62,4 | m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 9,36 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 62,4 | m2 |
| 70 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (10m/mốc) | Theo HSMT | 13 | mốc |
| 71 | Đào hào cáp không mở mái taluy, đất C2 | Theo HSMT | 265,36 | 1m3 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSMT | 81,2032 | m3 |
| 73 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm (hệ số 1,12) | Theo HSMT | 90,9476 | m3 |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 5,9706 | 1000v |
| 75 | Gạch không nung xếp bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 5.970,6 | viên |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 1,9902 | 100m2 |
| 77 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV B=0,15m | Theo HSMT | 199,02 | m2 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,7348 | 100m3 |
| 79 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (10m/mốc) | Theo HSMT | 66,34 | mốc |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo HSMT | 35,966 | 100m |
| 81 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo HSMT | 3.596,6 | m |
| 82 | Ống thép mạ kẽm D80x4,0mm (trọng lượng 8,37kg/m) | Theo HSMT | 842,022 | kg |
| 83 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo HSMT | 1,006 | 100m |
| 84 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35 mm2 | Theo HSMT | 1.232,1 | m |
| 85 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-4x35mm2 trong ống bảo vệ (chiều dài cáp >350m, kéo rải ở đường phố đông dân cư=> NC*1,6*1,1) | Theo HSMT | 12,321 | 100m |
| 86 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25 mm2 | Theo HSMT | 2.259,7 | m |
| 87 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-4x25mm2 trong ống bảo vệ (chiều dài cáp >350m, kéo rải ở đường phố đông dân cư=> NC*1,6*1,1) | Theo HSMT | 22,597 | 100m |
| 88 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10 mm2 | Theo HSMT | 348,8 | m |
| 89 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-4x10mm2 trong ống bảo vệ (chiều dài cáp >350m, kéo rải ở đường phố đông dân cư=> NC*1,4*1,1) | Theo HSMT | 3,488 | 100m |
| 90 | Cáp nguồn AL/XLPE-4x50 mm2 | Theo HSMT | 47,25 | m |
| 91 | Kéo rải và lắp đặt cáp nguồn AL/XLPE 4x50mm2 | Theo HSMT | 0,4725 | 100m |
| 92 | Cột đèn thép bát giác tròn côn 8m-D78-3,5mm | Theo HSMT | 122 | cột |
| 93 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSMT | 122 | 1 cột |
| 94 | Cần đèn rời cao 2m, vươn 1,5m | Theo HSMT | 122 | cột |
| 95 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSMT | 122 | 1 cần đèn |
| 96 | Đèn Led công suất 180W | Theo HSMT | 122 | đèn |
| 97 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSMT | 122 | bộ |
| 98 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 1.586 | m |
| 99 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT | 15,86 | 100m |
| 100 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSMT | 238 | 1 đầu cáp |
| 101 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 | Theo HSMT | 67,2 | 10 đầu cốt |
| 102 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M35 | Theo HSMT | 32,4 | 10 đầu cốt |
| 103 | Bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 122 | bảng |
| 104 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 122 | bảng |
| 105 | Cầu đấu dây 4P/60A | Theo HSMT | 122 | cái |
| 106 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo HSMT | 122 | m |
| 107 | Lắp cửa cột | Theo HSMT | 122 | cửa |
| 108 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, kích thước DxWxH = (350x600x1000)mm, vỏ bằng tôn dày 2ly sơn tĩnh điện, thiết bị ngoại | Theo HSMT | 3 | tủ |
| 109 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSMT | 3 | tủ |
| 110 | Bộ côliê bằng thép mạ kẽm nhúng nóng bắt tủ điện vào cột | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 13,0763 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSMT | 13,0763 | 100m3/1km |
| 113 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,05) | Theo HSMT | 6 | 1sợi, 1ruột |
| 114 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống chiếu sáng | Theo HSMT | 3 | 1 cái |
| 115 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo HSMT | 125 | 1 vị trí |
| 116 | Cọc tiêu chóp nón nhựa PVC cao 90cm, mật độ đặt 3m/cọc | Theo HSMT | 60 | cái |
| 117 | Dây trắng, đỏ an toàn | Theo HSMT | 3.210 | m |
| 118 | Biển báo chữ nhật 0,8x1,4m + chân (loại I.441a, I.441b, I.441c) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 119 | Biển báo chữ nhật 0,8x0,3m + chân (loại I.440) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 120 | Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m + chân (loại W203b, W203c) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 121 | Rào chắn + đèn cảnh báo ban đêm | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Nhân công đảm bảo giao thông (thời gian thi công dự kiến 06 tháng trừ đi những ngày mưa, nghỉ và những ngày thi công cục bộ nên tính thời gian nhân công bảo đảm ATGT là 5 tháng, 02 công nhân đứng hai đầu đoạn thi công) | Theo HSMT | 300 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.103.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư kỹ thuật công trình (có đủ điều kiện đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kỹ thuật công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (công suất ≥ 5T) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (công suất ≥1,0KW) | 2 |
| 3 | Máy trộn Bê tông | (công suất ≥250 lít) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | (công suất ≥ 70kg) | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | (công suất ≥ 23KW) | 1 |
| 6 | Cần trục | (sức nâng ≥ 2T, chiều cao nâng ≥ 10m) | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | (công suất ≥ 7,5KW) | 2 |
| 8 | Máy nén khí | (công suất ≥ 300 m3/h) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi