Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613174-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220567778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 16:09:00 đến ngày 2022-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,290,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.103.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật công trình (có đủ điều kiện đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (công suất ≥ 5T)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (công suất ≥1,0KW)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị (công suất ≥250 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (công suất ≥ 70kg)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (công suất ≥ 23KW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị (sức nâng ≥ 2T, chiều cao nâng ≥ 10m)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (công suất ≥ 7,5KW)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị (công suất ≥ 300 m3/h)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường điện chiếu sáng ĐT.383 (Đoạn từ Bình Kiều - Đông Kết)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu, Địa chỉ: thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú; Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu, Địa chỉ: thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu, Địa chỉ: thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu, Địa chỉ: thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng đường điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSMT111,65441m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT4,2944100m2
3Khung móng cột điện M24x300x300x675Theo HSMT122bộ
4Giá đỡ, cheo tủ điều khiển chiếu sángTheo HSMT3bộ
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT7,808m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT78,08m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT33,5744m3
8Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mTheo HSMT128cọc
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm dây, cờ nối tiếp địa cột, tủ điện chiếu sángTheo HSMT148,7896kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSMT12,810 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSMT1,4879100kg
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSMT0,06100m
13Kéo rải và lắp đặt Dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoànTheo HSMT38,406100m
14Dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoànTheo HSMT3.840,6m
15Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 bắt tiếp địa liên hoàn tại vị trí cột, tủ điệnTheo HSMT25,610 đầu cốt
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSMT0,432100m
17Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo HSMT0,108100m2
18Đào hào cáp không mở mái taluy, đất C3Theo HSMT11,1241m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSMT2,5915m3
20Cát đen bảo vệ cáp ngầm (hệ số 1,12)Theo HSMT2,9025m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSMT0,19441000v
22Gạch không nung xếp bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT194,4viên
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSMT0,0648100m2
24Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV B=0,15mTheo HSMT6,48m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT0,06100m3
26Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm loại ITheo HSMT0,0216100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSMT0,108100m2
28Làm mặt đường bằng BTN chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo HSMT0,108100m2
29Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (10m/mốc)Theo HSMT4mốc
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSMT21,510m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT10,75m3
32Đào hào cáp không mở mái taluy, đất C3Theo HSMT37,6251m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSMT13,1585m3
34Cát đen bảo vệ cáp ngầm (hệ số 1,12)Theo HSMT14,7375m3
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSMT0,96751000v
36Gạch không nung xếp bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT967,5viên
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSMT0,3225100m2
38Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV B=0,15mTheo HSMT32,25m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT0,2274100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT10,75m3
41Lớp nilong chống mất nướcTheo HSMT53,75m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT10,75m3
43Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (10m/mốc)Theo HSMT10,75mốc
44Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSMT450,4210m
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT225,21m3
46Đào hào cáp không mở mái taluy, đất C3Theo HSMT788,2351m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSMT275,6674m3
48Cát đen bảo vệ cáp ngầm (hệ số 1,12)Theo HSMT308,7475m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSMT20,26891000v
50Gạch không nung xếp bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT20.268,9viên
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSMT6,7563100m2
52Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV B=0,15mTheo HSMT675,63m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT3,6369100m3
54Lớp nilong chống mất nướcTheo HSMT1.126,05m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT225,21m3
56Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (10m/mốc)Theo HSMT225mốc
57Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSMT24,9610m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT12,48m3
59Đào hào cáp không mở mái taluy, đất C3Theo HSMT43,681m3
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSMT15,2761m3
61Cát đen bảo vệ cáp ngầm (hệ số 1,12)Theo HSMT17,1092m3
62Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSMT1,12321000v
63Gạch không nung xếp bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT1.123,2viên
64Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSMT0,3744100m2
65Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV B=0,15mTheo HSMT37,44m2
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT0,2015100m3
67Lớp nilong chống mất nướcTheo HSMT62,4m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT9,36m3
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT62,4m2
70Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (10m/mốc)Theo HSMT13mốc
71Đào hào cáp không mở mái taluy, đất C2Theo HSMT265,361m3
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSMT81,2032m3
73Cát đen bảo vệ cáp ngầm (hệ số 1,12)Theo HSMT90,9476m3
74Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSMT5,97061000v
75Gạch không nung xếp bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT5.970,6viên
76Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSMT1,9902100m2
77Băng báo hiệu cáp ngầm 0,4kV B=0,15mTheo HSMT199,02m2
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,7348100m3
79Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV (10m/mốc)Theo HSMT66,34mốc
80Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo HSMT35,966100m
81Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo HSMT3.596,6m
82Ống thép mạ kẽm D80x4,0mm (trọng lượng 8,37kg/m)Theo HSMT842,022kg
83Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo HSMT1,006100m
84Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35 mm2Theo HSMT1.232,1m
85Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-4x35mm2 trong ống bảo vệ (chiều dài cáp >350m, kéo rải ở đường phố đông dân cư=> NC*1,6*1,1)Theo HSMT12,321100m
86Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25 mm2Theo HSMT2.259,7m
87Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-4x25mm2 trong ống bảo vệ (chiều dài cáp >350m, kéo rải ở đường phố đông dân cư=> NC*1,6*1,1)Theo HSMT22,597100m
88Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10 mm2Theo HSMT348,8m
89Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV-4x10mm2 trong ống bảo vệ (chiều dài cáp >350m, kéo rải ở đường phố đông dân cư=> NC*1,4*1,1)Theo HSMT3,488100m
90Cáp nguồn AL/XLPE-4x50 mm2Theo HSMT47,25m
91Kéo rải và lắp đặt cáp nguồn AL/XLPE 4x50mm2Theo HSMT0,4725100m
92Cột đèn thép bát giác tròn côn 8m-D78-3,5mmTheo HSMT122cột
93Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo HSMT1221 cột
94Cần đèn rời cao 2m, vươn 1,5mTheo HSMT122cột
95Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo HSMT1221 cần đèn
96Đèn Led công suất 180WTheo HSMT122đèn
97Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo HSMT122bộ
98Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSMT1.586m
99Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSMT15,86100m
100Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSMT2381 đầu cáp
101Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10Theo HSMT67,210 đầu cốt
102Cung cấp, ép đầu cốt đồng M35Theo HSMT32,410 đầu cốt
103Bảng điện cửa cộtTheo HSMT122bảng
104Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT122bảng
105Cầu đấu dây 4P/60ATheo HSMT122cái
106Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo HSMT122m
107Lắp cửa cộtTheo HSMT122cửa
108Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, kích thước DxWxH = (350x600x1000)mm, vỏ bằng tôn dày 2ly sơn tĩnh điện, thiết bị ngoạiTheo HSMT3tủ
109Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSMT3tủ
110Bộ côliê bằng thép mạ kẽm nhúng nóng bắt tủ điện vào cộtTheo HSMT6bộ
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT13,0763100m3
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSMT13,0763100m3/1km
113Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,05)Theo HSMT61sợi, 1ruột
114Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống chiếu sángTheo HSMT31 cái
115Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo HSMT1251 vị trí
116Cọc tiêu chóp nón nhựa PVC cao 90cm, mật độ đặt 3m/cọcTheo HSMT60cái
117Dây trắng, đỏ an toànTheo HSMT3.210m
118Biển báo chữ nhật 0,8x1,4m + chân (loại I.441a, I.441b, I.441c)Theo HSMT6cái
119Biển báo chữ nhật 0,8x0,3m + chân (loại I.440)Theo HSMT2cái
120Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m + chân (loại W203b, W203c)Theo HSMT2cái
121Rào chắn + đèn cảnh báo ban đêmTheo HSMT2bộ
122Nhân công đảm bảo giao thông (thời gian thi công dự kiến 06 tháng trừ đi những ngày mưa, nghỉ và những ngày thi công cục bộ nên tính thời gian nhân công bảo đảm ATGT là 5 tháng, 02 công nhân đứng hai đầu đoạn thi công)Theo HSMT300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.103.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư kỹ thuật công trình (có đủ điều kiện đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kỹ thuật công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (công suất ≥ 5T)2
2 Máy đầm bàn (công suất ≥1,0KW)2
3 Máy trộn Bê tông (công suất ≥250 lít)2
4 Máy đầm cóc (công suất ≥ 70kg)3
5 Máy hàn điện (công suất ≥ 23KW)1
6 Cần trục (sức nâng ≥ 2T, chiều cao nâng ≥ 10m)1
7 Máy cắt bê tông (công suất ≥ 7,5KW)2
8 Máy nén khí (công suất ≥ 300 m3/h)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->