Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 960 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 16:07:00 đến ngày 2022-07-07 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,706,807,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,591,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1222E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cống ngang, rãnh dọc kín, an toàn giao thông.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 02 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm .* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đàoYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào có gắn búa thuỷ lựcYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủiYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tải tự đổYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Máy lu bánh thép hoặc máy lu rungYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy lu rungYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy lu bánh thépYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy rải bê tông nhựaYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơiYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng làm việc >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng>=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu, cần trục hoặc máy tương đươngYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng>=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 100T/h (có chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo quy định kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=100T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 675 đoạn từ Km0 - Km24 960 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 (khoảng 116.800 triệu đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021 + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.( Cấp công trình áp dụng theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 17/11/2019 của Bộ Xây dựng). - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.( Cấp công trình áp dụng theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 17/11/2019 của Bộ Xây dựng). - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của hợp đồng, các hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.591.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, đường dân sinh đoạn Km0+00 - Km1+865 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,34 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m³ |
| 3 | Cày xới khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.691,67 | m² |
| 4 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.691,67 | m² |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m³ |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m³ |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,776 | m³ |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,104 | m³ |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,344 | m³ |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,376 | m³ |
| 11 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,912 | m³ |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.208,78 | m² |
| 13 | Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.208,78 | m² |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.695,96 | m² |
| 15 | Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.695,96 | m² |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,27 | m³ |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,79 | m³ |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,886 | m |
| 19 | Đào móng đường cũ dày trung bình 17cm (tính đất C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,399 | m³ |
| 20 | Cày xới khuôn đường cũ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,17 | m² |
| 21 | Lu tăng cường khuôn đường cũ, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,17 | m² |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênh đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | m³ |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,17 | m² |
| 24 | Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,17 | m² |
| 25 | Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm, đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,12 | m² |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,12 | m² |
| B | Cống hộp (100*100)cm đoạn Km0+00 - Km1+865 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,995 | m³ |
| 2 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn cống |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,376 | m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,674 | tấn |
| 7 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,056 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,864 | m³ |
| 9 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3 | m³ |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m³ |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m² |
| 12 | Bê tông hố thu thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | m³ |
| 13 | Bê tông móng thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | m³ |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m³ |
| 15 | Bê tông đà kiềng thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng thượng lưu đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m³ |
| 18 | Cốt thép tấm đan thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 20 | Đào móng thượng lưu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,992 | m³ |
| 21 | Đắp đất thượng lưu, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,863 | m³ |
| 22 | Bê tông hố thu hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m³ |
| 23 | Bê tông móng hố thu hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | m³ |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m³ |
| 25 | Bê tông đà kiềng hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hạ lưu đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m³ |
| 28 | Cốt thép tấm đan hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan hạ lưu >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 30 | Đào móng hạ lưu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,992 | m³ |
| 31 | Đắp đất hạ lưu cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,863 | m³ |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m² |
| 33 | Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m² |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,167 | m³ |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,612 | m³ |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m³ |
| C | Gia cố bó nền đường đoạn Km0+00 - Km1+865 | |||
| 1 | Bê tông bó nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,444 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,185 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,926 | m³ |
| D | Rãnh dọc gia cố, hố thu đoạn Km0+00 - Km1+865 | |||
| 1 | Bê tông vai rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly vai rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,197 | m² |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.093,934 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,8 | m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,872 | m³ |
| 6 | Bê tông thân rãnh lắp ghép đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,027 | m³ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,62 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép đường kính ≤10mm, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7319 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép đường kính ≤18mm, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7177 | tấn |
| 10 | Vữa xi măng M100, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,392 | m³ |
| 11 | Lắp đặt rãnh thoát nước dọc, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.118 | CK |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,059 | m³ |
| 13 | Cốt thép tấm đan, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3383 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.118 | tấm |
| 15 | Đào móng, đất cấp III, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,24 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,92 | m³ |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m³ |
| 19 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính >10mm, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9895 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m³ |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | tấm |
| 25 | Đào rãnh, đất cấp III, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,21 | m³ |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,256 | m³ |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m³ |
| 28 | Bê tông thân rãnh lắp ghép đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,091 | m³ |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép đường kính ≤10mm, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,841 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép đường kính ≤18mm, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3062 | tấn |
| 32 | Vữa xi măng M100, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m³ |
| 33 | Lắp đặt rãnh thoát nước dọc hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | CK |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan rãnh KT (110*110*16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,578 | m³ |
| 35 | Cốt thép tấm đan, tấm đan rãnh KT (110*110*16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9405 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, tấm đan rãnh KT (110*110*16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | tấm |
| 37 | Đào móng , đất cấp III, hố thu KT(100*110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,736 | m³ |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, hố thu KT(100*110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,448 | m³ |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6, hố thu KT(100*110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m³ |
| 40 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m³ |
| 41 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm, hố thu KT(100*110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính >10mm, hố thu KT(100*110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m³ |
| 45 | Cốt thép tấm đan, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| E | An toàn giao thông đoạn Km0+00 - Km1+865 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,269 | m² |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc (Cụm 5 vạch dày 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| F | Nền, mặt đường , nút giao dân sinh đoạn Km1+865 - Km13+434 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.092 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,75 | m³ |
| 3 | Cày xới khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.147,33 | m² |
| 4 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.147,33 | m² |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.417,262 | m³ |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.669,048 | m³ |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.851,812 | m³ |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.407,248 | m³ |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,732 | m³ |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.782,928 | m³ |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,55 | m³ |
| 12 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,78 | m³ |
| 13 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,15 | m³ |
| 14 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.596,823 | m³ |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68.696,6 | m² |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường (cạp mở rộng lề đường nhựa hiện trạng) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.376,38 | m² |
| 17 | Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74.426,41 | m² |
| 18 | Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), lớp bù vênh dày trung bình 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,03 | m² |
| 19 | Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), lớp bù vênh dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,14 | m² |
| 20 | Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,71 | m² |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.229,24 | m² |
| 22 | Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19) lớp bù vênh dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307,69 | m² |
| 23 | Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.229,24 | m² |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.279,7 | m³ |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.205,38 | m³ |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.027,28 | m |
| 27 | Đào móng đường cũ dày trung bình 12cm (tính đất C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,094 | m³ |
| 28 | Cày xới khuôn đường cũ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.447,609 | m² |
| 29 | Lu tăng cường khuôn đường cũ, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.447,609 | m² |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênh đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,713 | m³ |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.447,609 | m² |
| 32 | Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.447,609 | m² |
| 33 | Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm, nút giao dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,1 | m² |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, nút giao dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,1 | m² |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, nút giao dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,89 | m³ |
| G | Cống bản (60*60)cm đoạn Km1+865 - Km13+434 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,604 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8326 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | tấm |
| 4 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1242 | tấn |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m³ |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m³ |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m³ |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,306 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,41 | m³ |
| 11 | Bê tông hố thu đá 2*4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m³ |
| 12 | Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m³ |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,65 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m³ |
| H | Cống tròn ĐK 100cm đoạn Km1+865 - Km13+434 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8473 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đoạn ống |
| 4 | Bao tải + vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m² |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m³ |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,26 | m³ |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh thượng lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m³ |
| 9 | Bê tông móng thượng lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m³ |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m³ |
| 11 | Đào móng, đất cấp III, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,649 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,512 | m³ |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | m³ |
| 14 | Bê tông móng hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,98 | m³ |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng hạ lưu, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m³ |
| 16 | Đào móng, đất cấp III, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,946 | m³ |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95,hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,536 | m³ |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | rọ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,456 | m³ |
| I | Cống hộp (100*100)cm đoạn Km1+865 - Km13+434 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,892 | m³ |
| 2 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn cống |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m³ |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,752 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m³ |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m² |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh thượng lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | m³ |
| 10 | Bê tông móng thượng lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,962 | m³ |
| 11 | Bê tông hố thu thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m³ |
| 12 | Bê tông móng thượng lưuđá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m³ |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m³ |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m³ |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 17 | Đào móng, đất cấp III, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,952 | m³ |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,856 | m³ |
| 19 | Bê tông tường đầu, tường cánh hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,547 | m³ |
| 20 | Bê tông móng hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,925 | m³ |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng hạ lưu, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m³ |
| 22 | Đào móng, đất cấp III, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,704 | m³ |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,413 | m³ |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m² |
| 25 | Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m² |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,445 | m³ |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | m³ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m³ |
| J | Ốp mái ta luy đoạn Km1+865 - Km13+434 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,928 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | tấn |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.491 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,97 | m² |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m³ |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,57 | m³ |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,557 | m³ |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,497 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,064 | m³ |
| 11 | Đào bạt mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,565 | m³ |
| K | Gia cố bó nền đường đoạn Km1+865 - Km13+434 | |||
| 1 | Bê tông bó nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,851 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,634 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,537 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,224 | m³ |
| L | Gia cố rãnh dọc đoạn Km1+865 - Km13+434 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,584 | m³ |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.844 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,942 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,597 | m³ |
| 5 | Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,571 | m³ |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.459,521 | 1m² |
| 7 | Vữa xi măng M100, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,478 | m³ |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,831 | m² |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp III, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,21 | m³ |
| 10 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,319 | m³ |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,959 | m³ |
| 12 | Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,864 | m³ |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,198 | m² |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,583 | m³ |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,106 | m² |
| 16 | Bê tông vai rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,14 | m³ |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.061,405 | m² |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200, tấm đan bê tông nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m³ |
| 19 | Cốt thép tấm đan, tấm đan bê tông nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan (420kg/tấm), tấm đan bê tông nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | tấm |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,654 | m³ |
| 22 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,496 | m³ |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,705 | m³ |
| M | Rãnh cơ, dốc nước đoạn Km1+865 - Km13+434 | |||
| 1 | Đào móng dốc nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,682 | m³ |
| 2 | Bê tông móng dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m³ |
| 3 | Bê tông dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,556 | m³ |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m² |
| 5 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | m³ |
| 6 | Bê tông móng hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 7 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | m³ |
| 8 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 9 | Đào móng rãnh cơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,847 | m³ |
| 10 | Bê tông rãnh cơ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,847 | m³ |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly rãnh cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,472 | m² |
| N | An toàn giao thông đoạn Km1+865 - Km13+434 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,381 | m² |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc (Cụm 5 vạch dày 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m² |
| 3 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | cái |
| 4 | Khoan tạo lỗ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | lỗ |
| 5 | Vữa Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật (135*70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | cái |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.585,64 | m |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117 | cái |
| O | Nền, mặt đường, lề đường, xử lý mặt đường hư hỏng, nút giao dân sinh đoạn Km13+434 - Km21+047 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.774,19 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,63 | m³ |
| 3 | Cày xới khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.680,5 | m² |
| 4 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.680,5 | m² |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280,316 | m³ |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.121,264 | m³ |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,04 | m³ |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.192,16 | m³ |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,042 | m³ |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,168 | m³ |
| 11 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,98 | m³ |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54.431,04 | m² |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường (cạp mở rộng lề đường nhựa hiện trạng) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.013,47 | m² |
| 14 | Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.448,848 | m² |
| 15 | Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), lớp bù vênh dày trung bình 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,55 | m² |
| 16 | Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), lớp bù vênh dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,03 | m² |
| 17 | Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.925,662 | m² |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.557,65 | m² |
| 19 | Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19) lớp bù vênh dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,34 | m² |
| 20 | Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19) lớp bù vênh dày trung bình 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.425,08 | m² |
| 21 | Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.557,65 | m² |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,75 | m³ |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,96 | m³ |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685,21 | m² |
| 25 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,5 | m³ |
| 26 | Cắt khe co lề gia cố BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 27 | Nhựa đường chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | kg |
| 28 | Nhựa đường chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | kg |
| 29 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.717,908 | m |
| 31 | Đào nền đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,469 | m³ |
| 32 | Cày xới khuôn đường cũ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.996,877 | m² |
| 33 | Lu tăng cường khuôn đường cũ, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.996,877 | m² |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênh, đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,625 | m³ |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2, đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.996,877 | m² |
| 36 | Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm, đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.996,877 | m² |
| 37 | Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm, nút giao dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,87 | m² |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, nút giao dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,87 | m² |
| P | Cống bản (60*60)cm đoạn Km13+434 - Km21+047 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 4 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m³ |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m³ |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m³ |
| 9 | Đào móng, đất cấp III, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,656 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m³ |
| 11 | Bê tông hố thu đá 2*4, vữa bê tông mác 150, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m³ |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m³ |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m³ |
| 14 | Đào móng, đất cấp III, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m³ |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m³ |
| 17 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | m³ |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m³ |
| 19 | Đào móng, đất cấp III, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | m³ |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m³ |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m³ |
| 22 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m³ |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m³ |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m³ |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m² |
| 27 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m³ |
| Q | Cống tròn ĐK 150cm đoạn Km13+434 - Km21+047 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m³ |
| 2 | Khoan tạo lỗ D14, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m³ |
| 5 | Khoan tạo lỗ D14, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| R | Cống hôp (100*100)cm đoạn Km13+434 - Km21+047 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,468 | m³ |
| 2 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đoạn cống |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4203 | tấn |
| 7 | Đào móng, đất cấp III, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,667 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,632 | m³ |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,55 | m³ |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m² |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m² |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,547 | m³ |
| 13 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,925 | m³ |
| 14 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m³ |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | m³ |
| 16 | Đào móng, đất cấp III, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,416 | m³ |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,445 | m³ |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,396 | m³ |
| 19 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,388 | m³ |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,879 | m³ |
| 21 | Đào móng, đất cấp III, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,673 | m³ |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,862 | m³ |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,61 | m³ |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | m³ |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,816 | m³ |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,72 | m² |
| 28 | Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,72 | m² |
| S | Ôp mái ta luy đoạn Km13+434 - Km21+047 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,928 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9882 | tấn |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.098,304 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,311 | m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,932 | m² |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m³ |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,232 | m³ |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,023 | m³ |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,245 | 1 m³ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,628 | 1 m³ |
| 11 | Đào bạt mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,332 | m³ |
| T | Gia cố bó nền đường | |||
| 1 | Bê tông bó nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,085 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | tấn |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,835 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,341 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,596 | m³ |
| U | Rãnh dọc gia cố đoạn Km13+434 - Km21+047 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,725 | m³ |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.405 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,538 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,26 | m³ |
| 5 | Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,906 | m³ |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.665,1 | m² |
| 7 | Vữa xi măng M100, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m³ |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,436 | m² |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp III, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,755 | m³ |
| 10 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,655 | m³ |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,434 | m³ |
| 12 | Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,731 | m³ |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,425 | m² |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m³ |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,106 | m² |
| 16 | Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, nâng cao gia cố vai rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,513 | m³ |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly, nâng cao gia cố vai rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,128 | m² |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,954 | m³ |
| 19 | Cốt thép tấm đan, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6844 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.269 | tấm |
| 21 | Đào móng, đất cấp III, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,724 | m³ |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,342 | m³ |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m³ |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m³ |
| 25 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,416 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính >10mm, hố thu KT(100*90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4424 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m³ |
| 29 | Cốt thép tấm đan, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0911 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | tấm |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,67 | m³ |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,2 | tấm |
| 33 | Nạo vét rãnh dọc hiện trạng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,86 | m3 |
| 34 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,81 | m³ |
| 35 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,297 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1622 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,879 | m³ |
| 38 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,164 | m³ |
| 39 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0667 | m³ |
| V | An toàn giao thông đoạn Km13+434 - Km21+047 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,86 | m² |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc (Cụm 5 vạch dày 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,375 | m² |
| 3 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353 | cái |
| 4 | Khoan tạo lỗ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353 | lỗ |
| 5 | Vữa Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật (135*70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu có dán Tấm nhựa PVC dán màng phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,96 | m |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| W | Sửa chữa khe co giãn và sơn cầu Kroong | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,044 | m³ |
| 2 | Tháo bỏ khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Khoan lỗ vào bê tông D18mm, sâu 10cm vào BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | lỗ |
| 4 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25lit/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 5 | Cốt thép D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1437 | kg |
| 6 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,312 | lit |
| 7 | Tấm khe co giãn bằng thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 8 | Bê tông VMAT GROUT M60 trộn đá 0,5x1 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và đánh sạch rỉ lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,516 | m2 |
| 10 | Sơn 3 nước: 1 nước chống rỉ, 2 nước màu lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,516 | m2 |
| 11 | Sơn 03 nước gờ chắn bánh (sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m2 |
| 12 | Sơn 03 nước gờ chắn bánh (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m2 |
| 13 | Sơn 03 nước sân tường đầu cầu (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 14 | Sơn 03 nước tường đầu cầu (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m2 |
| X | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1222E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cống ngang, rãnh dọc kín, an toàn giao thông.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 02 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm .* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đàoYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | Dung tích gàu >=1,2m3 | 8 |
| 2 | Máy đào có gắn búa thuỷ lựcYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy ủiYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | Công suất >=110CV | 4 |
| 4 | Ô tô tải tự đổYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | Trọng lượng>=7T | 20 |
| 5 | Máy lu bánh thép hoặc máy lu rungYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T | 5 |
| 6 | Máy lu rungYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | Trọng lượng khi rung >=25T | 8 |
| 7 | Máy lu bánh thépYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | Trọng lượng>=10T | 5 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựaYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | Công suất >=130CV | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơiYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | Trọng lượng làm việc >=16T | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 11 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 12 | Ô tô tải thùng | Tải trọng>=7T | 2 |
| 13 | Cần cẩu, cần trục hoặc máy tương đươngYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung | Tải trọng>=6T | 1 |
| 14 | Máy đầm cầm tay | Khối lượng >=70kg | 2 |
| 15 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất >=23kW | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích thùng >=250 lít | 3 |
| 17 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 3 |
| 18 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0kW | 2 |
| 19 | Máy hàn | Công suất >=23kW | 2 |
| 20 | Máy nén khí | Công suất >=600m3/h | 2 |
| 21 | Máy cắt uốn 5kW | Công suất >=5kW | 2 |
| 22 | Máy cắt bê tông | Công suất >=12CV | 1 |
| 23 | Máy khoan bê tông | Công suất >=0,62kw | 1 |
| 24 | Máy mài | Công suất >=2,7Kw | 1 |
| 25 | Máy khoan đứng | Công suất >=4,5Kw | 1 |
| 26 | Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 27 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 100T/h (có chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo quy định kèm theo) | Năng suất >=100T/h | 1 |
| 28 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi