Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652872-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220636745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 960 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 16:07:00 đến ngày 2022-07-07 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 119,706,807,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,591,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1222E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cống ngang, rãnh dọc kín, an toàn giao thông.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 02 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm .* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàoYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=1,2m3
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào có gắn búa thuỷ lựcYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủiYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tải tự đổYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=7T
- Số lượng tối thiểu 20
5-Máy lu bánh thép hoặc máy lu rungYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy lu rungYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy lu bánh thépYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy rải bê tông nhựaYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơiYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng làm việc >=16T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu, cần trục hoặc máy tương đươngYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=12CV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
27-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 100T/h (có chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo quy định kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=100T/h
- Số lượng tối thiểu 1
28-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 675 đoạn từ Km0 - Km24
960 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 (khoảng 116.800 triệu đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Nguyệt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, Phường Trường Chinh, TP Kon Tum).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021 + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.( Cấp công trình áp dụng theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 17/11/2019 của Bộ Xây dựng). - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.( Cấp công trình áp dụng theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 17/11/2019 của Bộ Xây dựng). - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của hợp đồng, các hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.591.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, đường dân sinh đoạn Km0+00 - Km1+865
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V83,34
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49
3Cày xới khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.691,67
4Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3.691,67
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,11
6Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,44
7Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V381,776
8Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.527,104
9Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V204,344
10Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V817,376
11Vét hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V95,912
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14.208,78
13Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V14.208,78
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.695,96
15Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.695,96
16Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V665,27
17Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.108,79
18Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,886m
19Đào móng đường cũ dày trung bình 17cm (tính đất C4)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,399
20Cày xới khuôn đường cũ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V261,17
21Lu tăng cường khuôn đường cũ, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V261,17
22Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênh đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V31,34
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V261,17
24Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V261,17
25Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm, đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V436,12
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V436,12
B Cống hộp (100*100)cm đoạn Km0+00 - Km1+865
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,995
2Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V38đoạn cống
3Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,376
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,688
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,674tấn
7Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V350,056
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V42,864
9Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V146,3
10Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259
11Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,96
12Bê tông hố thu thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,926
13Bê tông móng thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,449
15Bê tông đà kiềng thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1
16Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng thượng lưu đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
17Bê tông tấm đan thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215
18Cốt thép tấm đan thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
19Lắp đặt tấm đan thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
20Đào móng thượng lưu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,992
21Đắp đất thượng lưu, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,863
22Bê tông hố thu hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81
23Bê tông móng hố thu hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,449
25Bê tông đà kiềng hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1
26Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng hạ lưu đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
27Bê tông tấm đan hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215
28Cốt thép tấm đan hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2459tấn
29Lắp đặt tấm đan hạ lưu >250kgMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
30Đào móng hạ lưu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,992
31Đắp đất hạ lưu cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,863
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,04
33Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,04
34Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,167
35Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V18,612
36Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,75
C Gia cố bó nền đường đoạn Km0+00 - Km1+865
1Bê tông bó nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,444
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,046
4Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,185
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,926
D Rãnh dọc gia cố, hố thu đoạn Km0+00 - Km1+865
1Bê tông vai rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62
2Rải giấy dầu lớp cách ly vai rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V76,197
3Đào rãnh, đất cấp III, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.093,934
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V311,8
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V947,872
6Bê tông thân rãnh lắp ghép đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,027
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V280,62
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép đường kính ≤10mm, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,7319tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép đường kính ≤18mm, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,7177tấn
10Vữa xi măng M100, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,392
11Lắp đặt rãnh thoát nước dọc, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.118CK
12Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V419,059
13Cốt thép tấm đan, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,3383tấn
14Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.118tấm
15Đào móng, đất cấp III, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V398,24
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V303,92
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2
18Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8
19Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,78
20Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,167tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính >10mm, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9895tấn
22Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,752
23Cốt thép tấm đan, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4198tấn
24Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V80tấm
25Đào rãnh, đất cấp III, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V606,21
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V128,256
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V33,4
28Bê tông thân rãnh lắp ghép đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V129,091
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V36,74
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép đường kính ≤10mm, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V3,841tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép đường kính ≤18mm, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V8,3062tấn
32Vữa xi măng M100, rãnh dọc chữ nhật KT (80x80)cm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V2,585
33Lắp đặt rãnh thoát nước dọc hình chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V334CK
34Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan rãnh KT (110*110*16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,578
35Cốt thép tấm đan, tấm đan rãnh KT (110*110*16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9405tấn
36Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, tấm đan rãnh KT (110*110*16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V334tấm
37Đào móng , đất cấp III, hố thu KT(100*110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,736
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, hố thu KT(100*110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,448
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6, hố thu KT(100*110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88
40Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32
41Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,302
42Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm, hố thu KT(100*110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1357tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính >10mm, hố thu KT(100*110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2396tấn
44Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,331
45Cốt thép tấm đan, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
46Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
E An toàn giao thông đoạn Km0+00 - Km1+865
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,269
2Sơn gờ giảm tốc (Cụm 5 vạch dày 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5
3Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Sản xuất và lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Sản xuất và lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
F Nền, mặt đường , nút giao dân sinh đoạn Km1+865 - Km13+434
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16.092
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V242,75
3Cày xới khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26.147,33
4Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V26.147,33
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3.417,262
6Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13.669,048
7Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.851,812
8Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7.407,248
9Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V445,732
10Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.782,928
11Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V920,55
12Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V311,78
13Phá đá nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.295,15
14Vét hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.596,823
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V68.696,6
16Tưới lớp dính bám mặt đường (cạp mở rộng lề đường nhựa hiện trạng) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.376,38
17Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V74.426,41
18Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), lớp bù vênh dày trung bình 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,03
19Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), lớp bù vênh dày trung bình 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V599,14
20Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V675,71
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15.229,24
22Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19) lớp bù vênh dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.307,69
23Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15.229,24
24Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V4.279,7
25Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V4.205,38
26Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.027,28m
27Đào móng đường cũ dày trung bình 12cm (tính đất C4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.776,094
28Cày xới khuôn đường cũ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10.447,609
29Lu tăng cường khuôn đường cũ, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10.447,609
30Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênh đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.253,713
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V10.447,609
32Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V10.447,609
33Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm, nút giao dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,1
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, nút giao dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,1
35Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, nút giao dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V59,89
G Cống bản (60*60)cm đoạn Km1+865 - Km13+434
1Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,604
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8326tấn
3Lắp đặt tấm đan >250kgMô tả kỹ thuật theo chương V82tấm
4Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,395
5Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1242tấn
6Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,79
7Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,78
9Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V210,306
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V102,41
11Bê tông hố thu đá 2*4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08
12Bê tông móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86
13Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2
14Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76,65
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,65
H Cống tròn ĐK 100cm đoạn Km1+865 - Km13+434
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,05
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8473tấn
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V23đoạn ống
4Bao tải + vải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,1
5Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228
6Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,31
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V127,26
8Bê tông tường đầu, tường cánh thượng lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124
9Bê tông móng thượng lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14
10Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,507
11Đào móng, đất cấp III, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,649
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V5,512
13Bê tông tường đầu, tường cánh hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,372
14Bê tông móng hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,98
15Thi công lớp đá đệm móng hạ lưu, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,52
16Đào móng, đất cấp III, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V40,946
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95,hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V16,536
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18rọ
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,456
I Cống hộp (100*100)cm đoạn Km1+865 - Km13+434
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,892
2Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn cống
3Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52
5Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V188,752
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V77
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13
9Bê tông tường đầu, tường cánh thượng lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,774
10Bê tông móng thượng lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,962
11Bê tông hố thu thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,726
12Bê tông móng thượng lưuđá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134
13Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,061
14Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
17Đào móng, đất cấp III, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V32,952
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V12,856
19Bê tông tường đầu, tường cánh hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,547
20Bê tông móng hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,925
21Thi công lớp đá đệm móng hạ lưu, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,366
22Đào móng, đất cấp III, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V34,704
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,413
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,36
25Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,36
26Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,445
27Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V12,408
28Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,94
J Ốp mái ta luy đoạn Km1+865 - Km13+434
1Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V123,928
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,26tấn
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15.491cấu kiện
4Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,26
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V212,97
6Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,94
7Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V205,57
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,557
9Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V350,497
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V113,064
11Đào bạt mái ta luy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V163,565
K Gia cố bó nền đường đoạn Km1+865 - Km13+434
1Bê tông bó nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V279,851
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,634
4Đào móng công trình,, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V242,537
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V205,224
L Gia cố rãnh dọc đoạn Km1+865 - Km13+434
1Đào rãnh, đất cấp III, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.135,584
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V24.844cấu kiện
3Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V486,942
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V303,597
5Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V387,571
6Rải giấy dầu lớp cách ly, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.459,5211m²
7Vữa xi măng M100, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,478
8Bao tải tẩm nhựa đường, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,831
9Đào rãnh, đất cấp III, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.917,21
10Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở)Mô tả kỹ thuật theo chương V364,319
11Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở)Mô tả kỹ thuật theo chương V333,959
12Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,864
13Rải giấy dầu lớp cách ly, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V607,198
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,583
15Bao tải tẩm nhựa đường, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cm (rãnh hở)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,106
16Bê tông vai rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V206,14
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2.061,405
18Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200, tấm đan bê tông nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V20,16
19Cốt thép tấm đan, tấm đan bê tông nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V2,2883tấn
20Lắp đặt tấm đan (420kg/tấm), tấm đan bê tông nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V120tấm
21Phá dỡ kết cấu bê tông, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V31,654
22Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V9,496
23Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8,705
M Rãnh cơ, dốc nước đoạn Km1+865 - Km13+434
1Đào móng dốc nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,682
2Bê tông móng dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96
3Bê tông dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,556
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,166
5Đào móng hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,31
6Bê tông móng hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2
7Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,604
8Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5
9Đào móng rãnh cơ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,847
10Bê tông rãnh cơ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,847
11Rải giấy dầu lớp cách ly rãnh cơMô tả kỹ thuật theo chương V288,472
N An toàn giao thông đoạn Km1+865 - Km13+434
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V709,381
2Sơn gờ giảm tốc (Cụm 5 vạch dày 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V117
3Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V482cái
4Khoan tạo lỗ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V482lỗ
5Vữa Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004m3
6Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
7Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật (135*70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V597cái
9Sản xuất và lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
10Sản xuất và lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2.585,64m
12Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1.117cái
O Nền, mặt đường, lề đường, xử lý mặt đường hư hỏng, nút giao dân sinh đoạn Km13+434 - Km21+047
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.774,19
2Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V64,63
3Cày xới khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14.680,5
4Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14.680,5
5Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.280,316
6Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5.121,264
7Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,04
8Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4.192,16
9Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V290,042
10Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.160,168
11Vét hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V943,98
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V54.431,04
13Tưới lớp dính bám mặt đường (cạp mở rộng lề đường nhựa hiện trạng) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.013,47
14Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V51.448,848
15Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), lớp bù vênh dày trung bình 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V331,55
16Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), lớp bù vênh dày trung bình 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V214,03
17Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.925,662
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.557,65
19Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19) lớp bù vênh dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,34
20Sản xuất và rải thảm mặt đường BTN (loại C19, R19) lớp bù vênh dày trung bình 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.425,08
21Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.557,65
22Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V2.016,75
23Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.863,96
24Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.685,21
25Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V508,5
26Cắt khe co lề gia cố BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V260m
27Nhựa đường chèn khe coMô tả kỹ thuật theo chương V42,12kg
28Nhựa đường chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V24,3kg
29Gỗ đệm chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
30Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.717,908m
31Đào nền đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.359,469
32Cày xới khuôn đường cũ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7.996,877
33Lu tăng cường khuôn đường cũ, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7.996,877
34Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên + bù vênh, đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V959,625
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2, đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V7.996,877
36Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm, đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V7.996,877
37Sản xuất và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm, nút giao dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V739,87
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, nút giao dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V739,87
P Cống bản (60*60)cm đoạn Km13+434 - Km21+047
1Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
4Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675
5Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
6Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35
7Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7
9Đào móng, đất cấp III, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,656
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,65
11Bê tông hố thu đá 2*4, vữa bê tông mác 150, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,416
12Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,972
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4
14Đào móng, đất cấp III, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V15,33
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,93
16Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,347
17Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,213
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,234
19Đào móng, đất cấp III, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,751
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,456
21Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,135
22Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,252
23Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
25Bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094
26Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2
27Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006
Q Cống tròn ĐK 150cm đoạn Km13+434 - Km21+047
1Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,736
2Khoan tạo lỗ D14, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
4Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,334
5Khoan tạo lỗ D14, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
R Cống hôp (100*100)cm đoạn Km13+434 - Km21+047
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,468
2Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V43đoạn cống
3Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,136
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,568
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4203tấn
7Đào móng, đất cấp III, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V410,667
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V55,632
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V153,55
10Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,281
11Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V85,68
12Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V5,547
13Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V17,925
14Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V5,436
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,403
16Đào móng, đất cấp III, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V58,416
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V23,445
18Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V22,396
19Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V42,388
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,879
21Đào móng, đất cấp III, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V110,673
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V32,862
23Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
24Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V55,61
25Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V14,89
26Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V24,816
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,72
28Sản xuất và rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V82,72
S Ôp mái ta luy đoạn Km13+434 - Km21+047
1Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,928
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,9882tấn
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8.098,304cấu kiện
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,311
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V189,932
6Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52
7Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V170,232
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,023
9Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V290,2451 m³
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6281 m³
11Đào bạt mái ta luy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V91,332
T Gia cố bó nền đường
1Bê tông bó nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V73,085
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2368tấn
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,835
4Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,341
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V53,596
U Rãnh dọc gia cố đoạn Km13+434 - Km21+047
1Đào rãnh, đất cấp III, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V292,725
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.405cấu kiện
3Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,538
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,26
5Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,906
6Rải giấy dầu lớp cách ly, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.665,1
7Vữa xi măng M100, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,022
8Bao tải tẩm nhựa đường, rãnh gia cố hình thang KT(40*40*120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,436
9Đào rãnh, đất cấp III, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V518,755
10Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,655
11Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,434
12Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,731
13Rải giấy dầu lớp cách ly, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V164,425
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,174
15Bao tải tẩm nhựa đường, rãnh dọc hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,106
16Bê tông vai đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, nâng cao gia cố vai rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V67,513
17Rải giấy dầu lớp cách ly, nâng cao gia cố vai rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V675,128
18Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V304,954
19Cốt thép tấm đan, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,6844tấn
20Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, tấm đan rãnh KT(90x100x16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.269tấm
21Đào móng, đất cấp III, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V288,724
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V220,342
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6cm, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,22
24Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,83
25Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,416
26Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤10mm, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,846tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính >10mm, hố thu KT(100*90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4424tấn
28Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,795
29Cốt thép tấm đan, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0911tấn
30Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước, tấm đan hố thu KT(100*90*16)cmMô tả kỹ thuật theo chương V58tấm
31Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V488,67
32Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.396,2tấm
33Nạo vét rãnh dọc hiện trạng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V418,86m3
34Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V69,81
35Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V258,297
36Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1622tấn
37Phá dỡ kết cấu bê tông, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V83,879
38Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V25,164
39Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, sửa chữa rãnh hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V23,0667
V An toàn giao thông đoạn Km13+434 - Km21+047
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V510,86
2Sơn gờ giảm tốc (Cụm 5 vạch dày 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,375
3Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V353cái
4Khoan tạo lỗ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V353lỗ
5Vữa Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003m3
6Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
7Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật (135*70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu có dán Tấm nhựa PVC dán màng phản quang 3MMô tả kỹ thuật theo chương V344cái
9Sản xuất và lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
10Sản xuất và lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Sản xuất và lắp đặt tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V258,96m
12Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
W Sửa chữa khe co giãn và sơn cầu Kroong
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,044
2Tháo bỏ khe co giãn cũMô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Khoan lỗ vào bê tông D18mm, sâu 10cm vào BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V720lỗ
4Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25lit/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,72m2
5Cốt thép D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1437kg
6Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731Mô tả kỹ thuật theo chương V18,312lit
7Tấm khe co giãn bằng thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
8Bê tông VMAT GROUT M60 trộn đá 0,5x1 (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,432m3
9Cạo bỏ lớp sơn cũ và đánh sạch rỉ lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V605,516m2
10Sơn 3 nước: 1 nước chống rỉ, 2 nước màu lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V605,516m2
11Sơn 03 nước gờ chắn bánh (sơn đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,5m2
12Sơn 03 nước gờ chắn bánh (sơn trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V231m2
13Sơn 03 nước sân tường đầu cầu (sơn trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
14Sơn 03 nước tường đầu cầu (sơn trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,88m2
X Chi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1222E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, cống ngang, rãnh dọc kín, an toàn giao thông.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 02 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm .* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàoYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung Dung tích gàu >=1,2m38
2 Máy đào có gắn búa thuỷ lựcYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung Đảm bảo kỹ thuật1
3 Máy ủiYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung Công suất >=110CV4
4 Ô tô tải tự đổYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung Trọng lượng>=7T20
5 Máy lu bánh thép hoặc máy lu rungYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T5
6 Máy lu rungYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung Trọng lượng khi rung >=25T8
7 Máy lu bánh thépYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung Trọng lượng>=10T5
8 Máy rải bê tông nhựaYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung Công suất >=130CV1
9 Máy lu bánh hơiYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung Trọng lượng làm việc >=16T3
10 Ô tô tưới nước Đảm bảo kỹ thuật2
11 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa Đảm bảo kỹ thuật2
12 Ô tô tải thùng Tải trọng>=7T2
13 Cần cẩu, cần trục hoặc máy tương đươngYêu cầu: Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dung Tải trọng>=6T1
14 Máy đầm cầm tay Khối lượng >=70kg2
15 Biến thế hàn xoay chiều Công suất >=23kW2
16 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng >=250 lít3
17 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW3
18 Máy đầm bàn Công suất >=1,0kW2
19 Máy hàn Công suất >=23kW2
20 Máy nén khí Công suất >=600m3/h2
21 Máy cắt uốn 5kW Công suất >=5kW2
22 Máy cắt bê tông Công suất >=12CV1
23 Máy khoan bê tông Công suất >=0,62kw1
24 Máy mài Công suất >=2,7Kw1
25 Máy khoan đứng Công suất >=4,5Kw1
26 Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường Đảm bảo kỹ thuật1
27 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 100T/h (có chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo quy định kèm theo) Năng suất >=100T/h1
28 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->