Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 30 phòng chức năng, 02 phòng học, công trình phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 30 phòng chức năng, 02 phòng học, công trình phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 16:22:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,198,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1159E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 26,100 tỷ đồng; X ≥ 26,100 tỷ đồng hoặc N = 03 hợp đồng; V ≥ 19,00 tỷ đồng; X ≥ 38,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại công trình đang xét trở lên; - Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 86 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cop ha |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 5-Cây chống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đấm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn, máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàng, cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, duỗi thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,0T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 30 phòng chức năng, 02 phòng học, công trình phụ Trường Trung học cơ sở Phương Trà 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V | 359,55 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (tính luân phiên ván khuôn 50%) | nt | 14,5384 | 100m2 |
| 3 | Rải ny lon chông mất nước xi măng | nt | 14,337 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | nt | 11,065 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | nt | 2,8637 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | nt | 39,0504 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | nt | 0,7458 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 57,888 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm cọc NT&MTC điều chỉnh 1.05) | nt | 0,6912 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) | nt | 432 | 1 mối nối |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép hộp đầu cọc (không tính thép) | nt | 7,4552 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | nt | 7.455,21 | kg |
| 13 | Cung cấp thép V63x63x5mm nối cọc | nt | 2.493,5 | kg |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 5,4 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 2,2878 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 19,2175 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát hiện trạng) | nt | 17,2533 | m3 |
| 18 | Nilon chống thấm xi măng | nt | 11,1515 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,9033 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 74,9655 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 2,9983 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 3,298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | nt | 2,8991 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,9553 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 28,4543 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,4145 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7823 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3263 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,2817 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5342 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 89,5 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =6mm | nt | 2,7811 | tấn |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,589 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,2148 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 53,7851 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | nt | 0,1797 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 9,6004 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1875 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0667 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0787 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,2522 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,6224 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2958 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,735 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1483 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,2209 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,3764 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 39,44 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 42,296 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,2888 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,4274 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,8898 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,186 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8403 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 8,0944 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,357 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 149,9148 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 19,3109 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3154 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 13,0787 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,384 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,6275 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,6275 | tấn |
| 64 | Thép hộp 60x120x2 | nt | 2.395,98 | kg |
| 65 | Thép góc LKDC 80x50x5 | nt | 231,54 | kg |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,4933 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 1,3224 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0725 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2637 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2722 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1324 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7235 | tấn |
| 73 | Nilon chống thấm xi măng | nt | 0,503 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 37,2343 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 6,3677 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9716 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8728 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0057 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1325 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,093 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,5166 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 1,0046 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt thép lam xiên ĐK 06mm | nt | 0,1181 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 30,3113 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | nt | 3,9488 | 100m3 |
| 86 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 4,8175 | 100m3 |
| 87 | Cung cấp cát tôn nền | nt | 394,88 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 185,9295 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,8431 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 26,292 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,8084 | m3 |
| 92 | Cung cấp thép xà gồ 45x100x15x2mm (TL=3.248kg/m) | nt | 4.758,32 | kg |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4,7583 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu dày 4.5dzem | nt | 10,9263 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp tôn úp nóc sóng vuông mạ kẽm màu dày 4.5dzem | nt | 78,144 | m2 |
| 96 | Cung máng xối âm tole dày 1ly | nt | 15 | m |
| 97 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 679,61 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | nt | 167,0355 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 113,0268 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1.064,8992 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1.660,5485 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | nt | 67,026 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | nt | 165,415 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | nt | 31,12 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | nt | 233,905 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 132,24 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | nt | 125,58 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | nt | 520,5881 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | nt | 908,8 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 857,9127 | m2 |
| 111 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | nt | 120,112 | m2 |
| 112 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 397,1798 | m2 |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | nt | 207 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | nt | 431,292 | m |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 (chỉ nước) | nt | 392,04 | m |
| 116 | Đắp vữa vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,99 | m2 |
| 117 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 121,64 | m2 |
| 118 | Đắp vữa hình ngọn đuốc và quyển sách (bao gồm vật liệu, nhân công) | nt | 2,08 | m2 |
| 119 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 194,062 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 171,662 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 134,48 | m2 |
| 122 | Láng granitô tam cấp | nt | 72,658 | m2 |
| 123 | Láng granitô cầu thang | nt | 71,58 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 1.064,8992 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 2.092,3246 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 1.613,4485 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 1.400,605 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.157,2238 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.014,0535 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600m) | nt | 1.512,82 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm, loại nhám) | nt | 140,655 | m2 |
| 132 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | nt | 532,484 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | nt | 166,392 | m2 |
| 134 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch chỉ giả đá 50x230mm) | nt | 112,985 | m2 |
| 135 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch gốm 240x60 mặt ngoài) | nt | 7,1144 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | nt | 69,772 | m2 |
| 137 | Ảnh Bác Hồ | nt | 1 | tấm |
| 138 | Bộ chữ inox 308 rộng 20 dày 30 cao 140 | nt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg: lam gió; bông xi măng | nt | 225 | cái |
| 140 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5ly | nt | 94,64 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa đi sổ nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5ly | nt | 218,88 | m2 |
| 142 | Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm cửa đi, cửa sổ | nt | 200,64 | m2 |
| 143 | Cung cấp vách ngăn compact HPL màu xanh loại 1 dày 12mm (NC+VL) | nt | 163,2 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | nt | 105,1949 | 1m2 |
| 145 | Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m) | nt | 612,032 | kg |
| 146 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mm | nt | 0,612 | tấn |
| 147 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang(TL=9.29kg/6m) | nt | 170,2365 | kg |
| 148 | Cung cấp thép la 30x1.2mm (TL=0.2826kg/m) | nt | 21,8732 | kg |
| 149 | Gia công khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mm | nt | 0,1921 | tấn |
| 150 | Lắp dựng khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mm | nt | 8,7075 | m2 |
| 151 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 90x70mm | nt | 41,8 | m |
| 152 | Sơn PU hoàn thiện tay vin lan can cầu thang | nt | 10,45 | m2 |
| 153 | Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang gỗ căm xe (gồm sơn PU hoàn thiện) | nt | 4 | Trụ |
| 154 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=9.29kg/6m) | nt | 311,24 | kg |
| 155 | Cung cấp ống Inox Þ32x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=11.88kg/6m) | nt | 165,528 | kg |
| 156 | Cung cấp ống Inox Þ42x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=13.68kg/6m) | nt | 355,9536 | kg |
| 157 | Gia công lan can cầu thang, ram dốc | nt | 0,8327 | tấn |
| 158 | Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc | nt | 58,2576 | m2 |
| 159 | Cung cấp inox D34x2mm khu vệ sinh cầu thang (trục 23-24) (TL=9.5kg/6m) | nt | 12,3094 | kg |
| 160 | Lắp dựng inox khu vệ sinh | nt | 0,0123 | tấn |
| 161 | Trần bằng tấm nhựa khổ 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + VL) | nt | 72,3375 | m2 |
| 162 | Cung cấp gương soi (khung nhôm + kính tráng thủy dày 5 ly) | nt | 7,6 | m2 |
| 163 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,2005 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,7751 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4558 | tấn |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,1075 | m3 |
| 167 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | nt | 359,6746 | m2 |
| 168 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 92,63 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 92,63 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 92,63 | m2 |
| 171 | Dụng cụ phòng thí nghiệm khoa học tư nhiên 1+2 kính trắng dày 10 ly | nt | 4 | bộ |
| 172 | Dụng cụ phòng công nghệ + khoa học tư nhiên 3, công nghệ kính trắng dày 10 ly | nt | 12 | bộ |
| 173 | Làm học bàn bằng gổ thao lao dày 1.5cm | nt | 42,48 | m2 |
| 174 | Cung cấp thép V40x4 đỡ ván học bàn (TL=2.512kg/m) | nt | 456,1792 | kg |
| 175 | Gia công thép hình V40x4 đỡ ván học bàn | nt | 0,4562 | tấn |
| 176 | Lắp dựng thép hình V40x4 đỡ ván học bàn | nt | 0,5124 | tấn |
| 177 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 (TL=2.12kg/m) | nt | 220,48 | kg |
| 178 | Lắp dựng thanh gác chân thép hộp 30x60x1.5mm | nt | 0,2205 | tấn |
| 179 | Sơn Pu ván học bàn (NC + VL) | nt | 84,96 | m2 |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | nt | 14,202 | 1m2 |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,107 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0357 | 100m3 |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,5145 | m3 |
| 184 | Nilon chống thấm xi măng | nt | 0,1215 | 100m2 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,4498 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0234 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,2012 | 100m2 |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,51 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,0383 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,1065 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0361 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0998 | tấn |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,384 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0074 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt tấm đan đúc sẵn đk 8mm | nt | 0,037 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | nt | 1 | cái |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,6622 | 100m3 |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 2,4 | 1m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2287 | 100m3 |
| 200 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,2365 | m3 |
| 201 | Nilon chống thấm xi măng | nt | 0,4941 | 100m2 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,8065 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0396 | 100m2 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,7122 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,1464 | m3 |
| 206 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 80,364 | m2 |
| 207 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,415 | m2 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước (3 lớp) | nt | 100,779 | m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,2452 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0317 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,0087 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,4141 | tấn |
| 213 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 06mm | nt | 0,0087 | tấn |
| 214 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 08mm | nt | 0,2011 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | nt | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt cầu chắn rắc Inox | nt | 90 | cái |
| 217 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mm | nt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Co nhựa PVC 135° Ø90mm | nt | 92 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 44 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 4,56 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nối nhựa PVC Ø60mm, L=0.25m | nt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nối nhựa PVC Ø42mm, L=0.5m | nt | 88 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nối nhựa PVC Ø34mm, L=0.25m | nt | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm | nt | 0,02 | 100m |
| 225 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mm | nt | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài) | nt | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong) | nt | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mm | nt | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | nt | 9 | bộ |
| 231 | Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện) | nt | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mm | nt | 16 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt phễu thu inox - kích thước 150x150mm | nt | 11 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,16 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,28 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,13 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,36 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,14 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,18 | 100m |
| 241 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm | nt | 7 | cái |
| 242 | Lắp đặt Co RTT nhựa PVC 90° Ø21mm | nt | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mm | nt | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt Co nhựa PVC Ø27x21mm | nt | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | nt | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt Co nhựa PVC ba nhánh phi 34 | nt | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | nt | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt Co nhựa PVC Ø60x34mm | nt | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mm | nt | 13 | cái |
| 250 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mm | nt | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | nt | 7 | cái |
| 252 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mm | nt | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa RTT PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 13 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê rút nhựa PVC Ø34x21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê rút nhựa PVC Ø34x27mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90x60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø34x27mm | nt | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø90x60mm | nt | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° rút Ø90x60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC Ø60mm | nt | 11 | cái |
| 267 | Lắp đặt KNRT thau D21x21 | nt | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt KNRN thau D34x34 | nt | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt van cổng bằng đồng D34mm | nt | 2 | cái |
| 270 | Bộ nối thông tắc | nt | 1 | bộ |
| 271 | Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện) | nt | 1 | bộ |
| 272 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi + vòi xả | nt | 4 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mm | nt | 26 | bộ |
| 274 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox KT 100x100mm | nt | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox KT 150x150mm | nt | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,35 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,13 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,34 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,4 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,1 | 100m |
| 281 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm | nt | 19 | cái |
| 282 | Lắp đặt Co RT thau nhựa PVC 90° Ø21mm | nt | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 rút Ø27x21mm | nt | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | nt | 18 | cái |
| 285 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø34mm | nt | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | nt | 10 | cái |
| 287 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° rút Ø60x34mm | nt | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mm | nt | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mm | nt | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 24 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê nhựa RTT PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 5 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê PVC Ø27x21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê PVC Ø34mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 5 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34x21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34x27mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø27x21mm | nt | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø90x60mm | nt | 5 | cái |
| 300 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° rút Ø90x60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt Thập nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt bit nhựa PVC Ø21mm | nt | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø21mm | nt | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt khâu nối RTT nhựa PVC Ø21mm | nt | 24 | cái |
| 306 | Lắp đặt khâu nối RNT nhựa PVC Ø34mm | nt | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt van cổng bằng đồng D34 | nt | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt bồn inox nằm 2000L + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 1,22 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,285 | 100m |
| 311 | Lắp đặt Co nhựa RTT PVC 90° Ø34mm | nt | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | nt | 30 | cái |
| 313 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | nt | 10 | cái |
| 314 | Lắp đặt chữ Tê nhựa PVC Ø34mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø60x42mm | nt | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt khâu nối ren trong thau Ø34mm | nt | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau Ø34mm | nt | 4 | cái |
| 318 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PVC Ø34mm | nt | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PVC Ø60mm | nt | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều thau Ø34mm | nt | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt Van phao Ø34mm | nt | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt Chậu xí bệt xứ trắng +phụ kiện | nt | 35 | bộ |
| 323 | Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện) | nt | 1 | bộ |
| 324 | Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mm | nt | 16 | bộ |
| 325 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 326 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 150x150mm | nt | 13 | cái |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,3 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,46 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,2 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,65 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,3 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4.9mm (VLP*1,56 & NC*1,15) | nt | 0,45 | 100m |
| 333 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm | nt | 11 | cái |
| 334 | Lắp đặt Co RTT nhựa PVC 90° Ø21mm | nt | 34 | cái |
| 335 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mm | nt | 10 | cái |
| 336 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 rút Ø27x21mm | nt | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | nt | 2 | cái |
| 338 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | nt | 4 | cái |
| 339 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 rút Ø60x34mm | nt | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mm | nt | 17 | cái |
| 341 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mm | nt | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mm | nt | 4 | cái |
| 343 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | nt | 5 | cái |
| 344 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mm | nt | 14 | cái |
| 345 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 13 | cái |
| 346 | Lắp đặt tê RTT nhựa PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27x21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 32 | cái |
| 349 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34x21mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34x27mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 4 | cái |
| 351 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90x60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø114mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 28 | cái |
| 355 | Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø90x60mm | nt | 4 | cái |
| 356 | Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø114x60mm | nt | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 7 | cái |
| 358 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° rút Ø90x60mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 3 | cái |
| 359 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5) | nt | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC Ø60mm | nt | 13 | cái |
| 361 | Bộ nối kiểm tra (bộ nối thông tắc) | nt | 2 | bộ |
| 362 | Bộ bít xả ren ngoài | nt | 4 | bộ |
| 363 | Lắp đặt Khâu nối ren trong thau Ø21 | nt | 16 | cái |
| 364 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài thau Ø21 | nt | 8 | cái |
| 365 | Lắp đặt Van cổng bằng đồng D34 | nt | 4 | cái |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mm, dày 4,9mm (VLP*1.56 & NC*1.15) | nt | 0,05 | 100m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø168mm, dày 7,3mm (VLP*1.56 & NC*1.15) | nt | 0,08 | 100m |
| 368 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | nt | 10 | cái |
| 369 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø168mm | nt | 2 | cái |
| 370 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø168mm (VLP*1.5 & NC*1.5) | nt | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài) | nt | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong) | nt | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mm | nt | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | nt | 64 | bộ |
| 375 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | nt | 79 | bộ |
| 376 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | nt | 30 | cái |
| 377 | Lắp đặt công tắc cầu thang | nt | 6 | cái |
| 378 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 61 | cái |
| 379 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 49 | cái |
| 380 | Lắp đặt MCB 4P-50A | nt | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt MCB 4P-32A | nt | 2 | cái |
| 382 | Lắp đặt MCB 4P-25A | nt | 1 | cái |
| 383 | Lắp đặt MCB 2P-25A | nt | 1 | cái |
| 384 | Lắp đặt MCB 2P-16A | nt | 10 | cái |
| 385 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 6 | cái |
| 386 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 2.900 | m |
| 387 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 1.350 | m |
| 388 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 230 | m |
| 389 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | nt | 1.000 | m |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | nt | 1.200 | m |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | nt | 220 | m |
| 392 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | nt | 200 | m |
| 393 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | nt | 49 | cái |
| 394 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | nt | 14 | cái |
| 395 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | nt | 4 | cái |
| 396 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | nt | 11 | cái |
| 397 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | nt | 6 | cái |
| 398 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | nt | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | nt | 9 | cái |
| 400 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | nt | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | nt | 17 | cái |
| 402 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | nt | 72 | cái |
| 403 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | nt | 22 | cái |
| 404 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | nt | 1 | bộ |
| 405 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | nt | 1 | bộ |
| 406 | Lắp đặt đèn báo hiệu | nt | 6 | cái |
| 407 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | nt | 12 | cái |
| 408 | Lắp đặt đồng hồ volt kế | nt | 6 | cái |
| 409 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | nt | 6 | cái |
| 410 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | nt | 6 | bộ |
| 411 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | nt | 2 | cọc |
| 412 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | nt | 15 | m |
| 413 | Bass treo đèn | nt | 134 | bộ |
| 414 | Bass treo quạt | nt | 30 | bộ |
| 415 | Domino 4P-60A | nt | 2 | cây |
| 416 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | nt | 10 | cọc |
| 417 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | nt | 38 | m |
| 418 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | nt | 70 | m |
| 419 | Lắp đặt Kim thu sét Rp = 120m | nt | 1 | cái |
| 420 | Lắp hộp kiểm tra | nt | 2 | hộp |
| 421 | Bộ đếm sét | nt | 2 | bộ |
| 422 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | nt | 70 | m |
| 423 | Kẹp cố định cáp đồng trần | nt | 70 | cái |
| 424 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | nt | 4 | m |
| 425 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 9,6 | 1m3 |
| 426 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,096 | 100m3 |
| 427 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 428 | Lắp đặt đầu báo khói | nt | 6,4 | 10 đầu |
| 429 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nt | 1,2 | 5 nút |
| 430 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 1,2 | 5 chuông |
| 431 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột CXV/FR 2x1,5mm2 | nt | 450 | m |
| 432 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 10 | m |
| 433 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 4 | cái |
| 434 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | nt | 440 | m |
| 435 | Lắp đặt đèn Led sự cố | nt | 0,6 | 5 đèn |
| 436 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | nt | 1,4 | 5 đèn |
| 437 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | nt | 6 | Bình |
| 438 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | nt | 6 | Bình |
| 439 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | nt | 3 | cái |
| 440 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 326,6487 | m3 |
| 441 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 13,2959 | 100m2 |
| 442 | Nylon | nt | 13,0095 | 100m2 |
| 443 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | nt | 10,4158 | tấn |
| 444 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | nt | 2,3202 | tấn |
| 445 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | nt | 34,1446 | tấn |
| 446 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | nt | 0,6767 | tấn |
| 447 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 52,528 | 100m |
| 448 | Ép âm (NC, M * 1,05) | nt | 0,6272 | 100m |
| 449 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 392 | 1 mối nối |
| 450 | Gia công và lắp thép đầu cọc | nt | 6,2627 | tấn |
| 451 | Thép tấm | nt | 6.262,72 | kg |
| 452 | Thép hình | nt | 2.262,62 | kg |
| 453 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 4,9 | m3 |
| 454 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 2,061 | 100m3 |
| 455 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,3708 | 100m3 |
| 456 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,6212 | 100m3 |
| 457 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,4457 | m3 |
| 458 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 67,4099 | m3 |
| 459 | Ván khuôn móng cột | nt | 2,7162 | 100m2 |
| 460 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 3,1425 | tấn |
| 461 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | nt | 2,48 | tấn |
| 462 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 28,4224 | m3 |
| 463 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,1662 | m3 |
| 464 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,147 | 100m2 |
| 465 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7986 | tấn |
| 466 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2806 | tấn |
| 467 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,3445 | tấn |
| 468 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4126 | tấn |
| 469 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,2224 | m3 |
| 470 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 45,0898 | m3 |
| 471 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 7,6619 | 100m2 |
| 472 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3334 | tấn |
| 473 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1743 | tấn |
| 474 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,104 | tấn |
| 475 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1319 | tấn |
| 476 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2839 | tấn |
| 477 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,1666 | tấn |
| 478 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,5091 | tấn |
| 479 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 33,0292 | m3 |
| 480 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 27,9046 | m3 |
| 481 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,6403 | 100m2 |
| 482 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,9346 | 100m2 |
| 483 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,6684 | tấn |
| 484 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0932 | tấn |
| 485 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | nt | 8,1132 | tấn |
| 486 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6643 | tấn |
| 487 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2673 | tấn |
| 488 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 59,8019 | m3 |
| 489 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 58,2554 | m3 |
| 490 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,317 | m3 |
| 491 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,4716 | m3 |
| 492 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 13,9266 | 100m2 |
| 493 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 3,0138 | 100m2 |
| 494 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1571 | tấn |
| 495 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 9,6087 | tấn |
| 496 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,0211 | tấn |
| 497 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,7414 | m3 |
| 498 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,7183 | 100m2 |
| 499 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0456 | tấn |
| 500 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2017 | tấn |
| 501 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2018 | tấn |
| 502 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7459 | tấn |
| 503 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4771 | tấn |
| 504 | Nylon | nt | 0,4334 | 100m2 |
| 505 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,102 | m3 |
| 506 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 28,6769 | m3 |
| 507 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 5,8207 | 100m2 |
| 508 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7073 | tấn |
| 509 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4773 | tấn |
| 510 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0119 | tấn |
| 511 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9954 | tấn |
| 512 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | nt | 0,0708 | tấn |
| 513 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | nt | 0,157 | tấn |
| 514 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,0503 | tấn |
| 515 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3575 | m3 |
| 516 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,8953 | 100m2 |
| 517 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1297 | tấn |
| 518 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7111 | tấn |
| 519 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,9184 | m3 |
| 520 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5598 | 100m2 |
| 521 | Gia công, lắp đặt thép lam xiên, đan lavabo ĐK 06mm | nt | 0,1547 | tấn |
| 522 | Gia công, lắp đặt thép lam xiên, đan lavabo ĐK 08mm | nt | 0,0098 | tấn |
| 523 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 64 | 1 cấu kiện |
| 524 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 525 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,4879 | m3 |
| 526 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,8106 | 100m3 |
| 527 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 4,3087 | 100m3 |
| 528 | Cát tôn nền | nt | 430,87 | m3 |
| 529 | Nylon | nt | 7,4478 | 100m2 |
| 530 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 74,111 | m3 |
| 531 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | nt | 2,2746 | tấn |
| 532 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường biên) | nt | 136,481 | m3 |
| 533 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn) | nt | 8,8128 | m3 |
| 534 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (lan can) | nt | 7,1152 | m3 |
| 535 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn ) | nt | 33,7568 | m3 |
| 536 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường biên ) | nt | 3,0924 | m3 |
| 537 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,6118 | m3 |
| 538 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,9975 | m3 |
| 539 | Cung cấp vì kèo 60x120x2mm | nt | 2.035,48 | kg |
| 540 | Cung cấp thép hình không điều cạnh L50x80x5 | nt | 198,1 | kg |
| 541 | Gia công vì kèo | nt | 2,2336 | tấn |
| 542 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,2336 | tấn |
| 543 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x100x15x2 (TL=3,248kg/m) | nt | 3.998,288 | kg |
| 544 | Lắp dựng xà gồ | nt | 3,9983 | tấn |
| 545 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | nt | 9,2039 | 100m2 |
| 546 | Tole úp nóc sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 59,988 | m² |
| 547 | Lợp máng xói bằng tô phẳng dày 1ly | nt | 0,0618 | 100m2 |
| 548 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 619,49 | m2 |
| 549 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | nt | 279,9811 | m2 |
| 550 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 999,6108 | m2 |
| 551 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1.522,4908 | m2 |
| 552 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | nt | 57,8204 | m2 |
| 553 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 395,6153 | m2 |
| 554 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 71,83 | m2 |
| 555 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 514,548 | m2 |
| 556 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | nt | 988,532 | m2 |
| 557 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | nt | 404,1261 | m2 |
| 558 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | nt | 91,6571 | m2 |
| 559 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 800,9603 | m2 |
| 560 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | nt | 227,774 | m |
| 561 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước) | nt | 323,54 | m |
| 562 | Đắp vữa vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,33 | m2 |
| 563 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 12,87 | m2 |
| 564 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 176,1375 | m2 |
| 565 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 108,7375 | m2 |
| 566 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 113,231 | m2 |
| 567 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,775 | m2 |
| 568 | Láng granitô nền sàn | nt | 70,446 | m2 |
| 569 | Láng granitô cầu thang | nt | 42,785 | m2 |
| 570 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 999,6108 | m2 |
| 571 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 1.844,6489 | m2 |
| 572 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 1.280,8858 | m2 |
| 573 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 1.384,7485 | m2 |
| 574 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.844,2597 | m2 |
| 575 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.665,6343 | m2 |
| 576 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600m) | nt | 1.451,254 | m2 |
| 577 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm, loại nhám) | nt | 31,13 | m2 |
| 578 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | nt | 118,36 | m2 |
| 579 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600mm) | nt | 241,605 | m2 |
| 580 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch chỉ giả đá 50x230mm) | nt | 95,992 | m2 |
| 581 | Lát mặt đá granít tự nhiên (NC+VL) | nt | 2,45 | m2 |
| 582 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5ly | nt | 104,56 | m2 |
| 583 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5ly | nt | 220,72 | m2 |
| 584 | Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm cửa đi, cửa sổ | nt | 217,12 | m2 |
| 585 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 217,12 | m2 |
| 586 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | nt | 116,116 | 1m2 |
| 587 | CC&LĐ vách ngăn liền cửa tấm COMPACT dày 12mm | nt | 19,35 | m2 |
| 588 | Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m) | nt | 591,154 | kg |
| 589 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mm | nt | 0,5912 | tấn |
| 590 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang(TL=9.29kg/6m) | nt | 158,3635 | kg |
| 591 | Cung cấp thép la 20x1.2mm (TL=0.188kg/m) | nt | 13,536 | kg |
| 592 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,1719 | tấn |
| 593 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 32,4 | m2 |
| 594 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 90x70mm (sơn PU hoàn thiện) | nt | 22,12 | m |
| 595 | Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang gỗ căm xe (gồm sơn PU hoàn thiện) | nt | 2 | Trụ |
| 596 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=9.29kg/6m) | nt | 179,18 | kg |
| 597 | Cung cấp ống Inox Þ32x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=11.88kg/6m) | nt | 87,5952 | kg |
| 598 | Cung cấp ống Inox Þ42x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=13.68kg/6m) | nt | 193,8456 | kg |
| 599 | Gia công lan can cầu thang, ram dốc | nt | 0,4606 | tấn |
| 600 | Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc | nt | 31,5329 | m2 |
| 601 | Cung cấp gương soi (khung nhôm + kính tráng thủy dày 5 ly) | nt | 2,34 | m2 |
| 602 | Lắp đặt gương soi | nt | 2,34 | cái |
| 603 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,4549 | 100m3 |
| 604 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,04 | m3 |
| 605 | Nylon | nt | 0,2232 | 100m2 |
| 606 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,232 | m3 |
| 607 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0354 | 100m2 |
| 608 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,1208 | m3 |
| 609 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,2221 | m3 |
| 610 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 62,304 | m2 |
| 611 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,95 | m2 |
| 612 | Quét nước xi măng 3 nước | nt | 73,974 | m2 |
| 613 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,5152 | m3 |
| 614 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0258 | 100m2 |
| 615 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d08mm | nt | 0,1409 | tấn |
| 616 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | nt | 0,329 | tấn |
| 617 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | nt | 2 | cái |
| 618 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 619 | Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện) | nt | 3 | bộ |
| 620 | Lắp đặt Lavabo sứ (chân + phụ kiện) | nt | 1 | bộ |
| 621 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 622 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 623 | Lắp đặt xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 624 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 625 | Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mm | nt | 4 | bộ |
| 626 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 627 | Lắp đặt phễu thu - kích thước 150x150mm | nt | 5 | cái |
| 628 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm | nt | 0,07 | 100m |
| 629 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm | nt | 0,18 | 100m |
| 630 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm | nt | 0,092 | 100m |
| 631 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm | nt | 0,346 | 100m |
| 632 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm | nt | 0,094 | 100m |
| 633 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm | nt | 0,045 | 100m |
| 634 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm | nt | 12 | cái |
| 635 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm (răng trong thau) | nt | 9 | cái |
| 636 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mm | nt | 3 | cái |
| 637 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø27x21mm | nt | 4 | cái |
| 638 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | nt | 19 | cái |
| 639 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø34x27mm | nt | 1 | cái |
| 640 | Lắp đặt Co nhựa 3 nhánh PVC D34mm | nt | 1 | cái |
| 641 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | nt | 4 | cái |
| 642 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø60x34mm | nt | 4 | cái |
| 643 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mm | nt | 13 | cái |
| 644 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mm | nt | 4 | cái |
| 645 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | nt | 5 | cái |
| 646 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm | nt | 1 | cái |
| 647 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (răng trong thau) | nt | 1 | cái |
| 648 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm | nt | 1 | cái |
| 649 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27x21mm | nt | 6 | cái |
| 650 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mm | nt | 3 | cái |
| 651 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mm | nt | 2 | cái |
| 652 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mm | nt | 5 | cái |
| 653 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø34x27mm | nt | 2 | cái |
| 654 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90x60mm | nt | 1 | cái |
| 655 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mm | nt | 2 | cái |
| 656 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø90x60mm | nt | 4 | cái |
| 657 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø21mm (răng trong thau) | nt | 2 | cái |
| 658 | Lắp đặt bộ con thỏ (nối phễu thu nước sàn) | nt | 5 | cái |
| 659 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ80 | nt | 85 | cái |
| 660 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mm | nt | 3 | cái |
| 661 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mm | nt | 88 | cái |
| 662 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 41 | cái |
| 663 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm L=0,25m | nt | 9 | cái |
| 664 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm | nt | 4,484 | 100m |
| 665 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm L=0,25m | nt | 79 | cái |
| 666 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm L=0,25m | nt | 84 | cái |
| 667 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm L=0,5m | nt | 5 | cái |
| 668 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø168mm, dày 7,3mm | nt | 0,092 | 100m |
| 669 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | nt | 10 | cái |
| 670 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø168mm | nt | 1 | cái |
| 671 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø168mm | nt | 2 | cái |
| 672 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài) | nt | 2 | cái |
| 673 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong) | nt | 2 | cái |
| 674 | Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mm | nt | 2 | cái |
| 675 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | nt | 69 | bộ |
| 676 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | nt | 56 | bộ |
| 677 | Lắp đặt quạt trần | nt | 34 | cái |
| 678 | Lắp đặt công tắc cầu thang | nt | 4 | cái |
| 679 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 54 | cái |
| 680 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 50 | cái |
| 681 | Lắp đặt MCB 4P-50A | nt | 1 | cái |
| 682 | Lắp đặt MCB 4P-25A | nt | 3 | cái |
| 683 | Lắp đặt MCB 2P-25A | nt | 1 | cái |
| 684 | Lắp đặt MCB 2P-20A | nt | 1 | cái |
| 685 | Lắp đặt MCB 2P-16A | nt | 12 | cái |
| 686 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 4 | cái |
| 687 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 2.700 | m |
| 688 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 1.500 | m |
| 689 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 450 | m |
| 690 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | nt | 550 | m |
| 691 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | nt | 980 | m |
| 692 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | nt | 270 | m |
| 693 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | nt | 110 | m |
| 694 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | nt | 50 | hộp |
| 695 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | nt | 5 | hộp |
| 696 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | nt | 10 | hộp |
| 697 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | nt | 3 | hộp |
| 698 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | nt | 4 | hộp |
| 699 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | nt | 8 | hộp |
| 700 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | nt | 4 | hộp |
| 701 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | nt | 7 | hộp |
| 702 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | nt | 18 | hộp |
| 703 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | nt | 55 | hộp |
| 704 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | nt | 23 | hộp |
| 705 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | nt | 1 | cái |
| 706 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | nt | 1 | cái |
| 707 | Lắp đặt đèn báo hiệu | nt | 6 | cái |
| 708 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | nt | 12 | cái |
| 709 | Lắp đặt đồng hồ volt kế | nt | 6 | cái |
| 710 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | nt | 6 | cái |
| 711 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | nt | 6 | bộ |
| 712 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | nt | 2 | cọc |
| 713 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | nt | 15 | m |
| 714 | Bass treo đèn | nt | 134 | bộ |
| 715 | Bass treo quạt | nt | 34 | bộ |
| 716 | Domino 4P-60A | nt | 2 | cây |
| 717 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 718 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | nt | 7 | 10 đầu |
| 719 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nt | 0,8 | 5 nút |
| 720 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,8 | 5 chuông |
| 721 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 470 | m |
| 722 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 10 | m |
| 723 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 3 | cái |
| 724 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | nt | 420 | m |
| 725 | Lắp đặt đèn Led sự cố | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 726 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 727 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | nt | 6 | Bình |
| 728 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | nt | 6 | Bình |
| 729 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | cái |
| 730 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 108,2819 | m3 |
| 731 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 4,46 | 100m2 |
| 732 | Nilong tránh mất nước | nt | 4,3144 | 100m2 |
| 733 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | nt | 3,4153 | tấn |
| 734 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | nt | 1,1542 | tấn |
| 735 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | nt | 11,3235 | tấn |
| 736 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | nt | 0,2244 | tấn |
| 737 | Gia công và lắp đặt thép hộp đầu cọc | nt | 2,0769 | tấn |
| 738 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm | nt | 2.076,92 | kg |
| 739 | Cung cấp thép LK nối cọc 63x63x5 | nt | 750,36 | kg |
| 740 | Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 17,42 | 100m |
| 741 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05) | nt | 0,312 | 100m |
| 742 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 130 | 1 mối nối |
| 743 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 1,625 | m3 |
| 744 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,7099 | 100m3 |
| 745 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 0,0416 | 100m3 |
| 746 | Rải Nilong tránh mất nước | nt | 0,6814 | 100m2 |
| 747 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,501 | 100m3 |
| 748 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,6397 | m3 |
| 749 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 4,6397 | m3 |
| 750 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 21,9795 | m3 |
| 751 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,871 | 100m2 |
| 752 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 1,0647 | tấn |
| 753 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | nt | 0,9119 | tấn |
| 754 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,0767 | m3 |
| 755 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,0582 | 100m2 |
| 756 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2602 | tấn |
| 757 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1007 | tấn |
| 758 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,061 | tấn |
| 759 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9292 | tấn |
| 760 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3207 | tấn |
| 761 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3363 | tấn |
| 762 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,2192 | m3 |
| 763 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,2712 | m3 |
| 764 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 2,2615 | 100m2 |
| 765 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5316 | tấn |
| 766 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1094 | tấn |
| 767 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8728 | tấn |
| 768 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,915 | tấn |
| 769 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 11,5851 | m3 |
| 770 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 10,6904 | m3 |
| 771 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,3863 | 100m2 |
| 772 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,1401 | 100m2 |
| 773 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5247 | tấn |
| 774 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,207 | tấn |
| 775 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2208 | tấn |
| 776 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,2748 | m3 |
| 777 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,9816 | m3 |
| 778 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,1939 | m3 |
| 779 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5931 | m3 |
| 780 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,0282 | 100m2 |
| 781 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,1971 | 100m2 |
| 782 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5424 | tấn |
| 783 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,6231 | tấn |
| 784 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2473 | tấn |
| 785 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,7247 | m3 |
| 786 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 0,1515 | m3 |
| 787 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1933 | 100m2 |
| 788 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0374 | 100m2 |
| 789 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0303 | tấn |
| 790 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1612 | tấn |
| 791 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0258 | tấn |
| 792 | Nilong tránh mất nước | nt | 0,2541 | 100m2 |
| 793 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,1311 | m3 |
| 794 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,7419 | m3 |
| 795 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,8473 | m3 |
| 796 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0828 | 100m2 |
| 797 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0684 | 100m2 |
| 798 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,7389 | 100m2 |
| 799 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0168 | tấn |
| 800 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0503 | tấn |
| 801 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,0228 | tấn |
| 802 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,0954 | tấn |
| 803 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,1128 | tấn |
| 804 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0008 | tấn |
| 805 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0034 | tấn |
| 806 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2619 | tấn |
| 807 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1172 | tấn |
| 808 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3568 | tấn |
| 809 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3807 | tấn |
| 810 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,128 | m3 |
| 811 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0064 | 100m2 |
| 812 | Nilong tránh mất nước | nt | 0,0128 | 100m2 |
| 813 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,128 | m3 |
| 814 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,156 | m3 |
| 815 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,1187 | m3 |
| 816 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2505 | 100m3 |
| 817 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 1,2434 | 100m3 |
| 818 | Cát tôn nền | nt | 124,34 | m3 |
| 819 | Nilong tránh mất nước | nt | 2,09 | 100m2 |
| 820 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 20,9 | m3 |
| 821 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,6494 | tấn |
| 822 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 46,0728 | m3 |
| 823 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,0928 | m3 |
| 824 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,2496 | m3 |
| 825 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,4988 | m3 |
| 826 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,7147 | m3 |
| 827 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,1806 | m3 |
| 828 | Cung cấp vì kèo 60x120x2mm | nt | 452,92 | kg |
| 829 | Thép LDC 80x50x5mm | nt | 99,8 | kg |
| 830 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,5527 | tấn |
| 831 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5527 | tấn |
| 832 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x100x2 (TL=3,248kg/m) | nt | 1.136,8 | kg |
| 833 | Cung cấp thép hình không đều cạnh L100x63x6 (TL=7.1592kg/m) | nt | 55,1258 | kg |
| 834 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,1919 | tấn |
| 835 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45 dzem | nt | 2,6611 | 100m2 |
| 836 | Tôn úp nóc dày 0,45 dzem | nt | 20,694 | m2 |
| 837 | Tole phẳng 1ly úp khe lún | nt | 1,8 | m2 |
| 838 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 219,45 | m2 |
| 839 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | nt | 55,1025 | m2 |
| 840 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 360,2259 | m2 |
| 841 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 17,67 | m2 |
| 842 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 551,11 | m2 |
| 843 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 126,968 | m2 |
| 844 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | nt | 128,2208 | m2 |
| 845 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 158,94 | m2 |
| 846 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | nt | 292,64 | m2 |
| 847 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | nt | 110,1833 | m2 |
| 848 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | nt | 37,0443 | m2 |
| 849 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 244,46 | m2 |
| 850 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | nt | 123,38 | m |
| 851 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước) | nt | 118,24 | m |
| 852 | Đắp vữa vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,35 | m2 |
| 853 | Miết mạch tường gạch loại lõm | nt | 36 | m2 |
| 854 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 60,2132 | m2 |
| 855 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 35,2132 | m2 |
| 856 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,298 | m2 |
| 857 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,775 | m2 |
| 858 | Láng granitô nền sàn | nt | 20,298 | m2 |
| 859 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 360,2259 | m2 |
| 860 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 464,7733 | m2 |
| 861 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 496,45 | m2 |
| 862 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 472,588 | m2 |
| 863 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 824,9992 | m2 |
| 864 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 969,038 | m2 |
| 865 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600m) | nt | 391,9998 | m2 |
| 866 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm, loại nhám) | nt | 24,3 | m2 |
| 867 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | nt | 129,56 | m2 |
| 868 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600mm) | nt | 54,66 | m2 |
| 869 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch chỉ giả đá 50x230mm) | nt | 40,09 | m2 |
| 870 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,0462 | m2 |
| 871 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL) | nt | 44,72 | m2 |
| 872 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL) | nt | 53,92 | m2 |
| 873 | Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm cửa đi, cửa sổ | nt | 50,08 | m2 |
| 874 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 50,08 | m2 |
| 875 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | nt | 27,2552 | 1m2 |
| 876 | CC&LĐ vách ngăn liền cửa tấm COMPACT dày 12mm | nt | 13,7 | m2 |
| 877 | CC&LĐ cửa thông trần | nt | 1 | cái |
| 878 | Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m) | nt | 237,761 | kg |
| 879 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mm | nt | 0,2378 | tấn |
| 880 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang(TL=9.29kg/6m) | nt | 47,5075 | kg |
| 881 | Cung cấp thép la 30x1.2mm (TL=0.2826kg/m) | nt | 6,1042 | kg |
| 882 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,0536 | tấn |
| 883 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 2,43 | m2 |
| 884 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm lan can ram dốc (TL=9.29kg/6m) | nt | 47,895 | kg |
| 885 | Cung cấp ống Inox Þ42x2mm lan can ram dốc (TL=13.68kg/6m) | nt | 45,8736 | kg |
| 886 | Gia công lan can | nt | 0,0938 | tấn |
| 887 | Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc | nt | 7,2478 | m2 |
| 888 | Cung cấp gương soi (khung nhôm + kính tráng thủy dày 5 ly) | nt | 2,64 | m2 |
| 889 | Lắp đặt gương soi | nt | 2,64 | cái |
| 890 | Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,2641 | m3 |
| 891 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0427 | 100m3 |
| 892 | Nilong tránh mât nước | nt | 0,194 | 100m2 |
| 893 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,94 | m3 |
| 894 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,946 | m2 |
| 895 | Láng granitô nền sàn | nt | 25,946 | m2 |
| 896 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2699 | 100m3 |
| 897 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,176 | m3 |
| 898 | Nilong tránh mất nước | nt | 0,2432 | 100m2 |
| 899 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,308 | m3 |
| 900 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0192 | 100m2 |
| 901 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,0248 | m3 |
| 902 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,6317 | m3 |
| 903 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 34,248 | m2 |
| 904 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,06 | m2 |
| 905 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 41,668 | m2 |
| 906 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,8992 | m3 |
| 907 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0141 | 100m2 |
| 908 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0047 | tấn |
| 909 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0835 | tấn |
| 910 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,0065 | tấn |
| 911 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,1964 | tấn |
| 912 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 913 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 914 | Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện) | nt | 4 | bộ |
| 915 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 916 | Lắp đặt xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 917 | Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mm | nt | 4 | bộ |
| 918 | Lắp đặt phễu thu - kích thước 150x150mm | nt | 4 | cái |
| 919 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm | nt | 0,24 | 100m |
| 920 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm | nt | 0,09 | 100m |
| 921 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm | nt | 0,08 | 100m |
| 922 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm | nt | 0,35 | 100m |
| 923 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm | nt | 0,095 | 100m |
| 924 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm | nt | 0,08 | 100m |
| 925 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm | nt | 24 | cái |
| 926 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm (răng trong thau) | nt | 12 | cái |
| 927 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mm | nt | 4 | cái |
| 928 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø27x21mm | nt | 4 | cái |
| 929 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | nt | 31 | cái |
| 930 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | nt | 3 | cái |
| 931 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø60x34mm | nt | 5 | cái |
| 932 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mm | nt | 10 | cái |
| 933 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mm | nt | 4 | cái |
| 934 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | nt | 4 | cái |
| 935 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mm | nt | 2 | cái |
| 936 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC Ø114mm | nt | 1 | cái |
| 937 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm | nt | 2 | cái |
| 938 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27x21mm | nt | 10 | cái |
| 939 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34x27mm | nt | 2 | cái |
| 940 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø60x34mm | nt | 1 | cái |
| 941 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mm | nt | 5 | cái |
| 942 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mm | nt | 2 | cái |
| 943 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mm | nt | 3 | cái |
| 944 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø27x21mm | nt | 2 | cái |
| 945 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90x60mm | nt | 5 | cái |
| 946 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø114x60mm | nt | 1 | cái |
| 947 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mm | nt | 2 | cái |
| 948 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø90mm | nt | 1 | cái |
| 949 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø114mm | nt | 1 | cái |
| 950 | Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø90x60mm | nt | 1 | cái |
| 951 | Lắp đặt bộ con thỏ PVC Ø60mm | nt | 4 | cái |
| 952 | Lắp đặt khâu nối ren trong thau Ø21x21mm | nt | 4 | cái |
| 953 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau Ø27x27mm | nt | 8 | cái |
| 954 | Lắp đặt van cổng đồng Ø27mm | nt | 2 | cái |
| 955 | Lắp đặt van thau 1 chiều Ø27mm | nt | 2 | cái |
| 956 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm | nt | 5 | cái |
| 957 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø168mm, dày 7,3mm | nt | 0,046 | 100m |
| 958 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | nt | 5 | cái |
| 959 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø168mm | nt | 1 | cái |
| 960 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài) | nt | 1 | cái |
| 961 | Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong) | nt | 1 | cái |
| 962 | Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mm | nt | 1 | cái |
| 963 | Lắp đặt cầu chắn rác (lưới inox DN80) | nt | 26 | cái |
| 964 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mm | nt | 2 | cái |
| 965 | Lắp đặt Co nhựa PVC 135° Ø90mm | nt | 28 | cái |
| 966 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90° Ø90mm | nt | 12 | cái |
| 967 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm | nt | 6 | cái |
| 968 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm | nt | 1,46 | 100m |
| 969 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm | nt | 25 | cái |
| 970 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø42mm, dày 2,1mm | nt | 26 | cái |
| 971 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | nt | 26 | bộ |
| 972 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | nt | 18 | bộ |
| 973 | Lắp đặt quạt trần | nt | 10 | cái |
| 974 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 24 | cái |
| 975 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che | nt | 10 | cái |
| 976 | Lắp đặt MCB 4P-25A | nt | 1 | cái |
| 977 | Lắp đặt MCB 4P-16A | nt | 3 | cái |
| 978 | Lắp đặt MCB 2P-16A | nt | 6 | cái |
| 979 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 2 | cái |
| 980 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 790 | m |
| 981 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 280 | m |
| 982 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 60 | m |
| 983 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 170 | m |
| 984 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | nt | 270 | m |
| 985 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | nt | 70 | m |
| 986 | Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 | nt | 35 | m |
| 987 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | nt | 10 | hộp |
| 988 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | nt | 4 | hộp |
| 989 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | nt | 2 | hộp |
| 990 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | nt | 4 | hộp |
| 991 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | nt | 2 | hộp |
| 992 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | nt | 4 | hộp |
| 993 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | nt | 8 | hộp |
| 994 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | nt | 14 | hộp |
| 995 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | nt | 8 | hộp |
| 996 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | nt | 1 | 1 tủ |
| 997 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | nt | 1 | 1 tủ |
| 998 | Lắp đặt đèn báo hiệu | nt | 6 | cái |
| 999 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | nt | 12 | cái |
| 1000 | Lắp đặt đồng hồ volt kế | nt | 6 | cái |
| 1001 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | nt | 6 | cái |
| 1002 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | nt | 6 | bộ |
| 1003 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | nt | 2 | cọc |
| 1004 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | nt | 15 | m |
| 1005 | Bass treo đèn | nt | 44 | bộ |
| 1006 | Bass treo quạt | nt | 10 | bộ |
| 1007 | Domino 4P-60A | nt | 2 | cây |
| 1008 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 1009 | Lắp đặt đầu báo khói | nt | 1,8 | 10 đầu |
| 1010 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,4 | 5 nút |
| 1011 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 1012 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR 2x1,5mm2 | nt | 200 | m |
| 1013 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 1014 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 1 | cái |
| 1015 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | nt | 100 | m |
| 1016 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | nt | 30 | m |
| 1017 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | nt | 2 | Bình |
| 1018 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | nt | 2 | Bình |
| 1019 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 60 | m2 |
| 1020 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 6,233 | m3 |
| 1021 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 9,3069 | m3 |
| 1022 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 2,8182 | m3 |
| 1023 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 716,476 | m2 |
| 1024 | Tháo dỡ trần | nt | 408,118 | m2 |
| 1025 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (mặt ngoài công trình): | nt | 903,5654 | m2 |
| 1026 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài công trình) | nt | 408,234 | m2 |
| 1027 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | nt | 896,64 | m2 |
| 1028 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | nt | 617,76 | m2 |
| 1029 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | nt | 32 | lỗ |
| 1030 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tạm tính cạo 1 mặt) | nt | 235,356 | m2 |
| 1031 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 7,7116 | 100m2 |
| 1032 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2223 | m3 |
| 1033 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,9912 | m3 |
| 1034 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M125, PCB40 | nt | 2,4525 | m3 |
| 1035 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm (thép D10) | nt | 496 | 1 lỗ khoan |
| 1036 | Sikadur 731 | nt | 4 | bộ |
| 1037 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,4716 | m3 |
| 1038 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,4876 | 100m2 |
| 1039 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6mm) | nt | 0,1442 | tấn |
| 1040 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D10) | nt | 0,5248 | tấn |
| 1041 | Rải nilong chống mất nước xi măng | nt | 0,1854 | 100m2 |
| 1042 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,927 | m3 |
| 1043 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x100x2 (TL=3,248kg/m) | nt | 100,688 | kg |
| 1044 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1007 | tấn |
| 1045 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sống vuông mạ màu dày 4.5 dem | nt | 0,6 | 100m2 |
| 1046 | Cung cấp bậc tam cấp hành lang trục 16 tầng lầu (vị trí tiếp giáp khối xây mới) | nt | 156,08 | kg |
| 1047 | Cung cấp thép tấm lỗ dày 4mm bậc tam cấp | nt | 71,59 | kg |
| 1048 | Cung cấp bulon tam cấp (bao gồm vật tư và công lấp dưng) | nt | 12 | cái |
| 1049 | Gia công tam cấp bằng sắt | nt | 0,2277 | tấn |
| 1050 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 165,97 | m2 |
| 1051 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 187,954 | m2 |
| 1052 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 160,2 | m |
| 1053 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,3 | m2 |
| 1054 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 88,96 | m2 |
| 1055 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 67,05 | m2 |
| 1056 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 718,067 | m2 |
| 1057 | Láng granitô tam cấp | nt | 6,751 | m2 |
| 1058 | Đánh bóng bề mặt đá mài hiện trạng | nt | 36,026 | 1m2 |
| 1059 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 1.257,4894 | m2 |
| 1060 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 408,234 | m2 |
| 1061 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 896,64 | m2 |
| 1062 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 617,76 | m2 |
| 1063 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.665,7234 | m2 |
| 1064 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.514,4 | m2 |
| 1065 | Đóng trần nhựa ô vuông 600x600 khung trần vĩnh tường (trọn bộ bao gồm công lắp dựng) | nt | 408,118 | m2 |
| 1066 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) | nt | 716,476 | m2 |
| 1067 | Cung cấp kính trắng dày 5mm | nt | 35,4282 | m2 |
| 1068 | Cung cấp cửa sổ trượt thép hộp 25x25 dày 1.2mm, kính trắng dày 5mm (trọn bộ) | nt | 14,4 | m2 |
| 1069 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tạm tính 1 mặt) | nt | 235,356 | 1m2 |
| 1070 | Cung cấp ống Inox Þ60x2.2mm tay vịn lan can hành lang (TL=13.23kg/6m) | nt | 195,5835 | kg |
| 1071 | Gia công tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x1.5mm | nt | 0,1956 | tấn |
| 1072 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x1.5mm | nt | 0,1956 | m2 |
| 1073 | Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang(TL=7.35kg/6m) | nt | 82,6743 | kg |
| 1074 | Gia công khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mm | nt | 0,1046 | tấn |
| 1075 | Lắp dựng khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mm | nt | 0,1046 | tấn |
| 1076 | Lắp đặt ống thoát nước D34, L=250mm | nt | 32 | cái |
| 1077 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | nt | 48 | bộ |
| 1078 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | nt | 34 | bộ |
| 1079 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | nt | 24 | cái |
| 1080 | Lắp đặt công tắc cầu thang | nt | 4 | cái |
| 1081 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 21 | cái |
| 1082 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 12 | cái |
| 1083 | Lắp đặt MCB 4P-25A | nt | 1 | cái |
| 1084 | Lắp đặt MCB 4P-16A | nt | 3 | cái |
| 1085 | Lắp đặt MCB 2P-10A | nt | 12 | cái |
| 1086 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 3 | cái |
| 1087 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 1.400 | m |
| 1088 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 470 | m |
| 1089 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 120 | m |
| 1090 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 430 | m |
| 1091 | Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 | nt | 170 | m |
| 1092 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | nt | 380 | m |
| 1093 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | nt | 12 | hộp |
| 1094 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | nt | 1 | hộp |
| 1095 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | nt | 14 | hộp |
| 1096 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | nt | 4 | hộp |
| 1097 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | nt | 12 | hộp |
| 1098 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | nt | 15 | hộp |
| 1099 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | nt | 1 | cái |
| 1100 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | nt | 1 | cái |
| 1101 | Lắp đặt đèn báo hiệu | nt | 6 | cái |
| 1102 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | nt | 12 | cái |
| 1103 | Lắp đặt đồng hồ volt kế | nt | 6 | cái |
| 1104 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | nt | 6 | cái |
| 1105 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | nt | 6 | bộ |
| 1106 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | nt | 2 | cọc |
| 1107 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | nt | 15 | m |
| 1108 | Bass treo đèn | nt | 76 | bộ |
| 1109 | Bass treo quạt | nt | 24 | bộ |
| 1110 | Domino 4P-60A | nt | 2 | cây |
| 1111 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | nt | 4,8 | 10 đầu |
| 1112 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nt | 0,8 | 5 nút |
| 1113 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,8 | 5 chuông |
| 1114 | Lắp đặt Cáp tín hiệu hai ruột chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | nt | 380 | m |
| 1115 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 2 | cái |
| 1116 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | nt | 320 | m |
| 1117 | Lắp đặt đèn Led sự cố | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 1118 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 1119 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | nt | 4 | Bình |
| 1120 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | nt | 4 | Bình |
| 1121 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | cái |
| 1122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1822 | 100m3 |
| 1123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4394 | 100m3 |
| 1124 | Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 , đất cấp I | nt | 1,08 | 100m |
| 1125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 3,168 | m3 |
| 1126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,325 | m3 |
| 1127 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,5625 | m3 |
| 1128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,972 | m3 |
| 1129 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0299 | 100m2 |
| 1130 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,072 | 100m2 |
| 1131 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,09 | 100m2 |
| 1132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D6) | nt | 0,5235 | tấn |
| 1133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D10) | nt | 0,1125 | tấn |
| 1134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6) | nt | 0,0168 | tấn |
| 1135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D14) | nt | 0,0725 | tấn |
| 1136 | Rải nilong chống mất nước xi măng | nt | 1,6 | 100m2 |
| 1137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,0863 | m3 |
| 1138 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 7,34 | m2 |
| 1139 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6576 | tấn |
| 1140 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,3629 | tấn |
| 1141 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,9642 | tấn |
| 1142 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,3629 | tấn |
| 1143 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,9642 | tấn |
| 1144 | Cung cấp thép ống STK D114 dày 3.2mm | nt | 259,9 | kg |
| 1145 | Cung cấp thép ống STK D60 dày 3.2mm | nt | 437,52 | kg |
| 1146 | Cung cấp thép ống STK D34 dày 2.5mm | nt | 447,03 | kg |
| 1147 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 30x60x1,8mm | nt | 648,52 | kg |
| 1148 | Cung cấp thép V40x40x4 | nt | 9,1 | kg |
| 1149 | Cung cấp thép bản 6mm | nt | 182,67 | kg |
| 1150 | Sơn sắt thép bằng sơn 2K 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 105,481 | 1m2 |
| 1151 | Lợp mái che tôn sóng vuông dày 0.45mm | nt | 1,8692 | 100m2 |
| 1152 | Cung cấp bu long D14, L=500 | nt | 48 | cái |
| 1153 | Cung cấp bu long D14, L=70 | nt | 48 | cái |
| 1154 | Cung cấp bu long D14, L=150 | nt | 24 | cái |
| 1155 | Cung cấp bu long D12, L=200 | nt | 24 | cái |
| 1156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,4704 | 100m3 |
| 1157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,3209 | 100m3 |
| 1158 | Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 , đất cấp I | nt | 2,88 | 100m |
| 1159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 7,748 | m3 |
| 1160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,2 | m3 |
| 1161 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,5 | m3 |
| 1162 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 43,69 | m3 |
| 1163 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0639 | 100m2 |
| 1164 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,192 | 100m2 |
| 1165 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,24 | 100m2 |
| 1166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D6) | nt | 1,6332 | tấn |
| 1167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D10) | nt | 0,2999 | tấn |
| 1168 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6) | nt | 0,0448 | tấn |
| 1169 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D14) | nt | 0,1934 | tấn |
| 1170 | Rải nilong chống mất nước xi măng | nt | 5 | 100m2 |
| 1171 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,6898 | m3 |
| 1172 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 16,38 | m2 |
| 1173 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,0108 | tấn |
| 1174 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,9677 | tấn |
| 1175 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 2,6755 | tấn |
| 1176 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,9677 | tấn |
| 1177 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 2,6755 | tấn |
| 1178 | Cung cấp thép ống STK D114 dày 3.2mm | nt | 693,06 | kg |
| 1179 | Cung cấp thép ống STK D60 dày 3.2mm | nt | 1.166,72 | kg |
| 1180 | Cung cấp thép ống STK D34 dày 2.5mm | nt | 1.296,3 | kg |
| 1181 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x1,8mm | nt | 1.986,49 | kg |
| 1182 | Cung cấp thép V40x40x4 | nt | 24,27 | kg |
| 1183 | Cung cấp thép bản 6mm | nt | 487,13 | kg |
| 1184 | Sơn sắt thép bằng sơn 2K 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 305,007 | 1m2 |
| 1185 | Lợp mái Tôn sóng vuông dày 0.45mm | nt | 5,7115 | 100m2 |
| 1186 | Cung cấp bu long D14, L=500 | nt | 128 | cái |
| 1187 | Cung cấp bu long D14, L=70 | nt | 128 | cái |
| 1188 | Cung cấp bu long D14, L=150 | nt | 64 | cái |
| 1189 | Cung cấp bu long D12, L=200 | nt | 64 | cái |
| 1190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2845 | 100m3 |
| 1191 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 0,6107 | 100m3 |
| 1192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,5968 | 100m3 |
| 1193 | Đóng cừ đá 100x100x1200, bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | nt | 1,1794 | 100m |
| 1194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,962 | m3 |
| 1195 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,784 | m3 |
| 1196 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,022 | 100m3 |
| 1197 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 16,4636 | m3 |
| 1198 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3856 | m3 |
| 1199 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,3951 | m3 |
| 1200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,5376 | m3 |
| 1201 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,4923 | m3 |
| 1202 | Nylon | nt | 1,0384 | 100m2 |
| 1203 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,026 | 100m2 |
| 1204 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0892 | 100m2 |
| 1205 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,6511 | 100m2 |
| 1206 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,5255 | 100m2 |
| 1207 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0918 | 100m2 |
| 1208 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,6542 | 100m2 |
| 1209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,0053 | tấn |
| 1210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,8598 | tấn |
| 1211 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2012 | tấn |
| 1212 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3635 | tấn |
| 1213 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2832 | tấn |
| 1214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2868 | tấn |
| 1215 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1702 | tấn |
| 1216 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1327 | tấn |
| 1217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1869 | tấn |
| 1218 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0207 | tấn |
| 1219 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0148 | tấn |
| 1220 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1219 | tấn |
| 1221 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1425 | tấn |
| 1222 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,0518 | m3 |
| 1223 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 26,4996 | m3 |
| 1224 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,6992 | m3 |
| 1225 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2822 | m3 |
| 1226 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,7936 | m3 |
| 1227 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 264,1275 | m2 |
| 1228 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 64,38 | m2 |
| 1229 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 22,42 | m2 |
| 1230 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | nt | 2,24 | m2 |
| 1231 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | nt | 25,44 | m2 |
| 1232 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | nt | 13,912 | m2 |
| 1233 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | nt | 30,284 | m2 |
| 1234 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | nt | 16,33 | m2 |
| 1235 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | nt | 9 | m2 |
| 1236 | Trát tường vữa trang trí, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 3,712 | m2 |
| 1237 | Trát tường vữa trang trí, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,304 | m2 |
| 1238 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 4,48 | m2 |
| 1239 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 4,48 | m2 |
| 1240 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 86,4 | m |
| 1241 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 91,6 | m |
| 1242 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9 | m2 |
| 1243 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,5175 | m2 |
| 1244 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (200x600mm) | nt | 2,22 | m2 |
| 1245 | Ốp đá chẻ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,7875 | m2 |
| 1246 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 4,48 | m2 |
| 1247 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 20,36 | m2 |
| 1248 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 64,38 | m2 |
| 1249 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 11,24 | m2 |
| 1250 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 55,724 | m2 |
| 1251 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 31,6 | m2 |
| 1252 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 110,12 | m2 |
| 1253 | Sơn tao gai (NC + VL) | nt | 9,984 | m2 |
| 1254 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0457 | tấn |
| 1255 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,0457 | tấn |
| 1256 | Lắp dựng xà gồ, li tô, cầu phong thép | nt | 0,3832 | tấn |
| 1257 | Thép hộp STK 50x100x2 | nt | 39,4224 | kg |
| 1258 | Thép hộp STK 60x120x2 | nt | 193,41 | kg |
| 1259 | Thép hộp STK 30x60x1,4 | nt | 76,68 | kg |
| 1260 | Thép hộp STK 30x30x1,4 | nt | 113,13 | kg |
| 1261 | Thép tấm dày 5 | nt | 6,28 | kg |
| 1262 | Tắc kê thép D12 | nt | 16 | con |
| 1263 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2688 | 100m2 |
| 1264 | Ngói úp nóc (3 viên/m) | nt | 56,1 | viên |
| 1265 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | nt | 16,33 | m2 |
| 1266 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | nt | 8,94 | m2 |
| 1267 | Cửa đi khung sắt | nt | 1,98 | m2 |
| 1268 | Cửa sổ khung sắt | nt | 6,96 | m2 |
| 1269 | Kính mờ dày 5 ly | nt | 0,7488 | m2 |
| 1270 | Kính trắng dày 5 ly | nt | 4,57 | m2 |
| 1271 | Ổ khóa bấm | nt | 1 | cái |
| 1272 | Gia công cửa song sắt | nt | 15,5725 | m2 |
| 1273 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 15,5725 | m2 |
| 1274 | Thép tròn D14mm | nt | 100,42 | kg |
| 1275 | Thép tròn D20mm | nt | 4,81 | kg |
| 1276 | Thép tròn D30mm | nt | 7,11 | kg |
| 1277 | Thép V50x5mm | nt | 5,43 | kg |
| 1278 | Thép tấm dày 2mm | nt | 56,9 | kg |
| 1279 | Thép tấm dày 5mm | nt | 98,37 | kg |
| 1280 | Thép tấm dày 8mm | nt | 14,07 | kg |
| 1281 | Thép hộp 40x20x1,4 | nt | 7,14 | kg |
| 1282 | Thép hộp 40x80x1,4 | nt | 86,92 | kg |
| 1283 | Bánh xe bạc đạn D80 | nt | 3 | cái |
| 1284 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 41,4762 | 1m2 |
| 1285 | Bộ bảng tên trường (NC +VL) | nt | 1 | bộ |
| 1286 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | nt | 2 | bộ |
| 1287 | Lắp đặt quạt trần | nt | 1 | cái |
| 1288 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 2 | cái |
| 1289 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 1290 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | nt | 1 | cái |
| 1291 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 25 | m |
| 1292 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 15 | m |
| 1293 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20mm | nt | 16 | m |
| 1294 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | nt | 2 | hộp |
| 1295 | Lắp đặt Hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer âm | nt | 1 | hộp |
| 1296 | Lắp đặt Hộp + mặt viền cho MCB âm | nt | 1 | hộp |
| 1297 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | nt | 2 | hộp |
| 1298 | Bass treo quạt | nt | 1 | bộ |
| 1299 | Lắp đặt tủ PCCC 400x600mm (bao gồm 1 van gốc D50, 1 lăng phun, 1 đầu nối phun, 1 vòi tiêu chuẩn D50 dài 20m và phụ kiện) | nt | 14 | hộp |
| 1300 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D114x3,2mm | nt | 0,02 | 100m |
| 1301 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D90x3,2mm | nt | 4,08 | 100m |
| 1302 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D76x3,2mm | nt | 1 | 100m |
| 1303 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D60x3,2mm | nt | 0,07 | 100m |
| 1304 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D34x2,6mm | nt | 0,03 | 100m |
| 1305 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D34x1,8mm | nt | 0,3 | 100m |
| 1306 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D90mm | nt | 9 | cái |
| 1307 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D76mm | nt | 7 | cái |
| 1308 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D34mm | nt | 1 | cái |
| 1309 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34mm | nt | 1 | cái |
| 1310 | Lắp đặt co giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D76/60mm | nt | 7 | cái |
| 1311 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D90mm | nt | 4 | cái |
| 1312 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D114/90mm | nt | 4 | cái |
| 1313 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D114/34mm | nt | 1 | cái |
| 1314 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D90/76mm | nt | 7 | cái |
| 1315 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D76/60mm | nt | 7 | cái |
| 1316 | Lắp đặt van một chiều STK D90mm | nt | 2 | cái |
| 1317 | Lắp đặt van cổng STK D90mm | nt | 2 | cái |
| 1318 | Lắp đặt bộ van xả và kiểm tra | nt | 4 | cái |
| 1319 | Lắp đặt trụ cứu hoả (1xD100mm + 2xD65mm) | nt | 1 | cái |
| 1320 | Lắp đặt van bi gang tay gạt D34 | nt | 1 | cái |
| 1321 | Lắp đặt van phao tự động | nt | 1 | cái |
| 1322 | Lắp đặt công tắc áp suất | nt | 2 | cái |
| 1323 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 2 | cái |
| 1324 | Lắp luppe đồng - Đường kính 90mm | nt | 2 | cái |
| 1325 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90mm | nt | 6 | cái |
| 1326 | CCLĐ bass liên kết ống cấp nước chữa cháy vách tường | nt | 56 | cái |
| 1327 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | nt | 1 | cặp bích |
| 1328 | Lắp bích thép - Đường kính 90mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 1329 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | nt | 1 | 1 tủ |
| 1330 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 147,1777 | 1m2 |
| 1331 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 204,075 | 1m3 |
| 1332 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,0408 | 100m3 |
| 1333 | Máy bơm chữa cháy Diezen 20HP, Q=14-45m3/h, H=80-10m | nt | 2 | bộ |
| 1334 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | nt | 1,2585 | 100m3 |
| 1335 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5651 | 100m3 |
| 1336 | Đóng cừ đá TD 100x100, L=2,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 3,8016 | 100m |
| 1337 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,78 | m3 |
| 1338 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,78 | m3 |
| 1339 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,864 | m3 |
| 1340 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,292 | m3 |
| 1341 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,504 | m3 |
| 1342 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,928 | m3 |
| 1343 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,7248 | m3 |
| 1344 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,096 | m3 |
| 1345 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,143 | m3 |
| 1346 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,4044 | 100m2 |
| 1347 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,2832 | 100m2 |
| 1348 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,044 | 100m2 |
| 1349 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0038 | 100m2 |
| 1350 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,54 | m3 |
| 1351 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,9 | m2 |
| 1352 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,16 | m2 |
| 1353 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 85,44 | m2 |
| 1354 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 30,24 | m2 |
| 1355 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 33,76 | m2 |
| 1356 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,8239 | tấn |
| 1357 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0195 | tấn |
| 1358 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3066 | tấn |
| 1359 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0101 | tấn |
| 1360 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1566 | tấn |
| 1361 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | nt | 0,006 | tấn |
| 1362 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1824 | tấn |
| 1363 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | nt | 0,0006 | tấn |
| 1364 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0121 | tấn |
| 1365 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0198 | tấn |
| 1366 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1784 | tấn |
| 1367 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0844 | tấn |
| 1368 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5209 | tấn |
| 1369 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | nt | 0,0094 | tấn |
| 1370 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,0423 | tấn |
| 1371 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,0132 | tấn |
| 1372 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 1373 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, L=0,2m | nt | 2 | cái |
| 1374 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 75x75x1,4mm (cột) | nt | 35,49 | kg |
| 1375 | Cung cấp thép bản dày 8mm (cột) | nt | 14,52 | kg |
| 1376 | Cung cấp bulong neo chân cột D14, L=400 | nt | 16 | bộ |
| 1377 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,05 | tấn |
| 1378 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,05 | tấn |
| 1379 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm (vì kèo) | nt | 108,38 | kg |
| 1380 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,1084 | tấn |
| 1381 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,1084 | tấn |
| 1382 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm (giằng) | nt | 48,22 | kg |
| 1383 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm (vách trục A, B, 1, 2) | nt | 107,34 | kg |
| 1384 | Cung cấp thép V50x50x5mm (khug vách) | nt | 193,62 | kg |
| 1385 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm (khung vách) | nt | 22,97 | kg |
| 1386 | Cung cấp lưới B40 khổ 1m, cở dây 3.5ly (vách) | nt | 32,73 | kg |
| 1387 | Gia công giằng, khung vách | nt | 0,3528 | tấn |
| 1388 | Lắp dựng giằng, khung vách | nt | 0,3528 | tấn |
| 1389 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,0521 | tấn |
| 1390 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 3,2904 | m2 |
| 1391 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm (xà gồ) | nt | 78,2 | kg |
| 1392 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0782 | tấn |
| 1393 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu đỏ dày 4,5 dem | nt | 0,475 | 100m2 |
| 1394 | Tôn phẳng úp nóc màu đỏ dày 4,5dem | nt | 7,2972 | m2 |
| 1395 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 63,1758 | 1m3 |
| 1396 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2256 | 100m3 |
| 1397 | Trải nilong chống mất nước xi măng | nt | 2,2563 | 100m2 |
| 1398 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,0502 | m3 |
| 1399 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,9025 | 100m2 |
| 1400 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 38,5824 | m3 |
| 1401 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 286,3696 | m2 |
| 1402 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400) | nt | 49,92 | m2 |
| 1403 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 286,3696 | m2 |
| 1404 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 41,706 | 1m3 |
| 1405 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,15 | 100m3 |
| 1406 | Trải nilong chống mất nước xi măng | nt | 45,617 | 100m2 |
| 1407 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,736 | m3 |
| 1408 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,5868 | 100m2 |
| 1409 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,4865 | m3 |
| 1410 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,4098 | 100m3 |
| 1411 | Trải nilong chống mất nước xi măng | nt | 56,39 | 100m2 |
| 1412 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,2 | m3 |
| 1413 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 419,72 | m3 |
| 1414 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 226,8 | 10m |
| 1415 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK =6mm | nt | 9,7216 | tấn |
| 1416 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK =8mm | nt | 0,6156 | tấn |
| 1417 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2.244 | m2 |
| 1418 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 500x500x40 | nt | 2.244 | m2 |
| 1419 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0172 | 100m3 |
| 1420 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0115 | 100m3 |
| 1421 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,1 | m3 |
| 1422 | Trải nilong chống mất nước xi măng | nt | 0,1058 | 100m2 |
| 1423 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,7431 | m3 |
| 1424 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1581 | m3 |
| 1425 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1375 | m3 |
| 1426 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0104 | 100m2 |
| 1427 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,022 | 100m2 |
| 1428 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0056 | tấn |
| 1429 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0037 | tấn |
| 1430 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0092 | tấn |
| 1431 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,1868 | m3 |
| 1432 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,4444 | m3 |
| 1433 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1077 | m3 |
| 1434 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5847 | 100m3 |
| 1435 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,1934 | m2 |
| 1436 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 13,6967 | m2 |
| 1437 | Láng đá mài nền | nt | 5,5434 | m2 |
| 1438 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0111 | tấn |
| 1439 | Thép hộp STK 50x100x1,5 | nt | 11,0784 | kg |
| 1440 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,045 | tấn |
| 1441 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,045 | tấn |
| 1442 | Ống inox D90x2,5mm | nt | 32,7 | kg |
| 1443 | Ống inox D76x2,5mm | nt | 10,534 | kg |
| 1444 | Ống inox D34x2,5mm | nt | 1,764 | kg |
| 1445 | Bulong D14, L=250 | nt | 3 | bộ |
| 1446 | Quả cầu Inox D120 | nt | 1 | cái |
| 1447 | Bánh xe kéo cờ Inox | nt | 2 | cái |
| 1448 | Lá cờ + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| 1449 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 89,4 | 1m3 |
| 1450 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | nt | 1 | cái |
| 1451 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm | nt | 5,96 | 100m |
| 1452 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/34 | nt | 1 | cái |
| 1453 | Lắp đặt vòi xả lấy nước tưới cây | nt | 8 | bộ |
| 1454 | Lắp đặt van PVC D34 + nắp chụp | nt | 9 | cái |
| 1455 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | nt | 9 | cái |
| 1456 | Lắp đặt KNR ngoài PVC Ø34mm | nt | 18 | cái |
| 1457 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | nt | 32 | cái |
| 1458 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø34mm | nt | 4 | cái |
| 1459 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm | nt | 15 | cái |
| 1460 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,036 | m3 |
| 1461 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0072 | 100m2 |
| 1462 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,894 | 100m3 |
| 1463 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,4993 | 100m3 |
| 1464 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 3,6759 | 100m3 |
| 1465 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | nt | 5,1236 | 100m2 |
| 1466 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 51,236 | m3 |
| 1467 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,3028 | 100m2 |
| 1468 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,8908 | m3 |
| 1469 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 55,1705 | m3 |
| 1470 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 750,1354 | m2 |
| 1471 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,0626 | m3 |
| 1472 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,1063 | 100m2 |
| 1473 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 250,8 | m2 |
| 1474 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,9437 | m3 |
| 1475 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,196 | m3 |
| 1476 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 22,8384 | m3 |
| 1477 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | nt | 3,7672 | 100m2 |
| 1478 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2789 | 100m2 |
| 1479 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0056 | 100m2 |
| 1480 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 1,2117 | 100m2 |
| 1481 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0423 | tấn |
| 1482 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1134 | tấn |
| 1483 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép đường kính 06mm | nt | 1,4665 | tấn |
| 1484 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép đường kính 08mm | nt | 0,1196 | tấn |
| 1485 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,0116 | tấn |
| 1486 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,4351 | tấn |
| 1487 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (VDĐM) | nt | 621 | 1cấu kiện |
| 1488 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,3887 | 100m3 |
| 1489 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | nt | 0,134 | 100m |
| 1490 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 1491 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Dngọn>=4cm, L>=3,5m bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 7,1281 | 100m |
| 1492 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,8146 | m3 |
| 1493 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,4299 | m3 |
| 1494 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,2571 | 100m2 |
| 1495 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3645 | tấn |
| 1496 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2 | 100m3 |
| 1497 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2 | 100m3 |
| 1498 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | nt | 1 | cái |
| 1499 | Lắp đặt MCCB 4P-150A | nt | 1 | cái |
| 1500 | Lắp đặt MCCB 4P-125A | nt | 1 | cái |
| 1501 | Lắp đặt MCB 2P-25A | nt | 1 | cái |
| 1502 | Lắp đặt ống STK Ø60 | nt | 12 | m |
| 1503 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 | nt | 60 | m |
| 1504 | Lắp đặt ống nhựa vuông D50x35 | nt | 35 | m |
| 1505 | Rải cáp ngầm CXV 2x6mm² | nt | 0,6 | 100m |
| 1506 | Lắp đặt dây đơn AV 1x70mm² | nt | 1.010 | m |
| 1507 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm² | nt | 100 | m |
| 1508 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm² | nt | 50 | m |
| 1509 | Lắp đặt Rack 4 + sứ ống chỉ + boulon | nt | 62 | bộ |
| 1510 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | nt | 52 | m |
| 1511 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 1,0528 | 100m3 |
| 1512 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,0211 | 100m3 |
| 1513 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,64 | m3 |
| 1514 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5 | m3 |
| 1515 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2 | 100m2 |
| 1516 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0518 | tấn |
| 1517 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 10 | cái |
| 1518 | Lắp đặt MCB 2P-20A | nt | 1 | cái |
| 1519 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | nt | 1 | cái |
| 1520 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử | nt | 1 | cái |
| 1521 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 | nt | 373 | m |
| 1522 | Lắp dựng trụ đèn STK 6m | nt | 10 | trụ |
| 1523 | Lắp cần đèn đôi STK Ø60 | nt | 10 | bộ |
| 1524 | Lắp đèn đường Led 100W + Phụ kiện | nt | 20 | bộ |
| 1525 | Rải cáp ngầm CXV 2x6mm² | nt | 3,73 | 100m |
| 1526 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² | nt | 2,4 | 100m |
| 1527 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | nt | 1 | cái |
| 1528 | Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | nt | 10 | 1 bộ |
| 1529 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 10 | 1 đầu cáp |
| 1530 | Boulon móng trụ | nt | 10 | bộ |
| 1531 | Domino 2P-6A | nt | 10 | cái |
| 1532 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | nt | 309 | m |
| 1533 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0501 | tấn |
| 1534 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,28 | m3 |
| 1535 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | nt | 5,13 | 1m3 |
| 1536 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,2 | m3 |
| 1537 | Boulon ghép trụ 14m | nt | 3 | bộ |
| 1538 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | nt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 1539 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | nt | 1 | bộ |
| 1540 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 6 | cột |
| 1541 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | nt | 8,388 | tấn |
| 1542 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | nt | 2 | bộ |
| 1543 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | nt | 1 | bộ |
| 1544 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | nt | 1 | bộ |
| 1545 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | nt | 1 | bộ |
| 1546 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | nt | 1 | bộ |
| 1547 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | nt | 3 | bộ |
| 1548 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | nt | 12 | bộ cách điện |
| 1549 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | nt | 1,5 | 10 sứ |
| 1550 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | nt | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 1551 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | nt | 1 | bộ |
| 1552 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | nt | 3 | bộ |
| 1553 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | nt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 1554 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | nt | 1 | bộ |
| 1555 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | nt | 0,258 | km/dây |
| 1556 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | nt | 0,082 | km/dây |
| 1557 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | nt | 6 | m |
| 1558 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | nt | 3 | cái |
| 1559 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | nt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 1560 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | nt | 2 | cái |
| 1561 | Chí phí vận chuyển | nt | 1 | trọn bộ |
| 1562 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 100KVA | nt | 1 | máy |
| 1563 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | nt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 1564 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | nt | 1 | bộ |
| 1565 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | nt | 1 | cái |
| 1566 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | nt | 0,035 | 1 Mvar |
| 1567 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | nt | 3 | bộ |
| 1568 | Lắp đặt điện kế 3 pha | nt | 1 | cái |
| 1569 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | nt | 1 | máy |
| 1570 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | nt | 3 | bộ |
| 1571 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha | nt | 3 | bộ |
| 1572 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | nt | 1 | cái |
| 1573 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | nt | 2 | tụ |
| 1574 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | nt | 3 | tụ |
| 1575 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | nt | 1 | bộ |
| 1576 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | nt | 21 | m |
| 1577 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | nt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 1578 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | nt | 3 | cái |
| 1579 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | nt | 0,0086 | tấn |
| 1580 | Đà U100 dài 500 | nt | 2 | đà |
| 1581 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | nt | 0,0207 | tấn |
| 1582 | Đà U160 dài 1457 | nt | 1 | đà |
| 1583 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | nt | 0,012 | tấn |
| 1584 | Đà U100 dài 700 | nt | 2 | đà |
| 1585 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | nt | 0,0189 | tấn |
| 1586 | Đà U100 dài 1100 | nt | 2 | đà |
| 1587 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | nt | 0,0483 | tấn |
| 1588 | Đà U160 dài 1700 | nt | 2 | đà |
| 1589 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | nt | 0,0596 | tấn |
| 1590 | Đà U160 dài 2100 | nt | 2 | đà |
| 1591 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | nt | 0,0099 | tấn |
| 1592 | Đà U160 dài 700 | nt | 1 | đà |
| 1593 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | nt | 0,006 | tấn |
| 1594 | Đà U100 dài 700 | nt | 1 | đà |
| 1595 | Boulon 16x700 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | nt | 8 | bộ |
| 1596 | Boulon 16x400 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | nt | 4 | bộ |
| 1597 | Boulon 16x100 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | nt | 4 | bộ |
| 1598 | Boulon 16x50 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | nt | 22 | bộ |
| 1599 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | nt | 0,3 | 10 cọc |
| 1600 | Rải dây tiếp địa | nt | 0,004 | 10m |
| 1601 | Rải dây tiếp địa | nt | 3 | 10m |
| 1602 | Ống nôi dây không lõi thép 50mm2 | nt | 1 | cái |
| 1603 | Kẹp nối ép KW279 | nt | 6 | cái |
| 1604 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | nt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 1605 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | nt | 10 | m |
| 1606 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | nt | 30 | m |
| 1607 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | nt | 12 | m |
| 1608 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | nt | 18 | m |
| 1609 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | nt | 12 | m |
| 1610 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | nt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 1611 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | nt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 1612 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | nt | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 1613 | Chụp máy biến áp 3 pha - Sứ trung thế | nt | 3 | cái |
| 1614 | Chụp máy biến áp 3 pha - Sứ hạ thế | nt | 3 | cái |
| 1615 | Chụp LA | nt | 3 | cái |
| 1616 | Lắp đặt ống PVC | nt | 1,8 | 10m |
| 1617 | Lắp đặt ống PVC | nt | 0,6 | 10m |
| 1618 | Co PVC D42 | nt | 6 | cái |
| 1619 | Co PVC D34 | nt | 2 | cái |
| 1620 | Đai thép | nt | 12 | bộ |
| 1621 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | nt | 1 | 1 tủ |
| 1622 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | nt | 1 | 1 tủ |
| 1623 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | nt | 1 | 1 tủ |
| 1624 | Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | nt | 2 | bộ |
| 1625 | Đai thép | nt | 2 | bộ |
| 1626 | Silicon | nt | 4 | chai |
| 1627 | Băng keo cách điện hạ thế | nt | 5 | cuộn |
| 1628 | Bảng tên trạm | nt | 1 | cái |
| 1629 | Chi phí vận chuyển | nt | 1 | trọn bộ |
| 1630 | Biến dòng 600V 150/5A | nt | 3 | cái |
| 1631 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | nt | 3 | cái |
| 1632 | Điện kế 3P-4D-380V - 5A | nt | 1 | cái |
| 1633 | FCO - 100A - 27KV - 12KA | nt | 6 | Cái |
| 1634 | Fuse link 6A | nt | 6 | Sợi |
| 1635 | Máy biến áp ba pha (AMORPHOUS) 22/0,4kV - 100kVA | nt | 1 | máy |
| 1636 | MCCB 3P-600V-160A-36kA | nt | 1 | cái |
| 1637 | Tủ tụ bù hạ thế 35kVar (1 cấp nền + 2 cấp điều khiển) | nt | 1 | tủ |
| 1638 | Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 16,38 | 100m |
| 1639 | Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 4,095 | 100m |
| 1640 | Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 51,6 | 100m |
| 1641 | Cung cấp cọc bạch đàn, Đk ngọn >10cm, chiều dài L=6m->7m | nt | 7.450 | m |
| 1642 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m, cở dây 3ly | nt | 134,6 | kg |
| 1643 | Cung cấp mủ sọc | nt | 117 | m2 |
| 1644 | Cung cấp thép DK6 | nt | 39 | kg |
| 1645 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 16,51 | 100m3 |
| 1646 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | nt | 15,01 | 100m3 |
| 1647 | Cát đen san lấp | nt | 24.651 | m3 |
| 1648 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 246,51 | 100m3 |
| 1649 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | nt | 0,48 | 100m |
| 1650 | Cung cấp vải địa kỹ thuật | nt | 4,5 | m2 |
| 1651 | Nút bít nhựa PVC D114 | nt | 10 | cái |
| 1652 | Nén thử tĩnh cọc | nt | 7 | Tim |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1159E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 26,100 tỷ đồng; X ≥ 26,100 tỷ đồng hoặc N = 03 hợp đồng; V ≥ 19,00 tỷ đồng; X ≥ 38,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 | 1 | người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 3 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại công trình đang xét trở lên; - Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng | 1 | - Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | công nhân | 30 | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 86 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. | Đo, định vị | 1 |
| 3 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. | Đào đất | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). | Cop ha | 2000 |
| 5 | Cây chống thép. | Chống | 1000 |
| 6 | Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng. | Lắp dựng | 1000 |
| 7 | Máy trộn bê tông. | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. | Đấm BT | 4 |
| 9 | Máy hàn, máy cắt gạch. | Hàng, cắt gạch | 4 |
| 10 | Máy cắt, duỗi thép. | Cắt, duỗi thép | 4 |
| 11 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 12 | Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Vận chuyển, bơm cát | 2 |
| 13 | Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | Nâng vật tư | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,0T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | Vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi