Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 30 phòng chức năng, 02 phòng học, công trình phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645629-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 30 phòng chức năng, 02 phòng học, công trình phụ
Số hiệu KHLCNT 20220101167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 16:22:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,198,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1159E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 26,100 tỷ đồng; X ≥ 26,100 tỷ đồng hoặc N = 03 hợp đồng; V ≥ 19,00 tỷ đồng; X ≥ 38,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại công trình đang xét trở lên; - Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 86 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác).
- Đặc điểm thiết bị Cop ha
- Số lượng tối thiểu 2000
5-Cây chống thép.
- Đặc điểm thiết bị Chống
- Số lượng tối thiểu 1000
6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng.
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị Đấm BT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn, máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị Hàng, cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, duỗi thép.
- Đặc điểm thiết bị Cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, bơm cát
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,0T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 30 phòng chức năng, 02 phòng học, công trình phụ
Trường Trung học cơ sở Phương Trà
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Toàn Thắng; địa chỉ: Số 400, Nguyễn Hữu Kiến, ấp Hòa Long, xã Hòa An, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 128, Đường Phù Đổng, Tổ 23, K. Mỹ Phú, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V359,55m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (tính luân phiên ván khuôn 50%)nt14,5384100m2
3Rải ny lon chông mất nước xi măngnt14,337100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmnt11,065tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mmnt2,8637tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmnt39,0504tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmnt0,7458tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int57,888100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm cọc NT&MTC điều chỉnh 1.05)nt0,6912100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép)nt4321 mối nối
11Gia công và lắp đặt thép hộp đầu cọc (không tính thép)nt7,4552tấn
12Cung cấp thép tấm dày 8mmnt7.455,21kg
13Cung cấp thép V63x63x5mm nối cọcnt2.493,5kg
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt5,4m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int2,2878100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int19,21751m3
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát hiện trạng)nt17,2533m3
18Nilon chống thấm xi măngnt11,1515100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt15,9033m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt74,9655m3
21Ván khuôn thép móng cộtnt2,9983100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt3,298tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmnt2,8991tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,9553m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt28,4543m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,4145100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,7823tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,3263tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt3,2817tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mnt0,5342tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt89,5m3
32Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =6mmnt2,7811tấn
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,589100m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt6,2148m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt53,7851m3
36Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mnt0,1797100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt9,6004100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1875tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0667tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,0787tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt2,2522tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt1,6224tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,2958tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mnt0,735tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mnt0,1483tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt3,2209tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mnt4,3764tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt39,44m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt42,296m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,2888100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,4274100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt1,8898tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mnt0,186tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mnt0,8403tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt8,0944tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mnt3,357tấn
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt149,9148m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt19,3109100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt1,3154tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt13,0787tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt4,384tấn
62Gia công xà gồ thépnt2,6275tấn
63Lắp dựng xà gồ thépnt2,6275tấn
64Thép hộp 60x120x2nt2.395,98kg
65Thép góc LKDC 80x50x5nt231,54kg
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt12,4933m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt1,3224100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0725tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,2637tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,2722tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt1,1324tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,7235tấn
73Nilon chống thấm xi măngnt0,503100m2
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt37,2343m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt6,3677100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,9716tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,8728tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt1,0057tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mnt1,1325tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt0,093tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,5166m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt1,0046100m2
83Gia công, lắp đặt thép lam xiên ĐK 06mmnt0,1181tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt30,3113m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)nt3,9488100m3
86Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt4,8175100m3
87Cung cấp cát tôn nềnnt394,88m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt185,9295m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt43,8431m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt26,292m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt13,8084m3
92Cung cấp thép xà gồ 45x100x15x2mm (TL=3.248kg/m)nt4.758,32kg
93Lắp dựng xà gồ thépnt4,7583tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu dày 4.5dzemnt10,9263100m2
95Cung cấp tôn úp nóc sóng vuông mạ kẽm màu dày 4.5dzemnt78,144m2
96Cung máng xối âm tole dày 1lynt15m
97Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt679,61m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)nt167,0355m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt113,0268m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt1.064,8992m2
101Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt1.660,5485m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)nt67,026m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)nt165,415m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)nt31,12m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)nt233,905m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt132,24m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt125,58m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)nt520,5881m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)nt908,8m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt857,9127m2
111Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)nt120,112m2
112Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt397,1798m2
113Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40nt207m
114Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40nt431,292m
115Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 (chỉ nước)nt392,04m
116Đắp vữa vữa XM M75, PCB40nt3,99m2
117Miết mạch tường gạch loại lõmnt121,64m2
118Đắp vữa hình ngọn đuốc và quyển sách (bao gồm vật liệu, nhân công)nt2,08m2
119Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt194,062m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt171,662m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt134,48m2
122Láng granitô tam cấpnt72,658m2
123Láng granitô cầu thangnt71,58m2
124Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt1.064,8992m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt2.092,3246m2
126Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt1.613,4485m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt1.400,605m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3.157,2238m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3.014,0535m2
130Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600m)nt1.512,82m2
131Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm, loại nhám)nt140,655m2
132Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)nt532,484m2
133Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)nt166,392m2
134Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch chỉ giả đá 50x230mm)nt112,985m2
135Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch gốm 240x60 mặt ngoài)nt7,1144m2
136Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)nt69,772m2
137Ảnh Bác Hồnt1tấm
138Bộ chữ inox 308 rộng 20 dày 30 cao 140nt1bộ
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg: lam gió; bông xi măngnt225cái
140Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5lynt94,64m2
141Cung cấp cửa đi sổ nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5lynt218,88m2
142Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm cửa đi, cửa sổnt200,64m2
143Cung cấp vách ngăn compact HPL màu xanh loại 1 dày 12mm (NC+VL)nt163,2m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)nt105,19491m2
145Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m)nt612,032kg
146Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mmnt0,612tấn
147Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang(TL=9.29kg/6m)nt170,2365kg
148Cung cấp thép la 30x1.2mm (TL=0.2826kg/m)nt21,8732kg
149Gia công khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mmnt0,1921tấn
150Lắp dựng khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mmnt8,7075m2
151Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 90x70mmnt41,8m
152Sơn PU hoàn thiện tay vin lan can cầu thangnt10,45m2
153Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang gỗ căm xe (gồm sơn PU hoàn thiện)nt4Trụ
154Cung cấp ống Inox Þ27x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=9.29kg/6m)nt311,24kg
155Cung cấp ống Inox Þ32x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=11.88kg/6m)nt165,528kg
156Cung cấp ống Inox Þ42x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=13.68kg/6m)nt355,9536kg
157Gia công lan can cầu thang, ram dốcnt0,8327tấn
158Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốcnt58,2576m2
159Cung cấp inox D34x2mm khu vệ sinh cầu thang (trục 23-24) (TL=9.5kg/6m)nt12,3094kg
160Lắp dựng inox khu vệ sinhnt0,0123tấn
161Trần bằng tấm nhựa khổ 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + VL)nt72,3375m2
162Cung cấp gương soi (khung nhôm + kính tráng thủy dày 5 ly)nt7,6m2
163Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt7,2005m3
164Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,7751100m2
165Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,4558tấn
166Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt8,1075m3
167Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)nt359,6746m2
168Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt92,63m2
169Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt92,63m2
170Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt92,63m2
171Dụng cụ phòng thí nghiệm khoa học tư nhiên 1+2 kính trắng dày 10 lynt4bộ
172Dụng cụ phòng công nghệ + khoa học tư nhiên 3, công nghệ kính trắng dày 10 lynt12bộ
173Làm học bàn bằng gổ thao lao dày 1.5cmnt42,48m2
174Cung cấp thép V40x4 đỡ ván học bàn (TL=2.512kg/m)nt456,1792kg
175Gia công thép hình V40x4 đỡ ván học bànnt0,4562tấn
176Lắp dựng thép hình V40x4 đỡ ván học bànnt0,5124tấn
177Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 (TL=2.12kg/m)nt220,48kg
178Lắp dựng thanh gác chân thép hộp 30x60x1.5mmnt0,2205tấn
179Sơn Pu ván học bàn (NC + VL)nt84,96m2
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)nt14,2021m2
181Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,107100m3
182Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0357100m3
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,5145m3
184Nilon chống thấm xi măngnt0,1215100m2
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,4498m3
186Ván khuôn móng cộtnt0,0234100m2
187Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,2012100m2
188Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt3,51m2
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmnt0,0383tấn
190Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,1065tấn
191Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0361tấn
192Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mnt0,0998tấn
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,384m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0074100m2
195Gia công, lắp đặt tấm đan đúc sẵn đk 8mmnt0,037tấn
196Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máynt1cái
197Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,6622100m3
198Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int2,41m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2287100m3
200Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt3,2365m3
201Nilon chống thấm xi măngnt0,4941100m2
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,8065m3
203Ván khuôn móng cộtnt0,0396100m2
204Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,7122m3
205Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,1464m3
206Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt80,364m2
207Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt20,415m2
208Quét nước xi măng 2 nước (3 lớp)nt100,779m2
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,2452m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0317100m2
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmnt0,0087tấn
212Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,4141tấn
213Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 06mmnt0,0087tấn
214Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 08mmnt0,2011tấn
215Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máynt2cái
216Lắp đặt cầu chắn rắc Inoxnt90cái
217Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mmnt2cái
218Lắp đặt Co nhựa PVC 135° Ø90mmnt92cái
219Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt44cái
220Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt4,56100m
221Lắp đặt ống nối nhựa PVC Ø60mm, L=0.25mnt6cái
222Lắp đặt ống nối nhựa PVC Ø42mm, L=0.5mnt88cái
223Lắp đặt ống nối nhựa PVC Ø34mm, L=0.25mnt15cái
224Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mmnt0,02100m
225Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mmnt2cái
226Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt1cái
227Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài)nt2cái
228Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong)nt2cái
229Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mmnt2cái
230Lắp đặt xí bệt + vòi xịtnt9bộ
231Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện)nt1bộ
232Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mmnt16bộ
233Lắp đặt chậu tiểu namnt1bộ
234Lắp đặt phễu thu inox - kích thước 150x150mmnt11cái
235Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,16100m
236Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,28100m
237Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,13100m
238Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,36100m
239Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,14100m
240Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,18100m
241Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mmnt7cái
242Lắp đặt Co RTT nhựa PVC 90° Ø21mmnt6cái
243Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mmnt15cái
244Lắp đặt Co nhựa PVC Ø27x21mmnt4cái
245Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmnt5cái
246Lắp đặt Co nhựa PVC ba nhánh phi 34nt1cái
247Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mmnt2cái
248Lắp đặt Co nhựa PVC Ø60x34mmnt2cái
249Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mmnt13cái
250Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mmnt5cái
251Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmnt7cái
252Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mmnt3cái
253Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt1cái
254Lắp đặt tê nhựa RTT PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt13cái
255Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt10cái
256Lắp đặt tê rút nhựa PVC Ø34x21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt1cái
257Lắp đặt tê rút nhựa PVC Ø34x27mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
258Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
259Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt1cái
260Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90x60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
261Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt6cái
262Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø34x27mmnt1cái
263Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø90x60mmnt4cái
264Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
265Lắp đặt chữ Y nhựa 45° rút Ø90x60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt3cái
266Lắp đặt con thỏ nhựa PVC Ø60mmnt11cái
267Lắp đặt KNRT thau D21x21nt8cái
268Lắp đặt KNRN thau D34x34nt4cái
269Lắp đặt van cổng bằng đồng D34mmnt2cái
270Bộ nối thông tắcnt1bộ
271Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện)nt1bộ
272Lắp đặt chậu rửa inox đôi + vòi xảnt4bộ
273Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mmnt26bộ
274Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox KT 100x100mmnt4cái
275Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox KT 150x150mmnt1cái
276Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,35100m
277Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,13100m
278Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,34100m
279Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,4100m
280Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,1100m
281Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mmnt19cái
282Lắp đặt Co RT thau nhựa PVC 90° Ø21mmnt6cái
283Lắp đặt Co nhựa PVC 90 rút Ø27x21mmnt2cái
284Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmnt18cái
285Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø34mmnt3cái
286Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mmnt10cái
287Lắp đặt Co nhựa PVC 90° rút Ø60x34mmnt5cái
288Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mmnt6cái
289Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mmnt2cái
290Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt24cái
291Lắp đặt tê nhựa RTT PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt5cái
292Lắp đặt tê PVC Ø27x21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt4cái
293Lắp đặt tê PVC Ø34mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt5cái
294Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34x21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt3cái
295Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34x27mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
296Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
297Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
298Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø27x21mmnt2cái
299Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø90x60mmnt5cái
300Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
301Lắp đặt chữ Y nhựa 45° rút Ø90x60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt1cái
302Lắp đặt Thập nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
303Lắp đặt bit nhựa PVC Ø21mmnt4cái
304Lắp đặt van nhựa PVC Ø21mmnt4cái
305Lắp đặt khâu nối RTT nhựa PVC Ø21mmnt24cái
306Lắp đặt khâu nối RNT nhựa PVC Ø34mmnt8cái
307Lắp đặt van cổng bằng đồng D34nt4cái
308Lắp đặt bồn inox nằm 2000L + phụ kiệnnt2bộ
309Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt1,22100m
310Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,285100m
311Lắp đặt Co nhựa RTT PVC 90° Ø34mmnt2cái
312Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmnt30cái
313Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mmnt10cái
314Lắp đặt chữ Tê nhựa PVC Ø34mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt4cái
315Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø60x42mmnt2cái
316Lắp đặt khâu nối ren trong thau Ø34mmnt2cái
317Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau Ø34mmnt4cái
318Lắp đặt Van khóa 2 chiều PVC Ø34mmnt2cái
319Lắp đặt Van khóa 2 chiều PVC Ø60mmnt2cái
320Lắp đặt Van khóa 1 chiều thau Ø34mmnt2cái
321Lắp đặt Van phao Ø34mmnt2cái
322Lắp đặt Chậu xí bệt xứ trắng +phụ kiệnnt35bộ
323Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện)nt1bộ
324Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mmnt16bộ
325Lắp đặt chậu tiểu namnt1bộ
326Lắp đặt phễu thu Inox KT 150x150mmnt13cái
327Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,3100m
328Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,46100m
329Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,2100m
330Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,65100m
331Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,3100m
332Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4.9mm (VLP*1,56 & NC*1,15)nt0,45100m
333Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mmnt11cái
334Lắp đặt Co RTT nhựa PVC 90° Ø21mmnt34cái
335Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mmnt10cái
336Lắp đặt Co nhựa PVC 90 rút Ø27x21mmnt4cái
337Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmnt2cái
338Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mmnt4cái
339Lắp đặt Co nhựa PVC 90 rút Ø60x34mmnt2cái
340Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mmnt17cái
341Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mmnt2cái
342Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mmnt4cái
343Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmnt5cái
344Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mmnt14cái
345Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt13cái
346Lắp đặt tê RTT nhựa PVC Ø21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt1cái
347Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
348Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27x21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt32cái
349Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34x21mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt1cái
350Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34x27mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt4cái
351Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
352Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
353Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90x60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
354Lắp đặt tê nhựa PVC Ø114mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt28cái
355Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø90x60mmnt4cái
356Lắp đặt nối nhựa PVC rút Ø114x60mmnt2cái
357Lắp đặt chữ Y nhựa 45° Ø60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt7cái
358Lắp đặt chữ Y nhựa 45° rút Ø90x60mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt3cái
359Lắp đặt chữ Y nhựa 45° Ø90mm (VLP*1,5 & NC*1,5)nt2cái
360Lắp đặt con thỏ nhựa PVC Ø60mmnt13cái
361Bộ nối kiểm tra (bộ nối thông tắc)nt2bộ
362Bộ bít xả ren ngoàint4bộ
363Lắp đặt Khâu nối ren trong thau Ø21nt16cái
364Lắp đặt Khâu nối ren ngoài thau Ø21nt8cái
365Lắp đặt Van cổng bằng đồng D34nt4cái
366Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mm, dày 4,9mm (VLP*1.56 & NC*1.15)nt0,05100m
367Lắp đặt ống nhựa PVC Ø168mm, dày 7,3mm (VLP*1.56 & NC*1.15)nt0,08100m
368Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmnt10cái
369Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø168mmnt2cái
370Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø168mm (VLP*1.5 & NC*1.5)nt2cái
371Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài)nt2cái
372Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong)nt2cái
373Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mmnt2cái
374Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mnt64bộ
375Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mnt79bộ
376Lắp đặt quạt trần + Dimmernt30cái
377Lắp đặt công tắc cầu thangnt6cái
378Lắp đặt công tắc đơnnt61cái
379Lắp đặt ổ cắm đôint49cái
380Lắp đặt MCB 4P-50Ant1cái
381Lắp đặt MCB 4P-32Ant2cái
382Lắp đặt MCB 4P-25Ant1cái
383Lắp đặt MCB 2P-25Ant1cái
384Lắp đặt MCB 2P-16Ant10cái
385Lắp đặt MCB 2P-6Ant6cái
386Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt2.900m
387Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt1.350m
388Lắp đặt dây đơn 1x4mm2nt230m
389Lắp đặt dây đơn 1x10mm2nt1.000m
390Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20nt1.200m
391Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25nt220m
392Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40nt200m
393Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôint49cái
394Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcnt14cái
395Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcnt4cái
396Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcnt11cái
397Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangnt6cái
398Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmernt1cái
399Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmernt9cái
400Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmernt1cái
401Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBnt17cái
402Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100nt72cái
403Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200nt22cái
404Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200nt1bộ
405Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150nt1bộ
406Lắp đặt đèn báo hiệunt6cái
407Lắp đặt cầu chì ống 2Ant12cái
408Lắp đặt đồng hồ volt kếnt6cái
409Lắp đặt đồng hồ Ampe kếnt6cái
410Lắp đặt biến dòng 50/5Ant6bộ
411Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpnt2cọc
412Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²nt15m
413Bass treo đènnt134bộ
414Bass treo quạtnt30bộ
415Domino 4P-60Ant2cây
416Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3mnt10cọc
417Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²nt38m
418Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²nt70m
419Lắp đặt Kim thu sét Rp = 120mnt1cái
420Lắp hộp kiểm trant2hộp
421Bộ đếm sétnt2bộ
422Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sétnt70m
423Kẹp cố định cáp đồng trầnnt70cái
424Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )nt4m
425Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int9,61m3
426Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,096100m3
427Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênhnt11 trung tâm
428Lắp đặt đầu báo khóint6,410 đầu
429Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpnt1,25 nút
430Lắp đặt chuông báo cháynt1,25 chuông
431Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột CXV/FR 2x1,5mm2nt450m
432Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt10m
433Lắp đặt MCB 2P-6Ant4cái
434Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20nt440m
435Lắp đặt đèn Led sự cốnt0,65 đèn
436Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểmnt1,45 đèn
437Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡnt6Bình
438Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡnt6Bình
439Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCnt3cái
440Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt326,6487m3
441Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt13,2959100m2
442Nylonnt13,0095100m2
443Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmnt10,4158tấn
444Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mmnt2,3202tấn
445Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmnt34,1446tấn
446Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmnt0,6767tấn
447Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int52,528100m
448Ép âm (NC, M * 1,05)nt0,6272100m
449Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt3921 mối nối
450Gia công và lắp thép đầu cọcnt6,2627tấn
451Thép tấmnt6.262,72kg
452Thép hìnhnt2.262,62kg
453Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt4,9m3
454Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int2,061100m3
455Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,3708100m3
456Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,6212100m3
457Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt14,4457m3
458Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt67,4099m3
459Ván khuôn móng cộtnt2,7162100m2
460Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt3,1425tấn
461Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmnt2,48tấn
462Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt28,4224m3
463Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt4,1662m3
464Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,147100m2
465Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,7986tấn
466Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,2806tấn
467Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt3,3445tấn
468Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mnt0,4126tấn
469Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt4,2224m3
470Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt45,0898m3
471Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt7,6619100m2
472Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,3334tấn
473Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt0,1743tấn
474Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mnt3,104tấn
475Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt1,1319tấn
476Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt0,2839tấn
477Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mnt3,1666tấn
478Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mnt3,5091tấn
479Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt33,0292m3
480Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt27,9046m3
481Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,6403100m2
482Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,9346100m2
483Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt1,6684tấn
484Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,0932tấn
485Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mnt8,1132tấn
486Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mnt2,6643tấn
487Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mnt1,2673tấn
488Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt59,8019m3
489Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt58,2554m3
490Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt8,317m3
491Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt6,4716m3
492Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt13,9266100m2
493Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt3,0138100m2
494Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt1,1571tấn
495Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt9,6087tấn
496Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt4,0211tấn
497Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt7,7414m3
498Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,7183100m2
499Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0456tấn
500Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mnt0,2017tấn
501Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,2018tấn
502Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,7459tấn
503Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mnt0,4771tấn
504Nylonnt0,4334100m2
505Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt5,102m3
506Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt28,6769m3
507Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt5,8207100m2
508Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,7073tấn
509Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt0,4773tấn
510Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt1,0119tấn
511Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,9954tấn
512Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmnt0,0708tấn
513Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmnt0,157tấn
514Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,0503tấn
515Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt3,3575m3
516Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,8953100m2
517Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,1297tấn
518Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,7111tấn
519Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,9184m3
520Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,5598100m2
521Gia công, lắp đặt thép lam xiên, đan lavabo ĐK 06mmnt0,1547tấn
522Gia công, lắp đặt thép lam xiên, đan lavabo ĐK 08mmnt0,0098tấn
523Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt641 cấu kiện
524Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
525Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt25,4879m3
526Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,8106100m3
527Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt4,3087100m3
528Cát tôn nềnnt430,87m3
529Nylonnt7,4478100m2
530Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt74,111m3
531Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mmnt2,2746tấn
532Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường biên)nt136,481m3
533Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn)nt8,8128m3
534Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (lan can)nt7,1152m3
535Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn )nt33,7568m3
536Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường biên )nt3,0924m3
537Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,6118m3
538Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt8,9975m3
539Cung cấp vì kèo 60x120x2mmnt2.035,48kg
540Cung cấp thép hình không điều cạnh L50x80x5nt198,1kg
541Gia công vì kèont2,2336tấn
542Lắp dựng xà gồ thépnt2,2336tấn
543Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x100x15x2 (TL=3,248kg/m)nt3.998,288kg
544Lắp dựng xà gồnt3,9983tấn
545Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4.5 demnt9,2039100m2
546Tole úp nóc sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt59,988
547Lợp máng xói bằng tô phẳng dày 1lynt0,0618100m2
548Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt619,49m2
549Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)nt279,9811m2
550Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt999,6108m2
551Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt1.522,4908m2
552Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)nt57,8204m2
553Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt395,6153m2
554Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt71,83m2
555Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt514,548m2
556Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhànt988,532m2
557Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhànt404,1261m2
558Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)nt91,6571m2
559Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt800,9603m2
560Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40nt227,774m
561Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước)nt323,54m
562Đắp vữa vữa XM M75, PCB40nt3,33m2
563Miết mạch tường gạch loại lõmnt12,87m2
564Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt176,1375m2
565Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt108,7375m2
566Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt113,231m2
567Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt12,775m2
568Láng granitô nền sànnt70,446m2
569Láng granitô cầu thangnt42,785m2
570Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt999,6108m2
571Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt1.844,6489m2
572Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt1.280,8858m2
573Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt1.384,7485m2
574Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.844,2597m2
575Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.665,6343m2
576Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600m)nt1.451,254m2
577Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm, loại nhám)nt31,13m2
578Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)nt118,36m2
579Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600mm)nt241,605m2
580Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch chỉ giả đá 50x230mm)nt95,992m2
581Lát mặt đá granít tự nhiên (NC+VL)nt2,45m2
582Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5lynt104,56m2
583Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5lynt220,72m2
584Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm cửa đi, cửa sổnt217,12m2
585Lắp dựng hoa sắt cửant217,12m2
586Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)nt116,1161m2
587CC&LĐ vách ngăn liền cửa tấm COMPACT dày 12mmnt19,35m2
588Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m)nt591,154kg
589Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mmnt0,5912tấn
590Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang(TL=9.29kg/6m)nt158,3635kg
591Cung cấp thép la 20x1.2mm (TL=0.188kg/m)nt13,536kg
592Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1719tấn
593Lắp dựng hoa sắt cửant32,4m2
594Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 90x70mm (sơn PU hoàn thiện)nt22,12m
595Sản xuất lắp đặt trụ cầu thang gỗ căm xe (gồm sơn PU hoàn thiện)nt2Trụ
596Cung cấp ống Inox Þ27x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=9.29kg/6m)nt179,18kg
597Cung cấp ống Inox Þ32x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=11.88kg/6m)nt87,5952kg
598Cung cấp ống Inox Þ42x2mm lan can cầu thang, ram dốc (TL=13.68kg/6m)nt193,8456kg
599Gia công lan can cầu thang, ram dốcnt0,4606tấn
600Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốcnt31,5329m2
601Cung cấp gương soi (khung nhôm + kính tráng thủy dày 5 ly)nt2,34m2
602Lắp đặt gương soint2,34cái
603Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,4549100m3
604Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngnt2,04m3
605Nylonnt0,2232100m2
606Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,232m3
607Ván khuôn móng cộtnt0,0354100m2
608Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,1208m3
609Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,2221m3
610Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt62,304m2
611Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt12,95m2
612Quét nước xi măng 3 nướcnt73,974m2
613Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,5152m3
614Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0258100m2
615Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d08mmnt0,1409tấn
616Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmnt0,329tấn
617Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máynt2cái
618Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
619Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện)nt3bộ
620Lắp đặt Lavabo sứ (chân + phụ kiện)nt1bộ
621Lắp đặt vòi rửa 1 vòint4bộ
622Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
623Lắp đặt xí bệtnt5bộ
624Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt5cái
625Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mmnt4bộ
626Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt1bộ
627Lắp đặt phễu thu - kích thước 150x150mmnt5cái
628Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mmnt0,07100m
629Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mmnt0,18100m
630Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mmnt0,092100m
631Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mmnt0,346100m
632Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mmnt0,094100m
633Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mmnt0,045100m
634Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mmnt12cái
635Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm (răng trong thau)nt9cái
636Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mmnt3cái
637Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø27x21mmnt4cái
638Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmnt19cái
639Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø34x27mmnt1cái
640Lắp đặt Co nhựa 3 nhánh PVC D34mmnt1cái
641Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mmnt4cái
642Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø60x34mmnt4cái
643Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mmnt13cái
644Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mmnt4cái
645Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmnt5cái
646Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mmnt1cái
647Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (răng trong thau)nt1cái
648Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mmnt1cái
649Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27x21mmnt6cái
650Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mmnt3cái
651Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mmnt2cái
652Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mmnt5cái
653Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø34x27mmnt2cái
654Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90x60mmnt1cái
655Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mmnt2cái
656Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø90x60mmnt4cái
657Lắp đặt nối nhựa PVC Ø21mm (răng trong thau)nt2cái
658Lắp đặt bộ con thỏ (nối phễu thu nước sàn)nt5cái
659Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ80nt85cái
660Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mmnt3cái
661Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mmnt88cái
662Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt41cái
663Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm L=0,25mnt9cái
664Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mmnt4,484100m
665Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm L=0,25mnt79cái
666Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm L=0,25mnt84cái
667Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm L=0,5mnt5cái
668Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø168mm, dày 7,3mmnt0,092100m
669Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmnt10cái
670Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø168mmnt1cái
671Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø168mmnt2cái
672Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài)nt2cái
673Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong)nt2cái
674Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mmnt2cái
675Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mnt69bộ
676Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mnt56bộ
677Lắp đặt quạt trầnnt34cái
678Lắp đặt công tắc cầu thangnt4cái
679Lắp đặt công tắc đơnnt54cái
680Lắp đặt ổ cắm đôint50cái
681Lắp đặt MCB 4P-50Ant1cái
682Lắp đặt MCB 4P-25Ant3cái
683Lắp đặt MCB 2P-25Ant1cái
684Lắp đặt MCB 2P-20Ant1cái
685Lắp đặt MCB 2P-16Ant12cái
686Lắp đặt MCB 2P-6Ant4cái
687Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt2.700m
688Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt1.500m
689Lắp đặt dây đơn 1x4mm2nt450m
690Lắp đặt dây đơn 1x10mm2nt550m
691Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20nt980m
692Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25nt270m
693Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40nt110m
694Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôint50hộp
695Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcnt5hộp
696Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcnt10hộp
697Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcnt3hộp
698Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangnt4hộp
699Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmernt8hộp
700Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmernt4hộp
701Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmernt7hộp
702Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBnt18hộp
703Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100nt55hộp
704Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200nt23hộp
705Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200nt1cái
706Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150nt1cái
707Lắp đặt đèn báo hiệunt6cái
708Lắp đặt cầu chì ống 2Ant12cái
709Lắp đặt đồng hồ volt kếnt6cái
710Lắp đặt đồng hồ Ampe kếnt6cái
711Lắp đặt biến dòng 50/5Ant6bộ
712Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpnt2cọc
713Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²nt15m
714Bass treo đènnt134bộ
715Bass treo quạtnt34bộ
716Domino 4P-60Ant2cây
717Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênhnt11 trung tâm
718Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóint710 đầu
719Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpnt0,85 nút
720Lắp đặt chuông báo cháynt0,85 chuông
721Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt470m
722Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt10m
723Lắp đặt MCB 2P-6Ant3cái
724Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20nt420m
725Lắp đặt đèn Led sự cốnt0,45 đèn
726Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểmnt0,85 đèn
727Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡnt6Bình
728Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡnt6Bình
729Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCnt2cái
730Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt108,2819m3
731Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt4,46100m2
732Nilong tránh mất nướcnt4,3144100m2
733Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmnt3,4153tấn
734Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mmnt1,1542tấn
735Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmnt11,3235tấn
736Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmnt0,2244tấn
737Gia công và lắp đặt thép hộp đầu cọcnt2,0769tấn
738Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmnt2.076,92kg
739Cung cấp thép LK nối cọc 63x63x5nt750,36kg
740Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int17,42100m
741Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05)nt0,312100m
742Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt1301 mối nối
743Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt1,625m3
744Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,7099100m3
745Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int0,0416100m3
746Rải Nilong tránh mất nướcnt0,6814100m2
747Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,501100m3
748Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt4,6397m3
749Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt4,6397m3
750Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt21,9795m3
751Ván khuôn móng cộtnt0,871100m2
752Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmnt1,0647tấn
753Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmnt0,9119tấn
754Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt11,0767m3
755Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,0582100m2
756Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,2602tấn
757Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,1007tấn
758Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,061tấn
759Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,9292tấn
760Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,3207tấn
761Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mnt0,3363tấn
762Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,2192m3
763Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt13,2712m3
764Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt2,2615100m2
765Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,5316tấn
766Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,1094tấn
767Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt0,8728tấn
768Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mnt1,915tấn
769Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt11,5851m3
770Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt10,6904m3
771Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,3863100m2
772Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,1401100m2
773Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,5247tấn
774Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mnt2,207tấn
775Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mnt1,2208tấn
776Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt18,2748m3
777Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt15,9816m3
778Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt3,1939m3
779Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,5931m3
780Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt4,0282100m2
781Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,1971100m2
782Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,5424tấn
783Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt3,6231tấn
784Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt1,2473tấn
785Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,7247m3
786Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt0,1515m3
787Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1933100m2
788Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0374100m2
789Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,0303tấn
790Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mnt0,1612tấn
791Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt0,0258tấn
792Nilong tránh mất nướcnt0,2541100m2
793Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,1311m3
794Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,7419m3
795Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt9,8473m3
796Ván khuôn móng cộtnt0,0828100m2
797Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0684100m2
798Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,7389100m2
799Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,0168tấn
800Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0503tấn
801Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmnt0,0228tấn
802Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,0954tấn
803Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,1128tấn
804Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0008tấn
805Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0034tấn
806Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,2619tấn
807Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,1172tấn
808Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt0,3568tấn
809Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mnt0,3807tấn
810Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,128m3
811Ván khuôn móng cộtnt0,0064100m2
812Nilong tránh mất nướcnt0,0128100m2
813Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,128m3
814Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40nt0,156m3
815Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,1187m3
816Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2505100m3
817Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt1,2434100m3
818Cát tôn nềnnt124,34m3
819Nilong tránh mất nướcnt2,09100m2
820Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt20,9m3
821Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmnt0,6494tấn
822Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt46,0728m3
823Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt3,0928m3
824Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt4,2496m3
825Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt14,4988m3
826Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,7147m3
827Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt3,1806m3
828Cung cấp vì kèo 60x120x2mmnt452,92kg
829Thép LDC 80x50x5mmnt99,8kg
830Gia công xà gồ thépnt0,5527tấn
831Lắp dựng xà gồ thépnt0,5527tấn
832Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x100x2 (TL=3,248kg/m)nt1.136,8kg
833Cung cấp thép hình không đều cạnh L100x63x6 (TL=7.1592kg/m)nt55,1258kg
834Lắp dựng xà gồ thépnt1,1919tấn
835Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45 dzemnt2,6611100m2
836Tôn úp nóc dày 0,45 dzemnt20,694m2
837Tole phẳng 1ly úp khe lúnnt1,8m2
838Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt219,45m2
839Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)nt55,1025m2
840Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt360,2259m2
841Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt17,67m2
842Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt551,11m2
843Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt126,968m2
844Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)nt128,2208m2
845Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt158,94m2
846Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt292,64m2
847Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)nt110,1833m2
848Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)nt37,0443m2
849Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt244,46m2
850Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40nt123,38m
851Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (chỉ nước)nt118,24m
852Đắp vữa vữa XM M75, PCB40nt1,35m2
853Miết mạch tường gạch loại lõmnt36m2
854Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt60,2132m2
855Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt35,2132m2
856Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt20,298m2
857Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt12,775m2
858Láng granitô nền sànnt20,298m2
859Bả bằng bột bả vào tườngnt360,2259m2
860Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt464,7733m2
861Bả bằng bột bả vào tườngnt496,45m2
862Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt472,588m2
863Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt824,9992m2
864Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt969,038m2
865Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600m)nt391,9998m2
866Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm, loại nhám)nt24,3m2
867Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)nt129,56m2
868Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600mm)nt54,66m2
869Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch chỉ giả đá 50x230mm)nt40,09m2
870Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40nt2,0462m2
871Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL)nt44,72m2
872Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5ly (NC+VL)nt53,92m2
873Cung cấp khung bông thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm cửa đi, cửa sổnt50,08m2
874Lắp dựng hoa sắt cửant50,08m2
875Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)nt27,25521m2
876CC&LĐ vách ngăn liền cửa tấm COMPACT dày 12mmnt13,7m2
877CC&LĐ cửa thông trầnnt1cái
878Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m)nt237,761kg
879Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mmnt0,2378tấn
880Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang(TL=9.29kg/6m)nt47,5075kg
881Cung cấp thép la 30x1.2mm (TL=0.2826kg/m)nt6,1042kg
882Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,0536tấn
883Lắp dựng hoa sắt cửant2,43m2
884Cung cấp ống Inox Þ27x2mm lan can ram dốc (TL=9.29kg/6m)nt47,895kg
885Cung cấp ống Inox Þ42x2mm lan can ram dốc (TL=13.68kg/6m)nt45,8736kg
886Gia công lan cannt0,0938tấn
887Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốcnt7,2478m2
888Cung cấp gương soi (khung nhôm + kính tráng thủy dày 5 ly)nt2,64m2
889Lắp đặt gương soint2,64cái
890Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,2641m3
891Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0427100m3
892Nilong tránh mât nướcnt0,194100m2
893Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt1,94m3
894Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt25,946m2
895Láng granitô nền sànnt25,946m2
896Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,2699100m3
897Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,176m3
898Nilong tránh mất nướcnt0,2432100m2
899Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,308m3
900Ván khuôn móng cộtnt0,0192100m2
901Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,0248m3
902Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,6317m3
903Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt34,248m2
904Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt8,06m2
905Quét nước xi măng 2 nướcnt41,668m2
906Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,8992m3
907Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0141100m2
908Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0047tấn
909Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0835tấn
910Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmnt0,0065tấn
911Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,1964tấn
912Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt11cấu kiện
913Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt11cấu kiện
914Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện)nt4bộ
915Lắp đặt chậu tiểu namnt4bộ
916Lắp đặt xí bệtnt4bộ
917Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mmnt4bộ
918Lắp đặt phễu thu - kích thước 150x150mmnt4cái
919Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mmnt0,24100m
920Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mmnt0,09100m
921Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mmnt0,08100m
922Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mmnt0,35100m
923Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mmnt0,095100m
924Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mmnt0,08100m
925Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mmnt24cái
926Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm (răng trong thau)nt12cái
927Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mmnt4cái
928Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø27x21mmnt4cái
929Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmnt31cái
930Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mmnt3cái
931Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø60x34mmnt5cái
932Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mmnt10cái
933Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø90mmnt4cái
934Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmnt4cái
935Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mmnt2cái
936Lắp đặt thông tắc nhựa PVC Ø114mmnt1cái
937Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mmnt2cái
938Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø27x21mmnt10cái
939Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø34x27mmnt2cái
940Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Ø60x34mmnt1cái
941Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mmnt5cái
942Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø90mmnt2cái
943Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mmnt3cái
944Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø27x21mmnt2cái
945Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø90x60mmnt5cái
946Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø114x60mmnt1cái
947Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø60mmnt2cái
948Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø90mmnt1cái
949Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø114mmnt1cái
950Lắp đặt chữ Y nhựa 45° PVC Ø90x60mmnt1cái
951Lắp đặt bộ con thỏ PVC Ø60mmnt4cái
952Lắp đặt khâu nối ren trong thau Ø21x21mmnt4cái
953Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau Ø27x27mmnt8cái
954Lắp đặt van cổng đồng Ø27mmnt2cái
955Lắp đặt van thau 1 chiều Ø27mmnt2cái
956Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mmnt5cái
957Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø168mm, dày 7,3mmnt0,046100m
958Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mmnt5cái
959Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø168mmnt1cái
960Lắp đặt nút bít nhựa PVC Ø114mm (răng ngoài)nt1cái
961Lắp đặt nối nhựa PVC Ø114mm (răng trong)nt1cái
962Lắp đặt đầu loe nối nhựa PVC 45° Ø114mmnt1cái
963Lắp đặt cầu chắn rác (lưới inox DN80)nt26cái
964Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø90mmnt2cái
965Lắp đặt Co nhựa PVC 135° Ø90mmnt28cái
966Lắp đặt Tê nhựa PVC 90° Ø90mmnt12cái
967Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mmnt6cái
968Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø90mm, dày 3,8mmnt1,46100m
969Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mmnt25cái
970Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø42mm, dày 2,1mmnt26cái
971Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mnt26bộ
972Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mnt18bộ
973Lắp đặt quạt trầnnt10cái
974Lắp đặt công tắc đơnnt24cái
975Lắp đặt ổ cắm đôi có màn chent10cái
976Lắp đặt MCB 4P-25Ant1cái
977Lắp đặt MCB 4P-16Ant3cái
978Lắp đặt MCB 2P-16Ant6cái
979Lắp đặt MCB 2P-6Ant2cái
980Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt790m
981Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt280m
982Lắp đặt dây đơn 1x4mm2nt60m
983Lắp đặt dây đơn 1x6mm2nt170m
984Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20nt270m
985Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25nt70m
986Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30nt35m
987Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôint10hộp
988Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcnt4hộp
989Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcnt2hộp
990Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcnt4hộp
991Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmernt2hộp
992Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmernt4hộp
993Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBnt8hộp
994Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100nt14hộp
995Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200nt8hộp
996Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200nt11 tủ
997Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150nt11 tủ
998Lắp đặt đèn báo hiệunt6cái
999Lắp đặt cầu chì ống 2Ant12cái
1000Lắp đặt đồng hồ volt kếnt6cái
1001Lắp đặt đồng hồ Ampe kếnt6cái
1002Lắp đặt biến dòng 50/5Ant6bộ
1003Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpnt2cọc
1004Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²nt15m
1005Bass treo đènnt44bộ
1006Bass treo quạtnt10bộ
1007Domino 4P-60Ant2cây
1008Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênhnt11 trung tâm
1009Lắp đặt đầu báo khóint1,810 đầu
1010Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt0,45 nút
1011Lắp đặt chuông báo cháynt0,45 chuông
1012Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR 2x1,5mm2nt200m
1013Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt20m
1014Lắp đặt MCB 2P-6Ant1cái
1015Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20nt100m
1016Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20nt30m
1017Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡnt2Bình
1018Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡnt2Bình
1019Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt60m2
1020Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt6,233m3
1021Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt9,3069m3
1022Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt2,8182m3
1023Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint716,476m2
1024Tháo dỡ trầnnt408,118m2
1025Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (mặt ngoài công trình):nt903,5654m2
1026Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài công trình)nt408,234m2
1027Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)nt896,64m2
1028Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)nt617,76m2
1029Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2nt32lỗ
1030Cạo rỉ các kết cấu thép (tạm tính cạo 1 mặt)nt235,356m2
1031Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt7,7116100m2
1032Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,2223m3
1033Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,9912m3
1034Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M125, PCB40nt2,4525m3
1035Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm (thép D10)nt4961 lỗ khoan
1036Sikadur 731nt4bộ
1037Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt5,4716m3
1038Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,4876100m2
1039Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6mm)nt0,1442tấn
1040Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D10)nt0,5248tấn
1041Rải nilong chống mất nước xi măngnt0,1854100m2
1042Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt0,927m3
1043Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x100x2 (TL=3,248kg/m)nt100,688kg
1044Lắp dựng xà gồ thépnt0,1007tấn
1045Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sống vuông mạ màu dày 4.5 demnt0,6100m2
1046Cung cấp bậc tam cấp hành lang trục 16 tầng lầu (vị trí tiếp giáp khối xây mới)nt156,08kg
1047Cung cấp thép tấm lỗ dày 4mm bậc tam cấpnt71,59kg
1048Cung cấp bulon tam cấp (bao gồm vật tư và công lấp dưng)nt12cái
1049Gia công tam cấp bằng sắtnt0,2277tấn
1050Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt165,97m2
1051Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt187,954m2
1052Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt160,2m
1053Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt6,3m2
1054Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt88,96m2
1055Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt67,05m2
1056Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt718,067m2
1057Láng granitô tam cấpnt6,751m2
1058Đánh bóng bề mặt đá mài hiện trạngnt36,0261m2
1059Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt1.257,4894m2
1060Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt408,234m2
1061Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt896,64m2
1062Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt617,76m2
1063Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.665,7234m2
1064Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.514,4m2
1065Đóng trần nhựa ô vuông 600x600 khung trần vĩnh tường (trọn bộ bao gồm công lắp dựng)nt408,118m2
1066Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600)nt716,476m2
1067Cung cấp kính trắng dày 5mmnt35,4282m2
1068Cung cấp cửa sổ trượt thép hộp 25x25 dày 1.2mm, kính trắng dày 5mm (trọn bộ)nt14,4m2
1069Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tạm tính 1 mặt)nt235,3561m2
1070Cung cấp ống Inox Þ60x2.2mm tay vịn lan can hành lang (TL=13.23kg/6m)nt195,5835kg
1071Gia công tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x1.5mmnt0,1956tấn
1072Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x1.5mmnt0,1956m2
1073Cung cấp ống Inox Þ27x2mm khung bông hành lang(TL=7.35kg/6m)nt82,6743kg
1074Gia công khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mmnt0,1046tấn
1075Lắp dựng khung bông lan can hành lang Inox Þ27x2mmnt0,1046tấn
1076Lắp đặt ống thoát nước D34, L=250mmnt32cái
1077Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mnt48bộ
1078Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mnt34bộ
1079Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcnt24cái
1080Lắp đặt công tắc cầu thangnt4cái
1081Lắp đặt công tắc đơnnt21cái
1082Lắp đặt ổ cắm đôint12cái
1083Lắp đặt MCB 4P-25Ant1cái
1084Lắp đặt MCB 4P-16Ant3cái
1085Lắp đặt MCB 2P-10Ant12cái
1086Lắp đặt MCB 2P-6Ant3cái
1087Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt1.400m
1088Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt470m
1089Lắp đặt dây đơn 1x4mm2nt120m
1090Lắp đặt dây đơn 1x6mm2nt430m
1091Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30nt170m
1092Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20nt380m
1093Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôint12hộp
1094Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcnt1hộp
1095Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcnt14hộp
1096Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangnt4hộp
1097Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmernt12hộp
1098Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBnt15hộp
1099Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200nt1cái
1100Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150nt1cái
1101Lắp đặt đèn báo hiệunt6cái
1102Lắp đặt cầu chì ống 2Ant12cái
1103Lắp đặt đồng hồ volt kếnt6cái
1104Lắp đặt đồng hồ Ampe kếnt6cái
1105Lắp đặt biến dòng 50/5Ant6bộ
1106Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpnt2cọc
1107Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²nt15m
1108Bass treo đènnt76bộ
1109Bass treo quạtnt24bộ
1110Domino 4P-60Ant2cây
1111Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóint4,810 đầu
1112Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpnt0,85 nút
1113Lắp đặt chuông báo cháynt0,85 chuông
1114Lắp đặt Cáp tín hiệu hai ruột chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2nt380m
1115Lắp đặt MCB 2P-6Ant2cái
1116Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20nt320m
1117Lắp đặt đèn Led sự cốnt0,45 đèn
1118Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểmnt0,85 đèn
1119Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡnt4Bình
1120Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡnt4Bình
1121Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCnt2cái
1122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1822100m3
1123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4394100m3
1124Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 , đất cấp Int1,08100m
1125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt3,168m3
1126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,325m3
1127Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,5625m3
1128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt13,972m3
1129Ván khuôn móng dàint0,0299100m2
1130Ván khuôn móng cộtnt0,072100m2
1131Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,09100m2
1132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D6)nt0,5235tấn
1133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D10)nt0,1125tấn
1134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6)nt0,0168tấn
1135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D14)nt0,0725tấn
1136Rải nilong chống mất nước xi măngnt1,6100m2
1137Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,0863m3
1138Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt7,34m2
1139Lắp dựng xà gồ thépnt0,6576tấn
1140Gia công cột bằng thép hìnhnt0,3629tấn
1141Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,9642tấn
1142Lắp cột thép các loạint0,3629tấn
1143Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,9642tấn
1144Cung cấp thép ống STK D114 dày 3.2mmnt259,9kg
1145Cung cấp thép ống STK D60 dày 3.2mmnt437,52kg
1146Cung cấp thép ống STK D34 dày 2.5mmnt447,03kg
1147Cung cấp xà gồ thép hộp STK 30x60x1,8mmnt648,52kg
1148Cung cấp thép V40x40x4nt9,1kg
1149Cung cấp thép bản 6mmnt182,67kg
1150Sơn sắt thép bằng sơn 2K 1 nước lót + 2 nước phủnt105,4811m2
1151Lợp mái che tôn sóng vuông dày 0.45mmnt1,8692100m2
1152Cung cấp bu long D14, L=500nt48cái
1153Cung cấp bu long D14, L=70nt48cái
1154Cung cấp bu long D14, L=150nt24cái
1155Cung cấp bu long D12, L=200nt24cái
1156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,4704100m3
1157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,3209100m3
1158Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 , đất cấp Int2,88100m
1159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt7,748m3
1160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt6,2m3
1161Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,5m3
1162Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt43,69m3
1163Ván khuôn móng dàint0,0639100m2
1164Ván khuôn móng cộtnt0,192100m2
1165Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,24100m2
1166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D6)nt1,6332tấn
1167Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D10)nt0,2999tấn
1168Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6)nt0,0448tấn
1169Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D14)nt0,1934tấn
1170Rải nilong chống mất nước xi măngnt5100m2
1171Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,6898m3
1172Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt16,38m2
1173Lắp dựng xà gồ thépnt2,0108tấn
1174Gia công cột bằng thép hìnhnt0,9677tấn
1175Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt2,6755tấn
1176Lắp cột thép các loạint0,9677tấn
1177Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt2,6755tấn
1178Cung cấp thép ống STK D114 dày 3.2mmnt693,06kg
1179Cung cấp thép ống STK D60 dày 3.2mmnt1.166,72kg
1180Cung cấp thép ống STK D34 dày 2.5mmnt1.296,3kg
1181Cung cấp thép hộp STK 30x60x1,8mmnt1.986,49kg
1182Cung cấp thép V40x40x4nt24,27kg
1183Cung cấp thép bản 6mmnt487,13kg
1184Sơn sắt thép bằng sơn 2K 1 nước lót + 2 nước phủnt305,0071m2
1185Lợp mái Tôn sóng vuông dày 0.45mmnt5,7115100m2
1186Cung cấp bu long D14, L=500nt128cái
1187Cung cấp bu long D14, L=70nt128cái
1188Cung cấp bu long D14, L=150nt64cái
1189Cung cấp bu long D12, L=200nt64cái
1190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,2845100m3
1191Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int0,6107100m3
1192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,5968100m3
1193Đóng cừ đá 100x100x1200, bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất Int1,1794100m
1194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt7,962m3
1195Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt0,784m3
1196Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,022100m3
1197Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt16,4636m3
1198Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt3,3856m3
1199Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt4,3951m3
1200Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,5376m3
1201Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt3,4923m3
1202Nylonnt1,0384100m2
1203Ván khuôn móng dàint1,026100m2
1204Ván khuôn móng cộtnt0,0892100m2
1205Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,6511100m2
1206Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,5255100m2
1207Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0918100m2
1208Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,6542100m2
1209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,0053tấn
1210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,8598tấn
1211Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,2012tấn
1212Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,3635tấn
1213Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,2832tấn
1214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,2868tấn
1215Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,1702tấn
1216Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt1,1327tấn
1217Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,1869tấn
1218Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0207tấn
1219Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0148tấn
1220Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,1219tấn
1221Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,1425tấn
1222Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,0518m3
1223Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt26,4996m3
1224Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,6992m3
1225Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,2822m3
1226Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,7936m3
1227Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt264,1275m2
1228Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt64,38m2
1229Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt22,42m2
1230Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt2,24m2
1231Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)nt25,44m2
1232Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)nt13,912m2
1233Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)nt30,284m2
1234Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)nt16,33m2
1235Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt9m2
1236Trát tường vữa trang trí, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt3,712m2
1237Trát tường vữa trang trí, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt2,304m2
1238Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30nt4,48m2
1239Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt4,48m2
1240Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt86,4m
1241Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt91,6m
1242Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40nt9m2
1243Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40nt0,5175m2
1244Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (200x600mm)nt2,22m2
1245Ốp đá chẻ, vữa XM M75, PCB40nt3,7875m2
1246Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt4,48m2
1247Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt20,36m2
1248Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt64,38m2
1249Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt11,24m2
1250Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt55,724m2
1251Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt31,6m2
1252Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt110,12m2
1253Sơn tao gai (NC + VL)nt9,984m2
1254Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,0457tấn
1255Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,0457tấn
1256Lắp dựng xà gồ, li tô, cầu phong thépnt0,3832tấn
1257Thép hộp STK 50x100x2nt39,4224kg
1258Thép hộp STK 60x120x2nt193,41kg
1259Thép hộp STK 30x60x1,4nt76,68kg
1260Thép hộp STK 30x30x1,4nt113,13kg
1261Thép tấm dày 5nt6,28kg
1262Tắc kê thép D12nt16con
1263Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40nt0,2688100m2
1264Ngói úp nóc (3 viên/m)nt56,1viên
1265Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40nt16,33m2
1266Lắp dựng cửa khung sắt kínhnt8,94m2
1267Cửa đi khung sắtnt1,98m2
1268Cửa sổ khung sắtnt6,96m2
1269Kính mờ dày 5 lynt0,7488m2
1270Kính trắng dày 5 lynt4,57m2
1271Ổ khóa bấmnt1cái
1272Gia công cửa song sắtnt15,5725m2
1273Lắp dựng cửa khung sắtnt15,5725m2
1274Thép tròn D14mmnt100,42kg
1275Thép tròn D20mmnt4,81kg
1276Thép tròn D30mmnt7,11kg
1277Thép V50x5mmnt5,43kg
1278Thép tấm dày 2mmnt56,9kg
1279Thép tấm dày 5mmnt98,37kg
1280Thép tấm dày 8mmnt14,07kg
1281Thép hộp 40x20x1,4nt7,14kg
1282Thép hộp 40x80x1,4nt86,92kg
1283Bánh xe bạc đạn D80nt3cái
1284Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt41,47621m2
1285Bộ bảng tên trường (NC +VL)nt1bộ
1286Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mnt2bộ
1287Lắp đặt quạt trầnnt1cái
1288Lắp đặt công tắc đơnnt2cái
1289Lắp đặt ổ cắm đôint2cái
1290Lắp đặt RCBO 2P-6Ant1cái
1291Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt25m
1292Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt15m
1293Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20mmnt16m
1294Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôint2hộp
1295Lắp đặt Hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer âmnt1hộp
1296Lắp đặt Hộp + mặt viền cho MCB âmnt1hộp
1297Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100nt2hộp
1298Bass treo quạtnt1bộ
1299Lắp đặt tủ PCCC 400x600mm (bao gồm 1 van gốc D50, 1 lăng phun, 1 đầu nối phun, 1 vòi tiêu chuẩn D50 dài 20m và phụ kiện)nt14hộp
1300Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D114x3,2mmnt0,02100m
1301Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D90x3,2mmnt4,08100m
1302Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D76x3,2mmnt1100m
1303Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D60x3,2mmnt0,07100m
1304Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - D34x2,6mmnt0,03100m
1305Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - D34x1,8mmnt0,3100m
1306Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D90mmnt9cái
1307Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D76mmnt7cái
1308Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D34mmnt1cái
1309Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34mmnt1cái
1310Lắp đặt co giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D76/60mmnt7cái
1311Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D90mmnt4cái
1312Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D114/90mmnt4cái
1313Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D114/34mmnt1cái
1314Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D90/76mmnt7cái
1315Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - D76/60mmnt7cái
1316Lắp đặt van một chiều STK D90mmnt2cái
1317Lắp đặt van cổng STK D90mmnt2cái
1318Lắp đặt bộ van xả và kiểm trant4cái
1319Lắp đặt trụ cứu hoả (1xD100mm + 2xD65mm)nt1cái
1320Lắp đặt van bi gang tay gạt D34nt1cái
1321Lắp đặt van phao tự độngnt1cái
1322Lắp đặt công tắc áp suấtnt2cái
1323Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt2cái
1324Lắp luppe đồng - Đường kính 90mmnt2cái
1325Lắp đặt khớp nối chống rung D90mmnt6cái
1326CCLĐ bass liên kết ống cấp nước chữa cháy vách tườngnt56cái
1327Lắp bích thép - Đường kính 114mmnt1cặp bích
1328Lắp bích thép - Đường kính 90mmnt0,5cặp bích
1329Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháynt11 tủ
1330Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt147,17771m2
1331Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int204,0751m3
1332Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,0408100m3
1333Máy bơm chữa cháy Diezen 20HP, Q=14-45m3/h, H=80-10mnt2bộ
1334Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất Int1,2585100m3
1335Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5651100m3
1336Đóng cừ đá TD 100x100, L=2,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int3,8016100m
1337Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt3,78m3
1338Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt3,78m3
1339Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,864m3
1340Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40nt2,292m3
1341Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt7,504m3
1342Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt9,928m3
1343Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt2,7248m3
1344Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,096m3
1345Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,143m3
1346Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,4044100m2
1347Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,2832100m2
1348Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,044100m2
1349Ván khuôn móng dàint0,0038100m2
1350Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,54m3
1351Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt0,9m2
1352Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt2,16m2
1353Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt85,44m2
1354Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt30,24m2
1355Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt33,76m2
1356Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,8239tấn
1357Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0195tấn
1358Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt1,3066tấn
1359Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,0101tấn
1360Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt0,1566tấn
1361Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmnt0,006tấn
1362Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt0,1824tấn
1363Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmnt0,0006tấn
1364Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,0121tấn
1365Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0198tấn
1366Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt0,1784tấn
1367Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0844tấn
1368Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt0,5209tấn
1369Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmnt0,0094tấn
1370Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,0423tấn
1371Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,0132tấn
1372Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt11cấu kiện
1373Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, L=0,2mnt2cái
1374Cung cấp thép hộp mạ kẽm 75x75x1,4mm (cột)nt35,49kg
1375Cung cấp thép bản dày 8mm (cột)nt14,52kg
1376Cung cấp bulong neo chân cột D14, L=400nt16bộ
1377Gia công cột bằng thép hìnhnt0,05tấn
1378Lắp cột thép các loạint0,05tấn
1379Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm (vì kèo)nt108,38kg
1380Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,1084tấn
1381Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,1084tấn
1382Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm (giằng)nt48,22kg
1383Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm (vách trục A, B, 1, 2)nt107,34kg
1384Cung cấp thép V50x50x5mm (khug vách)nt193,62kg
1385Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm (khung vách)nt22,97kg
1386Cung cấp lưới B40 khổ 1m, cở dây 3.5ly (vách)nt32,73kg
1387Gia công giằng, khung váchnt0,3528tấn
1388Lắp dựng giằng, khung váchnt0,3528tấn
1389Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,0521tấn
1390Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt3,2904m2
1391Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm (xà gồ)nt78,2kg
1392Lắp dựng xà gồ thépnt0,0782tấn
1393Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu đỏ dày 4,5 demnt0,475100m2
1394Tôn phẳng úp nóc màu đỏ dày 4,5demnt7,2972m2
1395Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int63,17581m3
1396Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2256100m3
1397Trải nilong chống mất nước xi măngnt2,2563100m2
1398Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt18,0502m3
1399Ván khuôn móng dàint0,9025100m2
1400Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt38,5824m3
1401Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt286,3696m2
1402Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400)nt49,92m2
1403Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt286,3696m2
1404Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int41,7061m3
1405Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,15100m3
1406Trải nilong chống mất nước xi măngnt45,617100m2
1407Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt11,736m3
1408Ván khuôn móng dàint0,5868100m2
1409Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt13,4865m3
1410Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,4098100m3
1411Trải nilong chống mất nước xi măngnt56,39100m2
1412Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt11,2m3
1413Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt419,72m3
1414Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt226,810m
1415Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK =6mmnt9,7216tấn
1416Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK =8mmnt0,6156tấn
1417Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt2.244m2
1418Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 500x500x40nt2.244m2
1419Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0172100m3
1420Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0115100m3
1421Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,1m3
1422Trải nilong chống mất nước xi măngnt0,1058100m2
1423Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,7431m3
1424Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,1581m3
1425Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,1375m3
1426Ván khuôn móng cộtnt0,0104100m2
1427Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,022100m2
1428Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0056tấn
1429Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0037tấn
1430Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0092tấn
1431Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,1868m3
1432Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,4444m3
1433Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt0,1077m3
1434Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5847100m3
1435Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt4,1934m2
1436Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt13,6967m2
1437Láng đá mài nềnnt5,5434m2
1438Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0111tấn
1439Thép hộp STK 50x100x1,5nt11,0784kg
1440Gia công cột bằng thép hìnhnt0,045tấn
1441Lắp cột thép các loạint0,045tấn
1442Ống inox D90x2,5mmnt32,7kg
1443Ống inox D76x2,5mmnt10,534kg
1444Ống inox D34x2,5mmnt1,764kg
1445Bulong D14, L=250nt3bộ
1446Quả cầu Inox D120nt1cái
1447Bánh xe kéo cờ Inoxnt2cái
1448Lá cờ + dây kéont1bộ
1449Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int89,41m3
1450Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmnt1cái
1451Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mmnt5,96100m
1452Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60/34nt1cái
1453Lắp đặt vòi xả lấy nước tưới câynt8bộ
1454Lắp đặt van PVC D34 + nắp chụpnt9cái
1455Lắp đặt van thau 1 chiều D34nt9cái
1456Lắp đặt KNR ngoài PVC Ø34mmnt18cái
1457Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mmnt32cái
1458Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø34mmnt4cái
1459Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mmnt15cái
1460Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,036m3
1461Ván khuôn móng cộtnt0,0072100m2
1462Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,894100m3
1463Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,4993100m3
1464Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int3,6759100m3
1465Rải ny lon chống mất nước xi măngnt5,1236100m2
1466Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt51,236m3
1467Ván khuôn móng dàint1,3028100m2
1468Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,8908m3
1469Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt55,1705m3
1470Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt750,1354m2
1471Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,0626m3
1472Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,1063100m2
1473Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt250,8m2
1474Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,9437m3
1475Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,196m3
1476Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt22,8384m3
1477Rải ny lon chống mất nước xi măngnt3,7672100m2
1478Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2789100m2
1479Ván khuôn móng cộtnt0,0056100m2
1480Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt1,2117100m2
1481Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0423tấn
1482Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,1134tấn
1483Gia công, lắp đặt tấm đan, thép đường kính 06mmnt1,4665tấn
1484Gia công, lắp đặt tấm đan, thép đường kính 08mmnt0,1196tấn
1485Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,0116tấn
1486Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,4351tấn
1487Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (VDĐM)nt6211cấu kiện
1488Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,3887100m3
1489Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmnt0,134100m
1490Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmnt11 đoạn ống
1491Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Dngọn>=4cm, L>=3,5m bằng thủ công - Cấp đất Int7,1281100m
1492Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,8146m3
1493Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt3,4299m3
1494Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,2571100m2
1495Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mnt0,3645tấn
1496Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,2100m3
1497Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2100m3
1498Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200nt1cái
1499Lắp đặt MCCB 4P-150Ant1cái
1500Lắp đặt MCCB 4P-125Ant1cái
1501Lắp đặt MCB 2P-25Ant1cái
1502Lắp đặt ống STK Ø60nt12m
1503Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25nt60m
1504Lắp đặt ống nhựa vuông D50x35nt35m
1505Rải cáp ngầm CXV 2x6mm²nt0,6100m
1506Lắp đặt dây đơn AV 1x70mm²nt1.010m
1507Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm²nt100m
1508Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm²nt50m
1509Lắp đặt Rack 4 + sứ ống chỉ + boulonnt62bộ
1510Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cmnt52m
1511Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,0528100m3
1512Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,0211100m3
1513Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,64m3
1514Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt2,5m3
1515Ván khuôn móng cộtnt0,2100m2
1516Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0518tấn
1517Lắp đặt MCB 2P-6Ant10cái
1518Lắp đặt MCB 2P-20Ant1cái
1519Lắp đặt Contactor 3P-22A-220Vnt1cái
1520Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tửnt1cái
1521Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25nt373m
1522Lắp dựng trụ đèn STK 6mnt10trụ
1523Lắp cần đèn đôi STK Ø60nt10bộ
1524Lắp đèn đường Led 100W + Phụ kiệnnt20bộ
1525Rải cáp ngầm CXV 2x6mm²nt3,73100m
1526Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm²nt2,4100m
1527Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200nt1cái
1528Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sángnt101 bộ
1529Luồn cáp ngầm cửa cộtnt101 đầu cáp
1530Boulon móng trụnt10bộ
1531Domino 2P-6Ant10cái
1532Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cmnt309m
1533Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0501tấn
1534Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt2,28m3
1535Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất Int5,131m3
1536Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,2m3
1537Boulon ghép trụ 14mnt3bộ
1538Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVnt11 bộ (3 pha)
1539Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp nt1bộ
1540Dựng cột bê tông, chiều cao cột nt6cột
1541Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c nt8,388tấn
1542Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgnt2bộ
1543Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgnt1bộ
1544Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kgnt1bộ
1545Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgnt1bộ
1546Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 100kgnt1bộ
1547Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡnt3bộ
1548Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn nt12bộ cách điện
1549Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kVnt1,510 sứ
1550Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạint4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
1551Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)nt1bộ
1552Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)nt3bộ
1553Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạint1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
1554Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)nt1bộ
1555Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây nt0,258km/dây
1556Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây nt0,082km/dây
1557Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2nt6m
1558Lắp đặt và tháo kẹp quaint3cái
1559Ép đầu cốt, tiết diện cáp nt0,310 đầu cốt
1560Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2nt2cái
1561Chí phí vận chuyểnnt1trọn bộ
1562Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 100KVAnt1máy
1563Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVnt11 bộ (3 pha)
1564Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVnt1bộ
1565Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200Ant1cái
1566Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công)nt0,0351 Mvar
1567Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5Ant3bộ
1568Lắp đặt điện kế 3 phant1cái
1569Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha nt1máy
1570Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp nt3bộ
1571Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 phant3bộ
1572Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ nt1cái
1573Thí nghiệm tụ điện, điện áp nt2tụ
1574Thí nghiệm tụ điện, điện áp nt3tụ
1575Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡnt1bộ
1576Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2nt21m
1577Ép đầu cốt, tiết diện cáp nt0,610 đầu cốt
1578Lắp đặt và tháo kẹp quaint3cái
1579Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépnt0,0086tấn
1580Đà U100 dài 500nt2đà
1581Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépnt0,0207tấn
1582Đà U160 dài 1457nt1đà
1583Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépnt0,012tấn
1584Đà U100 dài 700nt2đà
1585Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépnt0,0189tấn
1586Đà U100 dài 1100nt2đà
1587Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépnt0,0483tấn
1588Đà U160 dài 1700nt2đà
1589Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépnt0,0596tấn
1590Đà U160 dài 2100nt2đà
1591Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépnt0,0099tấn
1592Đà U160 dài 700nt1đà
1593Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépnt0,006tấn
1594Đà U100 dài 700nt1đà
1595Boulon 16x700 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5)nt8bộ
1596Boulon 16x400 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5)nt4bộ
1597Boulon 16x100 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5)nt4bộ
1598Boulon 16x50 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)nt22bộ
1599Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp Int0,310 cọc
1600Rải dây tiếp địant0,00410m
1601Rải dây tiếp địant310m
1602Ống nôi dây không lõi thép 50mm2nt1cái
1603Kẹp nối ép KW279nt6cái
1604Ép đầu cốt, tiết diện cáp nt0,210 đầu cốt
1605Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2nt10m
1606Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2nt30m
1607Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2nt12m
1608Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2nt18m
1609Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2nt12m
1610Ép đầu cốt, tiết diện cáp nt0,210 đầu cốt
1611Ép đầu cốt, tiết diện cáp nt0,610 đầu cốt
1612Ép đầu cốt, tiết diện cáp nt6,810 đầu cốt
1613Chụp máy biến áp 3 pha - Sứ trung thếnt3cái
1614Chụp máy biến áp 3 pha - Sứ hạ thếnt3cái
1615Chụp LAnt3cái
1616Lắp đặt ống PVCnt1,810m
1617Lắp đặt ống PVCnt0,610m
1618Co PVC D42nt6cái
1619Co PVC D34nt2cái
1620Đai thépnt12bộ
1621Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phant11 tủ
1622Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địant11 tủ
1623Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phant11 tủ
1624Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)nt2bộ
1625Đai thépnt2bộ
1626Siliconnt4chai
1627Băng keo cách điện hạ thếnt5cuộn
1628Bảng tên trạmnt1cái
1629Chi phí vận chuyểnnt1trọn bộ
1630Biến dòng 600V 150/5Ant3cái
1631Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymernt3cái
1632Điện kế 3P-4D-380V - 5Ant1cái
1633FCO - 100A - 27KV - 12KAnt6Cái
1634Fuse link 6Ant6Sợi
1635Máy biến áp ba pha (AMORPHOUS) 22/0,4kV - 100kVAnt1máy
1636MCCB 3P-600V-160A-36kAnt1cái
1637Tủ tụ bù hạ thế 35kVar (1 cấp nền + 2 cấp điều khiển)nt1tủ
1638Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int16,38100m
1639Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int4,095100m
1640Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int51,6100m
1641Cung cấp cọc bạch đàn, Đk ngọn >10cm, chiều dài L=6m->7mnt7.450m
1642Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m, cở dây 3lynt134,6kg
1643Cung cấp mủ sọcnt117m2
1644Cung cấp thép DK6nt39kg
1645Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int16,51100m3
1646Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3nt15,01100m3
1647Cát đen san lấpnt24.651m3
1648Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt246,51100m3
1649Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mmnt0,48100m
1650Cung cấp vải địa kỹ thuậtnt4,5m2
1651Nút bít nhựa PVC D114nt10cái
1652Nén thử tĩnh cọcnt7Tim
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1159E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 26,100 tỷ đồng; X ≥ 26,100 tỷ đồng hoặc N = 03 hợp đồng; V ≥ 19,00 tỷ đồng; X ≥ 38,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có quy mô tương tự công trình đang xét;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 1 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 3 1 Kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại công trình đang xét trở lên; - Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.33
5 Đội trưởng 1 - Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
6 công nhân 30 Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 86 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Ép cọc1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. Đo, định vị1
3 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực. Đào đất1
4 Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Cop ha2000
5 Cây chống thép. Chống1000
6 Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng. Lắp dựng1000
7 Máy trộn bê tông. Trộn BT2
8 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. Đấm BT4
9 Máy hàn, máy cắt gạch. Hàng, cắt gạch4
10 Máy cắt, duỗi thép. Cắt, duỗi thép4
11 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước Bơm nước2
12 Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Vận chuyển, bơm cát2
13 Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Nâng vật tư1
14 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,0T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). Vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->