Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo các hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên- Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 15:59:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,176,183,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng, có tính chất, quy mô tương tự hợp đồng đang xét cho gói thầu này: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và Quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Kiểm định còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo các hạng mục chung Cải tạo chống xuống cấp, sửa chữa trụ sở làm việc của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên- Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công thương Hà Nội; Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024).22155527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội; Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024).22155527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Công thương Hà Nội; Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024).22155527 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO/SỬA CHỮA NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 918,5876 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 99,216 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 110,726 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt | 4,9104 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 977,5962 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 48,8795 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 6,9755 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 139,51 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 977,5962 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1(bộ đèn các loại, công tắc, ổ cắm, aptomat, quạt trần....) | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa cuốn cũ (bao gồm cửa, hộp kỹ thuật, tấm alum che chắn) | Theo HSTK được duyệt | 20 | công |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 8,112 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ điều hòa 36.000 BTU | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | c/kiện |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1.017,8036 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 110,726 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 756,8248 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 627,784 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 989,0512 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.004,9752 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 977,5962 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 977,5962 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 977,5962 | m2 |
| 32 | Chống thấm mái bằng vữa Sika | Theo HSTK được duyệt | 139,51 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo HSTK được duyệt | 6,9755 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,958 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 15,6 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt | 143,92 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt | 131,82 | m2 |
| 40 | Cửa cuốn tự động bao gồm cả động cơ, bảng điều kiển | Theo HSTK được duyệt | 131,82 | m2 |
| 41 | Bộ mô tơ tời cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 42 | Lắp dựng tấm alumia (bao gồm cả khung thép, hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 126,72 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 50,056 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí), Báo giá là kính Việt Nhật 5mm, thiết kế là kính an toàn 6,38mm nên đơn giá cộng thêm 150,000đ: | Theo HSTK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở hất kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí), Báo giá là kính Việt Nhật 5mm, thiết kế là kính an toàn 6,38mm nên đơn giá cộng thêm 150,000đ: | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn âm trần | Theo HSTK được duyệt | 149 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ray trang trí | Theo HSTK được duyệt | 64 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK được duyệt | 30 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 449,1 | m |
| 56 | Lắp đặt Camera hình cầu | Lắp đặt Camera hình cầu | 7 | TB |
| 57 | Lắp đặt Camera hình trụ | Theo HSTK được duyệt | 2 | TB |
| 58 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh | Theo HSTK được duyệt | 1 | TB |
| 59 | TV Led 48" (Gồm giá treo) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Theo HSTK được duyệt | 30 | 10 m |
| 61 | Switch PoE 16porrt 10/100/1000Mpbs | Theo HSTK được duyệt | 1 | TB |
| 62 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Theo HSTK được duyệt | 1 | phiến |
| 63 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2mx24 sợi | Theo HSTK được duyệt | 50 | 10 m |
| 64 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Theo HSTK được duyệt | 1 | khung giá |
| 65 | Tủ rack 15U | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 67 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 79 | Bàn chậu đá granit dày 12mm | Theo HSTK được duyệt | 8,55 | m2 |
| 80 | Chân inox đỡ bàn chậu | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt | 3,7721 | 100m2 |
| 86 | Mua bao dứa đựng phế thải | Theo HSTK được duyệt | 150 | cái |
| 87 | Đóng phế thải vào bao vận chuyển bằng thang bộ xuống dưới | Theo HSTK được duyệt | 150 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 77,2804 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 77,25 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 515 | m2 |
| 4 | Lát gạch tezazo KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 515 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 22 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 7,344 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,918 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,918 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,468 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,7916 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 30,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,664 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,94 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,594 | m3 |
| 18 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đổng bộ | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đổng bộ | Theo HSTK được duyệt | 3,12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 19,604 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 30,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt, di chuyển điều hòa cũ, tủ điện điều khiển... | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 32 | Bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt | 7,1064 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 1,3935 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 1,3935 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 1,3935 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng, có tính chất, quy mô tương tự hợp đồng đang xét cho gói thầu này: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và Quyết định giao làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nếu là thiết bị của nhà thầu thì nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn hoặc nếu là thiết bị đi thuê thì nhà thầu chứng mình bằng hóa đơn của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Kiểm định còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi