Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Bê tông hoá kênh tiêu thuỷ sản kết hợp tiêu nước khu dân cư khối 1, thị trấn Hưng Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652046-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Tân Lộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Bê tông hoá kênh tiêu thuỷ sản kết hợp tiêu nước khu dân cư khối 1, thị trấn Hưng Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220650003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:14:00 đến ngày 2022-06-28 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,012,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5036747E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp IV; - Công trình Thuỷ Lợi hoặc Giao thông có hạng mục xây dựng kênh bê tông xi măng hoặc mặt đường bằng bê tông có giá hợp đồng 3,6 tỷ đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Thủy lợi/Giao Thông chuyên nghành công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT/công trình Thuỷ Lợi/công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự.Gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện).- Là kỹ sư Giao thông hoặc Thủy lợi và có chuyên nghành Công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 9-16
- Đặc điểm thiết bị từ 9 tấn đến 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước 5m³
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m³
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0.8m³ trở lên
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Tân Lộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Bê tông hoá kênh tiêu thuỷ sản kết hợp tiêu nước khu dân cư khối 1, thị trấn Hưng Nguyên
Bê tông hoá kênh tiêu thuỷ sản kết hợp tiêu nước khu dân cư khối 1, thị trấn Hưng Nguyên
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Tân Lộ , địa chỉ: Số 29, đường Nam Cao, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Khối 3,Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An. (Là đơn vị thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH xây dựng Tân Lộ; số 29, đường Nam Cao, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH xây dựng Tân Lộ. Địa chỉ: số 29, Nam Cao, TP. Vinh, Nghệ An. - UBND thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH xây dựng Tân Lộ. Địa chỉ: số 29, Nam Cao, TP. Vinh, Nghệ An. - UBND thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Tân Lộ , địa chỉ: Số 29, đường Nam Cao, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Khối 3,Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An. (Là đơn vị thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. Tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). Tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. (Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Khối 3,Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An. (Là đơn vị thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10bụi
3Vận chuyển cây và rác thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V56,821m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1138100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,682100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,2491m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5024100m3
9Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.961,3685m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V222,492m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0243100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,17m3
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0646tấn
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,674tấn
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8735100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V21,0998100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,47m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V247,43m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4512tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1078100m2
22Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1481cấu kiện
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6666100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V100cây
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30bụi
3Vận chuyển cây và rác thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V4chuyến
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V194,0361m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,4632100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,4036100m3
7Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10.625,6438m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7713100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9413100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5936100m2
11Rải nilon tái sinh lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V17,5936100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7594100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V351,87m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,7808m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5036747E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp IV; - Công trình Thuỷ Lợi hoặc Giao thông có hạng mục xây dựng kênh bê tông xi măng hoặc mặt đường bằng bê tông có giá hợp đồng 3,6 tỷ đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Là kỹ sư Thủy lợi/Giao Thông chuyên nghành công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT/công trình Thuỷ Lợi/công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự.Gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)51
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện).- Là kỹ sư Giao thông hoặc Thủy lợi và có chuyên nghành Công trình31
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 7 tấn trở lên2
2 Máy ủi 110CV trở lên2
3 Máy lu 9-16 từ 9 tấn đến 16Tấn2
4 Ô tô tưới nước 5m³ Ô tô tưới nước 5m³1
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
6 Máy trộn bê tông 250l trở lên5
7 Máy đào dung tích gàu 0.8m³ trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->