Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:11:00 đến ngày 2022-06-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,438,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5658451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13169E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.277.000VND miêu tả dưới đây phải là hợp đồng thi công đường bê tông nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.921.831.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình giao thông đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp dự án: Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Văn Cú xã An Đồng (đoạn từ đình Vân Tra đến đình Văn Cú) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Đồng. Đ/c: Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253.570331. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Đ/c: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Đ/c: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 48,9908 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 100m3 |
| 5 | Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) | Chương V của E-HSMT | 1.503,36 | m3 |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 100m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m3 |
| 8 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 0,1157 | 100m3 |
| 9 | Đào vét bùn | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I (hữu cơ) | Chương V của E-HSMT | 0,1157 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I (bùn) | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (Đất đào khuôn) | Chương V của E-HSMT | 48,9908 | 100m3 |
| 13 | Tạo nhám mặt được cũ | Chương V của E-HSMT | 2,6563 | 100m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,3984 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 42,9073 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 42,9073 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 42,9073 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 42,9073 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 11,4219 | 100tấn |
| 20 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,716 | 100m3 |
| 21 | Tiền đất núi đắp hè đường | Chương V của E-HSMT | 306,908 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 23,3 | m3 |
| 23 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2,0 cm tạo phẳng trước khi lát | Chương V của E-HSMT | 233 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terrazo 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 233 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 40,36 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 2,018 | 100m2 |
| 27 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 403,6 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 61,549 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 10,7963 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.009 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.009 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 15,3873 | 10 tấn/1km |
| 33 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1.009 | m |
| 34 | Ván khuôn bó hè | Chương V của E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,11 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | Chương V của E-HSMT | 1,799 | 100m2 |
| 38 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 281,1 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,866 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,799 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp đan rãnh - bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 42,165 | tấn |
| 42 | Bốc xếp đan rãnh - bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 42,165 | tấn |
| 43 | Vận chuyển đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 42,165 | 10 tấn/1km |
| 44 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1.874 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2327 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,0698 | 100m3 |
| 47 | Vật liệu đất núi đắp hoàn trả ga, K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,8894 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1629 | 100m3 |
| 49 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,9674 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,3034 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,9347 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 37,2381 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 131,248 | m2 |
| 54 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,4195 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,5238 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,8201 | tấn |
| 58 | Lắp đặt nắp ga: Composite 1000x1000. (Tải Trọng 40 tấn) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,5008 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,5938 | 100m3 |
| 61 | Vật liệu đất núi đắp thân công | Chương V của E-HSMT | 519,0994 | m3 |
| 62 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 55,5296 | m3 |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 991,6 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 991,6 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V của E-HSMT | 16,1135 | 10 tấn/1km |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 743,7 | cấu kiện |
| 67 | Đế cống D600 | Chương V của E-HSMT | 743,7 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 247,9 | đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 247,9 | mối nối |
| 70 | Đắp vữa mối nối | Chương V của E-HSMT | 233,5218 | m2 |
| 71 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,5008 | 100m3 |
| 72 | Gia cố cọc tre 5 cặp cọc/m, cọc tre dài 2.8m. Đương kính cọc tre D60-D80 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 100m |
| 73 | Phên nứa cao 1.5m | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 74 | Đắp đất núi bờ quây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 75 | Vât liệu đất núi (K=0,90 hệ số 1,1) | Chương V của E-HSMT | 33 | m3 |
| 76 | Thanh thải bờ quây | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 78 | Bơm nước để thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | Ca |
| 79 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5655 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| 81 | Đóng cọc tre D80-D100, Mật độ cọc 25 cọc/ m2, Chiều dài 2.5m/ cọc | Chương V của E-HSMT | 18,125 | 100m |
| 82 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 83 | Cát đen phủ đầu cọc, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 84 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 51,1873 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 199,394 | m2 |
| 89 | Ván khuôn cổ tường | Chương V của E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 92 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5862 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 94 | Vật liệu đất núi đắp thân công | Chương V của E-HSMT | 39,55 | m3 |
| 95 | Đắp cát đen thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tre D80-D100, Mật độ cọc 25 cọc/ m2, Chiều dài 2.5m/ cọc | Chương V của E-HSMT | 11,25 | 100m |
| 97 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 98 | Cát đen phủ đầu cọc, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 99 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 102 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 10 tấn/1km |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 104 | Đế cống D1200 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 106 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 107 | Đắp vữa mối nối | Chương V của E-HSMT | 7,536 | m2 |
| 108 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,6042 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6042 | 100m3/1km |
| 110 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,7859 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,2358 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5501 | 100m3 |
| 113 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 10,0758 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,5446 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,1517 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 45,8775 | m3 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 170,1517 | m2 |
| 118 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 119 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,6477 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,5874 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga | Chương V của E-HSMT | 1,3069 | tấn |
| 122 | Lắp đặt nắp ga: Composite 1000x1000. (Tải Trọng 40 tấn) | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 123 | Ván khuôn tấm đan hố tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,1794 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,4554 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông tám đan hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,945 | m3 |
| 126 | Lắp đặt hố tụ nước | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố tụ nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,0088 | m3 |
| 128 | Trát tường hố tụ nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,0344 | m2 |
| 129 | Ván khuôn cổ hố tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,2471 | 100m2 |
| 130 | Bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,3556 | m3 |
| 131 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite, tải trọng 250 KN. kích thước 880*380 | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 132 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4554 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất thân cống bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 134 | Vật liệu đất núi đắp thân công | Chương V của E-HSMT | 33,787 | m3 |
| 135 | Đắp cát đen thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 136 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 137 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 184 | cấu kiện |
| 138 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 184 | cấu kiện |
| 139 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V của E-HSMT | 2,346 | 10 tấn/1km |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 184 | cấu kiện |
| 141 | Đế cống D400 | Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V của E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 143 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4554 | 100m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,6848 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 148 | Thép ống | Chương V của E-HSMT | 129,5551 | kg |
| 149 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V của E-HSMT | 13,4 | kg |
| 150 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,8915 | m2 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,8848 | m3 |
| 153 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 235,24 | m2 |
| 154 | Di chuyển cột điện hạ thế khỏi lòng đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 24 | Cột |
| 155 | Hỗ trợ ca máy di chuyển đường cấp nước, cáp viễn thông, phá tường bao | Chương V của E-HSMT | 9 | ca |
| 156 | Cột đèn tròn côn mạ kẽm 6m | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 157 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 158 | Cần đèn đơn 2m | Chương V của E-HSMT | 18 | cần |
| 159 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V của E-HSMT | 18 | cần đèn |
| 160 | Đèn LED 100W lập trình 5 cấp, tích hợp thu phát tín hiệu thông minh | Chương V của E-HSMT | 18 | chóa |
| 161 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 162 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V của E-HSMT | 626,8 | m |
| 163 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6,268 | 100m |
| 164 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V của E-HSMT | 183,6 | m |
| 165 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 166 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 36 | đầu cáp |
| 167 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | bảng |
| 168 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | cửa |
| 169 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 cột |
| 170 | Dây M10 | Chương V của E-HSMT | 607,8 | m |
| 171 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6,078 | 100m |
| 172 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 173 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 174 | Đào đường cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,9253 | 100m3 |
| 175 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 2,1392 | 100m2 |
| 176 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 534,8 | m |
| 177 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 67,9196 | m3 |
| 178 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 4.813,2 | viên |
| 179 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc | Chương V của E-HSMT | 4,8132 | 1000v |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2463 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,6792 | 100m3 |
| 182 | Đào đường cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 183 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 184 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 185 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 186 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 72 | viên |
| 187 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 1000v |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 190 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 301,72 | kg |
| 191 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 10 cọc |
| 192 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,2527 | 100kg |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 195 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 28,72 | kg |
| 196 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 199 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 200 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 m |
| 201 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 203 | Bu lông f8x30 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1622 | 100m3 |
| 205 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 206 | Khung móng cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 207 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 208 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 211 | Tủ điện chiếu sáng ( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm công tơ, rơ le thời gian, công tắc tơ.... ) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 212 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 213 | Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,6552 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 215 | Khung móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 220 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA Văn Cú) | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 221 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 222 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Chương V của E-HSMT | 30 | viên |
| 223 | Ống HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 582,8 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 5,828 | 100m |
| 225 | Ống thép D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 226 | Lắp đặt ống thép D50 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 227 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 12 | sợi |
| 228 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 vị trí |
| 229 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Chi phí đấu nối điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5658451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.277.000VND miêu tả dưới đây phải là hợp đồng thi công đường bê tông nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.921.831.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình giao thông đường bộ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Trọng lượng >=16T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành 8,5T | Trọng lượng >=8,5T | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành 25T | Trọng lượng >=25T | 1 |
| 10 | Máy san (hoặc máy ủi) | Công suất >=108CV | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=130CV | 1 |
| 12 | Máy đào | Công suất >=0,4m3 | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 2 |
| 15 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi