Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642376-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220641555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 17:11:00 đến ngày 2022-06-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,438,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5658451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.277.000VND miêu tả dưới đây phải là hợp đồng thi công đường bê tông nhựa)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.921.831.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình giao thông đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=108CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
dự án: Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Văn Cú xã An Đồng (đoạn từ đình Vân Tra đến đình Văn Cú)
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng. Đ/c: Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253.570331.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương. Đ/c: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng. Đ/c: Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253.570331.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đồng. Đ/c: Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253.570331.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Đ/c: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Đ/c: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT48,9908100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 25cmChương V của E-HSMT10,8100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 25cmChương V của E-HSMT10,8100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cmChương V của E-HSMT12,96100m3
5Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16)Chương V của E-HSMT1.503,36m3
6Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cmChương V của E-HSMT10,8100m3
7Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT6,48100m3
8Đào vét hữu cơChương V của E-HSMT0,1157100m3
9Đào vét bùnChương V của E-HSMT0,352100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I (hữu cơ)Chương V của E-HSMT0,1157100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I (bùn)Chương V của E-HSMT0,352100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (Đất đào khuôn)Chương V của E-HSMT48,9908100m3
13Tạo nhám mặt được cũChương V của E-HSMT2,6563100m2
14Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT0,3984100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT42,9073100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V của E-HSMT42,9073100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT42,9073100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT42,9073100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V của E-HSMT11,4219100tấn
20Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,716100m3
21Tiền đất núi đắp hè đườngChương V của E-HSMT306,908m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT23,3m3
23Lớp vữa XM mác 75, dày 2,0 cm tạo phẳng trước khi látChương V của E-HSMT233m2
24Lát gạch Terrazo 40x40cmChương V của E-HSMT233m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT40,36m3
26Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương V của E-HSMT2,018100m2
27Lót vữa XM mác 75, dày 2cmChương V của E-HSMT403,6m2
28Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT61,549m3
29Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V của E-HSMT10,7963100m2
30Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.009cấu kiện
31Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.009cấu kiện
32Vận chuyển bó vỉaChương V của E-HSMT15,387310 tấn/1km
33Lắp đặt viên bó vỉaChương V của E-HSMT1.009m
34Ván khuôn bó hèChương V của E-HSMT1,444100m2
35Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 250Chương V của E-HSMT7,22m3
36Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT28,11m3
37Ván khuôn cho bê tông móng đan ranhChương V của E-HSMT1,799100m2
38Lót vữa XM mác 75, dày 2cmChương V của E-HSMT281,1m2
39Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 250Chương V của E-HSMT16,866m3
40Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương V của E-HSMT1,799100m2
41Bốc xếp đan rãnh - bốc xếp lênChương V của E-HSMT42,165tấn
42Bốc xếp đan rãnh - bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT42,165tấn
43Vận chuyển đan rãnhChương V của E-HSMT42,16510 tấn/1km
44Lắp đặt đan rãnhChương V của E-HSMT1.8741 cấu kiện
45Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2327100m3
46Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.95Chương V của E-HSMT0,0698100m3
47Vật liệu đất núi đắp hoàn trả ga, K=0.95Chương V của E-HSMT7,8894m3
48Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,1629100m3
49Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT5,9674m3
50Ván khuôn móng gaChương V của E-HSMT0,3034100m2
51Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT11,9347m3
52Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cmChương V của E-HSMT37,2381m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT131,248m2
54Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,2m2
55Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,4195100m2
56Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,5238m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ gaChương V của E-HSMT0,8201tấn
58Lắp đặt nắp ga: Composite 1000x1000. (Tải Trọng 40 tấn)Chương V của E-HSMT24cái
59Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,5008100m3
60Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT4,5938100m3
61Vật liệu đất núi đắp thân côngChương V của E-HSMT519,0994m3
62Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT55,5296m3
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT991,6cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT991,6cấu kiện
65Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V của E-HSMT16,113510 tấn/1km
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT743,7cấu kiện
67Đế cống D600Chương V của E-HSMT743,7cái
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương V của E-HSMT247,9đoạn ống
69Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V của E-HSMT247,9mối nối
70Đắp vữa mối nốiChương V của E-HSMT233,5218m2
71Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,5008100m3
72Gia cố cọc tre 5 cặp cọc/m, cọc tre dài 2.8m. Đương kính cọc tre D60-D80Chương V của E-HSMT11,2100m
73Phên nứa cao 1.5mChương V của E-HSMT60m2
74Đắp đất núi bờ quây, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,3100m3
75Vât liệu đất núi (K=0,90 hệ số 1,1)Chương V của E-HSMT33m3
76Thanh thải bờ quâyChương V của E-HSMT0,3100m3
77Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,3100m3
78Bơm nước để thi côngChương V của E-HSMT5Ca
79Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5655100m3
80Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1653100m3
81Đóng cọc tre D80-D100, Mật độ cọc 25 cọc/ m2, Chiều dài 2.5m/ cọcChương V của E-HSMT18,125100m
82Vét bùn đầu cọcChương V của E-HSMT2,9m3
83Cát đen phủ đầu cọc, dày 10cmChương V của E-HSMT2,9m3
84Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT2,9m3
85Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,124100m2
86Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,8m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT51,1873m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT199,394m2
89Ván khuôn cổ tườngChương V của E-HSMT0,1176100m2
90Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,914m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ gaChương V của E-HSMT0,2279tấn
92Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5862100m3
93Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,35100m3
94Vật liệu đất núi đắp thân côngChương V của E-HSMT39,55m3
95Đắp cát đen thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,35100m3
96Đóng cọc tre D80-D100, Mật độ cọc 25 cọc/ m2, Chiều dài 2.5m/ cọcChương V của E-HSMT11,25100m
97Vét bùn đầu cọcChương V của E-HSMT1,8m3
98Cát đen phủ đầu cọc, dày 10cmChương V của E-HSMT1,8m3
99Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT1,8m3
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT16cấu kiện
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT16cấu kiện
102Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V của E-HSMT6,410 tấn/1km
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT12cấu kiện
104Đế cống D1200Chương V của E-HSMT12cái
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mmChương V của E-HSMT4đoạn ống
106Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmChương V của E-HSMT4mối nối
107Đắp vữa mối nốiChương V của E-HSMT7,536m2
108Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,6042100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,6042100m3/1km
110Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,7859100m3
111Đắp đất hoàn trả hố ga, K=0.95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT0,2358100m3
112Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5501100m3
113Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT10,0758m3
114Ván khuôn móng gaChương V của E-HSMT0,5446100m2
115Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT20,1517m3
116Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cmChương V của E-HSMT45,8775m3
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT170,1517m2
118Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,44m2
119Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,6477100m2
120Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT10,5874m3
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ gaChương V của E-HSMT1,3069tấn
122Lắp đặt nắp ga: Composite 1000x1000. (Tải Trọng 40 tấn)Chương V của E-HSMT46cái
123Ván khuôn tấm đan hố tụ nướcChương V của E-HSMT0,1794100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nướcChương V của E-HSMT0,4554tấn
125Đổ bê tông tám đan hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,945m3
126Lắp đặt hố tụ nướcChương V của E-HSMT461 cấu kiện
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố tụ nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,0088m3
128Trát tường hố tụ nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,0344m2
129Ván khuôn cổ hố tụ nướcChương V của E-HSMT0,2471100m2
130Bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT12,3556m3
131Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite, tải trọng 250 KN. kích thước 880*380Chương V của E-HSMT46Cái
132Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4554100m3
133Đắp đất thân cống bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,299100m3
134Vật liệu đất núi đắp thân côngChương V của E-HSMT33,787m3
135Đắp cát đen thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,299100m3
136Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT10,58m3
137Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT184cấu kiện
138Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT184cấu kiện
139Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V của E-HSMT2,34610 tấn/1km
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT184cấu kiện
141Đế cống D400Chương V của E-HSMT138cái
142Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V của E-HSMT46đoạn ống
143Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4554100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,6848m3
145Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0736100m2
146Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,144m3
147Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT0,8m3
148Thép ốngChương V của E-HSMT129,5551kg
149Gia công, lắp dựng thép gócChương V của E-HSMT13,4kg
150Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT4cái
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT3,8915m2
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,8848m3
153Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT235,24m2
154Di chuyển cột điện hạ thế khỏi lòng đường làm mớiChương V của E-HSMT24Cột
155Hỗ trợ ca máy di chuyển đường cấp nước, cáp viễn thông, phá tường baoChương V của E-HSMT9ca
156Cột đèn tròn côn mạ kẽm 6mChương V của E-HSMT18cột
157Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V của E-HSMT18cột
158Cần đèn đơn 2mChương V của E-HSMT18cần
159Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V của E-HSMT18cần đèn
160Đèn LED 100W lập trình 5 cấp, tích hợp thu phát tín hiệu thông minhChương V của E-HSMT18chóa
161Lắp choá đèn ở độ cao Chương V của E-HSMT18bộ
162Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Chương V của E-HSMT626,8m
163Rải cáp ngầmChương V của E-HSMT6,268100m
164Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Chương V của E-HSMT183,6m
165Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT1,8100m
166Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT36đầu cáp
167Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT18bảng
168Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT18cửa
169Đánh số cột thépChương V của E-HSMT1,810 cột
170Dây M10Chương V của E-HSMT607,8m
171Rải cáp ngầmChương V của E-HSMT6,078100m
172Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT144cái
173Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT14,410 đầu cốt
174Đào đường cáp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,9253100m3
175Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT2,1392100m2
176Lưới nilon báo hiệu cápChương V của E-HSMT534,8m
177Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT67,9196m3
178Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT4.813,2viên
179Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcChương V của E-HSMT4,81321000v
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,2463100m3
181Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,6792100m3
182Đào đường cáp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0288100m3
183Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,032100m2
184Lưới nilon báo hiệu cápChương V của E-HSMT8m
185Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT1,016m3
186Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT72viên
187Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcChương V của E-HSMT0,0721000v
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0187100m3
189Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0102100m3
190Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT301,72kg
191Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT1,910 cọc
192Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT0,2527100kg
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V của E-HSMT6,84m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT6,84m3
195Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT28,72kg
196Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT0,210 cọc
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,72m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,72m3
199Dây nối đất Cu/PVC 1x10Chương V của E-HSMT6m
200Rải dây thép địaChương V của E-HSMT0,610 m
201Đầu cốt đồng M10Chương V của E-HSMT2cái
202Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,210 đầu cốt
203Bu lông f8x30Chương V của E-HSMT2cái
204Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,1622100m3
205Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT1,134m3
206Khung móng cột chiếu sángChương V của E-HSMT18cái
207Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,576100m2
208Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT11,34m3
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0375100m3
210Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,1252100m3
211Tủ điện chiếu sáng ( Trọn bộ xem chi tiết tủ bao gồm công tơ, rơ le thời gian, công tắc tơ.... )Chương V của E-HSMT1tủ
212Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT11 tủ
213Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,6552m3
214Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT0,063m3
215Khung móng tủ điệnChương V của E-HSMT1cái
216Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,042100m2
217Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,21m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0038100m3
219Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0026100m3
220Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA Văn Cú)Chương V của E-HSMT1
221Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT11 cái
222Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Chương V của E-HSMT30viên
223Ống HDPE 65/50Chương V của E-HSMT582,8m
224Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT5,828100m
225Ống thép D50Chương V của E-HSMT8m
226Lắp đặt ống thép D50Chương V của E-HSMT0,08100m
227Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT12sợi
228Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT211 vị trí
229Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT2cái
230Chi phí đấu nối điệnChương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5658451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.277.000VND miêu tả dưới đây phải là hợp đồng thi công đường bê tông nhựa)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.921.831.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình giao thông đường bộ).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw2
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L2
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L2
5 Máy hàn Công suất >=14kw1
6 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
7 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Trọng lượng >=16T1
8 Máy lu bánh thép tự hành 8,5T Trọng lượng >=8,5T1
9 Máy lu rung tự hành 25T Trọng lượng >=25T1
10 Máy san (hoặc máy ủi) Công suất >=108CV1
11 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=130CV1
12 Máy đào Công suất >=0,4m31
13 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
15 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->