Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654215-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:05:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,053,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 436,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 17.200.000.000 VNĐ + Thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học (Bàn ghế, tủ, thiết bị điện, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 17.200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học (Bàn ghế, tủ, thiết bị điện, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục Phòng cháy chữa cháy): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử/điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục PCCC phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử..- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung phần lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng hạng mục lắp đặt thiết bị): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Đã là phụ trách quản lý chung 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị, kỹ thuật phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, là cán bộ chuyên ngành thiết bị điện, điện tử, công nghệ thông tin; Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 02 công trình PCCC/hạng mục công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát Nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mầm non xã Phú Nghĩa - Khu B 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. * Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương tứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 436.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG : NHÀ LỚP HỌC - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG -HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,505 | 100m |
| 2 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.757,007 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,306 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,565 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,612 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,858 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,306 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,908 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,099 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,197 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,924 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,266 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,758 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,758 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,456 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,214 | m2 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,962 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,041 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,361 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,073 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,672 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,862 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,298 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,412 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,324 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,613 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,261 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,925 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,053 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,571 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,777 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,274 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,087 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177,218 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,214 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,13 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,463 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,442 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,364 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,05 | m3 |
| 68 | Đóng lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,18 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.827,975 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,35 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.354,27 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.399,719 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,947 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,758 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,27 | m |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,13 | m2 |
| 77 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,72 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440,108 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.276,911 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,396 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,552 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,936 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,851 | m2 |
| 84 | Vách kính cửa nhôm hệ kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,625 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay kính chống cháy 6m. Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay kính chống cháy 6m. Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt kính chống cháy 6m. Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,28 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,8 | m2 |
| 91 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,308 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,924 | m2 |
| 95 | Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | 10m |
| 96 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,4 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,4 | m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,019 | m2 |
| 102 | Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | 10m |
| 103 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 107 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | m2 |
| 112 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 10m |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m2 |
| 117 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | 10m |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,701 | m2 |
| 122 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m3 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,058 | m2 |
| 124 | Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,171 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,322 | m2 |
| 126 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,882 | m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,133 | 100m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,406 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,807 | m2 |
| 130 | Giá đỡ chậu ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Giá đỡ chậu dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,437 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,842 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT: NHÀ LỚP HỌC - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Khung tủ điện kích thước 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện nhựa 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 4 | Tủ điện nhựa 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Tủ điện nhựa 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | MCB 3P 125A 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 3P 100A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | MCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | MCB 2P 20A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | MCB 2P 16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | RCCB 2P 20A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | RCCB 1P 20A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | RCCB 1P 16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | MCB 1P 40A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 20A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 21 | MCB 1P 16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | MCB 1P 10A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 23 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W- Gồm ty và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 24 | Đèn tuýp led đôi máng học đường ốp trần 1.2m - 2x18W Gồm ty và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 25 | Đèn tuýp led đôi máng học đường ốp tường 1.2m - 2x18W Gồm ty và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần bóng D160 led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| 27 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 75W + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 28 | Quạt thông gió 245x245 Q480m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 29 | Đầu chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 30 | Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 33 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 36 | Đế lót chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 38 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 41 | Dây CU/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.028 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617 | m |
| 48 | ống luồn dây PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.028 | m |
| 49 | ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 50 | ống luồn dây PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 51 | ống luồn dây PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 52 | Hộp nhựa nối dây 120x120x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 53 | Đào móng , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m3 |
| 55 | Kim thu sét D16 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | m |
| 59 | Thép chân bật D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Ống sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 63 | Ống luồn dây PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Cáp CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486 | m |
| 65 | Cáp quang tín hiệu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 67 | PATCH PANEL CAT6E 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Module chuyển đồi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Patchcord UTP Cat6e Rj45 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn + hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi+hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 72 | Tủ rack 19" 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ rack trung tâm 19" 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Switch 16 cổng 10/100/1000+02FSP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Switch 24 cổng 10/10/1000+04FSP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Bộ lưu điện 2000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Máng cáp 100x60x1.5 + phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 78 | Cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 79 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 80 | Bộ khuêch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Bộ trộn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 84 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PPR D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 92 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 96 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 97 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 98 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 99 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 100 | Cút PPR D32 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 101 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 102 | Cút PPR D20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 103 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 107 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 109 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 111 | Tê PPR D20X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 112 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 114 | Côn thu PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Van PPR 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 116 | Van PPR 2 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Van PPR 2 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 118 | Van PPR 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 121 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 123 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 124 | Ống uPVC D110 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 125 | Ống uPVC D90 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 126 | Ống uPVC D60 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 127 | Ống uPVC D42 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 128 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 129 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 130 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 131 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 132 | Tê cong uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 133 | Tê cong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 134 | Tê 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 135 | Tê 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | cái |
| 136 | Tê 135 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 137 | Tê chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 138 | Tê chếch uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Tê chếch uPVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Tê chếch uPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Tê chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 142 | Tê chếch uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 143 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Côn D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 149 | Côn D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 153 | Xifong thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| 155 | Chậu xí bệt cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 156 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 157 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 158 | Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 159 | Xifong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 160 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 161 | Chậu tiểu người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Chậu tiểu trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 164 | Xifong chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 165 | Van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 166 | Vòi sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 167 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Moc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 171 | Rọ thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 172 | Ống thoát uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m |
| 173 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 174 | Tê 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,238 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 9 | Máng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 13 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| D | NHÀ BƠM - BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,975 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,401 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,076 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,639 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,961 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,89 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,538 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,886 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,478 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,538 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,957 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m2 |
| 33 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,379 | m3 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m2 |
| 35 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đèn tuýp led đơn gắn trần 0.6m - 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Tủ điện nhựa 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 46 | ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | MCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB 2P 16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | MCB 1P 16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | MCB 1P 10A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,859 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,295 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,032 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,74 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,972 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,992 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit rỗ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 31 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,975 | m2 |
| 33 | Ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 34 | Bánh xe cổng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 36 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 38 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Bảng tên bằng chữ inox vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,553 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,024 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,439 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,221 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,841 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,767 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,122 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,965 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,541 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,8 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,941 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,704 | m2 |
| G | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,663 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,171 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,546 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,701 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,545 | m2 |
| 29 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,306 | m3 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,874 | m2 |
| 31 | SX và lắp dựng nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,842 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,842 | m2 |
| 9 | Nắp tôn để bảo vệ máy bơm cả khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nắp tôn giếng cả khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả. đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90o D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Máy bơm giếng khoan + cấp nước sinh hoạt Q=5m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Giàn phun mưa, đá dăm, cát, than hoạt tính, bọt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,392 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi để san nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.223,109 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | 100m3 |
| J | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,283 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,598 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| 7 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,71 | m3 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m |
| K | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,385 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,85 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.138,5 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẠO BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,781 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,682 | m2 |
| 7 | Lát đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,3 | m3 |
| 9 | Trồng hoa osaka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 10 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,5 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,733 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,414 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,876 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,315 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,194 | m2 |
| 21 | Trồng cây bàng đài loàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 22 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,48 | m3 |
| 23 | Trồng hoa osaka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 24 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,48 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,214 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m3 |
| 32 | Lát gạch men xanh da trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,523 | m2 |
| M | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 6 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van PPR 2 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van PPR 2 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 14 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Ống uPVC D90 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 17 | Chụp mũ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Suốt điều chỉnh van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,661 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,441 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,907 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,943 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,92 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,106 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,092 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cấu kiện |
| O | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Bulong M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m |
| 7 | Đào đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,978 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 10 | Tủ điện tổng KT 800X1000X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Thanh cài 20x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lưới báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x15 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC -FR(4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC -FR(1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC -FR(2x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC -FR(1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 39 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Đèn pha LED 1x50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 2x1.5 e1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 46 | ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 50 | Gạch báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,727 | viên |
| 51 | Cáp CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | m |
| 52 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 55 | ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| P | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đai treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ ống V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơ đồng 20/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 67 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 68 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 73 | Cắt sàn bê tông , chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 74 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 78 | Băng tan cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cuộn |
| 79 | Đay cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Kg |
| 80 | Lắp đặt Bulong+đai ốc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m2 |
| 82 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 83 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 84 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 86 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 91 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kênh |
| 92 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 93 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 94 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 97 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 98 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.771 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.771 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 104 | Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | Cái |
| 105 | Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Cái |
| 106 | Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Cái |
| 107 | Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | Cái |
| 108 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181 | Cái |
| 109 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 110 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 113 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | m |
| 114 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | m |
| 115 | Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 116 | Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cái |
| 117 | Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Cái |
| 118 | Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | Cái |
| 119 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 121 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 122 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 34m.c.n, Q = 17,5l/s. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 34m.c.n, Q = 17,5l/s. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | Cái |
| 6 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Cây nước ấm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 9 | Cốc uống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | Cái |
| 10 | Bô có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 11 | Xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 12 | Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 13 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 15 | Bàn cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | Cái |
| 16 | Ghế cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | Cái |
| 17 | Thùng đựng nước có vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 18 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 19 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 20 | Giá góc học tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 21 | Giá sách truyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 22 | Quầy bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 23 | Giá góc xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 24 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 25 | Bình ủ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 26 | Bóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Quả |
| 27 | Bóng to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Quả |
| 28 | Gậy thể dục nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 29 | Gậy thể dục to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 30 | Vòng thể dục nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 31 | Vòng thể dục to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 32 | Cổng chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 33 | Cột ném bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 34 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 35 | Hộp thả hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 36 | Lồng hộp vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 37 | Lồng hộp tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 38 | Bộ xâu hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 39 | Bộ xâu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 40 | Bộ búa cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 41 | Búa 3 bi 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 42 | Các con kéo dây có khớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Con |
| 43 | Bộ tháo lắp vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 44 | Bộ xây dựng trên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 45 | Bộ rau, củ, quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 46 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 47 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 48 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 49 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 50 | Tranh ghép các con vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 51 | Tranh ghép các loại quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 52 | Đồ chơi nhồi bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 53 | Đồ chơi với cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 54 | Bảng quay 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 55 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 56 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 57 | Tranh các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 58 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 59 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 60 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 61 | Lô tô các loại quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 62 | Lô tô các con vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 63 | Lô tô các phương tiện giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 64 | Lô tô các hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 65 | Con rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 66 | Khối hình to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 67 | Khối hình nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 68 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 69 | Bộ bàn ghế giường tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 70 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 71 | Xắc xô to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 72 | Trống cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 73 | Xúc xắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 74 | Đất nặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Hộp |
| 75 | Bảng con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 76 | Bập bênh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 77 | Bập bênh đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 78 | Con vật nhún di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 79 | Con vật nhún lò xo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 80 | Xích đu sàn lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 81 | Cầu trượt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 82 | Đu quay mâm không ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 83 | Ô tô đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 84 | Xích đu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 85 | Cầu trượt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 86 | Nhà leo nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 87 | Nhà bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Xe đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 89 | Cầu thăng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Thang leo 3 độ tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Thang leo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Dụng cụ lắc hông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Dụng cụ Phát triển cơ ngực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Dụng cụ phát triển bụng, lưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Dụng cụ phát triển cơ tay, chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Cây nước ấm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 97 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 98 | Sàn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 99 | Đàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 100 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 101 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 102 | Amply liền mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 103 | Chân míc đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 104 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 106 | Dây kết nối tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 107 | Tủ 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Giá vẽ của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 109 | Giá vẽ của cô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Khung gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 112 | Gióng múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 113 | Cây nước ấm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 114 | Sàn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 115 | Loa máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Bàn lãnh đạo và hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Ghế lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 118 | Bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 119 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 120 | Bảng công tác (Viết bút dạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 121 | Cây nước ấm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 122 | Bàn làm việc hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 123 | Ghế làm việc hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 124 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 125 | Bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 126 | Cây nước ấm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 127 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 128 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 129 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 131 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 133 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 134 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 135 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 136 | Nhiệt kế điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 137 | Giường y tế bao gồm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 138 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 139 | Thiết bị đo thị lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 141 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 142 | Cây nước ấm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 143 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 144 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 145 | Giường nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 146 | Đồng hồ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 147 | Tủ đựng hồ sơ, đồ dùng cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 148 | Bục để tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 149 | Bục nói chuyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 150 | Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 151 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 152 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 153 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 154 | Amply liền mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 155 | Chân míc đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 156 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 158 | Dây kết nối tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 159 | Tivi 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 161 | Màn chiếu điện 96x96 inches | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 162 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 163 | Phông rèm, khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 164 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 165 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 166 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 167 | Tủ đựng đồ dùng dành cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 168 | Cây nước ấm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 169 | Điều hòa 1 chiều inveter 24.000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 170 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 171 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 172 | Màn chiếu điện 96x96 inches | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 173 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 174 | Giá nan inox 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 175 | Giá phẳng inox 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 176 | Bàn có lỗ xả rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 177 | Chậu rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 178 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 179 | Giá nan inox 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 180 | Tủ sấy bát khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 181 | Xe thu gom khay bẩn có thành cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 182 | Bàn sơ chế giá nan dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 183 | Chậu rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 184 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 185 | Bàn gia vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 186 | Bếp xào điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 187 | Bếp hầm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | Tủ cơm 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 189 | Tủ để bát sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 190 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 191 | Xe nhập hàng 1 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 192 | Xe đẩy 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 193 | Xe đẩy 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 194 | Tum hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 195 | Quạt hút công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 196 | Dây điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 197 | Ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 198 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 199 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 200 | Tủ điện tổng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 201 | Bàn inox chia soạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 202 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 203 | Thang vận chuyển thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 204 | Máy cắt rau củ quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 205 | Máy sục Ozone công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 206 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 207 | Đầu ghi hình IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 208 | CAMERA IP 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 209 | Ổ Cứng WD PURPLE 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 210 | 16- port Ethernet Swich D-Link DES -1016D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 211 | Nguồn cấp camera 12v-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 212 | Hộp nối dây ,bắt camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 213 | Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mắt |
| 214 | Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 17.200.000.000 VNĐ + Thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học (Bàn ghế, tủ, thiết bị điện, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 17.200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công Phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học (Bàn ghế, tủ, thiết bị điện, thiết bị điện tử...) có giá trị tối thiểu 2.100.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục xây dựng): | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục Phòng cháy chữa cháy): | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử/điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục PCCC phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng: | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử..- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chung phần lắp đặt thiết bị (Chỉ huy trưởng hạng mục lắp đặt thiết bị): | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Đã là phụ trách quản lý chung 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư)- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị, kỹ thuật phòng cháy chữa cháy: | 2 | ≥ 01 người, là cán bộ chuyên ngành thiết bị điện, điện tử, công nghệ thông tin; Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 02 công trình PCCC/hạng mục công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát Nước: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≤ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu thép | ≥ 16 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tải tự đổ tải trọng | ≤ 7T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi