Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:21:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,227,866,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0841799664E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.168359932E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục: Thi công mặt đường kết cấu bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước, thi công khung vây cừ larsen, thi công vỉa hè, thi công cây xanh, thi công hệ thống chiếu sáng).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.059.506.510 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.059.506.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.119.013.020 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS hoặc chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công mặt đường kết cấu bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước, thi công khung vây cừ larsen, thi công vỉa hè, thi công cây xanh, thi công hệ thống chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công mặt đường kết cấu bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước, thi công khung vây cừ larsen, thi công vỉa hè, thi công cây xanh, thi công hệ thống chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Hệ thống chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc nông học;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Cây xanh.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao hoặc ô tô tải gắn cẩu có chức năng nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 05 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa rung đóng cọc ván thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cọc ván thép (cừ larsen) tính theo m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa vỉa hè, hố ga, cống thoát nước đường Đinh Bộ Lĩnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kiến thiết thị chính năm 2022 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Dầu Một - Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 3822 629 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính, Kế hoạch thành phố Thủ Dầu Một Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274)3.822.474 – (0274)3.831.077 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,81 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,3 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,46 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,11 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,12 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,12 | m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,38 | m3 bùn | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,85 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.611,4 | m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,297 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,65 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,795 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (cổ hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,04 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (cống hộp đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,078 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (cổ hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cấu kiện |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố ga (KT 1100x1100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | tấn |
| 35 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.427,52 | Kg |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | 100m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | đoạn cống |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt sợi đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.628 | m |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,641 | 100m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,198 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (tấm đan Đ1, Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,5 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp đất C3 sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,15 | m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG, VỈA HÈ, BỒN CÂY, ĐB ATGT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,46 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,646 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.564,59 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông đá ép cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.564,59 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,021 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3/km |
| 11 | Phần bồn cây - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,41 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt khung thép chống bảo vệ cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,33 | Kg |
| 16 | Cung cấp nắp chụp đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Cái |
| 17 | Cung cấp Bu lông M8, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Cái |
| 18 | Phần mặt đường - Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,343 | 100m |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,291 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,981 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,963 | 100tấn |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác đều cạnh C=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Biển |
| 25 | Cung cấp biển báo tròn đường kính D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ biển báo ống Ø90 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 27 | Gia công mặt bích chân trụ + đế bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,31 | Kg |
| 28 | Cung cấp bulong gắn đế trụ M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 32 | Phần đảm bảo ATGT - Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,8x1,4, 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 34 | Cung cấp trụ đỡ biển báo ống Ø90 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | md |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 37 | Cung cấp, gia công thép hộp mạ kẽm 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,6 | kg |
| 38 | Gia công, lắp đặt bản táp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | kg |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,427 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp cừ larsen thép hình chữ I200, I150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.870,85 | kg |
| 42 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,499 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,499 | 100m |
| 44 | Nối cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,71 | mối nối |
| C | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tán cây xanh để di dời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 2 | Bứng bầu cây xanh, cây kiểng trồng đường phố, công viên, Cây loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cây/lần |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 5 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cây/năm |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cây |
| 7 | Phun thuốc trừ sâu, bệnh cây bóng mát bằng máy, Cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| D | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cần đèn |
| 4 | Tháo cáp cấp nguồn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 6 | Thu hồi chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Lắp mới - Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | 100m |
| 10 | Lắp mới ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Con |
| 11 | Lắp mới ống bảo quản cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp mới cầu chì hộp 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 13 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cửa |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp ống ruột gà D25 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 26 | Chân móng trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0841799664E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.168359932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục: Thi công mặt đường kết cấu bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước, thi công khung vây cừ larsen, thi công vỉa hè, thi công cây xanh, thi công hệ thống chiếu sáng).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.059.506.510 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.059.506.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.119.013.020 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS hoặc chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công mặt đường kết cấu bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước, thi công khung vây cừ larsen, thi công vỉa hè, thi công cây xanh, thi công hệ thống chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Thi công mặt đường kết cấu bê tông nhựa, thi công hệ thống thoát nước, thi công khung vây cừ larsen, thi công vỉa hè, thi công cây xanh, thi công hệ thống chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Hệ thống chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc nông học;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Cây xanh.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn | 1 |
| 3 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao hoặc ô tô tải gắn cẩu có chức năng nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 8 | Ô tô tải thùng | Tải trọng ≥ 07 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước | Dung tích bồn ≥ 05 m³ | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 07 tấn | 1 |
| 11 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 12 | Búa rung đóng cọc ván thép | Công suất ≥ 60 kW | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Máy đầm đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 18 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 20 | Cọc ván thép (cừ larsen) tính theo m | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi