Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 23:22:00 đến ngày 2022-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,837,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7564705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1512941E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự hạng mục công trình bao gồm thi công hệ thống thoát nước, vỉa hè, mặt đường bê tông nhưa nóng cấp cao A1, tương tự về điều kiện hiện trường thi công Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.686.352.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng 3 trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cấp 4 hoặc 01 công trình cấp 3 có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã từng làm chỉ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự cấp 4 hoặc 01 công trình cấp 3 có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ an toàn lao động đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự cấp 4 hoặc 01 công trình cấp 3 có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uỉ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0.80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi 1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tairi tự đổ 10- 20 tấn (tải thùng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Xe tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 600m3/ h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 130-:-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan đứng 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe tưới nhựa 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Lý Tự Trọng, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Hệ thống thoát nước, vỉa hè và thảm bê tông nhựa tăng cường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623; Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH, Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0976489844 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 5,2368 | 100m3 |
| 2 | Tận dụng từ đào nền ( tận dụng 80%), Lvc=100m | Chương 5, E-HSMT | 4,1894 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 1Km (Đường loại 4) | Chương 5, E-HSMT | 10,474 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 3Km (Đường loại 4) | Chương 5, E-HSMT | 10,474 | 10m3/1km |
| 5 | Đào dọn quang đất cấp 4 (xà bần+ sân bê tông của các hộ dân 2 bên tuyến)_ đổ đi, Lvc = 4 km | Chương 5, E-HSMT | 3,5721 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4 km | Chương 5, E-HSMT | 3,5721 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4 km | Chương 5, E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 1Km (Đường loại 4) | Chương 5, E-HSMT | 0,245 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 3Km (Đường loại 4) | Chương 5, E-HSMT | 0,245 | 10m3/1km |
| 11 | Đào phá bê tông lốc vỉa cũ (đã hư hỏng)_ đổ đi, Lvc = 4 km. | Chương 5, E-HSMT | 0,6517 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly 4 km | Chương 5, E-HSMT | 0,6517 | 100m3 |
| 13 | Lu vỉa hè (Kyc > 0.95) | Chương 5, E-HSMT | 7,7381 | 100m2 |
| 14 | Đắp vỉa hè K>95 | Chương 5, E-HSMT | 4,5701 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5 | Chương 5, E-HSMT | 4,7032 | 100Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu | Chương 5, E-HSMT | 4,7032 | 100Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa, 18Km cuối | Chương 5, E-HSMT | 4,7032 | 100Tấn |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 27,7148 | 100m2 |
| 5 | Rải mặt đường BTNC 12,5; dày 7cm. | Chương 5, E-HSMT | 27,7148 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày Htb= 1,4cm. | Chương 5, E-HSMT | 27,7148 | 100m2 |
| 7 | CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 10 cm, đệm lốc vỉa | Chương 5, E-HSMT | 0,4937 | 100 m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương 5, E-HSMT | 3,1266 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá (1x2) M250# đổ tại chổ | Chương 5, E-HSMT | 81,7863 | m3 |
| C | SỮA CHỮA , HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG Ổ GÀ | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ phạm vi ổ gà (Htb=0.3m) | Chương 5, E-HSMT | 2,5838 | 100m3 |
| 2 | Lu nền đường K>0.98 | Chương 5, E-HSMT | 8,6126 | 100m2 |
| 3 | Đá 4*6 tiêu chuẩn dày 15 cm | Chương 5, E-HSMT | 1,2919 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15 cm. | Chương 5, E-HSMT | 1,2919 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2. | Chương 5, E-HSMT | 8,6126 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn | Chương 5, E-HSMT | 3,4413 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2, gờ vỉa | Chương 5, E-HSMT | 17,21 | m3 |
| 8 | Móng đá (4x6) dày 10cm, lu lèn chặt (chèn vữa xi măng M# 50) | Chương 5, E-HSMT | 231,88 | m3 |
| 9 | Gạch lát vỉa hè Terrazzo (40*40)cm | Chương 5, E-HSMT | 2.318,83 | m2 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Chương 5, E-HSMT | 34,97 | m2 |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công (Đất cấp 3) | Chương 5, E-HSMT | 1,21 | 100 m3 |
| 2 | Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5 | Chương 5, E-HSMT | 0,0307 | 100 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng giếng | Chương 5, E-HSMT | 2,4896 | 100m2 |
| 4 | Thép d8mm neo vào thép góc giếng thăm ( 1,6m/GT) | Chương 5, E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 5 | Thép L(70x70x5)mm giếng thăm | Chương 5, E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 6 | Bê tông móng giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ | Chương 5, E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 7 | Bê tông thân giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ | Chương 5, E-HSMT | 25,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 3; K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| F | GIẾNG THU | |||
| 1 | Đào đất thi công (Đất cấp 3) | Chương 5, E-HSMT | 1,2844 | 100 m3 |
| 2 | Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5 | Chương 5, E-HSMT | 0,0397 | 100 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng giếng | Chương 5, E-HSMT | 2,1575 | 100m2 |
| 4 | Thép d8mm neo vào thép góc giếng thăm ( 1,6m/GT) | Chương 5, E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 5 | Thép góc 70x70x5 miệng giếng thu | Chương 5, E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 6 | Bê tông móng giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ | Chương 5, E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 7 | Bê tông thân giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ | Chương 5, E-HSMT | 23,62 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 3; K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,7373 | 100m3 |
| 9 | Lưới chắn rác bằng thép bản mạ kẽm các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,9389 | tấn |
| 10 | Lưới chắn rác bằng thép góc mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 11 | Lưới chắn rác bằng thép tròn D14 mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đặt sẳn trong bê tông ( lưới chắn rác) | Chương 5, E-HSMT | 1,3224 | tấn |
| 13 | Bê tông đá (1x2) M200 (lốc vỉa tại giếng thu) | Chương 5, E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 14 | Vữa Bê tông M100 | Chương 5, E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,1435 | 100 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D10-14mm | Chương 5, E-HSMT | 0,6376 | tấn |
| 17 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200#, đá 1*2. | Chương 5, E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 23 | tấm |
| G | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào phá bê tông hố thu cũ (vị trí đấu nối thoát nước ra đường Nơ Trang Long) | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống (Đất cấp 3) | Chương 5, E-HSMT | 9,9171 | 100 m3 |
| 3 | Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5 | Chương 5, E-HSMT | 1,81 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 1Km | Chương 5, E-HSMT | 20,24 | 10tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 9Km | Chương 5, E-HSMT | 20,24 | 10tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 12Km | Chương 5, E-HSMT | 20,24 | 10tấn/1km |
| 7 | Bốc ống cống trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 92 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống cống BT D80cm_0,5HL93 | Chương 5, E-HSMT | 92 | 1 đoạn/4m |
| 9 | Nối ống cống BT D80cm_bằng gioăng cao su | Chương 5, E-HSMT | 80 | mối nối |
| 10 | Đắp đất cấp 3; K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 5,4869 | 100m3 |
| H | Cống ngang | |||
| 1 | Đào đất thi công cống (Đất cấp 3) | Chương 5, E-HSMT | 2,0904 | 100 m3 |
| 2 | Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5 | Chương 5, E-HSMT | 0,0593 | 100 m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương 5, E-HSMT | 0,4396 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống M150#, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 1Km | Chương 5, E-HSMT | 1,98 | 10tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 9Km | Chương 5, E-HSMT | 1,98 | 10tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 12Km | Chương 5, E-HSMT | 1,98 | 10tấn/1km |
| 8 | Bốc ống cống trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 9 | Cắt ống cống D40 | Chương 5, E-HSMT | 1,797 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống cống BT D 40cm | Chương 5, E-HSMT | 22 | 1 đoạn/4m |
| 11 | Nối ống cống BT D 40cm_bằng gioăng cao su | Chương 5, E-HSMT | 17 | mối nối |
| 12 | Đắp đất cấp 3 Kyc>0,95 phạm vi cống | Chương 5, E-HSMT | 1,7496 | 100m3 |
| I | Cửa thu nước bằng BTXM | |||
| 1 | Đá dăm cát đệm. | Chương 5, E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5, E-HSMT | 0,6571 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cửa thu D | Chương 5, E-HSMT | 0,7189 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cửa thu M250# đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cửa thu M250# đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5, E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 tiêu chuẩn dày 15 cm | Chương 5, E-HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15 cm. | Chương 5, E-HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2. | Chương 5, E-HSMT | 0,9861 | 100m2 |
| 9 | Đào đường cũ đất cấp 4 bỏ đi, Lvc=4km. | Chương 5, E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly 4 km | Chương 5, E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| 11 | Tận dụng đất cấp 3 từ đào để đắp cống, hố thu, hố thăm, Lvc=100m | Chương 5, E-HSMT | 9,6556 | 100m3 |
| 12 | Tận dụng đất cấp 3 qua đắp nền đường, Lvc=100m | Chương 5, E-HSMT | 0,9748 | 100m3 |
| 13 | Đất cấp 3 còn thừa đổ đi, Lvc=4Km | Chương 5, E-HSMT | 0,9748 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 3Km (Đường loại 4) | Chương 5, E-HSMT | 38,715 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7564705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1512941E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự hạng mục công trình bao gồm thi công hệ thống thoát nước, vỉa hè, mặt đường bê tông nhưa nóng cấp cao A1, tương tự về điều kiện hiện trường thi công Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.686.352.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng 3 trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cấp 4 hoặc 01 công trình cấp 3 có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã từng làm chỉ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự cấp 4 hoặc 01 công trình cấp 3 có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ an toàn lao động đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự cấp 4 hoặc 01 công trình cấp 3 có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uỉ 110cv | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 2 | Máy cẩu 6 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 3 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đào 1.6m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 6 | Máy đào 0.80m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 7 | Máy xúc 2,3m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp 16T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >10 tấn | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép 16 tấn | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 11 | Đầm dùi 1.5Kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Ô tô tairi tự đổ 10- 20 tấn (tải thùng) | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 4 |
| 14 | Xe tưới nước 5m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 15 | Máy nén khí 600m3/ h | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 16 | Máy rải 130-:-140CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 17 | Máy cắt 7,5Kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 18 | Máy khoan đứng 4.5KW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 19 | Xe tưới nhựa 190cv | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, Đăng ký xe chuyên dụng và kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi